Gói thầu: Gói thầu số 02:Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317593-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02:Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh, xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 11:26:00 đến ngày 2022-03-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,698,045,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông cầu đường Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông cầu đường hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02:Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh, xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh, xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thông, địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thông, xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đồng chí Nguyễn Hữu Phúc; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Hưng Thông; Địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG VÀ HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,181 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8544 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6362 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6362 | 100m3/1km |
| 5 | Tiền mua đất tại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.506,4545 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,515 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,7857 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6763 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,0289 | m3 |
| 10 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6763 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,768 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,53 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,112 | 100m |
| 14 | Cắt khe dọc đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | 100m |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0676 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2028 | m3 |
| 17 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0676 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,35 | m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1607 | 100m2 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4821 | m3 |
| 22 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1607 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,21 | m3 |
| C | Bó vỉa, Vỉa hè, ô trồng cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B12.5, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,74 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezzaro, vữa XM B5 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.627,4 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,05 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM B7,5, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,3 | m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa cấp B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,53 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3252 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.281 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM B5, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,88 | m2 |
| D | Hạng mục thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,907 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0823 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9814 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9814 | 100m3/1km |
| 5 | Tiền mua đất mỏ Hưng Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.301,616 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9569 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0608 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4515 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,187 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8902 | 100m2 |
| 21 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,52 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép,ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,257 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8268 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,811 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 26 | Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3109 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8122 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3525 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 36 | Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3594 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | 100m |
| 39 | Tấm gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Cái |
| 40 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | 100m2 |
| 47 | Sơn bề mặt phản quang 2 màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7,5, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 49 | Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m3 |
| 50 | Bê tông thân tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,18 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5405 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4993 | 100m2 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1535 | 1m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7892 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8307 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8307 | 100m3/1km |
| 57 | Tiền mua đất tại Mỏ Hưng Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,064 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,72 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m2 |
| 61 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1256 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4752 | tấn |
| 64 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,77 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3994 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4926 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4686 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | 1cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.731 | 1 cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.759 | 1 cấu kiện |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM B5, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| E | Cống hộp 3X3X3M qua kênh: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1415 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2569 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4283 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4283 | 100m3/1km |
| 5 | Tiền mua đất mỏ Hưng Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,7873 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7321 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,74 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7674 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7674 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,43 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,19 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9068 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2154 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0452 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6577 | tấn |
| 19 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3006 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6579 | tấn |
| 23 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8071 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,888 | m2 |
| 25 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM B7.5, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,22 | m3 |
| 26 | ống PVC D=180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| F | Cống bản L=4M: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4515 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0903 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0903 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0903 | 100m3/1km |
| 5 | Tiền mua đất mỏ Hưng Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7932 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,31 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,21 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản, mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8644 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1504 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7726 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | Kg |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| G | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,289 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt lọc rác BB D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Chup ty van gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Ống dẫn hướng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 20 | Đồng hồ tổng BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | 100m |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,125 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,375 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,459 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM B7.5, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM B7.5, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM B7.5, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,372 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 42 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| I | Đường dây hạ thế phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7449 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4841 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7512 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1897 | m3 |
| 6 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| J | Đường dây hạ thế phần lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cột |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | km/dây |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | km/dây |
| 8 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101 | m |
| 9 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | công/bộ |
| 10 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công/bộ |
| 11 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK3D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công/bộ |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,38 | kg |
| 13 | Kẹp hãm KH 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm KH4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 hộp |
| 16 | Hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | km/dây |
| 18 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 19 | Đai thép lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 20 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8169 | 100kg |
| 26 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,69 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 28 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Ghip 2 bulong 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| K | Trạm biến áp phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3803 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4808 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6882 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 18 | Mua đất đắp nền Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| L | Trạm biến áp phần lắp đặt | |||
| 1 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8915 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 7 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 11 | Dây đồng thanh cái Cu/XLPE 1x70mm2 20/35(40.5) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 13 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 - 0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Đầu cáp nguội hạ thế 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 25 | Cách điện đứng VHD -35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 27 | Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 28 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 29 | Cột bê tông PC-I-12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 30 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 31 | Biển báo án toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 32 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 33 | Kẹp cáp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Ống thép truyền động Fi32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 36 | Móc đồng bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 37 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35/0,4KV, loại ≤ 320KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 500V-500A 3 lỗ ra 3x200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| M | Đường dây trung thế phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9715 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0715 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 5 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Đắp đát rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| N | Đường dây trung thế phần lắp đặt | |||
| 1 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6104 | tấn |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC/XLPE 1*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | km/dây |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 4 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I.18-190.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Vận chuyển từ nhà máy về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 8 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 10 | Lắp cách điện Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ cách điện |
| 11 | Sứ chuỗi Polymer-35KV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sứ |
| 12 | Lắp đặt xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XR2SL KA-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XR2SL KB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giằng cột 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Kẹp cáp 3 Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| O | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 2 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 500Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 pha |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 8 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cái |
| P | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện ha thế 500V-500A 3 lỗ ra 2x300A+1x200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chi tự rời 35kV có tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông cầu đường Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông cầu đường hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Xe cẩu ≥ 6T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy đào ≥1,25m3 | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép 9T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa 150 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥7T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi