Gói thầu: Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 11:25:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,946,308,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng 2 bản chứng thực (Trước 01/03/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật. Sau 1/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy trộn Bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-+ Đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-+ Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-+ Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-+ Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-+ Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-+ Máy đo độ căng của cáp dây co | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-+ Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-+ Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-+ Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-+ La bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-+ Kìm ép đầu cốt các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-+ Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Tiêu chuẩn HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Cà Mau Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Cà Mau 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Mạng lưới Viettel, Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng cột anten dây co H=72m mới (thân 1500x1500x1500) thay thế cột cũ H=72m (thân 1000x1000x1000) tại trạm CMU8201 | |||
| B | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 63,82 | m3 |
| 2 | Vệ sinh thành móng cũ, khoan tạo lỗ liên kết râu thép | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,25 | tuýp |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1 x 2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7212 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3307 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9188 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0711 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc co | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0148 | tấn |
| 9 | Lắp dựng bu lông neo móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1625 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,731 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,23 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 6,8407 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 56,4775 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 8,297 | m3 |
| C | SẢN XUẤT THÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công cột anten (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,2431 | tấn |
| 2 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.553,4992 | kg |
| 3 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 3.618,4602 | kg |
| 4 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 4.025,2263 | kg |
| 5 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 294,7463 | kg |
| 6 | Bu lông neo móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1625 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng cột, phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 9,4055 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 220,92 | m2 |
| 9 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 582 | bộ |
| 10 | Bu lông M20x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 108 | bộ |
| 11 | Bu lông M22x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| 12 | Bu lông M14x120 | Tham khảo Phần II, chương V | 152 | bộ |
| 13 | Bu lông M14x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 192 | bộ |
| 14 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| 15 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cái |
| 16 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.623 | m |
| 17 | Khoá cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 240 | bộ |
| 18 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 19 | Bu lông vòng ốp M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| 20 | Bu lông M16x35 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 21 | Bu lông M16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| D | VẬN CHUYỂN THÂN CỘT | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến bến tàu cảng Năm Căn đường Cấp 3 cự ly 86Km | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4184 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bằng thủ công 100m tại cầu tàu cảng Năm Căn | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4184 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4184 | tấn |
| E | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Nới lỏng các tầng co để thi công (NCx1.5) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 2 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 10,185 | tấn |
| 3 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao h =72m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ đèn |
| 7 | Cáp điện VCm 2x2.5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | m |
| 8 | Lạt thít thép | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | cái |
| 9 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| F | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,95 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 3 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | 1 m |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 6 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cái |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 1 điện cực |
| 8 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 9 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 10 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 4,95 | m3 |
| G | THÁO DỠ THU HỒI CỘT CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tham khảo Phần II, chương V | 7,4869 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 7,4869 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) bằng ô tô về kho chi nhánh | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 7,4869 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác | Tham khảo Phần II, chương V | 7,4869 | tấn |
| 6 | Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7,4869 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) bằng thủ công 100m tại cầu tàu cảng Năm Căn | Tham khảo Phần II, chương V | 7,4869 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| H | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ TỪ BỜ ĐẢO LÊN VỊ TRÍ THI CÔNG TỔNG CỰ LY 2.540M | |||
| 1 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 55,4731 | tấn |
| 2 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 55,4731 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác | Tham khảo Phần II, chương V | 25,168 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác | Tham khảo Phần II, chương V | 25,168 | tấn |
| 5 | Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 80,6411 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thân cột, vật tư, phụ kiện bằng tàu đến đảo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
| 7 | Chi phí tàu chờ ngoài đảo đến thi công xong | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | ngày |
| 8 | Vác bộ thân cột, vật tư, phụ kiện từ bờ đảo lên trạm tổng cự ly 2.540m | Tham khảo Phần II, chương V | 80.641,0866 | kg |
| I | Xây dựng cột anten dây co H=102m, phòng máy xây mới X04 tại trạm CMU8211 | |||
| J | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Chặt cây, phát quang mặt bằng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 245,946 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 86,1713 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1,521 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,167 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4436 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8648 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4209 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng móc co | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0809 | tấn |
| 11 | Lắp dựng bu lông neo móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1332 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0887 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 45,3945 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0896 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 7,3008 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 184,6731 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 69,2384 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 32,64 | 100m |
| 19 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CV | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | ca |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1008 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,499 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,81 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,78 | m3 |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 100m |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0482 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,196 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,656 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7552 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3661 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,0896 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 128 | 1 cấu kiện |
| 33 | Tấm bạt nilon chống nước tràn | Tham khảo Phần II, chương V | 110,4 | m2 |
| 34 | Mua đất để đắp | Tham khảo Phần II, chương V | 47,1492 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 47,1492 | m3 |
| K | SẢN XUẤT THÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,9572 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 4.208,0712 | kg |
| 3 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 4.539,6973 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 3.301,3449 | kg |
| 5 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 263,7383 | kg |
| 6 | Bu lông móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1332 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,0904 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 328,824 | m2 |
| 9 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.460 | bộ |
| 10 | Bu lông M20x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | bộ |
| 11 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | bộ |
| 12 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 13 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.213 | m |
| 14 | Bộ néo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | bộ |
| 15 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | bộ |
| 16 | Bu lông ốp dây co M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 18 | Bu lông M16x35 | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 19 | Bu lông M14x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| L | VẬN CHUYỂN THÂN CỘT | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công đường Cấp 3 cự ly 30Km | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Bốc dỡ lên thép thanh cột | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6337 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ xuống thép thanh cột | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6337 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ xuống tàu, thuyền bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6337 | tấn |
| 5 | Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu, thuyền lên bờ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6337 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cột bằng đường sông 21km | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6337 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6337 | tấn |
| M | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột 102 m. Thủ công kết hợp tời máy | Tham khảo Phần II, chương V | 15,0335 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 70m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn > 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ đèn |
| 4 | Cáp điện VCm 2x2.5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | m |
| 5 | Lạt thít thép | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | cái |
| 6 | Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao h > 80m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1m |
| 10 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cột |
| N | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 28,035 | m3 |
| 2 | Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2.0m (4.81kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột > 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 107 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 184,5 | 1 m |
| 7 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 115 | m |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | m |
| 9 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,5 | m |
| 10 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | cái |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 1 điện cực |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | 1 điện cực |
| 13 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 14 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bộ |
| 15 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 28,035 | m3 |
| O | PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04 (H=0.9M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 8,624 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,288 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0266 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0631 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,872 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,536 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 2,588 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0159 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0948 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,068 | 100m2 |
| 15 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,68 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0144 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 19 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,432 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 8,928 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 7,68 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1055 | tấn |
| 25 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3264 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0994 | tấn |
| 28 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0051 | tấn |
| 31 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 6,532 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 0,528 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 63,344 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 34,54 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,264 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,448 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,8 | m |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,58 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 63,344 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 37,804 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 14,448 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8336 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0887 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0887 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8812 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | 100m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0774 | tấn |
| 50 | Đinh rút M3 | Tham khảo Phần II, chương V | 114 | cái |
| 51 | Xốp cách nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1,16 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | m2 |
| 54 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6048 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,077 | 100m |
| 56 | Cút nhựa D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 57 | Colie+ vít nở bắt ống nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 58 | Cầu chắn rác bằng thép | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 59 | Khoá cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 60 | Gia công giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0035 | tấn |
| 61 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0035 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0035 | tấn |
| 63 | Bu lông nở thép M16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 64 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| P | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện 1 pha 10/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 5 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 138 | m |
| 7 | Cột bê tông 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 8 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 10 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 11 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 12 | Bốc lên : dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0318 | tấn |
| 13 | Bốc xuống : dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0318 | tấn |
| 14 | Bốc lên : phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 15 | Bốc xuống : phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Vật tư các loại phần điện AC cần vận chuyển ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 17 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | ca |
| 18 | Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0318 | tấn |
| 19 | Vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0318 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | tấn |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,648 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 4,152 | m3 |
| 28 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,144 | km/dây |
| 30 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| Q | Xây dựng cột anten dây co H=102m tại trạm CMU8212 | |||
| R | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | gốc cây |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 245,946 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 86,1713 | 100m |
| 6 | Đệm cát đầu cọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1,521 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,527 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4436 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8648 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4209 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng móc co | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0809 | tấn |
| 12 | Lắp dựng bu lông neo móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1332 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1783 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 45,3945 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9856 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 7,3008 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 189,4171 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 63,8777 | m3 |
| 19 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CV | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | ca |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0924 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4574 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7425 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,465 | m3 |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1,65 | 100m |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0272 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1686 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1864 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3977 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5546 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2637 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7344 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | 1 cấu kiện |
| 33 | Tấm bạt nilon chống nước tràn | Tham khảo Phần II, chương V | 80,7 | m2 |
| 34 | Mua đất để đắp | Tham khảo Phần II, chương V | 126,9737 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 126,9737 | m3 |
| S | SẢN XUẤT THÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,498 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 4.469,7012 | kg |
| 3 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 4.751,2163 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 3.383,1399 | kg |
| 5 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 263,7383 | kg |
| 6 | Bu lông móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1332 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6312 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 343,695 | m2 |
| 9 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.460 | bộ |
| 10 | Bu lông M20x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | bộ |
| 11 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | bộ |
| 12 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 13 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.033 | m |
| 14 | Bộ néo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | bộ |
| 15 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | bộ |
| 16 | Bu lông ốp dây co M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 18 | Bu lông M16x35 | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 19 | Bu lông M14x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | bộ |
| T | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công đường Cấp 3 cự ly 40Km | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Bốc dỡ lên thép thanh cột | Tham khảo Phần II, chương V | 16,0395 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ xuống thép thanh cột | Tham khảo Phần II, chương V | 16,0395 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ xuống tàu, thuyền bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 16,0395 | tấn |
| 5 | Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu, thuyền lên bờ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 16,0395 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cột bằng đường sông cự ly 19km | Tham khảo Phần II, chương V | 16,0395 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 16,0395 | tấn |
| U | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột 102m. Thủ công kết hợp tời máy | Tham khảo Phần II, chương V | 14,8985 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 70m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn > 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ đèn |
| 4 | Cáp điện VCm 2x2.5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 135 | m |
| 5 | Lạt thít thép | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | cái |
| 6 | Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao h > 80m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | 1m |
| 10 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 1 cột |
| V | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 48,195 | m3 |
| 2 | Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2.0m (4.81kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột > 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 107 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 207,5 | 1 m |
| 7 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 138 | m |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | m |
| 9 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,5 | m |
| 10 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | cái |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 1 điện cực |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | 1 điện cực |
| 13 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 14 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bộ |
| 15 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 48,195 | m3 |
| W | THÁO DỠ THU HỒI CỘT CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,0359 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,0359 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cột thu hồi bằng ô tô về kho chi nhánh đường Cấp 3 cự ly 40Km | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ xuống tàu, thuyền bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,0359 | tấn |
| 6 | Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu, thuyền lên bờ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,0359 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cột thu hồi bằng đường sông cự ly 19km | Tham khảo Phần II, chương V | 3,0359 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cột thu hồi bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,0359 | tấn |
| 9 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| X | Xây dựng cột anten dây co H=102m, phòng máy xây mới X04 tại trạm CMU8213 | |||
| Y | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 21,28 | 100m |
| 3 | Tấm fibro xi măng 3000x1080x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | tấm |
| 4 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CV | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | ca |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 245,946 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 86,1713 | 100m |
| 8 | Đệm cát đầu cọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1,521 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,167 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4436 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8648 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4209 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng móc co | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0809 | tấn |
| 14 | Lắp dựng bu lông neo móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1332 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0887 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 45,3945 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0896 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 7,3008 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 184,6731 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 69,2384 | m3 |
| Z | SẢN XUẤT THÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,9652 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 4.216,2414 | kg |
| 3 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 4.539,6973 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 3.301,3449 | kg |
| 5 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 263,7383 | kg |
| 6 | Bu lông móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1332 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,0984 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 329,0443 | m2 |
| 9 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.460 | bộ |
| 10 | Bu lông M20x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | bộ |
| 11 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | bộ |
| 12 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 13 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.033 | m |
| 14 | Bộ néo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | bộ |
| 15 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | bộ |
| 16 | Bu lông ốp dây co M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 18 | Bu lông M16x35 | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 19 | Bu lông M14x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| AA | VẬN CHUYỂN THÂN CỘT | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công đường Cấp 3 cự ly 65Km | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Bốc dỡ lên thép thanh cột | Tham khảo Phần II, chương V | 15,5067 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ xuống thép thanh cột | Tham khảo Phần II, chương V | 15,5067 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 15,5067 | tấn |
| AB | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột 102m. Thủ công kết hợp tời máy | Tham khảo Phần II, chương V | 14,8985 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 70m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn > 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ đèn |
| 4 | Cáp điện VCm 2x2.5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | m |
| 5 | Lạt thít thép | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | cái |
| 6 | Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao h > 80m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1m |
| 10 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cột |
| AC | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 33,075 | m3 |
| 2 | Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2.0m (4.81kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột > 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 107 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 207,5 | 1 m |
| 7 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 138 | m |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | m |
| 9 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,5 | m |
| 10 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | cái |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 1 điện cực |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | 1 điện cực |
| 13 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 14 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bộ |
| 15 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 33,075 | m3 |
| AD | PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04 (H=0.9M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 13,312 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,508 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 6,08 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Tham khảo Phần II, chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,16 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0616 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2406 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1003 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6982 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 15,3138 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0113 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 14 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,704 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0343 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2877 | tấn |
| 18 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1424 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2485 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2063 | tấn |
| 21 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,08 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0103 | tấn |
| 24 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1554 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1736 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,9303 | m2 |
| 27 | Bê tông nền phủ ngoài nhà, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9203 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 6,532 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 0,66 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,011 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0051 | tấn |
| 32 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 52,28 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 34,54 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,84 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 12,784 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 23,388 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,7 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 56,12 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 47,324 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 23,388 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0887 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0887 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5696 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | 100m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0774 | tấn |
| 48 | Đinh rút M3 | Tham khảo Phần II, chương V | 114 | cái |
| 49 | Xốp cách nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1,16 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | m2 |
| 52 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6048 | m2 |
| 53 | ống PVC D60 thoát nước mái | Tham khảo Phần II, chương V | 8,9 | m |
| 54 | Cút nhựa D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 55 | Colie+ vít nở bắt ống nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 56 | Cầu chắn rác bằng thép | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 57 | Khoá cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 58 | Gia công giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0035 | tấn |
| 59 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0035 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0035 | tấn |
| 61 | Bu lông nở thép M16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 62 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| AE | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện 1 pha 10/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt nhôm M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 323 | m |
| 8 | Cột bê tông 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 9 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 11 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 12 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 13 | Bốc lên : dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1011 | tấn |
| 14 | Bốc xuống : dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1011 | tấn |
| 15 | Bốc lên : phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Bốc xuống : phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 17 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | ca |
| 18 | Vật tư các loại phần điện AC cần vận chuyển ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1011 | tấn |
| 20 | Vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1011 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tấn |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 6,92 | m3 |
| 29 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,323 | km/dây |
| 32 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng 2 bản chứng thực (Trước 01/03/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật. Sau 1/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực) | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy trộn Bê tông 250 lít | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 2 |
| 2 | + Đầm dùi 1.5KW | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 2 |
| 3 | + Đầm bàn 1 KW | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 2 |
| 4 | + Máy hàn 23KW | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 2 |
| 5 | + Máy mài 2.7KW | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 2 |
| 6 | + Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 2 |
| 7 | + Ô tô vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 1 |
| 8 | + Máy đo điện trở suất của đất | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 2 |
| 9 | + Máy đo độ căng của cáp dây co | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 1 |
| 10 | + Đồng hồ đo điện vạn năng | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 2 |
| 11 | + Máy khoan cầm tay | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 2 |
| 12 | + Tời điện | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 2 |
| 13 | + La bàn | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 2 |
| 14 | + Kìm ép đầu cốt các loại | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 1 |
| 15 | + Máy tính xách tay | Theo Tiêu chuẩn HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi