Gói thầu: Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Cà Mau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315855-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20220304747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 11:25:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,946,308,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng 2 bản chứng thực (Trước 01/03/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật. Sau 1/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy trộn Bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-+ Đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-+ Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-+ Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-+ Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-+ Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-+ Máy đo độ căng của cáp dây co
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-+ Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-+ Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-+ La bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
14-+ Kìm ép đầu cốt các loại
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-+ Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Theo Tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Cà Mau
Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Cà Mau
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel, Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổng Công ty Mạng lưới Viettel, Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel, Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel, Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng cột anten dây co H=72m mới (thân 1500x1500x1500) thay thế cột cũ H=72m (thân 1000x1000x1000) tại trạm CMU8201
B MÓNG CỘT ANTEN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V63,82m3
2Vệ sinh thành móng cũ, khoan tạo lỗ liên kết râu thépTham khảo Phần II, chương V841 lỗ khoan
3Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V5,25tuýp
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1 x 2, mác 100Tham khảo Phần II, chương V1,7212m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,3307tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,9188tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo Phần II, chương V0,0711tấn
8Mạ kẽm nhúng nóng móc coTham khảo Phần II, chương V0,0148tấn
9Lắp dựng bu lông neo móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,1625tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,731100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V14,23m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V6,8407m3
13Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V56,4775m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V8,297m3
C SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Gia công cột anten (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V9,2431tấn
2Thép tấmTham khảo Phần II, chương V1.553,4992kg
3Thép ốngTham khảo Phần II, chương V3.618,4602kg
4Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V4.025,2263kg
5Thép trònTham khảo Phần II, chương V294,7463kg
6Bu lông neo móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,1625tấn
7Mạ kẽm nhúng nóng cột, phụ kiệnTham khảo Phần II, chương V9,4055tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V220,92m2
9Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V582bộ
10Bu lông M20x90Tham khảo Phần II, chương V108bộ
11Bu lông M22x90Tham khảo Phần II, chương V60bộ
12Bu lông M14x120Tham khảo Phần II, chương V152bộ
13Bu lông M14x50Tham khảo Phần II, chương V192bộ
14Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V60bộ
15Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V30cái
16Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V1.623m
17Khoá cáp F12Tham khảo Phần II, chương V240bộ
18Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V63bộ
19Bu lông vòng ốp M16x60Tham khảo Phần II, chương V60bộ
20Bu lông M16x35Tham khảo Phần II, chương V24bộ
21Bu lông M16x40Tham khảo Phần II, chương V96bộ
D VẬN CHUYỂN THÂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến bến tàu cảng Năm Căn đường Cấp 3 cự ly 86KmTham khảo Phần II, chương V1cột
2Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V11,4184tấn
3Vận chuyển cột bằng thủ công 100m tại cầu tàu cảng Năm CănTham khảo Phần II, chương V11,4184tấn
4Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V11,4184tấn
E LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Nới lỏng các tầng co để thi công (NCx1.5)Tham khảo Phần II, chương V30bộ
2Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V10,185tấn
3Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao h =72mTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 60m Tham khảo Phần II, chương V2bộ
6Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn Tham khảo Phần II, chương V1bộ đèn
7Cáp điện VCm 2x2.5mm2Tham khảo Phần II, chương V85m
8Lạt thít thépTham khảo Phần II, chương V72cái
9Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
F HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,95m3
2Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
3Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V80m
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V301 m
5Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V30m
6Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V30cái
7Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V91 điện cực
8Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
9Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V37bộ
10Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
11Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V4,95m3
G THÁO DỠ THU HỒI CỘT CŨ
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTham khảo Phần II, chương V7,4869tấn
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V7,4869tấn
3Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) bằng ô tô về kho chi nhánhTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V7,4869tấn
5Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khácTham khảo Phần II, chương V7,4869tấn
6Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7,4869tấn
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) bằng thủ công 100m tại cầu tàu cảng Năm CănTham khảo Phần II, chương V7,4869tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
H VẬN CHUYỂN VẬT TƯ TỪ BỜ ĐẢO LÊN VỊ TRÍ THI CÔNG TỔNG CỰ LY 2.540M
1Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng baoTham khảo Phần II, chương V55,4731tấn
2Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng baoTham khảo Phần II, chương V55,4731tấn
3Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khácTham khảo Phần II, chương V25,168tấn
4Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khácTham khảo Phần II, chương V25,168tấn
5Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V80,6411tấn
6Vận chuyển thân cột, vật tư, phụ kiện bằng tàu đến đảoTham khảo Phần II, chương V1chuyến
7Chi phí tàu chờ ngoài đảo đến thi công xongTham khảo Phần II, chương V7ngày
8Vác bộ thân cột, vật tư, phụ kiện từ bờ đảo lên trạm tổng cự ly 2.540mTham khảo Phần II, chương V80.641,0866kg
I Xây dựng cột anten dây co H=102m, phòng máy xây mới X04 tại trạm CMU8211
J MÓNG CỘT ANTEN
1Chặt cây, phát quang mặt bằngTham khảo Phần II, chương V2công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V245,946m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,6m3
4Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITham khảo Phần II, chương V86,1713100m
5Đệm cát đầu cọcTham khảo Phần II, chương V1,521m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1 x 2, mác 100Tham khảo Phần II, chương V8,167m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,4436tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V2,8648tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính >18 mmTham khảo Phần II, chương V0,4209tấn
10Mạ kẽm nhúng nóng móc coTham khảo Phần II, chương V0,0809tấn
11Lắp dựng bu lông neo móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,1332tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V2,0887100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V45,3945m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,0896m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V7,3008m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V184,6731m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V69,2384m3
18Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITham khảo Phần II, chương V32,64100m
19Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CVTham khảo Phần II, chương V10ca
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,1008tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,499tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham khảo Phần II, chương V0,81100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V3,78m3
24Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Tham khảo Phần II, chương V1,8100m
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0482tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,196tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,2208100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,656m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTham khảo Phần II, chương V0,7552tấn
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,3661100m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V8,0896m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V1281 cấu kiện
33Tấm bạt nilon chống nước trànTham khảo Phần II, chương V110,4m2
34Mua đất để đắpTham khảo Phần II, chương V47,1492m3
35Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V47,1492m3
K SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V11,9572tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V4.208,0712kg
3Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V4.539,6973kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V3.301,3449kg
5Thép trònTham khảo Phần II, chương V263,7383kg
6Bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,1332tấn
7Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V12,0904tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V328,824m2
9Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V2.460bộ
10Bu lông M20x90Tham khảo Phần II, chương V204bộ
11Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V84bộ
12Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V42cái
13Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V3.213m
14Bộ néo cápTham khảo Phần II, chương V84bộ
15Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V84bộ
16Bu lông ốp dây co M16x60Tham khảo Phần II, chương V120bộ
17Bu lông M16x40Tham khảo Phần II, chương V48bộ
18Bu lông M16x35Tham khảo Phần II, chương V96bộ
19Bu lông M14x30Tham khảo Phần II, chương V16bộ
L VẬN CHUYỂN THÂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công đường Cấp 3 cự ly 30KmTham khảo Phần II, chương V1cột
2Bốc dỡ lên thép thanh cộtTham khảo Phần II, chương V15,6337tấn
3Bốc dỡ xuống thép thanh cộtTham khảo Phần II, chương V15,6337tấn
4Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ xuống tàu, thuyền bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V15,6337tấn
5Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu, thuyền lên bờ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V15,6337tấn
6Vận chuyển cột bằng đường sông 21kmTham khảo Phần II, chương V15,6337tấn
7Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V15,6337tấn
M LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột 102 m. Thủ công kết hợp tời máyTham khảo Phần II, chương V15,0335tấn
2Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 70m Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn > 100mTham khảo Phần II, chương V1bộ đèn
4Cáp điện VCm 2x2.5mm2Tham khảo Phần II, chương V112m
5Lạt thít thépTham khảo Phần II, chương V102cái
6Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 60m Tham khảo Phần II, chương V1bộ
7Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao h > 80mTham khảo Phần II, chương V2bộ
8Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
9Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V31m
10Lắp đặt cột đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V11 cột
N HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V28,035m3
2Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2.0m (4.81kg/m)Tham khảo Phần II, chương V16cọc
3Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V161 điện cực (cọc)
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột > 100mTham khảo Phần II, chương V1cột
5Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V107m
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V184,51 m
7Lập là thép 3x40 (0,942kg/m)Tham khảo Phần II, chương V115m
8Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V64m
9Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V5,5m
10Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V52cái
11Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V141 điện cực
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V211 điện cực
13Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
14Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V51bộ
15Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
16Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V28,035m3
O PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04 (H=0.9M)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V8,624m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,4m3
3Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITham khảo Phần II, chương V4,5100m
4Đệm cát đầu cọcTham khảo Phần II, chương V0,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,288m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0266tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0631tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,064100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,872m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V1,536m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V2,588m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0159tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0948tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,068100m2
15Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,68m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0144tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,072tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0864100m2
19Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo Phần II, chương V0,432m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V8,928m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V7,68m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,0326100m2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,014tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1055tấn
25Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,3264m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,1525100m2
27Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0994tấn
28Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,12m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
30Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0051tấn
31Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,072m3
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V6,532m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,528m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V63,344m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V34,54m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V3,264m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V14,448m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V6,8m
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V2,58m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V63,344m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V37,804m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V14,448m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,8336m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Tham khảo Phần II, chương V9,6m2
45Gia công xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,0887tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,0887tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V4,8812m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo Phần II, chương V0,123100m2
49Gia công cửa sắtTham khảo Phần II, chương V0,0774tấn
50Đinh rút M3Tham khảo Phần II, chương V114cái
51Xốp cách nhiệtTham khảo Phần II, chương V1,16m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V3,2m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V1,6m2
54Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V0,6048m2
55Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTham khảo Phần II, chương V0,077100m
56Cút nhựa D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
57Colie+ vít nở bắt ống nhựa vào tườngTham khảo Phần II, chương V8bộ
58Cầu chắn rác bằng thépTham khảo Phần II, chương V2bộ
59Khoá cửaTham khảo Phần II, chương V1bộ
60Gia công giá đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V0,0035tấn
61Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V0,0035tấn
62Lắp dựng giá đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V0,0035tấn
63Bu lông nở thép M16x100Tham khảo Phần II, chương V4bộ
64Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V4bộ
P LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 1 pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
2Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Công tơ điện 1 pha 10/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
4Đầu cốt đồng M25Tham khảo Phần II, chương V6cái
5Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V138m
7Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, chương V3cột
8Khóa đỡ cáp + móc treoTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V6bộ
10Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
11Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
12Bốc lên : dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0318tấn
13Bốc xuống : dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0318tấn
14Bốc lên : phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
15Bốc xuống : phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
16Vật tư các loại phần điện AC cần vận chuyển ô tôTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
17Cẩu cột bê tông lên, xuống xeTham khảo Phần II, chương V0,5ca
18Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0318tấn
19Vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0318tấn
20Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
21Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
22Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,8tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,8tấn
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V4,8m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0432100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,648m3
27Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V4,152m3
28Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V3cột
29Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,144km/dây
30Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V11 cái
31Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
32Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
Q Xây dựng cột anten dây co H=102m tại trạm CMU8212
R MÓNG CỘT ANTEN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tham khảo Phần II, chương V3cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Tham khảo Phần II, chương V3gốc cây
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V245,946m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,6m3
5Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITham khảo Phần II, chương V86,1713100m
6Đệm cát đầu cọcTham khảo Phần II, chương V1,521m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1 x 2, mác 100Tham khảo Phần II, chương V8,527m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,4436tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V2,8648tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính >18 mmTham khảo Phần II, chương V0,4209tấn
11Mạ kẽm nhúng nóng móc coTham khảo Phần II, chương V0,0809tấn
12Lắp dựng bu lông neo móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,1332tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V2,1783100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V45,3945m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,9856m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V7,3008m3
17Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V189,4171m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V63,8777m3
19Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CVTham khảo Phần II, chương V10ca
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0924tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,4574tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham khảo Phần II, chương V0,7425100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V3,465m3
24Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Tham khảo Phần II, chương V1,65100m
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0272tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,1686tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,1864100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,3977m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTham khảo Phần II, chương V0,5546tấn
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,2637100m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V5,7344m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V941 cấu kiện
33Tấm bạt nilon chống nước trànTham khảo Phần II, chương V80,7m2
34Mua đất để đắpTham khảo Phần II, chương V126,9737m3
35Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V126,9737m3
S SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V12,498tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V4.469,7012kg
3Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V4.751,2163kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V3.383,1399kg
5Thép trònTham khảo Phần II, chương V263,7383kg
6Bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,1332tấn
7Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V12,6312tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V343,695m2
9Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V2.460bộ
10Bu lông M20x90Tham khảo Phần II, chương V204bộ
11Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V84bộ
12Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V42cái
13Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V3.033m
14Bộ néo cápTham khảo Phần II, chương V84bộ
15Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V84bộ
16Bu lông ốp dây co M16x60Tham khảo Phần II, chương V120bộ
17Bu lông M16x40Tham khảo Phần II, chương V48bộ
18Bu lông M16x35Tham khảo Phần II, chương V96bộ
19Bu lông M14x30Tham khảo Phần II, chương V80bộ
T VẬN CHUYỂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công đường Cấp 3 cự ly 40KmTham khảo Phần II, chương V1cột
2Bốc dỡ lên thép thanh cộtTham khảo Phần II, chương V16,0395tấn
3Bốc dỡ xuống thép thanh cộtTham khảo Phần II, chương V16,0395tấn
4Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ xuống tàu, thuyền bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V16,0395tấn
5Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu, thuyền lên bờ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V16,0395tấn
6Vận chuyển cột bằng đường sông cự ly 19kmTham khảo Phần II, chương V16,0395tấn
7Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V16,0395tấn
U LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột 102m. Thủ công kết hợp tời máyTham khảo Phần II, chương V14,8985tấn
2Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 70m Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn > 100mTham khảo Phần II, chương V1bộ đèn
4Cáp điện VCm 2x2.5mm2Tham khảo Phần II, chương V135m
5Lạt thít thépTham khảo Phần II, chương V102cái
6Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 60m Tham khảo Phần II, chương V1bộ
7Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao h > 80mTham khảo Phần II, chương V2bộ
8Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
9Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V311m
10Lắp đặt cột đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V111 cột
V HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V48,195m3
2Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2.0m (4.81kg/m)Tham khảo Phần II, chương V16cọc
3Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V161 điện cực (cọc)
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột > 100mTham khảo Phần II, chương V1cột
5Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V107m
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V207,51 m
7Lập là thép 3x40 (0,942kg/m)Tham khảo Phần II, chương V138m
8Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V64m
9Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V5,5m
10Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V52cái
11Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V141 điện cực
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V211 điện cực
13Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
14Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V51bộ
15Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
16Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V48,195m3
W THÁO DỠ THU HỒI CỘT CŨ
1Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V3,0359tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V3,0359tấn
4Vận chuyển cột thu hồi bằng ô tô về kho chi nhánh đường Cấp 3 cự ly 40KmTham khảo Phần II, chương V1cột
5Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ xuống tàu, thuyền bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,0359tấn
6Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu, thuyền lên bờ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,0359tấn
7Vận chuyển cột thu hồi bằng đường sông cự ly 19kmTham khảo Phần II, chương V3,0359tấn
8Vận chuyển cột thu hồi bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,0359tấn
9Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
X Xây dựng cột anten dây co H=102m, phòng máy xây mới X04 tại trạm CMU8213
Y MÓNG CỘT ANTEN
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 câyTham khảo Phần II, chương V1100m2
2Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITham khảo Phần II, chương V21,28100m
3Tấm fibro xi măng 3000x1080x5Tham khảo Phần II, chương V50tấm
4Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CVTham khảo Phần II, chương V10ca
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V245,946m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,6m3
7Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITham khảo Phần II, chương V86,1713100m
8Đệm cát đầu cọcTham khảo Phần II, chương V1,521m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Tham khảo Phần II, chương V8,167m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,4436tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V2,8648tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính >18 mmTham khảo Phần II, chương V0,4209tấn
13Mạ kẽm nhúng nóng móc coTham khảo Phần II, chương V0,0809tấn
14Lắp dựng bu lông neo móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,1332tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V2,0887100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V45,3945m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,0896m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V7,3008m3
19Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V184,6731m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V69,2384m3
Z SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V11,9652tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V4.216,2414kg
3Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V4.539,6973kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V3.301,3449kg
5Thép trònTham khảo Phần II, chương V263,7383kg
6Bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,1332tấn
7Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V12,0984tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V329,0443m2
9Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V2.460bộ
10Bu lông M20x90Tham khảo Phần II, chương V204bộ
11Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V84bộ
12Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V42cái
13Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V3.033m
14Bộ néo cápTham khảo Phần II, chương V84bộ
15Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V84bộ
16Bu lông ốp dây co M16x60Tham khảo Phần II, chương V120bộ
17Bu lông M16x40Tham khảo Phần II, chương V48bộ
18Bu lông M16x35Tham khảo Phần II, chương V96bộ
19Bu lông M14x30Tham khảo Phần II, chương V16bộ
AA VẬN CHUYỂN THÂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công đường Cấp 3 cự ly 65KmTham khảo Phần II, chương V1cột
2Bốc dỡ lên thép thanh cộtTham khảo Phần II, chương V15,5067tấn
3Bốc dỡ xuống thép thanh cộtTham khảo Phần II, chương V15,5067tấn
4Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V15,5067tấn
AB LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột 102m. Thủ công kết hợp tời máyTham khảo Phần II, chương V14,8985tấn
2Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 70m Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn > 100mTham khảo Phần II, chương V1bộ đèn
4Cáp điện VCm 2x2.5mm2Tham khảo Phần II, chương V112m
5Lạt thít thépTham khảo Phần II, chương V102cái
6Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 60m Tham khảo Phần II, chương V1bộ
7Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao h > 80mTham khảo Phần II, chương V2bộ
8Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
9Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V31m
10Lắp đặt cột đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V11 cột
AC HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V33,075m3
2Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2.0m (4.81kg/m)Tham khảo Phần II, chương V16cọc
3Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V161 điện cực (cọc)
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột > 100mTham khảo Phần II, chương V1cột
5Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V107m
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V207,51 m
7Lập là thép 3x40 (0,942kg/m)Tham khảo Phần II, chương V138m
8Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V64m
9Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V5,5m
10Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V52cái
11Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V141 điện cực
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V211 điện cực
13Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
14Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V51bộ
15Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
16Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V33,075m3
AD PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04 (H=0.9M)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V13,312m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,508m3
3Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITham khảo Phần II, chương V6,08100m
4Đệm cát đầu cọcTham khảo Phần II, chương V0,648m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,16m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0616tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,2406tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1003100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,6982m3
10Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V15,3138m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0113tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,072tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1408100m2
14Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo Phần II, chương V0,704m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,1278100m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0343tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,2877tấn
18Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,1424m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,2485100m2
20Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,2063tấn
21Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V2,08m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thườngTham khảo Phần II, chương V0,0248100m2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0103tấn
24Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,1554m3
25Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,1736m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Tham khảo Phần II, chương V5,9303m2
27Bê tông nền phủ ngoài nhà, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,9203m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V6,532m3
29Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,66m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,011100m2
31Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0051tấn
32Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V52,28m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V34,54m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V3,84m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V12,784m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V23,388m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V7,7m
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V56,12m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V47,324m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V23,388m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Tham khảo Phần II, chương V9,6m2
43Gia công xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,0887tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,0887tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V4,5696m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo Phần II, chương V0,123100m2
47Gia công cửa sắtTham khảo Phần II, chương V0,0774tấn
48Đinh rút M3Tham khảo Phần II, chương V114cái
49Xốp cách nhiệtTham khảo Phần II, chương V1,16m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V3,2m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V1,6m2
52Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V0,6048m2
53ống PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V8,9m
54Cút nhựa D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
55Colie+ vít nở bắt ống nhựa vào tườngTham khảo Phần II, chương V12bộ
56Cầu chắn rác bằng thépTham khảo Phần II, chương V2bộ
57Khoá cửaTham khảo Phần II, chương V1bộ
58Gia công giá đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V0,0035tấn
59Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V0,0035tấn
60Lắp dựng giá đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V0,0035tấn
61Bu lông nở thép M16x100Tham khảo Phần II, chương V4bộ
62Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V4bộ
AE LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 1 pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
2Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Công tơ điện 1 pha 10/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
4Đầu cốt đồng M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
5Đầu cốt nhôm M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V323m
8Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, chương V5cột
9Khóa đỡ cáp + móc treoTham khảo Phần II, chương V1bộ
10Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V12bộ
11Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
12Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
13Bốc lên : dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1011tấn
14Bốc xuống : dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1011tấn
15Bốc lên : phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
16Bốc xuống : phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
17Cẩu cột bê tông lên, xuống xeTham khảo Phần II, chương V0,5ca
18Vật tư các loại phần điện AC cần vận chuyển ô tôTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
19Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1011tấn
20Vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1011tấn
21Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
22Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
23Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3tấn
24Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly Tham khảo Phần II, chương V3tấn
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V8m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,072100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,08m3
28Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V6,92m3
29Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V5cột
30Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,323km/dây
32Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
34Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng 2 bản chứng thực (Trước 01/03/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật. Sau 1/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực)55
2 cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy trộn Bê tông 250 lít Theo Tiêu chuẩn HSMT2
2 + Đầm dùi 1.5KW Theo Tiêu chuẩn HSMT2
3 + Đầm bàn 1 KW Theo Tiêu chuẩn HSMT2
4 + Máy hàn 23KW Theo Tiêu chuẩn HSMT2
5 + Máy mài 2.7KW Theo Tiêu chuẩn HSMT2
6 + Máy cắt uốn cốt thép 5KW Theo Tiêu chuẩn HSMT2
7 + Ô tô vận chuyển Theo Tiêu chuẩn HSMT1
8 + Máy đo điện trở suất của đất Theo Tiêu chuẩn HSMT2
9 + Máy đo độ căng của cáp dây co Theo Tiêu chuẩn HSMT1
10 + Đồng hồ đo điện vạn năng Theo Tiêu chuẩn HSMT2
11 + Máy khoan cầm tay Theo Tiêu chuẩn HSMT2
12 + Tời điện Theo Tiêu chuẩn HSMT2
13 + La bàn Theo Tiêu chuẩn HSMT2
14 + Kìm ép đầu cốt các loại Theo Tiêu chuẩn HSMT1
15 + Máy tính xách tay Theo Tiêu chuẩn HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->