Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317446-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Phòng hóa
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện
Số hiệu KHLCNT 20220241790
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 11:41:00 đến ngày 2022-03-15 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,820,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng: vở kẻ ngang, giấy kẻ ngang, bút bi, bút chì, cặp học sinh, cặp giảng viên, pin, chổi lau nhà, chổi chít, hót rác, dây chun, sơn tổng hợp, tổng giá trị của các mặt hàng trên trong hợp đồng tương tự đạt tối thiểu là 70% giá dự toán gói thầu (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cung cấp chứng chỉ phù hợp- Cung cấp hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu); hoặc bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành kế toán.- Cung cấp chứng chỉ phù hợp- Cung cấp hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu); hoặc bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Phòng hóa
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện
“Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện” và “Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa” năm 2022
25 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Tổ chuyên gia đấu thầu của Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253 + Tổ Thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định của Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Phòng hóa , địa chỉ: Sơn Đông, Sơn tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253


E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia. Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật; Bản cam kết: Nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh) không bị xử lý vi phạm đấu thầu trong vòng 03 năm gần đây (theo danh sách những tổ chức, cá nhân bị xử lý vi phạm đấu thầu do BKHĐT ban hành. Trường hợp thời điểm ban hành kết quả đánh giá chất lượng sau khi đã bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu, trước khi trao thầu theo quy định, Bên mời thầu sẽ tiến hành công tác hậu tuyển, đánh giá lại nhà thầu dự kiến trúng thầu).
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 36 tháng
E-CDNT 15.2
Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thước 3 cạnh300ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
2Thước kẻ mica 1m150ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
3Thước kẻ mica 50cm150ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
4Thước Ê ke 4 món300ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
5Compa300ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
6Giấy roky A03.000TờChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
7Sổ bìa cứng giả da750QuyểnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
8Vở kẻ ngang12.300QuyểnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
9Giấy kẻ ngang12.500TậpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
10Giấy in A41.230GamChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
11Giấy in A3700GamChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
12Bìa A3150GamChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
13Bìa A4250GamChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
14Giấy bóng kính mi ca A4100GamChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
15Mực đổ máy in200LọChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
16Mực can500LọChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
17Mực máy in A312LọChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
18Mực phô tô20KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
19Ghim dập to300HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
20Ghim dập nhỏ300HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
21Kim kẹp giấy C82280HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
22Kim bấm650HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
23Bàn dập ghim nhỏ100ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
24Bàn dập ghim lớn5ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
25Kẹp Inox500ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
26Xóa kéo200ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
27Băng dính xanh 5cm500CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
28Băng dính trắng 5cm500CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
29Dao rọc giấy100ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
30Kéo cắt giấy100ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
31Hồ dán khô350LọChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
32Bút dấu dòng250ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
33Bút chì 12 màu850HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
34Bút dạ 12 màu850HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
35Bút dạ quang300ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
36Bút ký280ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
37Bút bi3.200ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
38Bút bi9.500ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
39Bút chì gỗ750ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
40Tẩy650ViênChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
41Bút trình chiếu50ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
42Cặp trình ký100ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
43File hộp đựng tài liệu A4 15cm200ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
44Kẹp file500ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
45Kẹp bướm 51mm200HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
46Giấy than30HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
47Giấy Fax20CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
48Giấy ghi chú note 3x3100TậpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
49Cặp học sinh200ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
50Cặp lá400ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
51Cặp Giảng viên130ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
52Pin 3A1,5V300ĐôiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
53Pin 9V300ViênChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
54Phấn trắng1.000HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
55Phấn màu1.000HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
56Vải thô500MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
57Dây gai50KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
58Chỉ khâu khí tài500CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
59Kim khâu khí tài2.000ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
60Nước tẩy450ChaiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
61Nước lau kính250ChaiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
62Chổi lau nhà250ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
63Chổi chít cán dài250ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
64Chổi cọ150ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
65Chổi nhựa150ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
66Hót rác nhựa120ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
67Thùng đựng rác5ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
68Chổi quét trần nhà25ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
69Xô nhựa 10 l29ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
70Xô nhựa 15 l29ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
71Chậu rửa mặt38ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
72Chậu nhựa to40ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
73Chấn lưu đèn 40W50ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
74Bóng đèn 40W50ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
75Giá nhựa 3 ngăn đựng tài liệu200ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
76Dây điện200MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
77Dây dù100MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
78Dây thừng100MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
79At to mat20ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
80Dây chun bản 3cm1.500MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
81Dây chun bản 1cm1.500MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
82Giấy bóng mờ45CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
83Bàn chải sắt300ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
84Giấy giáp500TờChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
85Xốp lau bảng200ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
86Khóa đồng loại lớn70ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
87Giá treo tranh Inox5ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
88Biển tên meca đeo ngực250ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
89Túi đựng tài liệu250ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
90Hòm tôn KT: (28x17x13)cm10ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
91Xà phòng70KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
92Đồng hồ treo tường10ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
93Nhựa thông15KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
94Thiếc hàn25KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
95Nhựa vá khí tài100ChaiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
96Sơn trắng tổng hợp100KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
97Sơn đỏ tổng hợp100KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
98Sơn nâu tổng hợp100KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
99Sơn xanh quân sự tổng hợp100KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
100Sơn xanh lá cây tổng hợp100KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
101Sơn vàng tổng hợp100KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
102Vợt bóng bàn100ĐôiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
103Bóng bàn500QuảChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
104Vợt cầu lông110ĐôiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
105Cầu lông180HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
106Lưới cầu lông30ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
107Lưới bóng đá35BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
108Bóng đá90QuảChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
109Bóng chuyền130QuảChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
110Lưới bóng chuyền30ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
111Giầy thể thao130ĐôiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
112Tất thể thao200ĐôiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
113Quần áo thể thao ngắn tay80BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
114Số thứ tự đeo ngực100ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
115Còi điền kinh100ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
116Bảng điểm lật tay bóng bàn4BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
117Bảng điểm lật tay Bóng chuyền4BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
118Đồng hồ bấm giây4ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
119Dây phao bơi dài 25m15ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
120Áo phao cứu sinh35ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
121Xào cứu đuối10ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
122Máy hút cặn bể bơi tự động2ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng: vở kẻ ngang, giấy kẻ ngang, bút bi, bút chì, cặp học sinh, cặp giảng viên, pin, chổi lau nhà, chổi chít, hót rác, dây chun, sơn tổng hợp, tổng giá trị của các mặt hàng trên trong hợp đồng tương tự đạt tối thiểu là 70% giá dự toán gói thầu (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 - Cung cấp chứng chỉ phù hợp- Cung cấp hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu); hoặc bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự để chứng minh32
2 Cán bộ kế toán 1 Có chuyên ngành kế toán.- Cung cấp chứng chỉ phù hợp- Cung cấp hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu); hoặc bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự để chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->