Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Phòng hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241790 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 11:41:00 đến ngày 2022-03-15 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,820,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng: vở kẻ ngang, giấy kẻ ngang, bút bi, bút chì, cặp học sinh, cặp giảng viên, pin, chổi lau nhà, chổi chít, hót rác, dây chun, sơn tổng hợp, tổng giá trị của các mặt hàng trên trong hợp đồng tương tự đạt tối thiểu là 70% giá dự toán gói thầu (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cung cấp chứng chỉ phù hợp- Cung cấp hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu); hoặc bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành kế toán.- Cung cấp chứng chỉ phù hợp- Cung cấp hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu); hoặc bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Phòng hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện “Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện” và “Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa” năm 2022 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia. Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật; Bản cam kết: Nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh) không bị xử lý vi phạm đấu thầu trong vòng 03 năm gần đây (theo danh sách những tổ chức, cá nhân bị xử lý vi phạm đấu thầu do BKHĐT ban hành. Trường hợp thời điểm ban hành kết quả đánh giá chất lượng sau khi đã bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu, trước khi trao thầu theo quy định, Bên mời thầu sẽ tiến hành công tác hậu tuyển, đánh giá lại nhà thầu dự kiến trúng thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thước 3 cạnh | 300 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thước kẻ mica 1m | 150 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thước kẻ mica 50cm | 150 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thước Ê ke 4 món | 300 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Compa | 300 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Giấy roky A0 | 3.000 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Sổ bìa cứng giả da | 750 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Vở kẻ ngang | 12.300 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Giấy kẻ ngang | 12.500 | Tập | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Giấy in A4 | 1.230 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giấy in A3 | 700 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bìa A3 | 150 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bìa A4 | 250 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Giấy bóng kính mi ca A4 | 100 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Mực đổ máy in | 200 | Lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Mực can | 500 | Lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Mực máy in A3 | 12 | Lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Mực phô tô | 20 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ghim dập to | 300 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Ghim dập nhỏ | 300 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Kim kẹp giấy C82 | 280 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Kim bấm | 650 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn dập ghim nhỏ | 100 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn dập ghim lớn | 5 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Kẹp Inox | 500 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Xóa kéo | 200 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Băng dính xanh 5cm | 500 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Băng dính trắng 5cm | 500 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Dao rọc giấy | 100 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Kéo cắt giấy | 100 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Hồ dán khô | 350 | Lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bút dấu dòng | 250 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bút chì 12 màu | 850 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bút dạ 12 màu | 850 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bút dạ quang | 300 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bút ký | 280 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bút bi | 3.200 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bút bi | 9.500 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bút chì gỗ | 750 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Tẩy | 650 | Viên | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bút trình chiếu | 50 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cặp trình ký | 100 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | File hộp đựng tài liệu A4 15cm | 200 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp file | 500 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp bướm 51mm | 200 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy than | 30 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Giấy Fax | 20 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Giấy ghi chú note 3x3 | 100 | Tập | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Cặp học sinh | 200 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Cặp lá | 400 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cặp Giảng viên | 130 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Pin 3A1,5V | 300 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Pin 9V | 300 | Viên | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Phấn trắng | 1.000 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Phấn màu | 1.000 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Vải thô | 500 | Mét | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Dây gai | 50 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Chỉ khâu khí tài | 500 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Kim khâu khí tài | 2.000 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Nước tẩy | 450 | Chai | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Nước lau kính | 250 | Chai | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Chổi lau nhà | 250 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Chổi chít cán dài | 250 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Chổi cọ | 150 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Chổi nhựa | 150 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Hót rác nhựa | 120 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Thùng đựng rác | 5 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Chổi quét trần nhà | 25 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Xô nhựa 10 l | 29 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Xô nhựa 15 l | 29 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Chậu rửa mặt | 38 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Chậu nhựa to | 40 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Chấn lưu đèn 40W | 50 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bóng đèn 40W | 50 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Giá nhựa 3 ngăn đựng tài liệu | 200 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Dây điện | 200 | Mét | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Dây dù | 100 | Mét | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Dây thừng | 100 | Mét | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | At to mat | 20 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Dây chun bản 3cm | 1.500 | Mét | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Dây chun bản 1cm | 1.500 | Mét | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Giấy bóng mờ | 45 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Bàn chải sắt | 300 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Giấy giáp | 500 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Xốp lau bảng | 200 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Khóa đồng loại lớn | 70 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Giá treo tranh Inox | 5 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Biển tên meca đeo ngực | 250 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Túi đựng tài liệu | 250 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Hòm tôn KT: (28x17x13)cm | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Xà phòng | 70 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Đồng hồ treo tường | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Nhựa thông | 15 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Thiếc hàn | 25 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Nhựa vá khí tài | 100 | Chai | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Sơn trắng tổng hợp | 100 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Sơn đỏ tổng hợp | 100 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Sơn nâu tổng hợp | 100 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Sơn xanh quân sự tổng hợp | 100 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Sơn xanh lá cây tổng hợp | 100 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Sơn vàng tổng hợp | 100 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Vợt bóng bàn | 100 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Bóng bàn | 500 | Quả | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Vợt cầu lông | 110 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Cầu lông | 180 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Lưới cầu lông | 30 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Lưới bóng đá | 35 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Bóng đá | 90 | Quả | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Bóng chuyền | 130 | Quả | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Lưới bóng chuyền | 30 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Giầy thể thao | 130 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Tất thể thao | 200 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Quần áo thể thao ngắn tay | 80 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Số thứ tự đeo ngực | 100 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Còi điền kinh | 100 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Bảng điểm lật tay bóng bàn | 4 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Bảng điểm lật tay Bóng chuyền | 4 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Đồng hồ bấm giây | 4 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Dây phao bơi dài 25m | 15 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Áo phao cứu sinh | 35 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Xào cứu đuối | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Máy hút cặn bể bơi tự động | 2 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng: vở kẻ ngang, giấy kẻ ngang, bút bi, bút chì, cặp học sinh, cặp giảng viên, pin, chổi lau nhà, chổi chít, hót rác, dây chun, sơn tổng hợp, tổng giá trị của các mặt hàng trên trong hợp đồng tương tự đạt tối thiểu là 70% giá dự toán gói thầu (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Cung cấp chứng chỉ phù hợp- Cung cấp hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu); hoặc bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự để chứng minh | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kế toán | 1 | Có chuyên ngành kế toán.- Cung cấp chứng chỉ phù hợp- Cung cấp hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu); hoặc bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự để chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi