Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà ở bộ đội c4, c5 Tiểu đoàn 902 Lữ đoàn 86

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318061-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Bộ Tư Lệnh - Bộ Tư Lệnh Hóa Học
Tên gói thầu Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà ở bộ đội c4, c5 Tiểu đoàn 902 Lữ đoàn 86
Số hiệu KHLCNT 20220316331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 12:14:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,573,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp IV- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.201.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.402.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 05 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài - công suất ≥2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất ≥2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn; H nâng 100m
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn; H nâng 100m
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo, cây chống
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Hóa học
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà ở bộ đội c4, c5 Tiểu đoàn 902 Lữ đoàn 86
Công trình Cải tạo nhà ở bộ đội c4, c5 Tiểu đoàn 902/Lữ đoàn 86
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Hóa học , địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Hóa học; Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc Việt Thuật. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Hóa học , địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Hóa học; Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; xác nhận không nợ thuế đến hết ngày 31/12/2021; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Hóa học; Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hóa Học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Hóa Học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Hóa Học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ở bộ đội c4
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK0,7744m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả chi tiết trong HSTK830,751m2
3Phá lớp vữa trát mặt sê nô, mái hắt, lam ngangMô tả chi tiết trong HSTK158,522m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả chi tiết trong HSTK969,49m2
5Phá lớp vữa trát trần trong nhàMô tả chi tiết trong HSTK554,6696m2
6Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàMô tả chi tiết trong HSTK95,546m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàMô tả chi tiết trong HSTK152,7416m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK2,08tấn
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK424,35m2
10Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả chi tiết trong HSTK2901m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chi tiết trong HSTK0,0194m3
12Phá dỡ nền bê tông tầng 1 bằng búa cănMô tả chi tiết trong HSTK31,6653m3
13Phá dỡ nền gạch lát tầng 2Mô tả chi tiết trong HSTK294,7864m2
14Phá dỡ nền gạch lát khu WCMô tả chi tiết trong HSTK5,4294m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCMô tả chi tiết trong HSTK63,642m2
16Tháo dỡ lan can cầu thang - phần gỗMô tả chi tiết trong HSTK9,675m
17Tháo dỡ lan can cầu thang - phần sắtMô tả chi tiết trong HSTK0,1451tấn
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết trong HSTK14,4541m3
19Tháo dỡ lan can hành lang - phần sắtMô tả chi tiết trong HSTK1,1379tấn
20Phá dỡ Granito tam cấpMô tả chi tiết trong HSTK71,7315m2
21Phá dỡ Granito cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK22,5232m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK134,148m2
23Tháo dỡ trầnMô tả chi tiết trong HSTK10,1988m2
24Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô (để chống thấm lại sê nô)Mô tả chi tiết trong HSTK113,6304m2
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả chi tiết trong HSTK2bộ
28Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả chi tiết trong HSTK86,5cấu kiện
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết trong HSTK5,27m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết trong HSTK7,9427m3
31Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả chi tiết trong HSTK32,6995m3
32Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK1,9397100m3
33Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK1,9397100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK1,3164m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,2394100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0736tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,2624tấn
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả chi tiết trong HSTK321 lỗ khoan
39Keo ramset 500mlMô tả chi tiết trong HSTK1,2704tuýp
40Xử lý vị trí tiếp giáp mối nối bằng sikadur731Mô tả chi tiết trong HSTK8mối nối
41Bơm Sika Group đến đáy mép dầm cao 200Mô tả chi tiết trong HSTK8nối đầu cột
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK932,895m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK830,751m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK185,2741m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK650,2156m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK152,7416m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.640,30621m2
48Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.111,5711m2
49Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK2,08tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK2,08tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK215,3082m2
52Lợp mái bằng tôn múi độ dày 0.45mmMô tả chi tiết trong HSTK4,2435100m2
53Tấm úp nóc B400Mô tả chi tiết trong HSTK53,98md
54Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK31,6653m3
55Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Mô tả chi tiết trong HSTK610,71161m2
56ốp gạch chân tường 500x100mmMô tả chi tiết trong HSTK36,595m2
57Lát nền Ceramic 300x300Mô tả chi tiết trong HSTK19,40021m2
58Ốp tường Ceramic 300x600Mô tả chi tiết trong HSTK63,6421m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK71,7315m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK22,5232m2
61Tay vịn gỗ cầu thang 60x80mm.Mô tả chi tiết trong HSTK9,675md
62Mua sắt hộp 30x30x2mm làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.05%Mô tả chi tiết trong HSTK89,4246kg
63Sơn tĩnh điện, đơn giá tham khảo thị trườngMô tả chi tiết trong HSTK89,4246kg
64Gia công lan can cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK0,0852tấn
65Lắp dựng lan can hành langMô tả chi tiết trong HSTK8,7075m2
66Mua sắt hộp làm lan can hành langMô tả chi tiết trong HSTK1.984,4249kg
67Gia công lan can hành langMô tả chi tiết trong HSTK1,8899tấn
68Lắp dựng lan can hành langMô tả chi tiết trong HSTK94,572m2
69Sơn tĩnh điện, đơn giá tham khảo thị trườngMô tả chi tiết trong HSTK1.984,4249kg
70Cửa đi pano huỳnh thép, có kính, cửa đi 2-4 cánh mở quay, kính trắng 5mm, Khuôn cửa thép hộp mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK86,118m2
71Cửa sổ pano huỳnh thép, có kính, cửa đi 2-4 cánh mở quay, kính trắng 5mm, Khuôn cửa thép hộp mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK41,04m2
72Cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm.Mô tả chi tiết trong HSTK6,45m2
73Dán DECAN mờ kínhMô tả chi tiết trong HSTK3,7638m2
74Cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trăng an toàn 6.38mm.Mô tả chi tiết trong HSTK0,54m2
75Khóa cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quayMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
76khóa cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay đồng bộMô tả chi tiết trong HSTK19bộ
77Bộ phụ kiện khóa, cửa sổ 1 cánh mở lật đồng bộMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
78Bộ then cài và khóa dời cửa điMô tả chi tiết trong HSTK28bộ
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK134,148m2
80Trần thạch cao chống ẩm - phẳng, đơn giá đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện nhưng chưa bao gồm sơn bả.Mô tả chi tiết trong HSTK10,1988m2
81Trần thạch cao chống ẩm - giật cấp, đơn giá đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện nhưng chưa bao gồm sơn bả.Mô tả chi tiết trong HSTK46,3024m2
82Bả bằng bột bả vào trần thạch cao phẳngMô tả chi tiết trong HSTK56,5012m2
83Láng nền sàn tạo dốc, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK90,7621m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK31,332m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả chi tiết trong HSTK122,09411m2
86Sika 0 quét chống thấm mái,Mô tả chi tiết trong HSTK366,2823kg
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK4,425m3
88Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,4362m3
89Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK6,5065m3
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK7,9427m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,4362m2
92Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK24,0832m2
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK2,2149m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,0896100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết trong HSTK0,1543tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK86,51 cấu kiện
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,21100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,9724m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,0289m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK0,0665100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,1582tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0609tấn
103Xây gạch XM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK4,4154m3
104Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,2464m3
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK48,623m2
106Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK48,623m2
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK5,4128m2
108Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK110,5146m2
109Đổ bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,3815m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK0,0462100m2
111cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0057tấn
112cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >= 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,0336tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,8m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,04100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết trong HSTK0,0794tấn
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK81 cấu kiện
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,197100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,864m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,1953m3
120Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK0,043100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0924tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0412tấn
123Xây gạch XM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK3,117m3
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK34,584m2
125Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK34,584m2
126Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK5,2736m2
127Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK20,0576m2
128Đổ bê tông dầm, sàn bể, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK1,1948m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK0,0839100m2
130Cốt thép sàn D Mô tả chi tiết trong HSTK0,0743tấn
131Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,054tấn
132Nắp bể nước inoxMô tả chi tiết trong HSTK1cái
133Ngâm chống thấm xi măng nguyên chấtMô tả chi tiết trong HSTK8,4378m3
134Lắp đặt chậu rửa 2 vòi: Chậu + xiphongMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
135Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chộn nong lạnh)Mô tả chi tiết trong HSTK2bộ
136Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
137Lắp đặt Bình đun nước 30LMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
138Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
139Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạtMô tả chi tiết trong HSTK2cái
140Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết trong HSTK2cái
141Lắp đặt phễu thu 110x110-inoxMô tả chi tiết trong HSTK4cái
142Ống nhựa PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK0,06100m
143Ống nhựa PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK0,16100m
144Ống nhựa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK0,17100m
145Ống nhựa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,25100m
146Ống nhựa PPR D20- nước nóngMô tả chi tiết trong HSTK0,09100m
147Tê nhựa PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
148Tê nhựa PPR D32/25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
149Tê nhựa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
150Tê nhựa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
151Cút PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
152Cút PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
153Cút PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
154Cút PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
155Cút PPR ren trong D20Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
156Măng sông nhựa PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
157Măng sông nhựa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
158Kép inox ren ngoài D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
159Kép inox ren ngoài D30Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
160Rắc co ren ngoài PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
161Rắc co ren ngoài PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
162Côn PPR D32/25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
163Côn PPR D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
164Van 2 chiều PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
165Van 2 chiều PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
166Van 2 chiều PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
167Van 1 chiều PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
168Van phao cơ D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
169Van phao điện D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
170Van hút 1 chiều D40- CREPHINMô tả chi tiết trong HSTK1cái
171Máy bơm 2,5m3/h-H=18mMô tả chi tiết trong HSTK2cái
172Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả chi tiết trong HSTK1bể
173Ống nhựa UPVC D110-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,18100m
174Ống nhựa UPVC D90-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,23100m
175Ống nhựa UPVC D75-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,15100m
176Ống nhựa UPVC D42-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,06100m
177Y UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
178Y UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
179Y UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
180Y UPVC thông tắc D110Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
181Y UPVC thông tắc D90Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
182Bịt nhựa UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
183Bịt nhựa UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
184Tê UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
185Tê UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
186Tê UPVC D110/75Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
187Tê UPVC D75/42Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
188Chếch UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
189Chếch UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
190Chếch UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
191Chếch UPVC D42Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
192Cút UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
193Cút UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
194Cút UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
195Cút UPVC D42Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
196xiphong thoát sàn D75Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
197Đai đeo ống đứngMô tả chi tiết trong HSTK5cái
198Ty treo ống ngangMô tả chi tiết trong HSTK5cái
199Ống nhựa UPVC D90-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,9100m
200Y UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
201Y UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
202Chếch UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK48cái
203Chếch UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
204Lắp đặt phễu thu đường kính 110Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
205Đai đeo ống đứngMô tả chi tiết trong HSTK10cái
206Bình chữa cháy CO2 3KGMô tả chi tiết trong HSTK6bình
207Bình chữa cháy ABC 4KGMô tả chi tiết trong HSTK12bình
208Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả chi tiết trong HSTK6bộ
209Tủ đựng bình chữa cháy 500x700x200mmMô tả chi tiết trong HSTK6tủ
210Đèn LED tube 2 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-2x20WMô tả chi tiết trong HSTK7bộ
211Đèn LED tube 1 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-1x20WMô tả chi tiết trong HSTK21bộ
212Đèn LED tube 1 bóng, dài 0.6m- lắp nổi-1x10WMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
213Đèn LED áp trần D220-1x12WMô tả chi tiết trong HSTK33bộ
214Đèn Dowlight âm trần D120 Led panelMô tả chi tiết trong HSTK16bộ
215Đèn LED dây 9W/mdMô tả chi tiết trong HSTK20m
216Bộ nguồn 12V cho đèn LED dâyMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
217Đèn chùm D1000Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
218Quạt trần 1400mm-80WMô tả chi tiết trong HSTK11cái
219Quạt thông gió trên tường 200x200mm-40WMô tả chi tiết trong HSTK7cái
220Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK18cái
221Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK9cái
222Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiềuMô tả chi tiết trong HSTK2cái
223Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 chấu - âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK42cái
224Lắp đặt ổ cắm đơn- 3 chấu - âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK7cái
225Công tắc nóng lạnh có đèn báo 2 cựcMô tả chi tiết trong HSTK2cái
226Tủ điện tôn 400x300x180mm - lắp chìmMô tả chi tiết trong HSTK2hộp
227Hộp điện 6modulMô tả chi tiết trong HSTK13hộp
228MCB 3pha - 3 cực - 40A-10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
229MCB 1pha - 1 cực - 32A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
230MCB 1pha - 1 cực - 25A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK11cái
231MCB 1pha - 1 cực - 20A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK3cái
232MCB 1pha - 1 cực - 16A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK11cái
233MCB 1pha - 1 cực - 10A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK15cái
234RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-25AMô tả chi tiết trong HSTK10cái
235RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-20AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
236RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-16AMô tả chi tiết trong HSTK1cái
237ống nhựa SP luồn dây D32Mô tả chi tiết trong HSTK5m
238ống nhựa SP luồn dây D25Mô tả chi tiết trong HSTK165m
239ống nhựa SP luồn dây D20Mô tả chi tiết trong HSTK490m
240hộp nối các loạiMô tả chi tiết trong HSTK95hộp
241CU/PVC/PVC 4x6mmMô tả chi tiết trong HSTK5m
242CU/PVC/PVC 2x4mmMô tả chi tiết trong HSTK165m
243CU/PVC/PVC 2x2.5mmMô tả chi tiết trong HSTK35m
244CU/PVC 1x2.5mmMô tả chi tiết trong HSTK580m
245CU/PVC 1x1.5mmMô tả chi tiết trong HSTK520m
246CU/PVC- tiếp địa 1x6mmMô tả chi tiết trong HSTK5m
247CU/PVC- tiếp địa 1x4mmMô tả chi tiết trong HSTK165m
248CU/PVC- tiếp địa 1x2.5mmMô tả chi tiết trong HSTK290m
249Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả chi tiết trong HSTK4cái
250Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả chi tiết trong HSTK195m
251Chân đỡMô tả chi tiết trong HSTK195cái
252Cọc chống sét L63xL63x2500mmMô tả chi tiết trong HSTK16cọc
253Thanh tiếp địa D14 mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK130m
254Hộp nối kiểm tra tiếp địaMô tả chi tiết trong HSTK6hộp
B Nhà ở bộ đội c5
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK0,7744m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả chi tiết trong HSTK830,751m2
3Phá lớp vữa trát mặt sê nô, mái hắt, lam ngangMô tả chi tiết trong HSTK170,1492m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả chi tiết trong HSTK969,49m2
5Phá lớp vữa trát trần trong nhàMô tả chi tiết trong HSTK554,6696m2
6Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàMô tả chi tiết trong HSTK106,4972m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàMô tả chi tiết trong HSTK152,7416m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK2,08tấn
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK424,35m2
10Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả chi tiết trong HSTK2901m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chi tiết trong HSTK0,0194m3
12Phá dỡ nền bê tông tầng 1 bằng búa cănMô tả chi tiết trong HSTK31,6653m3
13Phá dỡ nền gạch lát tầng 2Mô tả chi tiết trong HSTK294,7864m2
14Phá dỡ nền gạch lát khu WCMô tả chi tiết trong HSTK5,4294m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCMô tả chi tiết trong HSTK63,642m2
16Tháo dỡ lan can cầu thang - phần gỗMô tả chi tiết trong HSTK9,675m
17Tháo dỡ lan can cầu thang - phần sắtMô tả chi tiết trong HSTK0,1451tấn
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết trong HSTK14,4541m3
19Tháo dỡ lan can hành lang - phần sắtMô tả chi tiết trong HSTK1,1379tấn
20Phá dỡ Granito tam cấpMô tả chi tiết trong HSTK71,7315m2
21Phá dỡ Granito cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK22,5232m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK134,148m2
23Tháo dỡ trầnMô tả chi tiết trong HSTK10,1988m2
24Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô (để chống thấm lại sê nô)Mô tả chi tiết trong HSTK128,8436m2
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả chi tiết trong HSTK2bộ
28Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả chi tiết trong HSTK86,5cấu kiện
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết trong HSTK5,27m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết trong HSTK7,9427m3
31Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả chi tiết trong HSTK32,6995m3
32Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK1,9397100m3
33Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK1,9397100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK1,3164m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,2394100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0736tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,2624tấn
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả chi tiết trong HSTK321 lỗ khoan
39Keo ramset 500mlMô tả chi tiết trong HSTK1,2704tuýp
40Xử lý vị trí tiếp giáp mối nối bằng sikadur731Mô tả chi tiết trong HSTK8mối nối
41Bơm Sika Group đến đáy mép dầm cao 200Mô tả chi tiết trong HSTK8nối đầu cột
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK932,895m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK830,751m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK196,90121m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK661,1668m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK152,7416m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.640,30621m2
48Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.134,14941m2
49Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK2,08tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK2,08tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK215,3082m2
52Lợp mái bằng tôn múi độ dày 0.45mmMô tả chi tiết trong HSTK4,2435100m2
53Tấm úp nóc B400Mô tả chi tiết trong HSTK53,98md
54Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK31,6653m3
55Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Mô tả chi tiết trong HSTK610,71161m2
56ốp gạch chân tường 500x100mmMô tả chi tiết trong HSTK36,595m2
57Lát nền Ceramic 300x300Mô tả chi tiết trong HSTK19,40021m2
58Ốp tường Ceramic 300x600Mô tả chi tiết trong HSTK63,6421m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK71,7315m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK22,5232m2
61Tay vịn gỗ cầu thang 60x80mm.Mô tả chi tiết trong HSTK9,675md
62Mua sắt hộp 30x30x2mm làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.05%Mô tả chi tiết trong HSTK89,4246kg
63Sơn tĩnh điện, đơn giá tham khảo thị trườngMô tả chi tiết trong HSTK89,4246kg
64Gia công lan can cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK0,0852tấn
65Lắp dựng lan can hành langMô tả chi tiết trong HSTK8,7075m2
66Mua sắt hộp làm lan can hành lang, hệ số hao hụt 1.05%Mô tả chi tiết trong HSTK1.984,4249kg
67Gia công lan can hành langMô tả chi tiết trong HSTK1,8899tấn
68Lắp dựng lan can hành langMô tả chi tiết trong HSTK94,572m2
69Sơn tĩnh điện, đơn giá tham khảo thị trườngMô tả chi tiết trong HSTK1.984,4249kg
70Cửa đi pano huỳnh thép, có kính, cửa đi 2-4 cánh mở quay, kính trắng 5mm, Khuôn cửa thép hộp mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK86,118m2
71Cửa sổ pano huỳnh thép, có kính, cửa đi 2-4 cánh mở quay, kính trắng 5mm, Khuôn cửa thép hộp mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK41,04m2
72Cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm.Mô tả chi tiết trong HSTK6,45m2
73Dán DECAN mờ kínhMô tả chi tiết trong HSTK3,7638m2
74Cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trăng an toàn 6.38mm.Mô tả chi tiết trong HSTK0,54m2
75Khóa cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quayMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
76khóa cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay đồng bộMô tả chi tiết trong HSTK19bộ
77Bộ phụ kiện khóa, cửa sổ 1 cánh mở lật đồng bộMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
78Bộ then cài và khóa dời cửa điMô tả chi tiết trong HSTK28bộ
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK134,148m2
80Trần thạch cao chống ẩm - phẳng, đơn giá đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện nhưng chưa bao gồm sơn bả.Mô tả chi tiết trong HSTK10,1988m2
81Trần thạch cao chống ẩm - giật cấp, đơn giá đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện nhưng chưa bao gồm sơn bả.Mô tả chi tiết trong HSTK46,3024m2
82Bả bằng bột bả vào trần thạch cao phẳngMô tả chi tiết trong HSTK56,5012m2
83Láng nền sàn tạo dốc, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK101,7813m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK35,526m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả chi tiết trong HSTK137,30731m2
86Sika quét chống thấm máiMô tả chi tiết trong HSTK366,2823kg
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK4,425m3
88Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,4362m3
89Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK6,5065m3
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK7,9427m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,4362m2
92Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK24,0832m2
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK2,2149m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,0896100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết trong HSTK0,1543tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK86,51 cấu kiện
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,197100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,864m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,1953m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK0,043100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0924tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0412tấn
103Xây gạch XM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK3,117m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK34,584m2
105Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK34,584m2
106Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK5,2736m2
107Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK20,0576m2
108Đổ bê tông dầm, sàn bể, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK1,1948m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK0,0839100m2
110Cốt thép sàn D Mô tả chi tiết trong HSTK0,0743tấn
111Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,054tấn
112Nắp bể nước inoxMô tả chi tiết trong HSTK1cái
113Ngâm chống thấm xi măng nguyên chấtMô tả chi tiết trong HSTK8,4378m3
114Lắp đặt chậu rửa 2 vòi: Chậu + xiphongMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
115Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chộn nong lạnh)Mô tả chi tiết trong HSTK2bộ
116Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
117Lắp đặt Bình đun nước 30LMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
118Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
119Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạtMô tả chi tiết trong HSTK2cái
120Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết trong HSTK2cái
121Lắp đặt phễu thu 110x110-inoxMô tả chi tiết trong HSTK4cái
122Ống nhựa PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK0,06100m
123Ống nhựa PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK0,16100m
124Ống nhựa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK0,17100m
125Ống nhựa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,25100m
126Ống nhựa PPR D20- nước nóngMô tả chi tiết trong HSTK0,09100m
127Tê nhựa PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
128Tê nhựa PPR D32/25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
129Tê nhựa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
130Tê nhựa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
131Cút PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
132Cút PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
133Cút PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
134Cút PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
135Cút PPR ren trong D20Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
136Măng sông nhựa PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
137Măng sông nhựa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
138Kép inox ren ngoài D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
139Kép inox ren ngoài D30Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
140Rắc co ren ngoài PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
141Rắc co ren ngoài PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
142Côn PPR D32/25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
143Côn PPR D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
144Van 2 chiều PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
145Van 2 chiều PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
146Van 2 chiều PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
147Van 1 chiều PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
148Van phao cơ D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
149Van phao điện D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
150Van hút 1 chiều D40- CREPHINMô tả chi tiết trong HSTK1cái
151Máy bơm 2,5m3/h-H=18mMô tả chi tiết trong HSTK2cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả chi tiết trong HSTK1bể
153Ống nhựa UPVC D110-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,18100m
154Ống nhựa UPVC D90-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,23100m
155Ống nhựa UPVC D75-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,15100m
156Ống nhựa UPVC D42-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,06100m
157Y UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
158Y UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
159Y UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
160Y UPVC thông tắc D110Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
161Y UPVC thông tắc D90Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
162Bịt nhựa UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
163Bịt nhựa UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
164Tê UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
165Tê UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
166Tê UPVC D110/75Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
167Tê UPVC D75/42Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
168Chếch UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
169Chếch UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
170Chếch UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
171Chếch UPVC D42Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
172Cút UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
173Cút UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
174Cút UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
175Cút UPVC D42Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
176xiphong thoát sàn D75Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
177Đai đeo ống đứngMô tả chi tiết trong HSTK5cái
178Ty treo ống ngangMô tả chi tiết trong HSTK5cái
179Ống nhựa UPVC D90-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,9100m
180Y UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
181Y UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
182Chếch UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK48cái
183Chếch UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
184Lắp đặt phễu thu đường kính 110Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
185Đai đeo ống đứngMô tả chi tiết trong HSTK10cái
186Bình chữa cháy CO2 3KGMô tả chi tiết trong HSTK6bình
187Bình chữa cháy ABC 4KGMô tả chi tiết trong HSTK12bình
188Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả chi tiết trong HSTK6bộ
189Tủ đựng bình chữa cháy 500x700x200mmMô tả chi tiết trong HSTK6tủ
190Đèn LED tube 2 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-2x20WMô tả chi tiết trong HSTK7bộ
191Đèn LED tube 1 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-1x20WMô tả chi tiết trong HSTK21bộ
192Đèn LED tube 1 bóng, dài 0.6m- lắp nổi-1x10WMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
193Đèn LED áp trần D220-1x12WMô tả chi tiết trong HSTK33bộ
194Đèn Dowlight âm trần D120 Led panelMô tả chi tiết trong HSTK16bộ
195Đèn LED dây 9W/mdMô tả chi tiết trong HSTK20m
196Bộ nguồn 12V cho đèn LED dâyMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
197Đèn chùm D1000Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
198Quạt trần 1400mm-80WMô tả chi tiết trong HSTK11cái
199Quạt thông gió trên tường 200x200mm-40WMô tả chi tiết trong HSTK7cái
200Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK18cái
201Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK9cái
202Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiềuMô tả chi tiết trong HSTK2cái
203Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 chấu - âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK42cái
204Lắp đặt ổ cắm đơn- 3 chấu - âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK7cái
205Công tắc nóng lạnh có đèn báo 2 cựcMô tả chi tiết trong HSTK2cái
206Tủ điện tôn 400x300x180mm - lắp chìmMô tả chi tiết trong HSTK2hộp
207Hộp điện 6modulMô tả chi tiết trong HSTK13hộp
208MCB 3pha - 3 cực - 40A-10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
209MCB 1pha - 1 cực - 32A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
210MCB 1pha - 1 cực - 25A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK11cái
211MCB 1pha - 1 cực - 20A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK3cái
212MCB 1pha - 1 cực - 16A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK11cái
213MCB 1pha - 1 cực - 10A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK15cái
214RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-25AMô tả chi tiết trong HSTK10cái
215RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-20AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
216RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-16AMô tả chi tiết trong HSTK1cái
217ống nhựa SP luồn dây D32Mô tả chi tiết trong HSTK5m
218ống nhựa SP luồn dây D25Mô tả chi tiết trong HSTK165m
219ống nhựa SP luồn dây D20Mô tả chi tiết trong HSTK490m
220hộp nối các loạiMô tả chi tiết trong HSTK95hộp
221CU/PVC/PVC 4x6mmMô tả chi tiết trong HSTK5m
222CU/PVC/PVC 2x4mmMô tả chi tiết trong HSTK165m
223CU/PVC/PVC 2x2.5mmMô tả chi tiết trong HSTK35m
224CU/PVC 1x2.5mmMô tả chi tiết trong HSTK580m
225CU/PVC 1x1.5mmMô tả chi tiết trong HSTK520m
226CU/PVC- tiếp địa 1x6mmMô tả chi tiết trong HSTK5m
227CU/PVC- tiếp địa 1x4mmMô tả chi tiết trong HSTK165m
228CU/PVC- tiếp địa 1x2.5mmMô tả chi tiết trong HSTK290m
229Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả chi tiết trong HSTK4cái
230Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả chi tiết trong HSTK195m
231Chân đỡMô tả chi tiết trong HSTK195cái
232Cọc chống sét L63xL63x2500mmMô tả chi tiết trong HSTK16cọc
233Thanh tiếp địa D14 mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK130m
234Hộp nối kiểm tra tiếp địaMô tả chi tiết trong HSTK6hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp IV- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.201.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.402.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 05 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.73
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW1
7 Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW1
8 Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW1
9 Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW1
10 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW1
11 Máy hàn công suất ≥23,0 kW Máy hàn công suất ≥23,0 kW1
12 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW1
13 Máy mài - công suất ≥2,7 kW Máy mài - công suất ≥2,7 kW1
14 Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn; H nâng 100m Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn; H nâng 100m1
15 Ván khuôn, giàn giáo, cây chống Ván khuôn, giàn giáo, cây chống50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->