Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà ở bộ đội c4, c5 Tiểu đoàn 902 Lữ đoàn 86
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư Lệnh - Bộ Tư Lệnh Hóa Học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà ở bộ đội c4, c5 Tiểu đoàn 902 Lữ đoàn 86 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 12:14:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,573,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp IV- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.201.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.402.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 05 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài - công suất ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất ≥2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn; H nâng 100m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn; H nâng 100m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Hóa học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà ở bộ đội c4, c5 Tiểu đoàn 902 Lữ đoàn 86 Công trình Cải tạo nhà ở bộ đội c4, c5 Tiểu đoàn 902/Lữ đoàn 86 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; xác nhận không nợ thuế đến hết ngày 31/12/2021; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Hóa học; Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hóa Học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Hóa Học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Hóa Học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ở bộ đội c4 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7744 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 830,751 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát mặt sê nô, mái hắt, lam ngang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 158,522 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 969,49 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 554,6696 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 95,546 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 152,7416 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,08 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 424,35 | m2 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 290 | 1m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0194 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 bằng búa căn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31,6653 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát tầng 2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 294,7864 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát khu WC | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,4294 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Mô tả chi tiết trong HSTK | 63,642 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang - phần gỗ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,675 | m |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang - phần sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1451 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,4541 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ lan can hành lang - phần sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1379 | tấn |
| 20 | Phá dỡ Granito tam cấp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 71,7315 | m2 |
| 21 | Phá dỡ Granito cầu thang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,5232 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 134,148 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,1988 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô (để chống thấm lại sê nô) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 113,6304 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 86,5 | cấu kiện |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,27 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,9427 | m3 |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,6995 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9397 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9397 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,3164 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2394 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0736 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2624 | tấn |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Keo ramset 500ml | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2704 | tuýp |
| 40 | Xử lý vị trí tiếp giáp mối nối bằng sikadur731 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | mối nối |
| 41 | Bơm Sika Group đến đáy mép dầm cao 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | nối đầu cột |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 932,895 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 830,751 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 185,274 | 1m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 650,2156 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 152,7416 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.640,3062 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.111,571 | 1m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,08 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,08 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 215,3082 | m2 |
| 52 | Lợp mái bằng tôn múi độ dày 0.45mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,2435 | 100m2 |
| 53 | Tấm úp nóc B400 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 53,98 | md |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31,6653 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 610,7116 | 1m2 |
| 56 | ốp gạch chân tường 500x100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36,595 | m2 |
| 57 | Lát nền Ceramic 300x300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,4002 | 1m2 |
| 58 | Ốp tường Ceramic 300x600 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 63,642 | 1m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 71,7315 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,5232 | m2 |
| 61 | Tay vịn gỗ cầu thang 60x80mm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,675 | md |
| 62 | Mua sắt hộp 30x30x2mm làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.05% | Mô tả chi tiết trong HSTK | 89,4246 | kg |
| 63 | Sơn tĩnh điện, đơn giá tham khảo thị trường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 89,4246 | kg |
| 64 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0852 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,7075 | m2 |
| 66 | Mua sắt hộp làm lan can hành lang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.984,4249 | kg |
| 67 | Gia công lan can hành lang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8899 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 94,572 | m2 |
| 69 | Sơn tĩnh điện, đơn giá tham khảo thị trường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.984,4249 | kg |
| 70 | Cửa đi pano huỳnh thép, có kính, cửa đi 2-4 cánh mở quay, kính trắng 5mm, Khuôn cửa thép hộp mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 86,118 | m2 |
| 71 | Cửa sổ pano huỳnh thép, có kính, cửa đi 2-4 cánh mở quay, kính trắng 5mm, Khuôn cửa thép hộp mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 41,04 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,45 | m2 |
| 73 | Dán DECAN mờ kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,7638 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trăng an toàn 6.38mm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,54 | m2 |
| 75 | Khóa cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 76 | khóa cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay đồng bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | bộ |
| 77 | Bộ phụ kiện khóa, cửa sổ 1 cánh mở lật đồng bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 78 | Bộ then cài và khóa dời cửa đi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | bộ |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 134,148 | m2 |
| 80 | Trần thạch cao chống ẩm - phẳng, đơn giá đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện nhưng chưa bao gồm sơn bả. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,1988 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao chống ẩm - giật cấp, đơn giá đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện nhưng chưa bao gồm sơn bả. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 46,3024 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao phẳng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 56,5012 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn tạo dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 90,7621 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31,332 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 122,0941 | 1m2 |
| 86 | Sika 0 quét chống thấm mái, | Mô tả chi tiết trong HSTK | 366,2823 | kg |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,425 | m3 |
| 88 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4362 | m3 |
| 89 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,5065 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,9427 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4362 | m2 |
| 92 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,0832 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,2149 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0896 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1543 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 86,5 | 1 cấu kiện |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,21 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9724 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,0289 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0665 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1582 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0609 | tấn |
| 103 | Xây gạch XM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,4154 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2464 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48,623 | m2 |
| 106 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48,623 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,4128 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 110,5146 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3815 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0462 | 100m2 |
| 111 | cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0057 | tấn |
| 112 | cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >= 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0336 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0794 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | 1 cấu kiện |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,197 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,864 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1953 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,043 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0924 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0412 | tấn |
| 123 | Xây gạch XM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,117 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34,584 | m2 |
| 125 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34,584 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,2736 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20,0576 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông dầm, sàn bể, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1948 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0839 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép sàn D | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0743 | tấn |
| 131 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,054 | tấn |
| 132 | Nắp bể nước inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 133 | Ngâm chống thấm xi măng nguyên chất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,4378 | m3 |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi: Chậu + xiphong | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chộn nong lạnh) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Bình đun nước 30L | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu 110x110-inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 142 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,16 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,17 | 100m |
| 145 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,25 | 100m |
| 146 | Ống nhựa PPR D20- nước nóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,09 | 100m |
| 147 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 148 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 149 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 150 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 151 | Cút PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 152 | Cút PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 153 | Cút PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 154 | Cút PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 155 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 158 | Kép inox ren ngoài D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 159 | Kép inox ren ngoài D30 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 160 | Rắc co ren ngoài PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 161 | Rắc co ren ngoài PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 162 | Côn PPR D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 163 | Côn PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 164 | Van 2 chiều PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 165 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 166 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 167 | Van 1 chiều PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 168 | Van phao cơ D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 169 | Van phao điện D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 170 | Van hút 1 chiều D40- CREPHIN | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 171 | Máy bơm 2,5m3/h-H=18m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bể |
| 173 | Ống nhựa UPVC D110-class 2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,18 | 100m |
| 174 | Ống nhựa UPVC D90-class 2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,23 | 100m |
| 175 | Ống nhựa UPVC D75-class 2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,15 | 100m |
| 176 | Ống nhựa UPVC D42-class 2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | 100m |
| 177 | Y UPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 178 | Y UPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 179 | Y UPVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 180 | Y UPVC thông tắc D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 181 | Y UPVC thông tắc D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 182 | Bịt nhựa UPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 183 | Bịt nhựa UPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 184 | Tê UPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 185 | Tê UPVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 186 | Tê UPVC D110/75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 187 | Tê UPVC D75/42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 188 | Chếch UPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 189 | Chếch UPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 190 | Chếch UPVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 191 | Chếch UPVC D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 192 | Cút UPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 193 | Cút UPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 194 | Cút UPVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 195 | Cút UPVC D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 196 | xiphong thoát sàn D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 197 | Đai đeo ống đứng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 198 | Ty treo ống ngang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 199 | Ống nhựa UPVC D90-class 2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9 | 100m |
| 200 | Y UPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 201 | Y UPVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 202 | Chếch UPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48 | cái |
| 203 | Chếch UPVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 205 | Đai đeo ống đứng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 206 | Bình chữa cháy CO2 3KG | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bình |
| 207 | Bình chữa cháy ABC 4KG | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | bình |
| 208 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 209 | Tủ đựng bình chữa cháy 500x700x200mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | tủ |
| 210 | Đèn LED tube 2 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-2x20W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | bộ |
| 211 | Đèn LED tube 1 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-1x20W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21 | bộ |
| 212 | Đèn LED tube 1 bóng, dài 0.6m- lắp nổi-1x10W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 213 | Đèn LED áp trần D220-1x12W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33 | bộ |
| 214 | Đèn Dowlight âm trần D120 Led panel | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | bộ |
| 215 | Đèn LED dây 9W/md | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 216 | Bộ nguồn 12V cho đèn LED dây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 217 | Đèn chùm D1000 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 218 | Quạt trần 1400mm-80W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 219 | Quạt thông gió trên tường 200x200mm-40W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 chấu - âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42 | cái |
| 224 | Lắp đặt ổ cắm đơn- 3 chấu - âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 225 | Công tắc nóng lạnh có đèn báo 2 cực | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 226 | Tủ điện tôn 400x300x180mm - lắp chìm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | hộp |
| 227 | Hộp điện 6modul | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | hộp |
| 228 | MCB 3pha - 3 cực - 40A-10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 229 | MCB 1pha - 1 cực - 32A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 230 | MCB 1pha - 1 cực - 25A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 231 | MCB 1pha - 1 cực - 20A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 232 | MCB 1pha - 1 cực - 16A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 233 | MCB 1pha - 1 cực - 10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 234 | RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-25A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 235 | RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-20A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 236 | RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-16A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 237 | ống nhựa SP luồn dây D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | m |
| 238 | ống nhựa SP luồn dây D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 165 | m |
| 239 | ống nhựa SP luồn dây D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 490 | m |
| 240 | hộp nối các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 95 | hộp |
| 241 | CU/PVC/PVC 4x6mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | m |
| 242 | CU/PVC/PVC 2x4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 165 | m |
| 243 | CU/PVC/PVC 2x2.5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | m |
| 244 | CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 580 | m |
| 245 | CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 520 | m |
| 246 | CU/PVC- tiếp địa 1x6mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | m |
| 247 | CU/PVC- tiếp địa 1x4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 165 | m |
| 248 | CU/PVC- tiếp địa 1x2.5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 290 | m |
| 249 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 250 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 195 | m |
| 251 | Chân đỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 195 | cái |
| 252 | Cọc chống sét L63xL63x2500mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cọc |
| 253 | Thanh tiếp địa D14 mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 130 | m |
| 254 | Hộp nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | hộp |
| B | Nhà ở bộ đội c5 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7744 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 830,751 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát mặt sê nô, mái hắt, lam ngang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 170,1492 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 969,49 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 554,6696 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 106,4972 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 152,7416 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,08 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 424,35 | m2 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 290 | 1m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0194 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 bằng búa căn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31,6653 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát tầng 2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 294,7864 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát khu WC | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,4294 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Mô tả chi tiết trong HSTK | 63,642 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang - phần gỗ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,675 | m |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang - phần sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1451 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,4541 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ lan can hành lang - phần sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1379 | tấn |
| 20 | Phá dỡ Granito tam cấp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 71,7315 | m2 |
| 21 | Phá dỡ Granito cầu thang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,5232 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 134,148 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,1988 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô (để chống thấm lại sê nô) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 128,8436 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 86,5 | cấu kiện |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,27 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,9427 | m3 |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,6995 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9397 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9397 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,3164 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2394 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0736 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2624 | tấn |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Keo ramset 500ml | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2704 | tuýp |
| 40 | Xử lý vị trí tiếp giáp mối nối bằng sikadur731 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | mối nối |
| 41 | Bơm Sika Group đến đáy mép dầm cao 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | nối đầu cột |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 932,895 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 830,751 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 196,9012 | 1m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 661,1668 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 152,7416 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.640,3062 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.134,1494 | 1m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,08 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,08 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 215,3082 | m2 |
| 52 | Lợp mái bằng tôn múi độ dày 0.45mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,2435 | 100m2 |
| 53 | Tấm úp nóc B400 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 53,98 | md |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31,6653 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 610,7116 | 1m2 |
| 56 | ốp gạch chân tường 500x100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36,595 | m2 |
| 57 | Lát nền Ceramic 300x300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,4002 | 1m2 |
| 58 | Ốp tường Ceramic 300x600 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 63,642 | 1m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 71,7315 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,5232 | m2 |
| 61 | Tay vịn gỗ cầu thang 60x80mm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,675 | md |
| 62 | Mua sắt hộp 30x30x2mm làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.05% | Mô tả chi tiết trong HSTK | 89,4246 | kg |
| 63 | Sơn tĩnh điện, đơn giá tham khảo thị trường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 89,4246 | kg |
| 64 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0852 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,7075 | m2 |
| 66 | Mua sắt hộp làm lan can hành lang, hệ số hao hụt 1.05% | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.984,4249 | kg |
| 67 | Gia công lan can hành lang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8899 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 94,572 | m2 |
| 69 | Sơn tĩnh điện, đơn giá tham khảo thị trường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.984,4249 | kg |
| 70 | Cửa đi pano huỳnh thép, có kính, cửa đi 2-4 cánh mở quay, kính trắng 5mm, Khuôn cửa thép hộp mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 86,118 | m2 |
| 71 | Cửa sổ pano huỳnh thép, có kính, cửa đi 2-4 cánh mở quay, kính trắng 5mm, Khuôn cửa thép hộp mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 41,04 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,45 | m2 |
| 73 | Dán DECAN mờ kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,7638 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trăng an toàn 6.38mm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,54 | m2 |
| 75 | Khóa cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 76 | khóa cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay đồng bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | bộ |
| 77 | Bộ phụ kiện khóa, cửa sổ 1 cánh mở lật đồng bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 78 | Bộ then cài và khóa dời cửa đi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | bộ |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 134,148 | m2 |
| 80 | Trần thạch cao chống ẩm - phẳng, đơn giá đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện nhưng chưa bao gồm sơn bả. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,1988 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao chống ẩm - giật cấp, đơn giá đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện nhưng chưa bao gồm sơn bả. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 46,3024 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao phẳng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 56,5012 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn tạo dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 101,7813 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35,526 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 137,3073 | 1m2 |
| 86 | Sika quét chống thấm mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 366,2823 | kg |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,425 | m3 |
| 88 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4362 | m3 |
| 89 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,5065 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,9427 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4362 | m2 |
| 92 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,0832 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,2149 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0896 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1543 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 86,5 | 1 cấu kiện |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,197 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,864 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1953 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,043 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0924 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0412 | tấn |
| 103 | Xây gạch XM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,117 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34,584 | m2 |
| 105 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34,584 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,2736 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20,0576 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông dầm, sàn bể, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1948 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0839 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép sàn D | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0743 | tấn |
| 111 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,054 | tấn |
| 112 | Nắp bể nước inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 113 | Ngâm chống thấm xi măng nguyên chất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,4378 | m3 |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi: Chậu + xiphong | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chộn nong lạnh) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Bình đun nước 30L | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu 110x110-inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 122 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,16 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,17 | 100m |
| 125 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,25 | 100m |
| 126 | Ống nhựa PPR D20- nước nóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,09 | 100m |
| 127 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 128 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 129 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 130 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 131 | Cút PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 132 | Cút PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 133 | Cút PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 134 | Cút PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 135 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 136 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 137 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 138 | Kép inox ren ngoài D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 139 | Kép inox ren ngoài D30 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 140 | Rắc co ren ngoài PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 141 | Rắc co ren ngoài PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 142 | Côn PPR D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 143 | Côn PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 144 | Van 2 chiều PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 145 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 146 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 147 | Van 1 chiều PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 148 | Van phao cơ D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 149 | Van phao điện D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 150 | Van hút 1 chiều D40- CREPHIN | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 151 | Máy bơm 2,5m3/h-H=18m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bể |
| 153 | Ống nhựa UPVC D110-class 2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,18 | 100m |
| 154 | Ống nhựa UPVC D90-class 2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,23 | 100m |
| 155 | Ống nhựa UPVC D75-class 2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,15 | 100m |
| 156 | Ống nhựa UPVC D42-class 2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | 100m |
| 157 | Y UPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 158 | Y UPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 159 | Y UPVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 160 | Y UPVC thông tắc D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 161 | Y UPVC thông tắc D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 162 | Bịt nhựa UPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 163 | Bịt nhựa UPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 164 | Tê UPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 165 | Tê UPVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 166 | Tê UPVC D110/75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 167 | Tê UPVC D75/42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 168 | Chếch UPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 169 | Chếch UPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 170 | Chếch UPVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 171 | Chếch UPVC D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 172 | Cút UPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 173 | Cút UPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 174 | Cút UPVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 175 | Cút UPVC D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 176 | xiphong thoát sàn D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 177 | Đai đeo ống đứng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 178 | Ty treo ống ngang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 179 | Ống nhựa UPVC D90-class 2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9 | 100m |
| 180 | Y UPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 181 | Y UPVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 182 | Chếch UPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48 | cái |
| 183 | Chếch UPVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 185 | Đai đeo ống đứng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 186 | Bình chữa cháy CO2 3KG | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bình |
| 187 | Bình chữa cháy ABC 4KG | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | bình |
| 188 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 189 | Tủ đựng bình chữa cháy 500x700x200mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | tủ |
| 190 | Đèn LED tube 2 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-2x20W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | bộ |
| 191 | Đèn LED tube 1 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-1x20W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21 | bộ |
| 192 | Đèn LED tube 1 bóng, dài 0.6m- lắp nổi-1x10W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 193 | Đèn LED áp trần D220-1x12W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33 | bộ |
| 194 | Đèn Dowlight âm trần D120 Led panel | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | bộ |
| 195 | Đèn LED dây 9W/md | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 196 | Bộ nguồn 12V cho đèn LED dây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 197 | Đèn chùm D1000 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 198 | Quạt trần 1400mm-80W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 199 | Quạt thông gió trên tường 200x200mm-40W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 chấu - âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42 | cái |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm đơn- 3 chấu - âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 205 | Công tắc nóng lạnh có đèn báo 2 cực | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 206 | Tủ điện tôn 400x300x180mm - lắp chìm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | hộp |
| 207 | Hộp điện 6modul | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | hộp |
| 208 | MCB 3pha - 3 cực - 40A-10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 209 | MCB 1pha - 1 cực - 32A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 210 | MCB 1pha - 1 cực - 25A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 211 | MCB 1pha - 1 cực - 20A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 212 | MCB 1pha - 1 cực - 16A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 213 | MCB 1pha - 1 cực - 10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 214 | RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-25A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 215 | RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-20A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 216 | RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-16A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 217 | ống nhựa SP luồn dây D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | m |
| 218 | ống nhựa SP luồn dây D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 165 | m |
| 219 | ống nhựa SP luồn dây D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 490 | m |
| 220 | hộp nối các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 95 | hộp |
| 221 | CU/PVC/PVC 4x6mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | m |
| 222 | CU/PVC/PVC 2x4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 165 | m |
| 223 | CU/PVC/PVC 2x2.5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | m |
| 224 | CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 580 | m |
| 225 | CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 520 | m |
| 226 | CU/PVC- tiếp địa 1x6mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | m |
| 227 | CU/PVC- tiếp địa 1x4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 165 | m |
| 228 | CU/PVC- tiếp địa 1x2.5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 290 | m |
| 229 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 230 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 195 | m |
| 231 | Chân đỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 195 | cái |
| 232 | Cọc chống sét L63xL63x2500mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cọc |
| 233 | Thanh tiếp địa D14 mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 130 | m |
| 234 | Hộp nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp IV- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.201.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.402.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 05 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 13 | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | 1 |
| 14 | Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn; H nâng 100m | Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn; H nâng 100m | 1 |
| 15 | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi