Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306078-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220240967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 13:08:00 đến ngày 2022-03-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,288,330,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.602.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 30
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Các công trình SCL lưới điện hạ thế tại Điện lực Long Thành năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Long Thành - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với ( ):Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai – Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
--- Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa đường dây hạ thế các TBA Long Thành 1A, 3C, 6, Văn Hải 1, Chùa Bửu Thiền và TĐC Liên Kim Sơn (từ mục A đến F).
Hạng mục chung
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
B Vật tư ct1
1Dây CV 95 mm2Vật tư A cấp128Mét
2Cáp ABC4x120mm2Vật tư A cấp239Mét
3Cáp ABC4x95mm2Vật tư A cấp4.479,3Mét
4Cáp ABC4x70mm2Vật tư A cấp1.198,7Mét
5Cáp ABC4x50mm2Vật tư A cấp776,1Mét
6Dây CV25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.206Mét
7Bộ tiếp địa hạ thế cáp ABC18Mét
8Trụ BTLT 8,5m- F300Mô tả kỹ thuật theo chương V 2Bộ
9Kẹp dừng cáp ABC4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V 10Trụ
10Kẹp dừng cáp ABC4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V 90Cái
11Kẹp dừng cáp ABC4x50/70Mô tả kỹ thuật theo chương V 77Cái
12Kẹp treo cáp ABC4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V 4Cái
13Kẹp treo cáp ABC4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V 106Cái
14Kẹp treo cáp ABC4x50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V 69Cái
15Bịt đầu cáp ABC4x1208Cái
16Bịt đầu cáp ABC4x9588Cái
17Bịt đầu cáp ABC4x7068Cái
18Hộp đôminô loại 9 cực240Cái
19Kẹp ghíp ABC120/35 (2bil)Mô tả kỹ thuật theo chương V 202Cái
20Kẹp ghíp ABC95/35 (2bil)Mô tả kỹ thuật theo chương V 524Cái
21Kẹp ghíp ABC70/35 (2bil)Mô tả kỹ thuật theo chương V 446Cái
22Lem ép WR419Mô tả kỹ thuật theo chương V 552Cái
23Lem ép WR399Mô tả kỹ thuật theo chương V 5Cái
24Lem ép WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V 254Cái
25Dây duplex nhôm 2x16mm2100Cái
26Dây duplex đồng 2x7mm2100Mét
27Bulon móc 16x300 + ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 32Mét
28Bulon móc 16x250 + ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 116Cái
29Giá móc đơn10Cái
30Băng keo hạ thế145Cái
31Bulon 16x250 + ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
32Ốp trụ đơn D220 + 2BL4Cái
33Thanh nới sứ treo 40x4x3509Cái
34Ống PVC D11410Mét
35Ống xoắn HDPE 90/11013,5Mét
36Co vuông ống PVC D1145Cái
37Đầu cosser đồng 95 + chụp16Cái
38Silicol5Cái
C Bộ dây neo hạ thế (neo DG): 15 bộ, gồm:
1Cáp thép 3/8180Mét
2Sứ chằng nhỏ15Cái
3Kẹp chằng 3 bulon60Cái
4Máng che dây neo15Cái
5Yếm cáp30Cái
6Bulon mắt 16x250 + ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 15Cái
D Bộ dây neo hạ thế (neo AG): 5 bộ, gồm:
1Cáp thép 3/860Mét
2Sứ chằng nhỏ5Cái
3Kẹp chằng 3 bulon20Cái
4Máng che dây neo5Cái
5Yếm cáp10Cái
6Bulon mắt 16x250 + ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 5Cái
7Thanh chống neo lệch D60 x1200mm5Bộ
E Móng beton trụ 8,4m ghép đôi (1,2x1x0,6): 1 móng, gồm:
1Đào, đắp hố móng trụ1móng
2Bê tông móng M200 trụ đôi 8,5m0,6m3
F Phần nhân công ct1
1Tháo hạ dây AC ≤ 50mm22,855Km
2Tháo hạ dây AV ≤ 70mm22,983Km
3Tháo hạ dây AV ≤ 95mm25,582Km
4Tháo hạ dây ABC4x120mm20,234Km
5Tháo hạ dây ABC4x95mm22,563Km
6Tháo hạ dây ABC4x70mm20,348Km
7Tháo hạ dây ABC4x50mm20,594Km
8Tháo cách điện hạ thế loại 4 sứ75Cái
9Tháo cách điện hạ thế loại 3 sứ41Cái
10Tháo cách điện hạ thế loại 1 sứ37Cái
11Tháo hộp phân dây (đôminô)251Cái
12Thu hồi neo DG23bộ
13Nhổ trụ BTLT 8,5m1Trụ
14Tháo dây điện kế 1 pha1.060sợi
15Tháo dây điện kế 3 pha15sợi
16Rải căng dây ABC4x50mm20,776Km
17Rải căng dây ABC4x70mm21,199Km
18Rải căng dây ABC4x95mm24,479Km
19Rải căng dây ABC4x120mm20,234Km
20Lắp bộ tiếp địa hạ thế cáp ABC18Bộ
21Lắp hộp phân dây (hộp Đôminô)254Cái
22Trồng trụ BTLT 8,5m2Trụ
23Lắp cáp đồng CV95mm2128Mét
24Lắp cổ dê bắt Rack, ốp ống PVC4Bộ
25Lắp ống PVC D11423,5Mét
26Lắp dây néo cột chiều cao ≤ 20 mét20Bộ
27Lắp lại dây điện kế 1 pha1.060Cái
28Lắp lại dây điện kế 3 pha15Cái
29Ép đầu coss cỡ dây 9516Cái
G Công trình: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế các TBA: Tân Cang 6, 6C, 6D, 8; Tam Phước 2, 4, 5, 6, 21A, 9, 9A; Ngã 3 Dân Chủ T2 (từ mục G đến N).
Hạng mục chung
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
H Vật tư ct2
1Dây CV 95 mm2Vật tư A cấp192Mét
2Cáp ABC4x95mm2Vật tư A cấp6.052,8Mét
3Cáp ABC4x70mm2Vật tư A cấp319,5Mét
4Cáp ABC4x50mm2Vật tư A cấp3.437Mét
5Dây CV25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.186Mét
6Cáp AVV 2x16mm256Mét
7Bộ tiếp địa hạ thế cáp ABC32Bộ
8Trụ BTLT 8,5m- F300Mô tả kỹ thuật theo chương V 15Trụ
9Kẹp dừng cáp ABC4x95/120Mô tả kỹ thuật theo chương V 144Cái
10Kẹp dừng cáp ABC4x50/70Mô tả kỹ thuật theo chương V 90Cái
11Kẹp treo cáp ABC4x95 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V 132Cái
12Kẹp treo cáp ABC4x50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V 84Cái
13Bịt đầu cáp ABC4x70/9532Cái
14Hộp đôminô loại 9 cực278Cái
15Kẹp ghíp ABC120/35 (2bil)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161Cái
16Lem ép WR419Mô tả kỹ thuật theo chương V 312Cái
17Lem ép WR399Mô tả kỹ thuật theo chương V 310Cái
18Lem ép WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V 298Cái
19Dây duplex nhôm 2x16mm2184,8Mét
20Dây duplex đồng 2x7mm2160,6Mét
21Bulon móc 16x300 + ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 82Cái
22Bulon móc 16x250 + ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 112Cái
23Giá móc đơn96Cái
24Móc treo chử A10Cái
25Băng keo hạ thế216Cái
26Rack 3-3mm ty 142Cái
27Ulevis45Cái
28Sứ ống chỉ25Cái
29Kẹp 3U dừng trung hòa1Cái
30Bulon 16x200 + 2ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 97Cái
31Bulon 16x250 + 2ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 64Cái
32Bulon 16x300 + 2ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 17Cái
33Bulon VRS 16x400 + 4ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 23Cái
34Bulon VRS 16x500 + 4ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 13Cái
35Đai thép Inox dài 1m+ khóa đai233Cái
36Ốp trụ đơn D220 + 2BL25Cái
37Ốp trụ đôi D170+ 2BL 14x10015Cái
38Ốp trụ đôi D220+ 2BL 14x10013Cái
39Thanh nới sứ treo 40x4x35048Cái
40Ống PVC D6038,5Mét
41Ống PVC D1142Cái
42Ống xoắn HDPE 90/11010Cái
43Co 900 ống PVC D606Cái
44Co 900 ống PVC D1142Cái
45Ốp trụ đơn 1 ống PVC D1142Cái
46Ốp trụ đơn 2 ống PVC D1144Cái
47Đầu cosser đồng 95 + chụp16Cái
48Silicol16Cái
49Đà Fe L75x75x8- 800mm 1 ốp1Cái
50Thanh chống L50x50x8101Cái
I Vị trí 2 nguồn cáp 3AV: 1 vị trí
1Sứ chằng nhỏ3Cái
2Kẹp Ubolt cỡ dây 9518Cái
3Dây AV70mm24,5Mét
J Tiếp địa lặp lại hạ thế: 4 vị trí
1Dây Cu25mm240Mét
2Cọc tiếp đất V4x40x160012cây
3Thanh nối cọc tiếp đất V3x32x20008Thanh
4Lem ép WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V 8Cái
5Ống PVC D274Mét
6Cos Cu25mm24Cái
7Bulon 10x404Cái
8Đào, đắp đất rãnh tiếp địa4vị trí
K Bộ dây neo hạ thế (neo DG): 6 bộ
1Cáp thép 5/872Mét
2Sứ chằng6Cái
3Kẹp chằng 3 bulon24Cái
4Máng che dây neo6Cái
5Yếm cáp12Cái
6Bulon mắt 16x250 + ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
L Móng beton trụ 8,4m ghép đôi (1,2x1x0,6): 7 móng, gồm:
1Đào, đắp hố móng trụ7bộ
2Đổ bê tông móng M200 trụ đôi 8,5m4,97m3
M Móng trụ 8,4m đất tự nhiên M8: 2 móng, gồm:
1Đào, đắp hố móng trụ2bộ
N Phần nhân công ct2
1Tháo hạ dây AC ≤ 50mm25,05Km
2Tháo hạ dây AV ≤ 70mm27,91Km
3Tháo hạ dây AV ≤ 95mm27,24Km
4Tháo hạ dây ABC4x95mm23,52Km
5Tháo hạ dây ABC4x50mm21,03Km
6Tháo cáp đồng CV70mm228Mét
7Tháo cách điện hạ thế loại 4 sứ131Cái
8Tháo cách điện hạ thế loại 3 sứ71Cái
9Tháo cách điện hạ thế loại 1 sứ71Cái
10Tháo hộp phân dây (đôminô)334Cái
11Tháo kẹp Uquai thu hồi16Cái
12Tháo cổ dê bắt Rack, ốp ống PVC28Bộ
13Tháo dây AVV4x16mm2 trong ống bảo vệ36Mét
14Tháo ống PVC D60- 11441,5Mét
15Thu hồi neo DG14bộ
16Nhổ trụ BT 9Trụ
17Tháo dây điện kế 1 pha1.056sợi
18Tháo dây điện kế 3 pha61sợi
19Rải căng dây ABC4x50mm23,37Km
20Rải căng dây ABC4x70mm20,313Km
21Rải căng dây ABC4x95mm25,934Km
22Lắp bộ tiếp địa hạ thế cáp ABC38Bộ
23Lắp hộp phân dây (hộp Đôminô)318Cái
24Trồng trụ BTLT 8,5m15Trụ
25Lắp cáp đồng CV95mm2192Mét
26Lắp lại cáp đồng CV70mm228Mét
27Lắp cổ dê bắt Rack, ốp ống PVC76Bộ
28Lắp tiếp địa ngọn cột BTLT4Vị trí
29Lắp ống PVC D60- 11485Mét
30Lắp dây AVV4x16mm2 trong ống bảo vệ56Mét
31Lắp cách điện hạ thế loại 3 sứ5Cái
32Lắp cách điện hạ thế loại 1 sứ60Cái
33Lắp bộ đà 0,8m đỡ dây1Bộ
34Ép đầu coss cỡ dây 254Cái
35Ép đầu coss cỡ dây 7016Cái
36Lắp dây néo cột chiều cao ≤ 20 mét6Bộ
37Lắp lại dây điện kế 1 pha1.056Cái
38Lắp lại dây điện kế 3 pha61Cái
O Công trình: Sửa chữa đường dây hạ thế sau TBA Phước Hải 1, Phước Hải 1A, Phước Hải 4, Phước Hải 2, Cầu Ông Quế, Long Thành 2B và Phước Thuận 1 (từ mục O đến V).
Hạng mục chung
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
P Vật tư ct3
1Dây CV 95 mm2Vật tư A cấp320Mét
2Dây CV 70 mm2Vật tư A cấp24Mét
3Cáp ABC4x95mm2Vật tư A cấp5.292,8Mét
4Cáp ABC4x70mm2Vật tư A cấp2.179,5Mét
5Cáp ABC4x50mm2Vật tư A cấp202Mét
6Dây CV25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.290Mét
7Cáp AVV 2x16mm29Mét
8Bộ tiếp địa hạ thế cáp ABC20Bộ
9Trụ BTLT 8,5m- F300Mô tả kỹ thuật theo chương V 6Trụ
10Kẹp dừng cáp ABC4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V 102Cái
11Kẹp dừng cáp ABC4x50/70Mô tả kỹ thuật theo chương V 65Cái
12Kẹp treo cáp ABC4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V 136Cái
13Kẹp treo cáp ABC4x50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V 59Cái
14Bịt đầu cáp ABC4x70/95120Cái
15Hộp đôminô loại 9 cực231Cái
16Kẹp ghíp ABC120/35 (2bil)Mô tả kỹ thuật theo chương V 167Cái
17Kẹp ghíp ABC95/35 (2bil)Mô tả kỹ thuật theo chương V 819Cái
18Kẹp ghíp ABC70/35 (2bil)Mô tả kỹ thuật theo chương V 365Cái
19Lem ép WR419Mô tả kỹ thuật theo chương V 373Cái
20Lem ép WR399Mô tả kỹ thuật theo chương V 198Cái
21Lem ép WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V 205Cái
22Bulon móc 16x300 + ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 90Cái
23Bulon móc 16x250 + ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 219Cái
24Giá móc đơn2Cái
25Móc treo chử A8Cái
26Băng keo hạ thế207Cái
27Bulon VRS 16x400 + 4ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
28Bulon VRS 16x500 + 4ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 2Cái
29Đai thép Inox dài 1m+ khóa đai230Cái
30Ốp trụ đơn D220 + 2BL2Cái
31Thanh nới sứ treo 40x4x3509Cái
32Ống xoắn HDPE 90/1106Cái
33Co vuông ống PVC D1141Cái
34Đầu cosser đồng 95 + chụp40Cái
35Đầu cosser đồng 70 + chụp3Cái
36Silicol9Cái
Q Bộ dây neo hạ thế (neo DG): 6 bộ
1Cáp thép 3/872Mét
2Sứ chằng nhỏ6Cái
3Kẹp chằng 3 bulon24Cái
4Máng che dây neo6Cái
5Yếm cáp12Cái
6Bulon mắt 16x250 + ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
R Bộ dây neo hạ thế (neo AG): 3 bộ
1Cáp thép 3/836Mét
2Sứ chằng nhỏ3Cái
3Kẹp chằng 3 bulon12Cái
4Máng che dây neo3Cái
5Yếm cáp6Cái
6Bulon mắt 16x250 + ld vuông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 3Cái
7Thanh chống neo lệch D60 x1200mm3Bộ
S Móng neo chằng lệch: 1 bộ
1Ty neo φ18x24001Mét
2Neo xòe và đĩa sen1Cái
T Móng beton trụ 8,4m ghép đôi (1,2x1x0,6): 1 móng, gồm:
1Đào, đắp hố móng trụ1móng
2Bê tông móng M200 trụ đôi 8,5m0,6m3
U Móng beton trụ 8,4m đơn (1x1x0,5): 5 móng
1Đào, đắp hố móng trụ5móng
2Cung cấp và đổ bê tông móng M200 trụ đôi 8,5m (0,5m3/ móng)2,5m3
V Phần nhân công ct3
1Tháo hạ dây AC ≤ 50mm21,312Km
2Tháo hạ dây AV ≤ 70mm23,334Km
3Tháo hạ dây AV ≤ 95mm20,603Km
4Tháo hạ dây ABC4x95mm25,252Km
5Tháo hạ dây ABC4x70mm20,953Km
6Tháo hạ dây ABC4x50mm20,07Km
7Tháo cách điện hạ thế loại 4 sứ24Cái
8Tháo cách điện hạ thế loại 3 sứ32Cái
9Tháo cách điện hạ thế loại 1 sứ28Cái
10Tháo hộp phân dây (đôminô)280Cái
11Thu hồi neo chằng12bộ
12Nhổ trụ BT 5Trụ
13Tháo dây điện kế 1 pha995sợi
14Tháo dây điện kế 3 pha54sợi
15Rải căng dây ABC4x50mm20,198Km
16Rải căng dây ABC4x70mm22,137Km
17Rải căng dây ABC4x95mm25,189Km
18Lắp bộ tiếp địa hạ thế cáp ABC20Bộ
19Lắp hộp phân dây (hộp Đôminô)285Cái
20Trồng trụ BTLT 8,5m6Trụ
21Lắp cáp đồng CV95mm2320Mét
22Lắp lại cáp đồng CV70mm224Mét
23Lắp cổ dê bắt Rack, ốp ống PVC2Bộ
24Lắp ống PVC D1146Mét
25Lắp dây AVV4x16mm2 trong ống bảo vệ9Mét
26Lắp dây néo cột chiều cao ≤ 20 mét9Bộ
27Lắp lại dây điện kế 1 pha995Cái
28Lắp lại dây điện kế 3 ph54Cái
29Ép đầu coss cỡ dây 703Cái
30Ép đầu coss cỡ dây 9540Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.602.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn xe1
2 Xe cẩu 10 tấn xe1
3 Giá ra dây cái3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây cái30
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái2
6 Palăng cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->