Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 13:08:00 đến ngày 2022-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,288,330,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.602.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Các công trình SCL lưới điện hạ thế tại Điện lực Long Thành năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Long Thành - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai – Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: --- Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa đường dây hạ thế các TBA Long Thành 1A, 3C, 6, Văn Hải 1, Chùa Bửu Thiền và TĐC Liên Kim Sơn (từ mục A đến F). Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | Vật tư ct1 | |||
| 1 | Dây CV 95 mm2 | Vật tư A cấp | 128 | Mét |
| 2 | Cáp ABC4x120mm2 | Vật tư A cấp | 239 | Mét |
| 3 | Cáp ABC4x95mm2 | Vật tư A cấp | 4.479,3 | Mét |
| 4 | Cáp ABC4x70mm2 | Vật tư A cấp | 1.198,7 | Mét |
| 5 | Cáp ABC4x50mm2 | Vật tư A cấp | 776,1 | Mét |
| 6 | Dây CV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206 | Mét |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ thế cáp ABC | 18 | Mét | |
| 8 | Trụ BTLT 8,5m- F300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Trụ |
| 10 | Kẹp dừng cáp ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 11 | Kẹp dừng cáp ABC4x50/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Cái |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | Cái |
| 14 | Kẹp treo cáp ABC4x50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 15 | Bịt đầu cáp ABC4x120 | 8 | Cái | |
| 16 | Bịt đầu cáp ABC4x95 | 88 | Cái | |
| 17 | Bịt đầu cáp ABC4x70 | 68 | Cái | |
| 18 | Hộp đôminô loại 9 cực | 240 | Cái | |
| 19 | Kẹp ghíp ABC120/35 (2bil) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | Cái |
| 20 | Kẹp ghíp ABC95/35 (2bil) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | Cái |
| 21 | Kẹp ghíp ABC70/35 (2bil) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | Cái |
| 22 | Lem ép WR419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | Cái |
| 23 | Lem ép WR399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 24 | Lem ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | Cái |
| 25 | Dây duplex nhôm 2x16mm2 | 100 | Cái | |
| 26 | Dây duplex đồng 2x7mm2 | 100 | Mét | |
| 27 | Bulon móc 16x300 + ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Mét |
| 28 | Bulon móc 16x250 + ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Cái |
| 29 | Giá móc đơn | 10 | Cái | |
| 30 | Băng keo hạ thế | 145 | Cái | |
| 31 | Bulon 16x250 + ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Ốp trụ đơn D220 + 2BL | 4 | Cái | |
| 33 | Thanh nới sứ treo 40x4x350 | 9 | Cái | |
| 34 | Ống PVC D114 | 10 | Mét | |
| 35 | Ống xoắn HDPE 90/110 | 13,5 | Mét | |
| 36 | Co vuông ống PVC D114 | 5 | Cái | |
| 37 | Đầu cosser đồng 95 + chụp | 16 | Cái | |
| 38 | Silicol | 5 | Cái | |
| C | Bộ dây neo hạ thế (neo DG): 15 bộ, gồm: | |||
| 1 | Cáp thép 3/8 | 180 | Mét | |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | 15 | Cái | |
| 3 | Kẹp chằng 3 bulon | 60 | Cái | |
| 4 | Máng che dây neo | 15 | Cái | |
| 5 | Yếm cáp | 30 | Cái | |
| 6 | Bulon mắt 16x250 + ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| D | Bộ dây neo hạ thế (neo AG): 5 bộ, gồm: | |||
| 1 | Cáp thép 3/8 | 60 | Mét | |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | 5 | Cái | |
| 3 | Kẹp chằng 3 bulon | 20 | Cái | |
| 4 | Máng che dây neo | 5 | Cái | |
| 5 | Yếm cáp | 10 | Cái | |
| 6 | Bulon mắt 16x250 + ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Thanh chống neo lệch D60 x1200mm | 5 | Bộ | |
| E | Móng beton trụ 8,4m ghép đôi (1,2x1x0,6): 1 móng, gồm: | |||
| 1 | Đào, đắp hố móng trụ | 1 | móng | |
| 2 | Bê tông móng M200 trụ đôi 8,5m | 0,6 | m3 | |
| F | Phần nhân công ct1 | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC ≤ 50mm2 | 2,855 | Km | |
| 2 | Tháo hạ dây AV ≤ 70mm2 | 2,983 | Km | |
| 3 | Tháo hạ dây AV ≤ 95mm2 | 5,582 | Km | |
| 4 | Tháo hạ dây ABC4x120mm2 | 0,234 | Km | |
| 5 | Tháo hạ dây ABC4x95mm2 | 2,563 | Km | |
| 6 | Tháo hạ dây ABC4x70mm2 | 0,348 | Km | |
| 7 | Tháo hạ dây ABC4x50mm2 | 0,594 | Km | |
| 8 | Tháo cách điện hạ thế loại 4 sứ | 75 | Cái | |
| 9 | Tháo cách điện hạ thế loại 3 sứ | 41 | Cái | |
| 10 | Tháo cách điện hạ thế loại 1 sứ | 37 | Cái | |
| 11 | Tháo hộp phân dây (đôminô) | 251 | Cái | |
| 12 | Thu hồi neo DG | 23 | bộ | |
| 13 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | 1 | Trụ | |
| 14 | Tháo dây điện kế 1 pha | 1.060 | sợi | |
| 15 | Tháo dây điện kế 3 pha | 15 | sợi | |
| 16 | Rải căng dây ABC4x50mm2 | 0,776 | Km | |
| 17 | Rải căng dây ABC4x70mm2 | 1,199 | Km | |
| 18 | Rải căng dây ABC4x95mm2 | 4,479 | Km | |
| 19 | Rải căng dây ABC4x120mm2 | 0,234 | Km | |
| 20 | Lắp bộ tiếp địa hạ thế cáp ABC | 18 | Bộ | |
| 21 | Lắp hộp phân dây (hộp Đôminô) | 254 | Cái | |
| 22 | Trồng trụ BTLT 8,5m | 2 | Trụ | |
| 23 | Lắp cáp đồng CV95mm2 | 128 | Mét | |
| 24 | Lắp cổ dê bắt Rack, ốp ống PVC | 4 | Bộ | |
| 25 | Lắp ống PVC D114 | 23,5 | Mét | |
| 26 | Lắp dây néo cột chiều cao ≤ 20 mét | 20 | Bộ | |
| 27 | Lắp lại dây điện kế 1 pha | 1.060 | Cái | |
| 28 | Lắp lại dây điện kế 3 pha | 15 | Cái | |
| 29 | Ép đầu coss cỡ dây 95 | 16 | Cái | |
| G | Công trình: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế các TBA: Tân Cang 6, 6C, 6D, 8; Tam Phước 2, 4, 5, 6, 21A, 9, 9A; Ngã 3 Dân Chủ T2 (từ mục G đến N). Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| H | Vật tư ct2 | |||
| 1 | Dây CV 95 mm2 | Vật tư A cấp | 192 | Mét |
| 2 | Cáp ABC4x95mm2 | Vật tư A cấp | 6.052,8 | Mét |
| 3 | Cáp ABC4x70mm2 | Vật tư A cấp | 319,5 | Mét |
| 4 | Cáp ABC4x50mm2 | Vật tư A cấp | 3.437 | Mét |
| 5 | Dây CV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186 | Mét |
| 6 | Cáp AVV 2x16mm2 | 56 | Mét | |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ thế cáp ABC | 32 | Bộ | |
| 8 | Trụ BTLT 8,5m- F300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Trụ |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC4x95/120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 10 | Kẹp dừng cáp ABC4x50/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC4x95 -120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC4x50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 13 | Bịt đầu cáp ABC4x70/95 | 32 | Cái | |
| 14 | Hộp đôminô loại 9 cực | 278 | Cái | |
| 15 | Kẹp ghíp ABC120/35 (2bil) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161 | Cái |
| 16 | Lem ép WR419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | Cái |
| 17 | Lem ép WR399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | Cái |
| 18 | Lem ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | Cái |
| 19 | Dây duplex nhôm 2x16mm2 | 184,8 | Mét | |
| 20 | Dây duplex đồng 2x7mm2 | 160,6 | Mét | |
| 21 | Bulon móc 16x300 + ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 22 | Bulon móc 16x250 + ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Cái |
| 23 | Giá móc đơn | 96 | Cái | |
| 24 | Móc treo chử A | 10 | Cái | |
| 25 | Băng keo hạ thế | 216 | Cái | |
| 26 | Rack 3-3mm ty 14 | 2 | Cái | |
| 27 | Ulevis | 45 | Cái | |
| 28 | Sứ ống chỉ | 25 | Cái | |
| 29 | Kẹp 3U dừng trung hòa | 1 | Cái | |
| 30 | Bulon 16x200 + 2ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Cái |
| 31 | Bulon 16x250 + 2ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 32 | Bulon 16x300 + 2ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 33 | Bulon VRS 16x400 + 4ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 34 | Bulon VRS 16x500 + 4ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 35 | Đai thép Inox dài 1m+ khóa đai | 233 | Cái | |
| 36 | Ốp trụ đơn D220 + 2BL | 25 | Cái | |
| 37 | Ốp trụ đôi D170+ 2BL 14x100 | 15 | Cái | |
| 38 | Ốp trụ đôi D220+ 2BL 14x100 | 13 | Cái | |
| 39 | Thanh nới sứ treo 40x4x350 | 48 | Cái | |
| 40 | Ống PVC D60 | 38,5 | Mét | |
| 41 | Ống PVC D114 | 2 | Cái | |
| 42 | Ống xoắn HDPE 90/110 | 10 | Cái | |
| 43 | Co 900 ống PVC D60 | 6 | Cái | |
| 44 | Co 900 ống PVC D114 | 2 | Cái | |
| 45 | Ốp trụ đơn 1 ống PVC D114 | 2 | Cái | |
| 46 | Ốp trụ đơn 2 ống PVC D114 | 4 | Cái | |
| 47 | Đầu cosser đồng 95 + chụp | 16 | Cái | |
| 48 | Silicol | 16 | Cái | |
| 49 | Đà Fe L75x75x8- 800mm 1 ốp | 1 | Cái | |
| 50 | Thanh chống L50x50x810 | 1 | Cái | |
| I | Vị trí 2 nguồn cáp 3AV: 1 vị trí | |||
| 1 | Sứ chằng nhỏ | 3 | Cái | |
| 2 | Kẹp Ubolt cỡ dây 95 | 18 | Cái | |
| 3 | Dây AV70mm2 | 4,5 | Mét | |
| J | Tiếp địa lặp lại hạ thế: 4 vị trí | |||
| 1 | Dây Cu25mm2 | 40 | Mét | |
| 2 | Cọc tiếp đất V4x40x1600 | 12 | cây | |
| 3 | Thanh nối cọc tiếp đất V3x32x2000 | 8 | Thanh | |
| 4 | Lem ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Ống PVC D27 | 4 | Mét | |
| 6 | Cos Cu25mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Bulon 10x40 | 4 | Cái | |
| 8 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa | 4 | vị trí | |
| K | Bộ dây neo hạ thế (neo DG): 6 bộ | |||
| 1 | Cáp thép 5/8 | 72 | Mét | |
| 2 | Sứ chằng | 6 | Cái | |
| 3 | Kẹp chằng 3 bulon | 24 | Cái | |
| 4 | Máng che dây neo | 6 | Cái | |
| 5 | Yếm cáp | 12 | Cái | |
| 6 | Bulon mắt 16x250 + ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| L | Móng beton trụ 8,4m ghép đôi (1,2x1x0,6): 7 móng, gồm: | |||
| 1 | Đào, đắp hố móng trụ | 7 | bộ | |
| 2 | Đổ bê tông móng M200 trụ đôi 8,5m | 4,97 | m3 | |
| M | Móng trụ 8,4m đất tự nhiên M8: 2 móng, gồm: | |||
| 1 | Đào, đắp hố móng trụ | 2 | bộ | |
| N | Phần nhân công ct2 | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC ≤ 50mm2 | 5,05 | Km | |
| 2 | Tháo hạ dây AV ≤ 70mm2 | 7,91 | Km | |
| 3 | Tháo hạ dây AV ≤ 95mm2 | 7,24 | Km | |
| 4 | Tháo hạ dây ABC4x95mm2 | 3,52 | Km | |
| 5 | Tháo hạ dây ABC4x50mm2 | 1,03 | Km | |
| 6 | Tháo cáp đồng CV70mm2 | 28 | Mét | |
| 7 | Tháo cách điện hạ thế loại 4 sứ | 131 | Cái | |
| 8 | Tháo cách điện hạ thế loại 3 sứ | 71 | Cái | |
| 9 | Tháo cách điện hạ thế loại 1 sứ | 71 | Cái | |
| 10 | Tháo hộp phân dây (đôminô) | 334 | Cái | |
| 11 | Tháo kẹp Uquai thu hồi | 16 | Cái | |
| 12 | Tháo cổ dê bắt Rack, ốp ống PVC | 28 | Bộ | |
| 13 | Tháo dây AVV4x16mm2 trong ống bảo vệ | 36 | Mét | |
| 14 | Tháo ống PVC D60- 114 | 41,5 | Mét | |
| 15 | Thu hồi neo DG | 14 | bộ | |
| 16 | Nhổ trụ BT | 9 | Trụ | |
| 17 | Tháo dây điện kế 1 pha | 1.056 | sợi | |
| 18 | Tháo dây điện kế 3 pha | 61 | sợi | |
| 19 | Rải căng dây ABC4x50mm2 | 3,37 | Km | |
| 20 | Rải căng dây ABC4x70mm2 | 0,313 | Km | |
| 21 | Rải căng dây ABC4x95mm2 | 5,934 | Km | |
| 22 | Lắp bộ tiếp địa hạ thế cáp ABC | 38 | Bộ | |
| 23 | Lắp hộp phân dây (hộp Đôminô) | 318 | Cái | |
| 24 | Trồng trụ BTLT 8,5m | 15 | Trụ | |
| 25 | Lắp cáp đồng CV95mm2 | 192 | Mét | |
| 26 | Lắp lại cáp đồng CV70mm2 | 28 | Mét | |
| 27 | Lắp cổ dê bắt Rack, ốp ống PVC | 76 | Bộ | |
| 28 | Lắp tiếp địa ngọn cột BTLT | 4 | Vị trí | |
| 29 | Lắp ống PVC D60- 114 | 85 | Mét | |
| 30 | Lắp dây AVV4x16mm2 trong ống bảo vệ | 56 | Mét | |
| 31 | Lắp cách điện hạ thế loại 3 sứ | 5 | Cái | |
| 32 | Lắp cách điện hạ thế loại 1 sứ | 60 | Cái | |
| 33 | Lắp bộ đà 0,8m đỡ dây | 1 | Bộ | |
| 34 | Ép đầu coss cỡ dây 25 | 4 | Cái | |
| 35 | Ép đầu coss cỡ dây 70 | 16 | Cái | |
| 36 | Lắp dây néo cột chiều cao ≤ 20 mét | 6 | Bộ | |
| 37 | Lắp lại dây điện kế 1 pha | 1.056 | Cái | |
| 38 | Lắp lại dây điện kế 3 pha | 61 | Cái | |
| O | Công trình: Sửa chữa đường dây hạ thế sau TBA Phước Hải 1, Phước Hải 1A, Phước Hải 4, Phước Hải 2, Cầu Ông Quế, Long Thành 2B và Phước Thuận 1 (từ mục O đến V). Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| P | Vật tư ct3 | |||
| 1 | Dây CV 95 mm2 | Vật tư A cấp | 320 | Mét |
| 2 | Dây CV 70 mm2 | Vật tư A cấp | 24 | Mét |
| 3 | Cáp ABC4x95mm2 | Vật tư A cấp | 5.292,8 | Mét |
| 4 | Cáp ABC4x70mm2 | Vật tư A cấp | 2.179,5 | Mét |
| 5 | Cáp ABC4x50mm2 | Vật tư A cấp | 202 | Mét |
| 6 | Dây CV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | Mét |
| 7 | Cáp AVV 2x16mm2 | 9 | Mét | |
| 8 | Bộ tiếp địa hạ thế cáp ABC | 20 | Bộ | |
| 9 | Trụ BTLT 8,5m- F300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 10 | Kẹp dừng cáp ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 11 | Kẹp dừng cáp ABC4x50/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC4x50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Cái |
| 14 | Bịt đầu cáp ABC4x70/95 | 120 | Cái | |
| 15 | Hộp đôminô loại 9 cực | 231 | Cái | |
| 16 | Kẹp ghíp ABC120/35 (2bil) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | Cái |
| 17 | Kẹp ghíp ABC95/35 (2bil) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819 | Cái |
| 18 | Kẹp ghíp ABC70/35 (2bil) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | Cái |
| 19 | Lem ép WR419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | Cái |
| 20 | Lem ép WR399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | Cái |
| 21 | Lem ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | Cái |
| 22 | Bulon móc 16x300 + ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 23 | Bulon móc 16x250 + ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | Cái |
| 24 | Giá móc đơn | 2 | Cái | |
| 25 | Móc treo chử A | 8 | Cái | |
| 26 | Băng keo hạ thế | 207 | Cái | |
| 27 | Bulon VRS 16x400 + 4ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Bulon VRS 16x500 + 4ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Đai thép Inox dài 1m+ khóa đai | 230 | Cái | |
| 30 | Ốp trụ đơn D220 + 2BL | 2 | Cái | |
| 31 | Thanh nới sứ treo 40x4x350 | 9 | Cái | |
| 32 | Ống xoắn HDPE 90/110 | 6 | Cái | |
| 33 | Co vuông ống PVC D114 | 1 | Cái | |
| 34 | Đầu cosser đồng 95 + chụp | 40 | Cái | |
| 35 | Đầu cosser đồng 70 + chụp | 3 | Cái | |
| 36 | Silicol | 9 | Cái | |
| Q | Bộ dây neo hạ thế (neo DG): 6 bộ | |||
| 1 | Cáp thép 3/8 | 72 | Mét | |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | 6 | Cái | |
| 3 | Kẹp chằng 3 bulon | 24 | Cái | |
| 4 | Máng che dây neo | 6 | Cái | |
| 5 | Yếm cáp | 12 | Cái | |
| 6 | Bulon mắt 16x250 + ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| R | Bộ dây neo hạ thế (neo AG): 3 bộ | |||
| 1 | Cáp thép 3/8 | 36 | Mét | |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | 3 | Cái | |
| 3 | Kẹp chằng 3 bulon | 12 | Cái | |
| 4 | Máng che dây neo | 3 | Cái | |
| 5 | Yếm cáp | 6 | Cái | |
| 6 | Bulon mắt 16x250 + ld vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Thanh chống neo lệch D60 x1200mm | 3 | Bộ | |
| S | Móng neo chằng lệch: 1 bộ | |||
| 1 | Ty neo φ18x2400 | 1 | Mét | |
| 2 | Neo xòe và đĩa sen | 1 | Cái | |
| T | Móng beton trụ 8,4m ghép đôi (1,2x1x0,6): 1 móng, gồm: | |||
| 1 | Đào, đắp hố móng trụ | 1 | móng | |
| 2 | Bê tông móng M200 trụ đôi 8,5m | 0,6 | m3 | |
| U | Móng beton trụ 8,4m đơn (1x1x0,5): 5 móng | |||
| 1 | Đào, đắp hố móng trụ | 5 | móng | |
| 2 | Cung cấp và đổ bê tông móng M200 trụ đôi 8,5m (0,5m3/ móng) | 2,5 | m3 | |
| V | Phần nhân công ct3 | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC ≤ 50mm2 | 1,312 | Km | |
| 2 | Tháo hạ dây AV ≤ 70mm2 | 3,334 | Km | |
| 3 | Tháo hạ dây AV ≤ 95mm2 | 0,603 | Km | |
| 4 | Tháo hạ dây ABC4x95mm2 | 5,252 | Km | |
| 5 | Tháo hạ dây ABC4x70mm2 | 0,953 | Km | |
| 6 | Tháo hạ dây ABC4x50mm2 | 0,07 | Km | |
| 7 | Tháo cách điện hạ thế loại 4 sứ | 24 | Cái | |
| 8 | Tháo cách điện hạ thế loại 3 sứ | 32 | Cái | |
| 9 | Tháo cách điện hạ thế loại 1 sứ | 28 | Cái | |
| 10 | Tháo hộp phân dây (đôminô) | 280 | Cái | |
| 11 | Thu hồi neo chằng | 12 | bộ | |
| 12 | Nhổ trụ BT | 5 | Trụ | |
| 13 | Tháo dây điện kế 1 pha | 995 | sợi | |
| 14 | Tháo dây điện kế 3 pha | 54 | sợi | |
| 15 | Rải căng dây ABC4x50mm2 | 0,198 | Km | |
| 16 | Rải căng dây ABC4x70mm2 | 2,137 | Km | |
| 17 | Rải căng dây ABC4x95mm2 | 5,189 | Km | |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa hạ thế cáp ABC | 20 | Bộ | |
| 19 | Lắp hộp phân dây (hộp Đôminô) | 285 | Cái | |
| 20 | Trồng trụ BTLT 8,5m | 6 | Trụ | |
| 21 | Lắp cáp đồng CV95mm2 | 320 | Mét | |
| 22 | Lắp lại cáp đồng CV70mm2 | 24 | Mét | |
| 23 | Lắp cổ dê bắt Rack, ốp ống PVC | 2 | Bộ | |
| 24 | Lắp ống PVC D114 | 6 | Mét | |
| 25 | Lắp dây AVV4x16mm2 trong ống bảo vệ | 9 | Mét | |
| 26 | Lắp dây néo cột chiều cao ≤ 20 mét | 9 | Bộ | |
| 27 | Lắp lại dây điện kế 1 pha | 995 | Cái | |
| 28 | Lắp lại dây điện kế 3 ph | 54 | Cái | |
| 29 | Ép đầu coss cỡ dây 70 | 3 | Cái | |
| 30 | Ép đầu coss cỡ dây 95 | 40 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.602.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Xe cẩu 10 tấn | xe | 1 |
| 3 | Giá ra dây | cái | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | cái | 30 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | cái | 2 |
| 6 | Palăng | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi