Gói thầu: Thi công hệ thống phủ sóng đặc thù cho Khu Công Nghiệp Quang Châu – Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống phủ sóng đặc thù cho Khu Công Nghiệp Quang Châu – Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 13:46:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,368,910,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4053366E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.810673E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng thi công xây dựng công trình hệ thống phủ sóng thông tin di động hoặc Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng trạm thu phát sóng thông tin di động (phải bao gồm hạng mục thi công, lắp dựng cột anten) hoặc thi công xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình.- Quy mô hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.558.238.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành điện/ điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩn cẩu tối thiểu 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác 0,1 Ohm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng phần mềm Nemo invex/ TEMS Investigation/Swissqual hoặc tương đương (phần mềm có bản quyền). Có khả năng kết nối các máy đo kiểm tra chất lượng sóng cầm tay. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo Site Master | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dải tần hoạt động: 800MHz – 2700MHz hoặc tốt hơn- Độ lệch tần số: ≤ ± 100 ppm- Dải động VSWR đo được: 1.00 – 50.00- Dải động Cable Loss đo được: 0 – 30 dB.- Chiều dài cáp tối đa (DTF) đo được : ≥1000m, dải động 0-30 dB. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hệ thống phủ sóng đặc thù cho Khu Công Nghiệp Quang Châu – Bắc Giang Đầu tư hệ thống phủ sóng đặc thù cho Khu Công Nghiệp Quang Châu - Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội;
Số điện thoại: 0243.2151721
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng Tổ giúp việc đấu thầu, Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phan Viết Tân - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: CỘT ANTEN | |||
| B | Cột Anten MonoPole 28M | |||
| 1 | Sản xuất cột anten Monopole 28m ( bao gồm thân cột, giá thiết bị, thang leo, KTS) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 31,479 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột monopole | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,448 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột tự đứng Monopole có độ cao cột 20m| Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 cột | |
| 4 | Bulong M12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 70 | bộ |
| 5 | Bulong M14x90 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 6 | Bulong M16x60 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 434 | bộ |
| 7 | Bulong M20x70 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ thân cột, khung giá đỡ tủ thiết bị | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 31.479 | kg |
| C | Móng cột và lắp dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,1945 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 223,314 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,75 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,0755 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,1376 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 7 | Sản xuất bản đế cọc bằng thép tấm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,2957 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54,6875 | m³ |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 150 tấn, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,75 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 140 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,0938 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,092 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4431 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3408 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7592 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,727 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54,313 | m³ |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,08 | m² |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 165,298 | m³ |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 144,55 | m² |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5802 | 100m³ |
| 22 | Cần cầu 40T lắp dựng cột anten (bao gồm tháo và lắp tại vị trí mới) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | ca |
| 23 | Lắp dựng cột monopole | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 31,479 | tấn |
| 24 | Ống PVC D76 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,37 | m |
| 25 | Bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | CN3/7 |
| 26 | Khối lượng mớ bôi | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 112 | kg |
| D | II. HẠNG MUC: HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 hệ thống |
| 2 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 2,5m/điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | 1 điện cực |
| 3 | Điện cực tiếp đất V63x5 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 4 | Kéo dải băng thép mạ kẽm 50x3mm2 liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất bulông chân cột anten | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 95,2 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất kích thước ≤ 75x75x7 (≤ Ф75) với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | 1 điện cực |
| 6 | Bao tải tẩm hắc ín | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 70 | bao |
| 7 | Kéo cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cho cột anten ( đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,5 | 1m |
| 8 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 217 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten (không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cột |
| 10 | Nối cáp D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất vào hệ thống tổ đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn công tác- cáp đồng bọc 70mm2 đi trong thân cột anten liên kết bảng đồng trên cột và bảng đồng tủ thiết bị và từ bảng đồng tủ thiết bị xuống tổ đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt bảng đất Outdoor | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | 1 bảng |
| 13 | Bảng đất outdoor 300x50x5 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Ép đầu cột cáp đồng bọc M70 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,8 | 10 cái |
| 15 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất ( tấm thép 150x50x10) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Ống thép mạ kẽm F27 bọc cáp từ bảng đồng xuống tổ đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc M70 từ chân cột xuống bể tổ đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | 1m |
| 18 | Xây bể tổ đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bể |
| 19 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ theo thực tế thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 hệ thống tiếp đất |
| E | III. HẠNG MUC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bốc dỡ dây nguồn AC và phụ kiện bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công/tấn |
| 2 | Vận chuyển dây nguồn AC và phụ kiện | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công/tấn |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn AC đi treo trên cột điện lực ( hệ số dự phòng 1,05) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 842,94 | 10 m |
| 4 | Cáp nguồn AC đồng bọc 2x16mm2 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8.429,4 | m |
| 5 | Ép đầu cốt cáp nguồn AC mỗi cột, mỗi khu IBC 4 đầu | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,6 | 10 cái |
| 6 | Lắp đặt bộ gá BĐ-1 (D14, đai, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt bộ gá BĐ-1 (D14, đai, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 67 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 67 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ nguồn AC | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 11 | Tủ AC outdoor (tủ sắt, sơn tĩnh điện, đủ không gian lắp công tơ, attomat, cầu dao theo quy định của điện lực) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | tủ |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện vào tủ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Công tơ điện 1 pha | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | MCB 1P, 2 cực 100A | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp tiếp đất cho tủ điện (mỗi cột 10m - Cáp M35) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | 10 m |
| 17 | Ép đầu cột cáp đồng bọc M35 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 cái |
| F | IV. HẠNG MUC: HỆ THỐNG CÁP QUANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36,75 | m³ |
| 2 | Ra, kéo cáp quang ≤ 24 sợi được bảo vệ bằng ống HDPE, hệ số dự phòng 1,05 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4463 | 1 km cáp |
| 3 | Ống nhựa HDPE chôn cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 446,25 | m |
| 4 | Lắp đặt dây mồi bên trong đường ống | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 446,25 | m |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4463 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 6 | Ra, kéo cáp quang ≤ 24 sợi trong cống bể có sẵn, chiều dài lên xuống cột 50m, hệ số dự phòng 1,05 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,4815 | 1 km cáp |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36,75 | m³ |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp quang loại MX ≤ 24Fo (mỗi tuyến 1 bộ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ MX |
| 9 | Hàn nối cáp quang vào ODF loại cáp ODF ≤ 24Fo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối cáp quang vào ODF loại cáp ODF > 48Fo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| G | V. HẠNG MUC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TẠI CỘT | |||
| 1 | Bốc dỡ dây nguồn, dây đất, dây nhảy quang, CPRI,.. các loại bằng thủ công ( mỗi trạm 300kg) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1 | công/tấn |
| 2 | Bốc dỡ bằng thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lượng ≤ 30kg | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 105 | công/cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển dây nguồn, dây đất, dây nhảy quang, CPRI,… các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1 | công/tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lượng ≤ 30kg, cự ly vận chuyển ≤ 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 105 | công/cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển thiết bị, vật tư từ kho lên lắp đặt | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| H | Lắp đặt thiết bị tủ outdoor | |||
| 1 | Xe cẩu 2T cẩu tủ outdoor, thiết bị lên vị trí lắp đặt | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | ca |
| 2 | Lắp đặt tủ nguồn DC | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt ODF lên giá (rack) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | 1 khung giá |
| 4 | Lắp đặt DCDU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt khối Main (BBU) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt dây nhảy quang LC/SC | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | 10m |
| 7 | Lắp đặt Accu ( Vận dụng lắp đặt Pin Lithium) (mỗi cột 2 Accu, CSG: 2 Accu) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 bình ắc qui |
| 8 | Lắp đặt cáp M25 đấu nối Pin Lithium với tủ nguồn (mỗi cột 5m) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,5 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt cáp tiếp đất M16 cho thiết bị trong tủ nguồn (mỗi cột 5m) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,5 | 10 m |
| 10 | Cáp tiếp đất M25 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Cáp tiếp đất M16 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất có D ≤ 30mm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,8 | 10 cái |
| I | Lắp đặt outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt anten Twinbeam | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | 1 bộ anten |
| 2 | Lắp đặt dây nhảy outdoor 3G | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | 1 dây nhảy |
| 3 | Lắp đặt dây nhảy outdoor 4G | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | 1 dây nhảy |
| 4 | Lắp đặt cáp CPRI | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 126 | 10m |
| 5 | Lắp đặt RRU 3G | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt RRU 4G | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt dây nguồn RRU 3G (RRU 3G sử dụng cáp đồng 2x6mm2) (30m 1 sợi, 1 cột 3 sợi) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 63 | 10m |
| 8 | Cáp đồng 2x6mm2 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 630 | m |
| 9 | Lắp đặt dây nguồn RRU 4G (RRU 4G sử dụng cáp đồng 2x10mm2) (30m 1 sợi, 1 cột 3 sợi) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 63 | 10m |
| 10 | Cáp đồng 2x10mm2 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 630 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đất cho RRU 3G (dây M16 mỗi sợi 3m) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,3 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây đất cho RRU 4G (dây M16 mỗi sợi 3m) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,3 | 10m |
| 13 | Cáp tiếp đất M16 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 126 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cảnh báo cho RRU (mỗi cột 1 sợi - sợi dài 50m lắp đặt 30m) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | 10m |
| 15 | Cáp cảnh báo cho RRU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | sợi |
| 16 | Dán nhãn, kiểm tra tổng thể, vệ sinh, chụp ảnh | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 trạm |
| 17 | Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 trạm |
| J | VI. HẠNG MUC: HỆ THỐNG DAS | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị hệ thống DAS từ kho lên vị trí lắp đặt ( Áp dụng theo cv 236) mỗi nhà máy 2 chuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 2 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công/tấn |
| 3 | Bốc dỡ bằng thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lượng ≤ 30kg | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.516 | công/cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công/tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lượng ≤ 30kg, cự ly vận chuyển ≤ 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.516 | công/cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt tủ nguồn AC | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 7 | Tủ phân phối nguồn AC 12 Module | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tơ điện 1 pha | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Aptomat 63A, 1P 2 cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Aptomat 16A, 1P 2 cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ đổi điện AC/DC | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn từ điểm phân phối nguồn đến tủ nguồn AC, từ tủ nguồn AC đến bộ chuyển đổi AC/DC | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 10 m |
| 15 | Cáp nguồn AC 2x16mm2 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất có D ≤ 30mm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 10 cái |
| 17 | Lắp đặt dây nguồn từ bộ chuyển đổi AC/DC đến RRU 3G (dây 2x6mm2) mỗi RRU 5m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 18 | Lắp đặt dây nguồn từ bộ chuyển đổi AC/DC đến RRU IBC 4G (dây 2x10mm2) mỗi RRU 5m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 19 | Cáp nguồn 2x6mm2 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Cáp nguồn 2x10mm2 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt RRU 3G | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt RRU 4G | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt dây đất RRU 3G | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 24 | Lắp đặt dây đất RRU 4G | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 25 | Cáp tiếp đất M16 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 26 | Lắp đặt anten | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 267 | 1 bộ anten |
| 27 | Lắp đặt Feeder 1/2 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 526,1 | 10m |
| 28 | Lắp đặt Feeder 7/8 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 420,3 | 10m |
| 29 | Lắp đặt connector | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.127 | 1 connector |
| 30 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu ( Spliter...) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 97 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt , hiệu chỉnh bộ Hybrid | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9.464 | m |
| 33 | Ống nhựa PVC F27 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5.261 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC F32 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4.203 | m |
| 35 | Lắp đặt thanh treo ty ren khi lắp anten Omni trên trần | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 126 | cái |
| 36 | Dán nhãn, kiểm tra tổng thể, vệ sinh, chụp ảnh | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 37 | Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| K | VII. HẠNG MỤC: VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHO HỆ THỐNG THU PHÁT SÓNG THÔNG TIN DI ĐỘNG | |||
| L | VII.1. HỆ THỐNG DAS | |||
| M | ANTENNAS | |||
| 1 | Omni Indooor Antenna | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 141 | cái |
| 2 | Indoor Panel Antenna | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 126 | cái |
| N | CABLES | |||
| 1 | 50 ohms - 1/2" coaxial cable (Feeder 1/2) hệ số độ võng, lên xuống trần giả k=5% | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5.260,9695 | mét |
| 2 | 50 ohms - 7/8" coaxial cable (Feeder 7/8) hệ số độ võng, lên xuống trần giả k=5% | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4.203,2505 | mét |
| O | CONNECTORS | |||
| 1 | N Male Connector for 1/2" Coaxial Cable | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 534 | cái |
| 2 | N Male Connector for 7/8" Coaxial Cable | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 200 | cái |
| 3 | N Male Right Angle Connector for 1/2" Coaxial Cable | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 290 | cái |
| 4 | DIN Male Connector for 1/2" Coaxial Cable | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | N male- N female adaptor- Right angle | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 97 | cái |
| P | SPLITTERS | |||
| 1 | 2-Way Power Splitter Type N | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | 3-Way Power Splitter Type N | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | 4-Way Power Splitter Type N | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| Q | HYBRID / Tải giả | |||
| 1 | HYBRID 3dB | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| R | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ DAS | |||
| 1 | Bộ chuyển nguồn AC/DC cho RRU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| S | VII.2. VẬT TƯ, THIẾT BỊ PHÁT SÓNG TẠI CÁC CỘT | |||
| 1 | ODF 96FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | ODF 24FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | Bộ |
| 3 | Cáp quang 24FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9.927,75 | m |
| 4 | Dây nhẩy quang LC/SC, 10m (sợi đôi) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | Sợi |
| 5 | Cáp CPRI, 50m, SM | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | Sợi |
| 6 | Module chuyển đổi quang điện 1G | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| 7 | Module chuyển đổi quang điện 10G | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| 8 | Tủ nguồn Outdoor | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Pin Lithium 48V/100Ah | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 10 | Anten Twinbeam ( bao gồm anten, bộ gá anten, tem nhãn) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | Bộ |
| 11 | Jumper 3m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 84 | Sợi |
| T | VIII. CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xin phép xây dựng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | vị trí cột |
| 2 | Chi phí xin cấp điện | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | vị trí cột |
| 3 | Đo kiểm vùng phủ outdoor tối ưu hóa vùng phủ khu vực trong và xung quanh KCN Thụy Vân | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống outdoor |
| 4 | Đo kiểm vùng phủ sóng indoor trong nhà máy phủ sóng IBC | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống indoor |
| 5 | Chi phí hiệu chỉnh anten tối ưu vùng phủ outdoor | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống outdoor |
| 6 | Thiết kế CDD, khai báo OMC | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4053366E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.810673E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng thi công xây dựng công trình hệ thống phủ sóng thông tin di động hoặc Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng trạm thu phát sóng thông tin di động (phải bao gồm hạng mục thi công, lắp dựng cột anten) hoặc thi công xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình.- Quy mô hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.558.238.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách xây dựng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật viễn thông | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành điện/ điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Công suất tối thiểu 5kW | 1 |
| 2 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất tối thiểu 50 lít | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Cẩn cẩu tối thiểu 40 tấn | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở suất của đất | Độ chính xác 0,1 Ohm | 1 |
| 7 | Máy tính xách tay | Sử dụng phần mềm Nemo invex/ TEMS Investigation/Swissqual hoặc tương đương (phần mềm có bản quyền). Có khả năng kết nối các máy đo kiểm tra chất lượng sóng cầm tay. | 1 |
| 8 | Máy đo Site Master | - Dải tần hoạt động: 800MHz – 2700MHz hoặc tốt hơn- Độ lệch tần số: ≤ ± 100 ppm- Dải động VSWR đo được: 1.00 – 50.00- Dải động Cable Loss đo được: 0 – 30 dB.- Chiều dài cáp tối đa (DTF) đo được : ≥1000m, dải động 0-30 dB. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi