Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Tổ hợp thể thao xã Long Hưng B; Hạng mục: Nâng cấp sân bóng đá 07 người và Xây mới sân bóng chuyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315775-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Tổ hợp thể thao xã Long Hưng B; Hạng mục: Nâng cấp sân bóng đá 07 người và Xây mới sân bóng chuyền
Số hiệu KHLCNT 20220311311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 14:11:00 đến ngày 2022-03-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,405,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị ≥ 1.600.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Sà lan trọng tải ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Tổ hợp thể thao xã Long Hưng B; Hạng mục: Nâng cấp sân bóng đá 07 người và Xây mới sân bóng chuyền
Tổ hợp thể thao xã Long Hưng B; Hạng mục: Nâng cấp sân bóng đá 07 người và xây mới sân bóng chuyền
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Tiến Mộc - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lấp Vò - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN BÓNG ĐÁ 07 NGƯỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2597100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,236100m3
3Lót tấm nylon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,85100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4112m3
5Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4333m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,7843m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,96m2
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5236tấn
9Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2155tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5376100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2372m3
12Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1872m3
14Ván khuôn đan đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2471 cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2344100m3
18Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3585100m3
19Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m3
20Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V24100m2
21Phun thuốc phòng trừ sâu cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V24100m2/lần
22Bón phân thảm cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V48100m2/lần
23Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (tưới nước 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.440100m2/lần
24Cung cấp cát san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5.681,113m3
25San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
26Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,8111100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,672m3
28Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
29Tấm nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24100m2
30Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3382tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,44m3
32Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2410m
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V27,66721m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4435m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2272m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9965m3
37Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3684100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512tấn
47Gia công, lắp đặt thép đà cản D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333tấn
48Gia công, lắp đặt thép đà cản D06Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091tấn
49Ván khuôn đà cảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1542m3
51Cung cấp thép ống tráng kẽm D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V388,42kg
52Cung cấp thép ống tráng kẽm D76x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,59kg
53Cung cấp thép ống tráng kẽm D34x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,54kg
54CC thép []40x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,46kg
55CC thép tấm 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,83kg
56Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4936tấn
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2275tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3079100m2
59Cung cấp trụ BTLT, L8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6trụ
60Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
62Cung cấp lưới bảo vệ( lưới TPE, ô 145, sợi, 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.308m2
63Cung cấp lưới khung thành, ô 100mm sợi TPE 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,968m2
64Sơn kẻ link công trình bằng sơn chuyên dụng trên bề mặt thể thao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,894m2
65Cung cấp cáp kẽm bọc nhựa treo lưới D4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
66Cung cấp tăng đơ, móc khóa cáp treo lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
67CC bulong M22x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
68CC bulong M22x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
69CC bulong fi 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
70CC ống STK fi 90, dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V199,61kg
71Lắp trụ thép STK D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1996tấn
72Lắp đặt tủ điện 300x110x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
73Lắp đặt MCB 2P-10A (hộp + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt dây cáp CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
75Lắp đặt dây cáp nhôm ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
77Kéo rải dây cáp đồng trần fi 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
78Đóng cọc tiếp đại an toàn cho trụ đèn chiếu sáng D20; L=3 mét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
79CC , lắp đặt Kẹp dừng cable ABC 4x25+ bulon móc 16x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
80Cung cấp lắp đặt khung rack+ sứ ống chỉ+ bulon 12x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81CC lắp đặt máy bơm 2HP, bao gồm nắp đậy máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
82CC lđ đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt van tưới cây D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,63100m
87Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
91Lắp đặt ống nhựa dẻo PVC, tưới cây,- Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
92Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2178100m3
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn phắng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
96Tháo dỡ hàng rào lưới b40 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,935m2
97Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8627100m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5751100m3
99Cung cấp cừ đá 100x100x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V378m
100Đóng cừ đá 100x100x1500, bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78100m
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3504m3
102Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6947100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6453tấn
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3867m3
105Tấm nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848100m2
106Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7448100m2
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
108Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1196tấn
109Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187tấn
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6158tấn
112Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,039m3
113Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,436m3
115Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5332100m2
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1445tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1733tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4752tấn
119Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6992m3
120Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,98m3
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,24m2
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,36m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,24m2
124Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V179,6m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V241,84m2
126Cung cấp cột đá 100x100x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V601 cấu kiện
128Cung cấp lưới B40 hàng rào (lưới 3mm, khổ 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,5975m2
129Cung cấp lưới B40 hàng rào (lưới 3mm, khổ 1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,48m2
130Lắp dựng khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V446,0775m2
131Cung cấp thép V40x40x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,1462kg
132Lắp dựng cửa khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32m2
133Cung cấp thép luồng D8mm vào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,4985kg
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,321m2
135CC lắp đặt thep fi 6 neo lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226kg
136Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu tiên đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,006510m³/1km
137Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 3 và 3km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,582910m³/1km
138Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu tiên đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,141510m³/1km
139Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 3 và 3km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,314710m³/1km
140Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu tiên đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771310 tấn/1km
141Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 3 và 3km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,895110 tấn/1km
142Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7131tấn
143Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu tiên đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,675910 tấn/1km
144Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 3 và 3km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,571310 tấn/1km
145Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,6759tấn
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3286100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2191100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
4Cung cấp cừ đá 100x100x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
5Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,642m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2279100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1963tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1396m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1212tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1623tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2844tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3433m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5802m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,955m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,795m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,155m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5527m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2136m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1102tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,664m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5812m3
35Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,597m3
36Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9379m3
37Ốp tường trụ, cột - 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,68m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,58m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6375m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,1025m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V113,4775m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,515m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V70,89m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1025m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,12m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
47Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm (TLR=2.56kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,312kg
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0613tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0613tấn
50Cung cấp trần nhựa khổ 300 khung chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,125m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0676100m2
52Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
53Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung thép kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Lắp đặt đèn Led Bulb 8W + Đui đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
56Lắp đặt công tắc 2 hạt (hộp chân đế + mặt viền 2TB + công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt MCB 2P-6A (hộp + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (hộp chân đế + mặt viền 3TB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
60Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 14x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
61Lắp đặt cáp nhôm ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
62CC lăp đặt khung rach + sứ ống chỉ + bulong 16x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Kẹp dừng cáp nhôm ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt vòi rửa bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
66Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Lắp đặt Lavabo + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Lắp đặt phễu thu inox 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
72Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/17mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
85Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
87Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Cung cấp xô dựng nước bằng mũ đường kính 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
89Cung cấp ráo mút nước bằng mũMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
90Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu tiên đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,374510m³/1km
91Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 3 và 3km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,941410m³/1km
92Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu tiên đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,977210m³/1km
93Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 3 và 3km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,934810m³/1km
94Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu tiên đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119610 tấn/1km
95Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 3 và 3km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,60410 tấn/1km
96Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,196tấn
97Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu tiên đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,466210 tấn/1km
98Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 3 và 3km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,354510 tấn/1km
99Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6624tấn
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG ĐÁ
1Cung cấp lắp đặt đèn led pha 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Cung cấp lắp đặt cần đèn đơn fi60 dày 3mm, cao 1 mét, vươn xa 2 mét ( mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cần đèn
3Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9537100m
4Luồn dây từ cáp treo lên đèn, tiết diện cáp CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3045100m
5Cầu chì + Ống nhựa bảo vệ + Nút bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Kẹp nối rẽ IPC 95/35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
7Cung cấp lắp đặt RCBO 2P-10A/30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt các MCB 2 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt các MCB 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Cung cấp lắp đặt tủ điện compositer kích thước 300x400x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Cung cấp lắp đặt kẹp dừng cable ABC 2x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
13Cung cấp lắp đặt Kẹp dừng cable ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
14Cung cấp lắp đặt bulong móc 16x250 + 01 long đền vuông D18 (50x50x2.5):Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
15Đóng cọc tiếp địa an toàn cho trụ đèn chiếu sáng D20; L=3 métMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
16Kéo rải dây cáp đồng trần fi 25mm2, đi trong thân trụ BTLT cao 8.5 métMô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m
17Kéo rải dây cáp đồng trần fi 25mm2, tiếp địa an toàn cho trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
18Cung cấp lắp đặt boulon 16x100 + 02 long đền vuông (50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,86881m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0658100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9408m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m2
6Cung cấp cát san lấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V70m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m3
8Lót tấm nylonMô tả kỹ thuật theo Chương V9,18100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0147tấn
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1286100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,44m3
12Xoa phẳng mặt bê tông nền sân bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V700m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2544100m2
16Cung cấp cột ống STK D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0647Tấn
17Cung cấp cột ống STK D76x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2782Tấn
18Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3429tấn
19Cung cấp lắp dựng lưới bảo vệ bằng ô 135mm, sợi TPE 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V702m2
20Cung cấp, lắp dựng cáp thép bọc nhựa D4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V318m
21Cung cấp, lắp đặt móc + tăng đơ căng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,610m
23Sơn kẻ link công trình bằng sơn chuyên dụng trên bề mặt thể thao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
24Cung cấp ghế trọng tài điều hành thi đấu bằng khung sắt sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
25Cung cấp lưới chắn bóng sân bóng chuyền ô 100mm, sợi PR-PE 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19M2
26Cung cấp, lắp đặt nắp bít nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
27Nắp bịt đầu cáp dầu cáp nhôm 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Cổ dê Inox D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Kẹp nối rẽ IPC 95/35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
30Lắp dựng trụ đèn tròn mạ kẽm bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
31Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn xa 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cần đèn
32Cung cấp lắp đặt đèn led pha 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
33Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V265m
34Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
35Lắp đặt dây dẫn cáp CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
36Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
37Lắp đặt co nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D20, dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
39Lắp đặt RCBO 2P-6A/30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5681m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
45Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng trần CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
46Cung cấp bulong móng Fi 22, l=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
47Khung rack + sứ hạ thế + bulong 12x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
48Hộp cầu chì + cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
49Đầu cose đồng nhôm 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
E HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT TƯ SÂN BÓNG CHUYỀN
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,718810m³/1km
2Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,87510m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,433310m³/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,733210m³/1km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339310 tấn/1km
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,357210 tấn/1km
7Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3931tấn
8Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,78710 tấn/1km
9Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,147810 tấn/1km
10Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8696tấn
11Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,353610 tấn/1km
12Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị ≥ 1.600.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy cắt thép Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy uốn thép Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy cắt gạch Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy hàn Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm cóc Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Sà lan trọng tải ≥ 100 tấn Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.1
9 Máy bơm cát Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->