Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Tổ hợp thể thao xã Bình Thạnh Trung; Hạng mục: Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới sân bóng chuyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240343-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Tổ hợp thể thao xã Bình Thạnh Trung; Hạng mục: Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới sân bóng chuyền
Số hiệu KHLCNT 20220237614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 13:55:00 đến ngày 2022-03-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,193,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VND. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3 Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), giấy chứng nhận kiểm tra đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Tổ hợp thể thao xã Bình Thạnh Trung; Hạng mục: Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới sân bóng chuyền
Tổ hợp thể thao xã Bình Thạnh Trung; Hạng mục: Nâng cấp Sân bóng đá 11 người và xây mới sân bóng chuyền
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Tiến Mộc. Địa chỉ: Số 55 đường Lý Bôn, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Thẩm định thiết kế và dự toán: Kinh tế và Hạ tầng huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP SÂN BÓNG ĐÁ 11 NGƯỜI
1CC đất đấp đêMô tả kỹ thuật theo chương V444m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,44100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V37,34100m3
5Cung cấp cát đen san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V3.734m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9311100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5478100m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
9Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8728m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2793tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5313tấn
13Đóng cọc BTCT 120x120, L=1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9187m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1736m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4736100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2958tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,232m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8032100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1246tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (14)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6293tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6144m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9288100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1849tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8844tấn
26Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,616m3
27Cung cấp cột đá 100x100x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V182m
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1041 cấu kiện
29Cung cấp lưới B40 hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V597,405m2
30Lắp dựng khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V546,3475m2
31Cung cấp thép V40x40x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,478kg
32Lắp dựng cửa khung sắt (chỉ tính NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
33Cung cấp thép luồng D8mm vào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V432,5309kg
34CC lắp đặt thép fi 6 (neo cột và lưới B40)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,944kg
35CC đất trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V450m3
36Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,804100m3
37Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V48,04100m2
38Phun thuốc phòng trừ sâu cỏMô tả kỹ thuật theo chương V48,04100m2/lần
39Bón phân thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V240,2100m2/lần
40Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW (tưới nước 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.882,4100m2/lần
41Cung cấp thép ống tráng kẽm D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V708,87kg
42CC thép []40x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V227,46kg
43CC thép tấm 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,83kg
44Cung cấp thép ống tráng kẽm D76x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,61kg
45Cung cấp thép ống tráng kẽm D34x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,95kg
46Cung cấp thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314kg
47Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8474tấn
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3079100m2
51CC bulong M22x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52CC bulong M22x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
53CC bulong fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
54CC đà cảnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Cung cấp trụ BTLT, L8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
56Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
57Lắp đặt xà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
58Cung cấp lưới bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1.824m2
59Cung cấp lưới khung thành, ô 100mm sợi TPE 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,1m2
60Cung cấp cáp kẽm bọc nhựa treo lưới D4mmMô tả kỹ thuật theo chương V912m
61Cung cấp tăng đơ, móc khóa cáp treo lướiMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,20041m2
63Sơn kẻ link công trình bằng sơn chuyên dụng trên bề mặt thể thao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V77,8117m2
64Tấm nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,4752100m2
65Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5898tấn
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,16m3
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3017100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2011100m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8232m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (đáy HTH-d8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564m3
72Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
75Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788tấn
80CC LĐ lưới chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
81Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,775m3
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V30,12m2
84Lót tấm nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,2775100m2
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1209tấn
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6934m3
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1558100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1039100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4608m3
91Cung cấp cừ đá 100x100x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m
92Đóng cừ đá 100x100x1500mm máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
93Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
96Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m2
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
99Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8196m3
100Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3225100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1623tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118tấn
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8183m3
108Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
109Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5802m3
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,955m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V7,515m2
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
113Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5527m3
114Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
115Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4246m3
116Ốp tường trụ, cột - 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,36m2
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4475m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,625m2
120Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,515m2
121Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V47,625m2
122Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V59,4575m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,515m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,9725m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,625m2
126Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,28m2
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
128Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm (TLR=2.56kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,312kg
129Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
130Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
131Cung cấp trần nhựa khổ 300 khung chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V14,125m2
132Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,87041m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1024m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
138Cung cấp cột bằng thép ống STK D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
139Lắp cột thép ống STK D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
140Cung cấp khung thép bảng tên 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
141Lắp dựng khung thép bảng tên 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
142Cung cấp Tole bảng tên, chữ Decal, sơn 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,21m2
145Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt vòi rửa nước bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
147Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Lắp đặt Lavabo sứ + Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
149Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
150Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
153Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
156Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
157Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
158Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
161Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
165Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
167Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt van khóa thau D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
172Lắp đặt ống nhựa dẻo PVC, tưới cây,- Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
174Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
176Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
177Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
179Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,81m3
180Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
181CC lđ đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,74081m3
183Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2048m3
184Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
185Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
186CC ống STK fi 90, dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V108kg
187Lắp dựng Trụ thép STK D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
188Lắp đặt tủ điện 300x110x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
189Lắp đặt MCB 2P-16A (Hộp + Mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt dây cáp CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
191Lắp đặt dây cáp nhôm ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
193Kéo rải dây cáp đồng trần fi 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
194Đóng cọc tiếp đại an toàn cho trụ đèn chiếu sáng D20; L=3 mét.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
195CC lđ Kẹp dừng cable ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
196Kẹp nối rẽ IPC 95/35, khung rck sứ, bulong....Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
197CC lắp đặt máy bơm 2HP, bao gồm nắp đậy máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198CC Bulong móc 16X250+ long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
199CC bulong 16x100 + 2 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
200Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,271310m³/1km
201Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,542510m³/1km
202Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,925310m³/1km
203Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,850510m³/1km
204Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,982910 tấn/1km
205Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,965810 tấn/1km
206Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,8289tấn
207Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,914410 tấn/1km
208Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,828810 tấn/1km
209Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,144tấn
210Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,637710 tấn/1km
211Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V83,188510 tấn/1km
212Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V166,376910 tấn/1km
213Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V89,410m³/1km
214Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V357,610m³/1km
B XÂY MỚI SÂN BÓNG CHUYỀN (ĐIỂM ĐÌNH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,23341m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1901m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3984m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,992m2
6Cung cấp cát san lấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V250,07m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5007100m3
8Nilong lót chống mất nước xi măng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4225100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4601tấn
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33m3
12Xoa phẳng mặt bê tông nền sân bóngMô tả kỹ thuật theo chương V350m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
16Cung cấp cột ống STK D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324Tấn
17Cung cấp cột ống STK D76x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391Tấn
18Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715tấn
19Cung cấp thép móc treo lưới chắn bóng D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23kg
20Cung cấp lắp dựng lưới bảo vệ bằng ô 135mm, sợi TPE 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V351m2
21Cung cấp, lắp dựng cáp thép bọc nhựa D4mmMô tả kỹ thuật theo chương V234m
22Cung cấp, lắp đặt móc + tăng đơ căng cápMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3510m
24Sơn kẻ link công trình bằng sơn chuyên dụng trên bề mặt thể thao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
25Cung cấp ghế trọng tài điều hành thi đấu bằng khung sắt sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Cung cấp lưới chắn bóng sân bóng chuyền ô 100mm, sợi PR-PE 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5M2
27Cung cấp, lắp đặt nắp bít nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,062810m³/1km
29Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,125510m³/1km
30Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,208310m³/1km
31Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,416510m³/1km
32Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,267210 tấn/1km
33Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534510 tấn/1km
34Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6723tấn
35Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,129510 tấn/1km
36Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25910 tấn/1km
37Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2948tấn
38Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,744810 tấn/1km
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,724110 tấn/1km
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,448210 tấn/1km
C XÂY DỰNG MỚI SÂN BÓNG CHUYỀN (ĐIỂM UBND XÃ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,24421m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1283100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6547m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,826m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,13m2
6Cung cấp cát san lấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V101,22m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0122100m3
8Nilong lót chống mất nước xi măng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,5017100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5433tấn
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,38m3
12Xoa phẳng mặt bê tông nền sân bóngMô tả kỹ thuật theo chương V350m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
16Cung cấp cột ống STK D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324Tấn
17Cung cấp cột ống STK D76x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391Tấn
18Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715tấn
19Cung cấp thép móc treo lưới chắn bóng D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23kg
20Cung cấp lắp dựng lưới bảo vệ bằng ô 135mm, sợi TPE 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V351m2
21Cung cấp, lắp dựng cáp thép bọc nhựa D4mmMô tả kỹ thuật theo chương V234m
22Cung cấp, lắp đặt móc + tăng đơ căng cápMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,810m
24Sơn kẻ link công trình bằng sơn chuyên dụng trên bề mặt thể thao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
25Cung cấp ghế trọng tài điều hành thi đấu bằng khung sắt sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Cung cấp lưới chắn bóng sân bóng chuyền ô 100mm, sợi PR-PE 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5M2
27Cung cấp, lắp đặt nắp bít nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Nắp bịt đầu cáp nhôm 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Cổ dê Inox D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Kẹp nói rẽ IPC 95/35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Cung cấp trụ điện ống STK D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971Tấn
32Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
33Lắp dựng trụ đèn tròn mạ kẽm bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
34Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn xa 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
35Lắp đặt đèn Led pha công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
37Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
38Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng trần CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
39Lắp đặt dây cáp đồng CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
40Lắp đặt ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
41Lắp đặt co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D20, dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
43Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt RCBO 2P-6A/30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Cung cấp lắp đặt tủ điện compositer KT: 200X300X110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46Cung cấp bulong móng Fi 22, l=800Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
47Cung cấp, lắp đặt Khung rắc + sứ hạ thế + bulong 12x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
48Hộp cầu chì + cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
49Đầu cose đồng nhôm 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,08961m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m2
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086m3
55Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,571610m³/1km
56Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,429310m³/1km
57Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,141310m³/1km
58Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,847810m³/1km
59Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185510 tấn/1km
60Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,112710 tấn/1km
61Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8545tấn
62Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,121510 tấn/1km
63Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,728810 tấn/1km
64Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2146tấn
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,153510 tấn/1km
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,767710 tấn/1km
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,921210 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VND. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan ≥ 100 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.1
2 Máy bơm cát Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
4 Máy cắt thép Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
5 Máy đầm dùi Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
6 Máy duỗi thép Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
7 Máy đầm cóc Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
8 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4m3 Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), giấy chứng nhận kiểm tra đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->