Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm 6 tháng đầu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm 6 tháng đầu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317853 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu quản lú dự án của Ban QLBT đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 14:12:00 đến ngày 2022-03-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 85,135,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm 6 tháng đầu năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu quản lú dự án của Ban QLBT đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi xanh + đen | 20 | Hộp | Ngòi 0.7mm, Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA | ||
| 2 | Bút bi nước xanh | 15 | Hộp | Ngòi bút: 0.6mm, Mực đạt chuẩn: EN 71/3, ASTM D-4236, ISO 12757/1 | ||
| 3 | Bút ký (ngòi 0,7; 1) | 15 | Hộp | Đầu bi cỡ 0.7mm, 1.0mm, Cán cầm bằng cao su, Độ dài viết được: 550m | ||
| 4 | Bút bi đỏ | 5 | Hộp | Ngòi 0.7mm, Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA | ||
| 5 | Bút chì | 5 | Hộp | Bút Chì 2B Màu Bạc Cao Cấp, Kích cỡ: 175x8mm, Ngòi bằng than chì | ||
| 6 | Bút xóa băng, nước | 20 | Cái | - Ruột băng xóa kích thước 5mmx12m- Mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại và an tòan với tầng ozone. Đầu bút bằng kim lọai có lò xo đàn hồi tốt , bền khi sử dụng dung tích mực 12ml | ||
| 7 | Bút bi (dính bàn) | 15 | Cái | Đầu bi 0.7mm, dạng cone , mực ra đều, không bị chảy mực. | ||
| 8 | Bút viết bảng | 15 | Cái | Bề rộng nét viết 2.5mm, SKU 1579055274_VNAMZ-6709814501 | ||
| 9 | Bút nhớ dòng | 25 | Cái | Đầu bút và ruột bút bằng polyester , dạng vát xéo. Vỏ bọc bằng nhựa PP- Bề rộng nét viết: 5mm | ||
| 10 | Bìa A4 ngoại | 30 | Ream | - Đơn vị tính : Ream.- Kích thước : khổ A4 (210 x 297mm )- Định lượng : 160g/m2- Đóng gói : 100 tờ/Ream | ||
| 11 | Bìa A3 ngoại | 5 | Ream | - Định lượng giấy: 160g/m2 - Bìa với nhiều màu sắc khác nhau- Kích thước : Khổ A3 (297x420mm)- Đóng gói :100 tờ/tập | ||
| 12 | Bìa A4 bóng kính | 5 | Ream | - Kích thước: khổ A4 (210 x 297mm)- Đóng gói: 100 tờ/tập- Trọng lượng: 1.32 kg/tập | ||
| 13 | Băng dính xanh | 30 | Cuộn | - Chất dính được làm từ cao su tự nhiên. - Chống nước tốt - Kích thước: 3CM, 5CM, 7CM - Đóng gói: 6 cuộn/cây | ||
| 14 | Băng dính trắng | 10 | Cuộn | - Kích thước 48m x 100Yard - Màng BOPP có độ bền dai cao | ||
| 15 | Bàn dập ghim nhỏ | 10 | Cái | - Kích thước: 95 x 25 x 45mm , trọng lượng 50g- Khả năng bấm: 15 tờ/lần | ||
| 16 | Bàn dập ghim nhỡ | 5 | Cái | sử dụng ghim bấm số 24/6 - Máy xoay 3 chiều tiện lợi, 25 tờ / lần. | ||
| 17 | Bàn đục lỗ tài liệu | 2 | Cái | Khả năng dập tối đa 15 tờ/ 1 lần Đường kính lổ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Lò xo có độ đàn hồi tốt. | ||
| 18 | Cặp trình ký | 30 | Cái | Kích thước: 250 * 320 (±2mm) (Khổ F, A4) - Màu sắc: Đen, đỏ | ||
| 19 | Cặp 3 dây | 250 | Cái | - Cặp 3 dây bìa được làm bằng công nghệ ép bìa cao cấp, bìa được sản xuất từ giấy với độ cứng cao, không cong gấp, xung quanh có 3 dây buộc- Dùng để lưu trữ giấy tờ, hồ sơ. - Kích thước gáy: 15cm. | ||
| 20 | Cặp càng cua (10 phân) | 50 | Cái | - Độ dày 10 cm, thân bọc simili, dạng còng- Bìa được ép bằng giấy bồi trên công nghệ tiên tiến- Có thanh kẹp để kẹp giữ tài liệu- Khóa càng cua được thiết kế có cần gạt theo nguyên lý đòn bầy, có bánh xe trượt theo nên khi thao tác đóng/ mở khóa càng cua rất nhẹ nhàng nhưng lại chắc chắn, lực mạnh bật 2 lỗ, lưu trữ 500 tờ giấy A4, Khoảng cách lỗ đóng gáy: 80mm | ||
| 21 | Cặp càng cua (7 phân) | 50 | Cái | - Độ dày 7 cm, thân bọc simili, dạng còng- Bìa được ép bằng giấy bồi trên công nghệ tiên tiến- Có thanh kẹp để kẹp giữ tài liệu- Khóa càng cua được thiết kế có cần gạt theo nguyên lý đòn bầy, có bánh xe trượt theo nên khi thao tác đóng/ mở khóa càng cua rất nhẹ nhàng nhưng lại chắc chắn, lực mạnh bật 2 lỗ, lưu trữ 400 tờ giấy A4, khoảng cách lỗ đóng gáy: 80mm | ||
| 22 | Cặp hộp A4 (20 phân) | 20 | ` | - Kích thước: Khổ A4 - Gáy rộng: 20cm - Màu sắc: xanh - Đóng gói: 12 chiếc/thùng | ||
| 23 | Cặp hộp A4 (10 phân) | 30 | Cái | - Kích thước: Khổ A4 - Gáy rộng: 10cm - Màu sắc: xanh - Đóng gói: 12 chiếc/thùng | ||
| 24 | Cặp hộp A4 (7 phân) | 30 | Cái | - Kích thước: Khổ A4 - Gáy rộng: 7cm - Màu sắc: xanh - Đóng gói: 12 chiếc/thùng | ||
| 25 | Cặp hộp giấy A3 (20 phân) | 5 | Cái | khổ A3,Sử dụng bìa cứng, có xử lý chống gián ,mọt, độ dày 20cm | ||
| 26 | Cặp hộp giấy A3 (10 phân) | 5 | Cái | khổ A3,Sử dụng bìa cứng, có xử lý chống gián ,mọt, độ dày 10cm | ||
| 27 | Chia file | 30 | Túi | Làm từ giấy đẹp cao cấp, độ dầy, bền dẻo cao , số lượng 5 bộ/tập | ||
| 28 | Dao rọc giấy | 1 | Cái | - Lưỡi dao làm từ hợp kim thép cao cấp, Tay cầm bọc nhựa an toàn- Nút khóa tự động dễ điều chỉnh | ||
| 29 | Giấy nhớ 5 màu (loại nhựa) | 25 | Túi | Chất lượng: Đẹp, mịn, láng, Màu sắc: xanh, hồng, vàng, đỏ, cam. Kích thước: 5 x (12x48mm) | ||
| 30 | Giấy A4 | 500 | Ream | Chất lượng : Giấy trắng đẹp, láng, mịn. Quy cách : Khổ A4 (500sheets/ Ream). Định lượng : 70g/m2. Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 31 | Giấy A3 | 50 | Ream | Chất lượng : Giấy trắng đẹp, láng, mịn. Quy cách : Khổ A3 (500sheets/ Ream). Định lượng : 70g/m2. Đóng gói : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng | ||
| 32 | Ghim cài (hộp to) | 15 | Hộp | Chất liệu : Kim loại ,kích thước 25mm, trọng lượng 38gram, quy cách 10h/hộp lớn | ||
| 33 | Ghim dập to | 15 | Hộp nhỏ | - Độ dày: 23mm - Số lượng trang giấy: tối đa 200 tờ giấy định lượng 70 - Đóng gói: 20 hộp/hộp lớn | ||
| 34 | Ghim dập nhỡ | 10 | Hộp nhỏ | - Độ dày: 8mm – Số lượng trang giấy: tối đa 60 tờ với giấy định lượng 80 – Đóng gói: 20 hộp/hộp lớn | ||
| 35 | Ghim dập nhỏ | 10 | Hộp to | - Đạn ghim số 10 kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm) – Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện | ||
| 36 | Kẹp tài liệu nhỏ | 30 | Hộp | Chất liệu : Kim loại chất lượng cao phủ Niken, kích thước 19 mm, quy cách 36 cái/hộp, 12 hộp/inner | ||
| 37 | Kẹp tài liệu nhỡ | 30 | Hộp | Chất liệu : Kim loại chất lượng cao phủ Niken, kích thước 32 mm. Quy cách 36 cái/hộp, 12 hộp/inner | ||
| 38 | Kẹp tài liệu to | 30 | Hộp | Chất liệu : Kim loại chất lượng cao phủ Niken, kích thước 51 mm. Quy cách 36 cái/hộp, 12 hộp/inner | ||
| 39 | Kéo | 2 | Cái | kích thước 210mm với lưỡi kéo dài làm từ chất liệu hợp kim thép cao cấp | ||
| 40 | Keo dán khô | 4 | Lọ | Keo khô ,chất liệu tự nhiên, không độc hại. Trọng lượng 8 gram. Quy cách 30 thỏi / hộp | ||
| 41 | Keo dán | 5 | Lố | Keo có độ đặc vừa. Lọ nhựa trong suốt , keo không bị có mùi khi để lâu. Quy cách: 12 chai/Vỉ (30ml/chai) | ||
| 42 | Phiếu giao việc nhỡ | 25 | Tập | Note 3x3 (7.6x7.6cm), Chất lượng: đẹp, láng, mịn | ||
| 43 | Phong bì | 400 | Cái | - Phong bì trắng A7 11x18cm ĐL120 (100 cái/tập) | ||
| 44 | Sổ kho | 1 | Quyển | Sổ kho bìa đẹp, cỡ A4 | ||
| 45 | Sổ bìa da | 25 | Quyển | Sổ bìa giả da, Dòng kẻ ngang, giấy viết êm tay, không thấm nhòe, Kích thuớc A4: 21 cm x 29.7 cm Có 3 lọai số trang 120 trang, 160 trang, và 240 trang | ||
| 46 | Túi cúc | 200 | Cái | - Kích thước: A4 (24x34)cm, - Được làm bằng vật liệu PP dày 180 μm, Có thể lưu trữ trên 50 tờ A4 | ||
| 47 | Tẩy chì | 10 | Cái | Chất liệu cao su, trọng lượng 100gr |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi