Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318396-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220303857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm huyện An Lão
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 14:21:00 đến ngày 2022-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,655,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đứng ≥4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài ≥2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông ≥ 12CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng (Giai đoạn 2)
720 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Quang Đông. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.277


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào đất móng băng, đất C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT126,48m3
2Đào đất móng, bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,951100m3
3Đóng cọc tre, L=3,0m, mật độ 30c/m2 thủ công, đất C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT289,22100m
4Đắp cát đen đệm đầu cọc dày 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,136m3
5Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,044m3
6Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,533100m2
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT106,867m3
8Tôn nền cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT289,945m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,237m3
10Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,224100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,546tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,283tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,356tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,378m3
15Đào móng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,76m3
16Đóng cọc tre móng bể phốt mật độ 25 cọc/m2 dài 2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,25100m
17Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,52m3
18Ván khuôn bê tông đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,035100m2
19Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M100 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,52m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,762tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,896m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,033m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,255m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,144m2
26Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,666m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,038tấn
29Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,482m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41 cấu kiện
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng khối lượng đào móng đào móng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260,154m3
32Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,614100m3
33Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,614100m3/1km
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,61m3
35Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,718100m2
36Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,409tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,853tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,707tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,929m3
40Ván khuôn dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,457100m2
41Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,186tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,631tấn
43Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,144tấn
44Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,283m3
45Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,628100m2
46Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,856tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,322tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,128tấn
49Ván khuôn gỗ cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,258100m2
50Đổ bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,677m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,486m3
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,874m2
53Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,329m3
54Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,33100m2
55Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,073tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,341tấn
57Xây tường >=220 gạch không nung 6,5x10,5x22cm, tầng 1, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,922m3
58Xây tường >=220 gạch không nung 6,5x10,5x22cm, tầng 2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,901m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường khu WC dày 110, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,496m3
60Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22cm, tường chắn mái, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,368m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT687,994m2
62Trát tường sê nô + tường chắn mái phía trước, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,911m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT577,345m2
64Trát dầm vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT125,946m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT299,821m2
66Trát trụ cột, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,96m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT115,62m
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT217,64m
69Cắt chỉ lõm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,76m
70Đắp vữa hoa văn trang trí phía dưới cửa sổ mặt trước và bên nhà 2 tầngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8công
71Lớp chống thấm bitum nhựa đường khò nhiệt sênô, máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT191,177m2
72Láng nền mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT172,745m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,533m3
74Láng granitô bậc lên xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,559m2
75Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính (cả phụ kiện, kính dày 6.38mm, khóa cửa, chốt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,025m2
76Vật liệu hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,621m2
77Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,621m2
78SX, lắp dựng Vách ngăn + cửa WC composite dày 12mm (cả phụ kiện khung, khóa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,625m2
79Vật liệu lan can cầu thang bằng Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,013m2
80Vật liệu lan can sắt hộp hành lang tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,73m2
81Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox và lan can sắt hộp hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,743m2
82Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,598tấn
83Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,598tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT126,415m2
85Vật liệu + lắp dựng bu lông M22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60cái
86Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.593,994kg
87Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,594tấn
88Lợp mái tôn lạnh (xốp) mạ màu dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,953100m2
89Vật liệu + lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn, máng sối rộng 400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,08m
90Vật liệu, lắp dựng ke nhựa chống bão trên mái tôn (5c/1md xà gồ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.172,661cái
91SX và lăp dựng khung, kính phản quang mặt trướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,824m2
92Bê tông lót nền tầng 1, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,055m3
93Lát nền, sàn bằng gạch Liên doanh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT491,258m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,99m2
95Lát nền sàn WC bằng gạch chống trơn 300x300mm màu ghi xẫm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,608m2
96Ốp tường các khu vệ sinh KT gạch 300x600mm màu sáng cao 2.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,672m2
97Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT741,954m2
98Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT553,355m2
99Bả bằng bột bả dầm, trần, trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT425,767m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT979,102m2
101Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT741,954m2
102Đóng trần Alumec màu trắng (bao gồm khung xương phụ kiện đồng bộ lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT253,812m2
103Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,578100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,992100m2
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21bộ
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m bóng LED 1x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
107Lắp đặt đèn ốp tường bóng LED 20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
108Đèn lốp trần D320 bóng LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
109Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
110Lắp đặt quạt điện-Quạt trần D1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
111Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
112Công tắc đơn + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
113Công tắc đôi + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
114Công tắc ba + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
115Công tắc đơn 2 chiều + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
116Ổ cắm đôi ba chấu + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
117Ổ cắm đơn ba chấu + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
118Vật liệu máy điều hòa 1 chiều 9000BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
119Vật liệu máy điều hòa 1 chiều 18000BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
120Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15máy
121Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x150 âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
122Tủ điện phòng 10 modunTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
123Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
124Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
125Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
126Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
127Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
128Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
129Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
130Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
131Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
132Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
134Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 3x10+1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35m
135Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT800m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35m
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trắng sứ (đủ bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
140Lắp đặt xí bệt loại Inax Van GạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
141Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
142Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
143Lắp đặt gương soi KT450x600 (đủ bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
144Lắp đặt thoát sàn Inox DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
145Lắp đặt thoát sàn Inox DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
146Lắp đặt cầu chắn rác DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
147Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
148Van phao D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
150Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 - D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,14100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 - D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 - D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,29100m
153Lắp đặt tê cân nhựa PPR D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
154Lắp đặt tê cân nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
155Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28cái
159Lắp đặt van khóa 2 chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
160Lắp đặt van khóa 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
161Lắp đặt tê ren ngoài PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
162Lắp cút ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
163Lắp cút ren ngoài PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
164Đầu nối thẳng PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
165Đầu nối thẳng PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
166Đầu nối thẳng PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
167Nối thẳng ren ngoài D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
168Nối thẳng ren ngoài D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
169Lắp đặt ống nhựa PVC D160 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC D125 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,22100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC D110 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,29100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC D100 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC D75 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC D42 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
175Đầu nối thẳng D160Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
176Đầu nối thẳng D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
177Đầu nối thẳng D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
178Đầu nối thẳng D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
179Đầu nối thẳng D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
180Đầu nối thẳng D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
181Lắp đăt tê xiên 135 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
182Lắp đăt tê xiên 135 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
183Lắp đăt tê xiên 135 độ PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
184Lắp đăt tê cong 90 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
185Lắp đăt tê cong 75 độ PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
186Lắp đăt tê chuyển bậc PVC D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
187Lắp đăt tê chuyển bậc PVC D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
188Lắp đăt cút góc 90 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
189Lắp đăt cút góc 90 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
190Lắp đăt cút góc 90 độ PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
191Lắp đăt cút góc 90 độ PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
192Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90; D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
193Lắp đặt côn nhựa PVC D90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
194Lắp đặt côn nhựa PVC D75/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
195Bích bịt thông xả tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
196Đào đất rãnh thoát nước, thủ công, đất C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,221m3
197Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,409100m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,21100m2
199Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,56m3
200Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,854m3
201Trát tường rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,4m2
202Láng lòng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,5m2
203Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,368m3
204Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,414tấn
205Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,314100m2
206Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1751 cấu kiện
207Đắp đất cạnh rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,343m3
208Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,277100m3
209Vận chuyển đất tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,277100m3/1km
210Đào móng ga đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,403m3
211Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,057100m3
212Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,461m3
213Ván khuôn bê tông móng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m2
214Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,692m3
215Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,508m3
216Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,197m3
217Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02tấn
218Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,015100m2
219Ván khuôn giằng miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,039100m2
220Đổ bê tông giằng miệng ga, đá 1x2,mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,364m3
221Trát tường ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,676m2
222Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,08m2
223Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61 cấu kiện
224Sản xuất, lắp đặt kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
225Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160m
226Sản xuất, lắp đặt cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
227Hộp kiểm tra điện trở bằng sắt sơn tĩnh điện KT: 27x19x10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
228Ống nhựa PVC bọc dây dẫn sét D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
229kẹp giữ ống nhựa và vít nởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột trụ, tường rào thủ công, đất C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,508m3
2Đào móng, tường rào máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,1100m
4Đắp cát đen đầu cọc dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,468m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,688m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột trụ tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,749100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,085100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,849m3
9Lắp dựng cốt thép móng tường rào, ĐK Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,343tấn
10Lắp dựng cốt thép móng tường rào, ĐK Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,819tấn
11Lấp chân móng tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,18m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,584100m3
13Vận chuyển đất tiếp theo cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,584100m3/1km
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,205tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tường rào đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,051tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trụ tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,498100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột trụ tường rào, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,238m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,965m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,446m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào đặc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,817m3
21Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,397100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào đặc, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,215tấn
23Trát tường rào, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT702,032m2
24Trát trụ cột tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT153,344m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu màu kem nhạt tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT855,367m2
26Lắp dựng hoa sắt tường rào phía trướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76,647m2
27Sản xuất hoa sắt tường rào bằng sắt hộp 40x40 dày 2ly, thanh đứng giữa, hoa văn mũi giáo vuông đặc 10x10 a150; thanh chống dưới vuông đặc 14x14 a150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76,647m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76,647m2
C HẠNG MỤC: PHẦN SAN LẤP
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,914100m3
2Đắp bờ ngăn nước vùng san lấp để phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22công
3Bơm nước để phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5ca
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN THỂ THAO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,761100m3
2Ni lông lót nền sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.761m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày TB=10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT176,1m3
4Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3100m
5Đánh bóng mặt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.761m2
6Sơn nền mặt bê tông bằng sơn EPOXY, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT668m2
7Sơn kẻ sân thể thao bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,226m2
8Đổ đất màu dày 100 để trồng cỏ nhật (cả nhân công san gạt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT241,86m3
9Trồng cỏ nhung nhật (cả nhân công hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.418,6m2
10Nhân công chăm sóc tưới nước 15 ngàyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45công
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào đường cáp rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16m3
2Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,64100m3
3Đắp cát đen chôn cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m3
4Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5100m
5Lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn cao áp mạ kẽm (L=12m) + cần đơn (L=1,5m) (đủ bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cột
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn cao áp mạ kẽm (L=12m) + cần đôi (L=1,5m) (đủ bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cột
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn cao áp mạ kẽm (L=12m) + cần ba (L=1,5m) (đủ bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cột
9Lắp choá đèn bóng đèn SODIUM 250W, ánh sáng vàng ở độ cao 12m .Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
10Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 (L=2.5m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cọc
11Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16m
12Aptomat 16A-2PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
13Aptomat 20A-3PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc tơ 22A-3PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
15Bộ đặt thời gian LOGO SIEMENTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
16Lắp đặt tủ điện KT600x400x200x1.5 (Sơn tĩnh điện hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Lắp đặt ống thép D32mm luồn cáp qua đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm luồn cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3100m
19Đào đất móng cột đèn cao áp, đất C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,48m3
20Ván khuôn gỗ cho bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,096100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,6m3
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m
23Ecu + longden M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
24Khung móng M16x70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
25Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108m
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, thủ công, đất C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,842m3
2Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, thủ công, đất C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,474100m3
3Bê tông lót đế cống M100, PC30, đá 4x6 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,648m3
4Bê tông đế cống, đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,772m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,23tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,484100m2
7Lắp các loại CKBT đế cống,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37đoạn ống
9Chít vữa phía trong và phía ngoài miệng nối cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,151md
10Vật liệu và lắp đặt đay tẩm nhựa đường miệng nối cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT189,719md
11Đắp cát móng cống, thủ công (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128,751m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,554100m3
13Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,554100m3/1km
14Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,455m3
15Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,218100m3
16Thi công lớp đá lót móng 4x6 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,076m3
17Ván khuôn bê tông đáy hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,052100m2
18Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,152m3
19Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,094m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,548m3
21Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,052tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,022100m2
23Gia công cấu kiện thép LDC 75x5x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,272tấn
24Lắp đặt khung thép góc 75x75x5 viền tấm đan và khung miệng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,272tấn
25Ván khuôn giằng miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,174100m2
26Đổ bê tông giằng miệng ga, đá 1x2,mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,718m3
27Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,029m2
28Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4m2
29Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cấu kiện
30Lấp đất hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,362m3
31Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,174100m3
32Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,174100m3/1km
33Đào móng đường ống thoát nước thải bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,52m3
34Đào móng ống thoát nước thải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,541100m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC D150 C2 thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8100m
36Đắp nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65m3
37Đào đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,62m3
38Lắp đặt ống nhựa PPR D50 cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,831100m
39Van 2 chiều ren PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
42Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,62m3
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,273100m3
2Đào móng băng đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,858m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3 m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,479100m
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,942m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,283m3
7Ván khuôn bể phốt móng nhà WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,004100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,276tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,57m3
10Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,129100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,079tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,068tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,225tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,18m3
15Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,053100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,116tấn
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,883m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT161 cấu kiện
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,109m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,376m2
21Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,851m2
22Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,044100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,051tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,674m3
25Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,282m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,21100m3
27Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,21100m3/1km
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,852m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,23m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,576m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,485m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,978m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô mái, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,103m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,025m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,387m2
36Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,938m2
37Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,092100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,054tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm,đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,225tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,901m3
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,2m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,33100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,347tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,082m3
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33m2
46Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,01100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,074tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lanh tô đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,715m3
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,34m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,822m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,24m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,28m
54Láng nền tạo phẳng trước khi lát nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,778m2
55Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,778m2
56Công tác ốp gạch vào tường, kich thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,74m2
57Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính an toàn 6,38, (cả phụ kiện, khóa cửa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,84m2
58Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,1m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,572m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,938m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,445m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,685m2
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
65Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
66Lắp đặt hộp nối nhựa âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,063100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
72Lắp đặt van phao d21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
73Lắp đặt van ren, đường kính van 21+34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21+27mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21+27mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23cái
77Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
81Lắp đặt măng sông d140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
84Lắp đặt ống thông tắc, xi phôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
85Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van d=Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
87Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
89Lắp đặt miệng thu nước d50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
90Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
92Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (Ống thoát nước thải ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8100m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,16100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
3Lắp bích thép hàn D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cặp bích
4Lắp bích thép hàn D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cặp bích
5Lắp đặt cút thép hàn D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
6Lắp đặt cút thép hàn D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
7Tê thép hàn D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
8Côn thép D80 x 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
9Đầu ren D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
10Mối hàn nối ống D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
11Lắp đặt van chặn D80 mặt bíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
12Nối mềm Inox D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
13Lắp đặt côn thép D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
14Ống nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
15Ống nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
16Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
17Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
18Đai ôm ống bằng Inox D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15bộ
19Đầu ren D15mm+D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
20Van một chiều D25 bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
21Van chặn D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
22Van phao cấp nước vào két nước mồi D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
23Giá đỡ ống D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 (cả chân khay hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
25Lắp đặt van góc D50 áp suất caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
26Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
27Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
28Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
29Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2tủ
30Tủ đựng bình chữa cháy (600x500x200)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
31Bình khí CO2 (MT3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bình
32Bình bột chữa cháy ABC MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bình
33Nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
34Sơn xử lý bề mặt ống thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,222m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,444m2
36Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,995m2
37Cắt đục tường lắp đặt tủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,396m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền và hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,549m3
39Đào đất công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,648m3
40Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,229100m3
41Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,142m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,716m2
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,26100m
44SX lắp đặt hoàn thiện Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
45Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
46Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
47Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
48SX Lắp đặt hoàn thiện Vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
49Lắp đặt Chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
50Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
51Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170m
54Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT220m
55Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
56Phụ kiện ống SP D20 (Măng sông SP D20...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT220cái
57Ống nhựa cứng SP D32 bảo vệ cáp tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67m
58Ống nhựa mềm SP D32 bảo vệ cáp tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m
59Phụ kiện ống SP D32 (Măng sông SP D32...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45cái
60Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cọc
61Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
62Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
63Ga đấu nối KT :185x185Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3hộp
64Ga 3 ngảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20hộp
65Aptomat 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
66Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
67Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,56m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03m3
69Đào đất đặt đường ống trục từ nhà bảo vệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2m3
70Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,086100m3
71Lật gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2m3
72Lát gạch vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18m2
73Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
74Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7ngày
75Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
76Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
77Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT127m
78Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91m
79Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21m
80Phụ kiện ống SP D20 (Măng sông SP D20...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108cái
81Lắp đặt attomat 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đào ≥ 0,5 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc ≥ 50kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy khoan đứng ≥4,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy mài ≥2,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
15 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
16 Máy ủi ≥ 110 CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
17 Máy cắt bê tông ≥ 12CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->