Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 14:21:00 đến ngày 2022-03-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,655,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng ≥4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài ≥2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông ≥ 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng (Giai đoạn 2) 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm huyện An Lão |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126,48 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,951 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, L=3,0m, mật độ 30c/m2 thủ công, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 289,22 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đệm đầu cọc dày 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,136 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,044 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,533 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,867 | m3 |
| 8 | Tôn nền cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 289,945 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,237 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,224 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,546 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,283 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,356 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,378 | m3 |
| 15 | Đào móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,76 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre móng bể phốt mật độ 25 cọc/m2 dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,25 | 100m |
| 17 | Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,52 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,762 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,896 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,033 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,255 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,144 | m2 |
| 26 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,666 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,038 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,482 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng khối lượng đào móng đào móng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260,154 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,614 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,614 | 100m3/1km |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,61 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,718 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,409 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,853 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,707 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,929 | m3 |
| 40 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,457 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,186 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,631 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,283 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,628 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,856 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,322 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,128 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,677 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,486 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,874 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,329 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,073 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,341 | tấn |
| 57 | Xây tường >=220 gạch không nung 6,5x10,5x22cm, tầng 1, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,922 | m3 |
| 58 | Xây tường >=220 gạch không nung 6,5x10,5x22cm, tầng 2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,901 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường khu WC dày 110, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,496 | m3 |
| 60 | Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22cm, tường chắn mái, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,368 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 687,994 | m2 |
| 62 | Trát tường sê nô + tường chắn mái phía trước, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,911 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 577,345 | m2 |
| 64 | Trát dầm vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,946 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 299,821 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,96 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,62 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 217,64 | m |
| 69 | Cắt chỉ lõm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,76 | m |
| 70 | Đắp vữa hoa văn trang trí phía dưới cửa sổ mặt trước và bên nhà 2 tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | công |
| 71 | Lớp chống thấm bitum nhựa đường khò nhiệt sênô, mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 191,177 | m2 |
| 72 | Láng nền mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 172,745 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,533 | m3 |
| 74 | Láng granitô bậc lên xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,559 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính (cả phụ kiện, kính dày 6.38mm, khóa cửa, chốt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,025 | m2 |
| 76 | Vật liệu hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,621 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,621 | m2 |
| 78 | SX, lắp dựng Vách ngăn + cửa WC composite dày 12mm (cả phụ kiện khung, khóa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,625 | m2 |
| 79 | Vật liệu lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,013 | m2 |
| 80 | Vật liệu lan can sắt hộp hành lang tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,73 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox và lan can sắt hộp hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,743 | m2 |
| 82 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,598 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,598 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126,415 | m2 |
| 85 | Vật liệu + lắp dựng bu lông M22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.593,994 | kg |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,594 | tấn |
| 88 | Lợp mái tôn lạnh (xốp) mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,953 | 100m2 |
| 89 | Vật liệu + lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn, máng sối rộng 400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,08 | m |
| 90 | Vật liệu, lắp dựng ke nhựa chống bão trên mái tôn (5c/1md xà gồ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.172,661 | cái |
| 91 | SX và lăp dựng khung, kính phản quang mặt trước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,824 | m2 |
| 92 | Bê tông lót nền tầng 1, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,055 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Liên doanh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 491,258 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,99 | m2 |
| 95 | Lát nền sàn WC bằng gạch chống trơn 300x300mm màu ghi xẫm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,608 | m2 |
| 96 | Ốp tường các khu vệ sinh KT gạch 300x600mm màu sáng cao 2.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,672 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 741,954 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 553,355 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả dầm, trần, trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 425,767 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 979,102 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 741,954 | m2 |
| 102 | Đóng trần Alumec màu trắng (bao gồm khung xương phụ kiện đồng bộ lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 253,812 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,578 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,992 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m bóng LED 1x20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp tường bóng LED 20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Đèn lốp trần D320 bóng LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 112 | Công tắc đơn + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 113 | Công tắc đôi + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 114 | Công tắc ba + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 115 | Công tắc đơn 2 chiều + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 116 | Ổ cắm đôi ba chấu + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 117 | Ổ cắm đơn ba chấu + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 118 | Vật liệu máy điều hòa 1 chiều 9000BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 119 | Vật liệu máy điều hòa 1 chiều 18000BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | máy |
| 121 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x150 âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Tủ điện phòng 10 modun | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trắng sứ (đủ bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt xí bệt loại Inax Van Gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi KT450x600 (đủ bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt thoát sàn Inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt thoát sàn Inox DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt cầu chắn rác DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 148 | Van phao D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 - D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 - D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 - D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,29 | 100m |
| 153 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 159 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp cút ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 163 | Lắp cút ren ngoài PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 164 | Đầu nối thẳng PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 165 | Đầu nối thẳng PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 166 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 167 | Nối thẳng ren ngoài D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 168 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,29 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 175 | Đầu nối thẳng D160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 176 | Đầu nối thẳng D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 177 | Đầu nối thẳng D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 178 | Đầu nối thẳng D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 179 | Đầu nối thẳng D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 180 | Đầu nối thẳng D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đăt tê xiên 135 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 182 | Lắp đăt tê xiên 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đăt tê xiên 135 độ PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đăt tê cong 90 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đăt tê cong 75 độ PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đăt tê chuyển bậc PVC D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đăt tê chuyển bậc PVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đăt cút góc 90 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 189 | Lắp đăt cút góc 90 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đăt cút góc 90 độ PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 191 | Lắp đăt cút góc 90 độ PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90; D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 195 | Bích bịt thông xả tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 196 | Đào đất rãnh thoát nước, thủ công, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,221 | m3 |
| 197 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 199 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,56 | m3 |
| 200 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,854 | m3 |
| 201 | Trát tường rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,4 | m2 |
| 202 | Láng lòng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,5 | m2 |
| 203 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,368 | m3 |
| 204 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,414 | tấn |
| 205 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 206 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175 | 1 cấu kiện |
| 207 | Đắp đất cạnh rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,343 | m3 |
| 208 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,277 | 100m3/1km |
| 210 | Đào móng ga đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,403 | m3 |
| 211 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 212 | Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,461 | m3 |
| 213 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 214 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,692 | m3 |
| 215 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,508 | m3 |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,197 | m3 |
| 217 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | tấn |
| 218 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 219 | Ván khuôn giằng miệng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 220 | Đổ bê tông giằng miệng ga, đá 1x2,mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,364 | m3 |
| 221 | Trát tường ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,676 | m2 |
| 222 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,08 | m2 |
| 223 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 224 | Sản xuất, lắp đặt kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 225 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 227 | Hộp kiểm tra điện trở bằng sắt sơn tĩnh điện KT: 27x19x10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 228 | Ống nhựa PVC bọc dây dẫn sét D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 229 | kẹp giữ ống nhựa và vít nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, tường rào thủ công, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,508 | m3 |
| 2 | Đào móng, tường rào máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,1 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,468 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,688 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột trụ tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,749 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,085 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,849 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng tường rào, ĐK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,343 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng tường rào, ĐK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,819 | tấn |
| 11 | Lấp chân móng tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,18 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,584 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp theo cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,584 | 100m3/1km |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,205 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tường rào đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,051 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trụ tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,498 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột trụ tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,238 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,965 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,446 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào đặc, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,817 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào đặc, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,215 | tấn |
| 23 | Trát tường rào, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 702,032 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 153,344 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu màu kem nhạt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 855,367 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt tường rào phía trước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,647 | m2 |
| 27 | Sản xuất hoa sắt tường rào bằng sắt hộp 40x40 dày 2ly, thanh đứng giữa, hoa văn mũi giáo vuông đặc 10x10 a150; thanh chống dưới vuông đặc 14x14 a150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,647 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,647 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,914 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ ngăn nước vùng san lấp để phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | công |
| 3 | Bơm nước để phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | ca |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,761 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.761 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày TB=10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 176,1 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 100m |
| 5 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.761 | m2 |
| 6 | Sơn nền mặt bê tông bằng sơn EPOXY, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 668 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ sân thể thao bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,226 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu dày 100 để trồng cỏ nhật (cả nhân công san gạt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 241,86 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ nhung nhật (cả nhân công hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.418,6 | m2 |
| 10 | Nhân công chăm sóc tưới nước 15 ngày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | công |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường cáp rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m3 |
| 2 | Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen chôn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m3 |
| 4 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5 | 100m |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn cao áp mạ kẽm (L=12m) + cần đơn (L=1,5m) (đủ bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn cao áp mạ kẽm (L=12m) + cần đôi (L=1,5m) (đủ bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn cao áp mạ kẽm (L=12m) + cần ba (L=1,5m) (đủ bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cột |
| 9 | Lắp choá đèn bóng đèn SODIUM 250W, ánh sáng vàng ở độ cao 12m . | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 (L=2.5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m |
| 12 | Aptomat 16A-2P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Aptomat 20A-3P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc tơ 22A-3P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bộ đặt thời gian LOGO SIEMEN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x200x1.5 (Sơn tĩnh điện hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép D32mm luồn cáp qua đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3 | 100m |
| 19 | Đào đất móng cột đèn cao áp, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,6 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m |
| 23 | Ecu + longden M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 24 | Khung móng M16x70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 25 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,842 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,474 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đế cống M100, PC30, đá 4x6 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,648 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cống, đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,772 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đế cống, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | đoạn ống |
| 9 | Chít vữa phía trong và phía ngoài miệng nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123,151 | md |
| 10 | Vật liệu và lắp đặt đay tẩm nhựa đường miệng nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 189,719 | md |
| 11 | Đắp cát móng cống, thủ công (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,751 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,554 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,554 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,455 | m3 |
| 15 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá lót móng 4x6 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,076 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,152 | m3 |
| 19 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,094 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,548 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,052 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép LDC 75x5x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,272 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung thép góc 75x75x5 viền tấm đan và khung miệng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,272 | tấn |
| 25 | Ván khuôn giằng miệng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông giằng miệng ga, đá 1x2,mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,718 | m3 |
| 27 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,029 | m2 |
| 28 | Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cấu kiện |
| 30 | Lấp đất hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,362 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,174 | 100m3/1km |
| 33 | Đào móng đường ống thoát nước thải bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,52 | m3 |
| 34 | Đào móng ống thoát nước thải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,541 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 C2 thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 36 | Đắp nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | m3 |
| 37 | Đào đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,62 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,831 | 100m |
| 39 | Van 2 chiều ren PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,62 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,858 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3 m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,479 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,942 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,283 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bể phốt móng nhà WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,276 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,079 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,068 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,225 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,116 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,883 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,109 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,376 | m2 |
| 21 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,851 | m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,051 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,674 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,282 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,852 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,576 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,485 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,978 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô mái, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,103 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,025 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,387 | m2 |
| 36 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,938 | m2 |
| 37 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,054 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm,đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,225 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,901 | m3 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,347 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,082 | m3 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,01 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,074 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lanh tô đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,715 | m3 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,34 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,822 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,24 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,28 | m |
| 54 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,778 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,778 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, kich thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,74 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính an toàn 6,38, (cả phụ kiện, khóa cửa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,84 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,1 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,572 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,938 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,445 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,685 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,063 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van phao d21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21+34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21+27mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21+27mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt măng sông d140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống thông tắc, xi phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt miệng thu nước d50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (Ống thoát nước thải ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp bích thép hàn D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cặp bích |
| 4 | Lắp bích thép hàn D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê thép hàn D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Côn thép D80 x 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đầu ren D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mối hàn nối ống D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D80 mặt bích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nối mềm Inox D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 17 | Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 18 | Đai ôm ống bằng Inox D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Đầu ren D15mm+D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 20 | Van một chiều D25 bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Van chặn D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 22 | Van phao cấp nước vào két nước mồi D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Giá đỡ ống D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 (cả chân khay hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt van góc D50 áp suất cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 30 | Tủ đựng bình chữa cháy (600x500x200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bình |
| 32 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bình |
| 33 | Nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Sơn xử lý bề mặt ống thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,222 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,444 | m2 |
| 36 | Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,995 | m2 |
| 37 | Cắt đục tường lắp đặt tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,396 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền và hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,549 | m3 |
| 39 | Đào đất công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,648 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,142 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,716 | m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,26 | 100m |
| 44 | SX lắp đặt hoàn thiện Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 48 | SX Lắp đặt hoàn thiện Vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220 | m |
| 55 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 56 | Phụ kiện ống SP D20 (Măng sông SP D20...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220 | cái |
| 57 | Ống nhựa cứng SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67 | m |
| 58 | Ống nhựa mềm SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m |
| 59 | Phụ kiện ống SP D32 (Măng sông SP D32...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | cái |
| 60 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cọc |
| 61 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Ga đấu nối KT :185x185 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 64 | Ga 3 ngả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 65 | Aptomat 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 66 | Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,56 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | m3 |
| 69 | Đào đất đặt đường ống trục từ nhà bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 71 | Lật gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m3 |
| 72 | Lát gạch vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | m2 |
| 73 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | ngày |
| 75 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127 | m |
| 78 | Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91 | m |
| 79 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | m |
| 80 | Phụ kiện ống SP D20 (Măng sông SP D20...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108 | cái |
| 81 | Lắp đặt attomat 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng ≥4,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy mài ≥2,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi ≥ 110 CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông ≥ 12CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi