Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 14:20:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,054,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.837.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.837.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.837.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo khung thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Tuổi Ngọc điểm phụ (Phú Tâm) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên
- Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang
- ĐT: 0293.741877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG + SÂN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 2 | Bơm cát san lấp, cự ly bơm ≤1,0km | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9523 | 100m3 |
| 3 | Đắp bao cát | Theo hồ sơ thiết kế | 672 | Bao |
| 4 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6461 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2154 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,851 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6154 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4129 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5177 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8536 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1463 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8567 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đầu cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7108 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đan đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4302 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1938 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0831 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8654 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1107 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1885 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5799 | tấn |
| 22 | Cốt thép đan đầu cột, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0523 | tấn |
| 23 | Xây đá hộc dày ≤60cm, cao ≤2m, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4864 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3526 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,0196 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,4263 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,704 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,0508 | m2 |
| 29 | Ốp đá trang trí 100x200 vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 25,383 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 152,9799 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 47,0508 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 200,0307 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 20,224 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,4264 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4825 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 98,1329 | 1m2 |
| 37 | Bộ chữ bảng tên trường bằng Aluminium | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 38 | Trải tấm nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế | 11,17 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đan sân, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,25 | m3 |
| 40 | Cốt thép đan sân, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,919 | tấn |
| 41 | Cốt thép đan sân, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2297 | tấn |
| 42 | Ván khuôn đan sân | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 43 | Xây tường gạch10x19x39cm dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,93 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,93 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,93 | m2 |
| B | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0895 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0085 | m3 |
| 4 | Lót tấm nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2203 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9727 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, TD>0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7776 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0842 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,339 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0339 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4636 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0223 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0071 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0342 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0086 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0312 | tấn |
| 18 | Cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1739 | tấn |
| 19 | Đắp cát nền, đầm cóc, K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,684 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,235 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,235 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,235 | m2 |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1068 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1787 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1067 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1786 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1645 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1645 | tấn |
| 30 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đèn Led Búp 12W+ đuôi đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-6A+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 36 | Lắp ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5532 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2874 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0934 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6205 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3324 | 100m2 |
| 7 | Lót tấm nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6752 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2462 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0382 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0863 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2316 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6265 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1053 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0769 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,358 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,113 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đà HVS, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2704 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép đà mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5437 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1648 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0065 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1072 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3226 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3869 | tấn |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,936 | m3 |
| 28 | Lót tấm nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1936 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8672 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2718 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1027 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0925 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9031 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0832 | m3 |
| 35 | Lót tấm nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1096 | 100m2 |
| 36 | Lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0254 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2812 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0373 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0114 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1083 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1285 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0239 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0862 | tấn |
| 46 | Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tường | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | M2 |
| 47 | Xây tường gạch 5x10x19cm dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,172 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6666 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,126 | m2 |
| 50 | Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6102 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5312 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch 5x10x19cm dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5305 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch 19x19x39cm, dày 19cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0146 | m3 |
| 54 | Đóng trần tấm nhựa 600x600 khung chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 55 | Cung cấp thép hộp 50x100x2.3 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 117,6 | kg |
| 56 | CC thép hộp 40x40x1.4, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,24 | kg |
| 57 | CC thép ống D90x2.0mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 519,98 | kg |
| 58 | CC thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 63,12 | kg |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3385 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1757 | tấn |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5762 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1125 | tấn |
| 63 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5762 | tấn |
| 64 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2544 | 100m2 |
| 65 | Lợp tấm Polycatbonat dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4235 | 100m2 |
| 66 | Lát nền, gạch granit 400x400 chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 68,204 | m2 |
| 67 | Lát nền, gạch granit 300x300 chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 10,218 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,58 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1484 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,1 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,978 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,66 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,58 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,76 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,4 | m |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,22 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,22 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 31,58 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 62,76 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 99,778 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 73,8 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 120,318 | m2 |
| 85 | Lắp đặt gạch lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Viên |
| 86 | Lắp lam nhôm trang trí mặt tiền hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 87 | Lắp cửa đi khung nhôm Lamri hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ bật khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 89 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm lamri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6 | M2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,861 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6554 | m2 |
| 92 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1x1.8W/1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 93 | Lắp Mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB + Công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P-10A (Hộp+mặt viền) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt RCBO 2P-10A/30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 97 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 98 | Lắp ống nhựa luồn dây dẹp 14x25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 99 | Lắp ống nhựa luồn dây dẹp 12x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 100 | Lắp đặt xí bệt học sinh + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 101 | Lắp đặt lavabo + vòi+gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 106 | Cung cấp van phao điện + trái nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa thao fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 115 | Lắp đặt co PVC D21/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt co PVC D27/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt co PVC D60/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt co lơi PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D21 (HS: 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 (HS: 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PVC D27 (HS: 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê PVC D34 (HS: 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PVC D90 (HS: 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PVC D114 (HS: 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê giảm PVC D60/90 (HS: 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 131 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0268 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3513 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3696 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,368 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,0779 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7067 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1169 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4956 | m3 |
| 10 | Bê tông bổ trụ mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,438 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7401 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3524 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4058 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,4613 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đà kiềng, giằng HTH | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6124 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đà mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4858 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9809 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1243 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0703 | tấn |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,0072 | m3 |
| 21 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0009 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, Sê nô, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6538 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8695 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1072 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6158 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,243 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, lam gió M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6862 | m3 |
| 28 | Lắp tấm đan, lam gió | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 29 | Ván khuôn thép ô văng, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6538 | 100m2 |
| 30 | Trải tấm nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2254 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan, lam gió | Theo hồ sơ thiết kế | 0,642 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1466 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2187 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3772 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0034 | tấn |
| 37 | Cốt thép lam LG, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0236 | tấn |
| 39 | Cốt thép lam LG, tấm đan, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2047 | tấn |
| 40 | Cung cấp + lắp lưới thủy tinh liên kết tường | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | M2 |
| 41 | Xây tường gạch 5x10x19cm, dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,096 | m3 |
| 42 | Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,403 | m3 |
| 43 | Xây gạch 10x19x39cm, dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,7873 | m3 |
| 44 | Xây lan can, gạch 10x19x39cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1376 | m3 |
| 45 | Xây thu hồi gạch 5x10x19cm dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2523 | m3 |
| 46 | Xây thu hồi, gạch 5x10x19cm dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,712 | m3 |
| 47 | Làm trần tấm nhựa 600x600 (VT + công) | Theo hồ sơ thiết kế | 319,2 | m2 |
| 48 | Cung cấp xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9751 | Tấn |
| 49 | Lắp xà gồ, cầu phong thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1749 | 100m2 |
| 51 | Lát gạch granit 600x600, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,72 | m2 |
| 52 | Lát gạch granit 600x600 chống trượt, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,7 | m2 |
| 53 | Lát gạch granit 400x400 nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 42,499 | m2 |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên tam cấp, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,172 | m2 |
| 55 | Ốp gạch 50x230mm bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 28,095 | m2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 177,415 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 216,94 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 153,693 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,23 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,724 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 206,225 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 291,2885 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,6 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 264,45 | m |
| 65 | Quét flinkote chống thấm sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 55,53 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, ô văng dày 1cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,53 | m2 |
| 67 | Bả matit vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 110,465 | m2 |
| 68 | Bả matit vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 292,8185 | m2 |
| 69 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 462,392 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà , 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 273,7825 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 496,133 | m2 |
| 72 | Vẽ tranh trang trí tường (NC + VT) | Theo hồ sơ thiết kế | 95,76 | M2 |
| 73 | Lắp lam nhôm trang trí mặt tiền hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,375 | m2 |
| 74 | Cung cấp + lắp cửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 75 | Lắp cửa khung nhôm hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 76 | Lắp cửa đi Lamri nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 77 | Lắp cửa sổ khung nhôm kính hệ 500 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,12 | m2 |
| 78 | Lắp cửa sổ bật khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 79 | Lắp khung bảo vệ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 55,552 | m2 |
| 80 | Lắp vách ngăn Blambri ốp 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,552 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8904 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt xí bệt học sinh + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xí bệt giáo viên + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt Lavabo + gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Cung cấp van phao điện + trái nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt van khóa thau đường kính fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 97 | Lắp đặt co giảm PVC D21/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt co PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt co PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt co PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y PVC, D21mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 103 | Lắp tê giảm PVC D27/21mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê PVC D27mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê PVC D90mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 106 | Lắp tê PVC D114mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y uPVC D114mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 108 | Lắp đèn led 1,2m, bóng đơn 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đèn led 1,2m, bóng đôi 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm ba + hộp mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 111 | Lắp công tắc đơn + hộp mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 112 | Lắp công tắc đôi + hộp mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 114 | Lắp MCB 2P-6A (hộp chân đế + mặt viền) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P-10A + hộp, mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P-16A + hộp, mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt RCBO 2P-30A/30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 118 | Kéo rải dây điện đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 612 | m |
| 119 | Kéo rải dây điện đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 121 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 122 | Lắp đặt máng nhựa 14x25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 213 | m |
| 123 | Lắp đặt máy biến áp 7,5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 124 | Tủ điện composit 200x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 126 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 127 | Lắp ống PVC Þ21 bảo hộ dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 128 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 + ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 129 | Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đầu dò báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 đầu |
| 131 | Lắp công tắc báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 132 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 cái |
| 133 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 134 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 135 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Kéo dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 137 | Lắp ống nhựa cứng bảo vệ dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 138 | Tiêu lệnh chữa cháy + nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0045 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6434 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9755 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0549 | 100m2 |
| 7 | Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0857 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột cờ, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | m2 |
| 10 | Sơn trụ cột cờ đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit (vật tư + nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4076 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột cờ Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Đắp đất mùn | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | M3 |
| 14 | Đào hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 15 | Trồng cây Ngọc Lan, Hbq=3,0m, ĐK gốc >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 16 | Trồng cỏ chỉ Nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch 5x10x19cm dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 21 | Bả matit vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 23 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3715 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1238 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,872 | m3 |
| 27 | Bê tông tường dày ≤45cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 28 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1345 | m3 |
| 29 | Bê tông đan nắp thăm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | m3 |
| 30 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0214 | tấn |
| 31 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4574 | tấn |
| 32 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0118 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8236 | tấn |
| 34 | Cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3528 | tấn |
| 35 | Cốt thép đan nắp thăm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0648 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4864 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0721 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 40 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0072 | 100m2 |
| 41 | Lắp nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Quét chống thấm đáy, thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,6 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 46 | Sản xuất cột Bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1236 | tấn |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 48 | Sản xuất giằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0333 | tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0191 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1688 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0191 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0333 | tấn |
| 54 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4799 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Bulong Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 57 | Lắp đặt họng cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van xả khí PN16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van cổng DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van an toàn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van một chiều DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt lọc Y DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Crepin DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp ống STK nối hàn, DN80 x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m |
| 67 | Lắp co STK nối hàn, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 70 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4209 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2805 | 100m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,72 | m3 |
| 73 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép nắp mương, hố ga, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1154 | tấn |
| 76 | Bê tông đáy mương, hố ga, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5472 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép đáy mương, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0659 | 100m2 |
| 78 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6096 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,048 | m2 |
| 80 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,84 | m2 |
| 81 | Lắp nắp hố ga, nắp mương | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PVC D315mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 84 | Đào đất lắp dây dẫn, trụ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0766 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất, đầm cóc, K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0511 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,617 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0924 | 100m2 |
| 89 | Cung cấp bu lon Þ20, L=800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 90 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 91 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cần |
| 92 | Đóng cọc tiếp địa Þ16 mạ đồng, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 93 | Lắp đèn led đôi 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 94 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 95 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 96 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 97 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,5 | m |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt RCBO 2P-50A/50mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | m |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt cọc cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Cọc |
| 103 | Lắp ống nhựa D27 đặt chìm bảo hộ dây | Theo hồ sơ thiết kế | 107 | m |
| 104 | Lắp ống nhựa D21, đặt nổi bảo hộ dây | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 105 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 106 | Lắp đặt kẹp siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi xả tưới cây Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,845 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt co giảm PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 117 | Lắp tê giảm PVC D27/21 (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PVC D27mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Lắp tê giảm PVC D34/27 (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 393,308 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 17,71 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 279,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can, máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 5,224 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 45,69 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 7 | Cắt tường bê tông bằng máy, dày ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,428 | m |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 214,795 | m2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 241,29 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 50,53 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | TT |
| 13 | Khoan lỗ bê tông, Fi ≤12mm, sâu ≤15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 lỗ |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,392 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,296 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2957 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1338 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0642 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch 5x10x19cm dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,385 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,35 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,19 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,51 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,84 | m2 |
| 25 | Lát nền, vữa M75, gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 215,42 | m2 |
| 26 | Lát nền, vữa M5, gạch granite 600x600mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 60,64 | m2 |
| 27 | Lát nền, vữa M75, gạch granite 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 28 | Ốp tường, gạch granit 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 229,356 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 298,905 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 147,77 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 298,905 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 377,126 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,6 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm mặt tiền hệ 1000 +phụ kiện (theo HSTK) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,75 | m2 |
| 36 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,49 | m2 |
| 37 | Lắp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500, kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa Inox 304 (theo HSTK) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,375 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 40 | Lắp dựng Vách ngăn Nhôm Blamri + Kính | Theo hồ sơ thiết kế | 36,92 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,73 | 1m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1161 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1915 | tấn |
| 44 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9331 | 100m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 279,9 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8434 | 100m2 |
| 47 | Lắp đèn led 1,2m, bóng đơn 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đèn led 1,2m, bóng đôi 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 49 | Lắp đèn led 0,6m, bóng đơn 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 51 | Lắp mặt 2 công tắc ( hộp, mặt 2 + công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp mặt 1 công tắc ( hộp, mặt 1 + công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P-10A + hộp, mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P-6A + hộp, mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P-16A + hộp, mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt RCBO 2P-30A/30mmA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 592 | m |
| 59 | Kéo rải dây điện đơn, CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 231 | m |
| 60 | Kéo rải dây điện đơn, CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 61 | Lắp ống nhựa luồn dây dẹp 14x25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | m |
| 62 | Lắp tủ điện composite 200x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bình chữa cháy Co2 + ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.837.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.837.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.837.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Giàn giáo khung thép. | Còn sử dụng tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi