Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318161-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220318050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 14:20:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,054,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.837.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.837.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.837.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo khung thép.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non Tuổi Ngọc điểm phụ (Phú Tâm)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Tiến Mộc - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: SXD An Giang - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG + SÂN NỀN
1Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế20cây
2Bơm cát san lấp, cự ly bơm ≤1,0kmTheo hồ sơ thiết kế7,9523100m3
3Đắp bao cátTheo hồ sơ thiết kế672Bao
4Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,6461100m3
5Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,2154100m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,851m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,6154m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,4129100m2
9Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế6,5177m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,8536100m2
11Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,1463m3
12Ván khuôn thép đà kiềng, giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế0,8567100m2
13Bê tông tấm đan đầu cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,7108m3
14Ván khuôn thép đan đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế0,4302100m2
15Cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1938tấn
16Cốt thép cột, trụ, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,193tấn
17Cốt thép cột, trụ, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,0831tấn
18Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,8654tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,1107tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1885tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,5799tấn
22Cốt thép đan đầu cột, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,0523tấn
23Xây đá hộc dày ≤60cm, cao ≤2m, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế20,4864m3
24Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế2,3526m3
25Trát xà dầm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế109,0196m2
26Trát trụ cột, dày 1cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế68,4263m2
27Trát trần, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế91,704m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế47,0508m2
29Ốp đá trang trí 100x200 vào tườngTheo hồ sơ thiết kế25,383m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế152,9799m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế47,0508m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế200,0307m2
33Lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế20,224m2
34Lắp dựng hàng rào khung lưới B40Theo hồ sơ thiết kế62,4264m2
35Lắp dựng cửa cổng song sắtTheo hồ sơ thiết kế15,4825m2
36Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế98,13291m2
37Bộ chữ bảng tên trường bằng AluminiumTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
38Trải tấm nilon lótTheo hồ sơ thiết kế11,17100m2
39Bê tông đan sân, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế91,25m3
40Cốt thép đan sân, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế1,919tấn
41Cốt thép đan sân, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế4,2297tấn
42Ván khuôn đan sânTheo hồ sơ thiết kế0,092100m2
43Xây tường gạch10x19x39cm dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,193m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1,93m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1,93m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,93m2
B NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,1024100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0895100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,0085m3
4Lót tấm nylonTheo hồ sơ thiết kế0,2203100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,9727m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
7Bê tông cổ cột, TD>0,1m2, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,7776m3
8Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0842100m2
9Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,339m3
10Ván khuôn thép đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,0339100m2
11Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,4636m3
12Ván khuôn nềnTheo hồ sơ thiết kế0,0216100m2
13Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0223tấn
14Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0071tấn
15Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0342tấn
16Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0086tấn
17Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0312tấn
18Cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1739tấn
19Đắp cát nền, đầm cóc, K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,068100m3
20Xây gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1,684m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế4,235m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế4,235m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,235m2
24Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,1068tấn
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1787tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,1067tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,1786tấn
28Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1645tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1645tấn
30Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế0,338100m2
31Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L=0,5mTheo hồ sơ thiết kế16Cái
32Lắp đặt đèn Led Búp 12W+ đuôi đènTheo hồ sơ thiết kế2bộ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt MCB 2P-6A+ phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
35Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế16m
36Lắp ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế8m
C NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,8298100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,5532100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2874100m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,0934m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế8,6205m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,3324100m2
7Lót tấm nylonTheo hồ sơ thiết kế0,0276100m2
8Cốt thép móng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,6752tấn
9Cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2462tấn
10Cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,0382tấn
11Cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0863tấn
12Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,2316m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,6265100m2
14Cốt thép cột, trụ, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,1053tấn
15Cốt thép cột, trụ, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,0124tấn
16Cốt thép cột, trụ, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,0769tấn
17Cốt thép cột, trụ, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế0,358tấn
18Bê tông dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,113m3
19Ván khuôn thép đà HVS, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,2704100m2
20Ván khuôn thép đà máiTheo hồ sơ thiết kế0,5437100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,1648tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,0065tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0448tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,1072tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,3226tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế0,3869tấn
27Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,936m3
28Lót tấm nylonTheo hồ sơ thiết kế0,1936100m2
29Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,8672m3
30Ván khuôn thép sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,2718100m2
31Cốt thép sàn mái, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,1027tấn
32Cốt thép sàn mái, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0925tấn
33Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,9031m3
34Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,0832m3
35Lót tấm nylonTheo hồ sơ thiết kế0,1096100m2
36Lắp tấm đanTheo hồ sơ thiết kế6cái
37Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,0254100m2
38Ván khuôn thép lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế0,2812100m2
39Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,0373tấn
40Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,0114tấn
41Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1083tấn
42Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,1285tấn
43Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,0074tấn
44Cốt thép tấm đan, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,0239tấn
45Cốt thép tấm đan, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0862tấn
46Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tườngTheo hồ sơ thiết kế25M2
47Xây tường gạch 5x10x19cm dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế4,172m3
48Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,6666m3
49Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế24,126m2
50Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,6102m3
51Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế9,5312m3
52Xây tường gạch 5x10x19cm dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,5305m3
53Xây tường gạch 19x19x39cm, dày 19cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1,0146m3
54Đóng trần tấm nhựa 600x600 khung chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế24m2
55Cung cấp thép hộp 50x100x2.3 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế117,6kg
56CC thép hộp 40x40x1.4, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế56,24kg
57CC thép ống D90x2.0mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế519,98kg
58CC thép tấmTheo hồ sơ thiết kế63,12kg
59Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,3385tấn
60Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1757tấn
61Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,5762tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,1125tấn
63Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,5762tấn
64Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế0,2544100m2
65Lợp tấm Polycatbonat dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,4235100m2
66Lát nền, gạch granit 400x400 chống trượtTheo hồ sơ thiết kế68,204m2
67Lát nền, gạch granit 300x300 chống trượtTheo hồ sơ thiết kế10,218m2
68Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế59,58m2
69Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 100x600Theo hồ sơ thiết kế11,1484m2
70Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế26,1m2
71Trát xà dầm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế51,978m2
72Trát trần, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế10,66m2
73Trát sê nô, mái hắt, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế11,04m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế31,58m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế62,76m2
76Trát gờ chỉ, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế24m
77Đắp phào kép, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế51,4m
78Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế22,22m2
79Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế22,22m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế31,58m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế62,76m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế99,778m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế73,8m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế120,318m2
85Lắp đặt gạch lấy sángTheo hồ sơ thiết kế18Viên
86Lắp lam nhôm trang trí mặt tiền hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế5,04m2
87Lắp cửa đi khung nhôm Lamri hệ 700Theo hồ sơ thiết kế3,84m2
88Lắp dựng cửa sổ bật khung sắt kínhTheo hồ sơ thiết kế4,32m2
89Lắp đặt vách ngăn bằng tấm lamri nhômTheo hồ sơ thiết kế10,6M2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,861100m2
91Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế18,6554m2
92Lắp đặt Đèn Led đơn 1x1.8W/1.2mTheo hồ sơ thiết kế6bộ
93Lắp Mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB + Công tắc)Theo hồ sơ thiết kế2cái
94Lắp đặt MCB 2P-10A (Hộp+mặt viền)Theo hồ sơ thiết kế1cái
95Lắp đặt RCBO 2P-10A/30mATheo hồ sơ thiết kế1bộ
96Lắp đặt dây Dây dẫn điện 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế78m
97Lắp đặt Dây dẫn điện 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế6m
98Lắp ống nhựa luồn dây dẹp 14x25mmTheo hồ sơ thiết kế50m
99Lắp ống nhựa luồn dây dẹp 12x20mmTheo hồ sơ thiết kế31m
100Lắp đặt xí bệt học sinh + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế13bộ
101Lắp đặt lavabo + vòi+gương soiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
102Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế3bộ
103Lắp đặt phễu thu 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
104Lắp đặt vòi rửa inox fi 21Theo hồ sơ thiết kế9bộ
105Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
106Cung cấp van phao điện + trái nổiTheo hồ sơ thiết kế1cái
107Lắp đặt van khóa thao fi 27Theo hồ sơ thiết kế2cái
108Lắp đặt ống PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
109Lắp đặt ống PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
110Lắp đặt ống PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
111Lắp đặt ống PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
112Lắp đặt ống PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,32100m
113Lắp đặt ống PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,13100m
114Lắp đặt co PVC D21Theo hồ sơ thiết kế27cái
115Lắp đặt co PVC D21/27Theo hồ sơ thiết kế6cái
116Lắp đặt co PVC D27Theo hồ sơ thiết kế20cái
117Lắp đặt co PVC D27/34Theo hồ sơ thiết kế2cái
118Lắp đặt co PVC D34Theo hồ sơ thiết kế7cái
119Lắp đặt co PVC D60Theo hồ sơ thiết kế8cái
120Lắp đặt co PVC D60/90Theo hồ sơ thiết kế1cái
121Lắp đặt co PVC D90Theo hồ sơ thiết kế17cái
122Lắp đặt co PVC D114Theo hồ sơ thiết kế10cái
123Lắp đặt co lơi PVC D114Theo hồ sơ thiết kế3cái
124Lắp đặt tê PVC D21 (HS: 1,5)Theo hồ sơ thiết kế7cái
125Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 (HS: 1,5)Theo hồ sơ thiết kế21cái
126Lắp đặt tê PVC D27 (HS: 1,5)Theo hồ sơ thiết kế2cái
127Lắp đặt tê PVC D34 (HS: 1,5)Theo hồ sơ thiết kế1cái
128Lắp đặt tê PVC D90 (HS: 1,5)Theo hồ sơ thiết kế8cái
129Lắp đặt tê PVC D114 (HS: 1,5)Theo hồ sơ thiết kế13cái
130Lắp đặt tê giảm PVC D60/90 (HS: 1,5)Theo hồ sơ thiết kế5cái
131Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế2cái
D KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,0268100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,3513100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,3696100m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế14,368m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế24,0779m3
6Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,16100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,7067tấn
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1169tấn
9Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế11,4956m3
10Bê tông bổ trụ mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,438m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,7401100m2
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3524tấn
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,4058tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế40,4613m3
15Ván khuôn thép đà kiềng, giằng HTHTheo hồ sơ thiết kế1,6124100m2
16Ván khuôn thép đà máiTheo hồ sơ thiết kế3,4858100m2
17Cốt thép dầm, giằng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,9809tấn
18Cốt thép dầm, giằng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1243tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,0703tấn
20Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế24,0072m3
21Trải tấm nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế3,0009100m2
22Bê tông sàn mái, Sê nô, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,6538m3
23Ván khuôn thép sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,8695100m2
24Cốt thép sàn mái, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,1072tấn
25Cốt thép sàn mái, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,6158tấn
26Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,243m3
27Bê tông tấm đan, lam gió M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,6862m3
28Lắp tấm đan, lam gióTheo hồ sơ thiết kế48cái
29Ván khuôn thép ô văng, lanh tôTheo hồ sơ thiết kế1,6538100m2
30Trải tấm nilon lótTheo hồ sơ thiết kế0,2254100m2
31Ván khuôn tấm đan, lam gióTheo hồ sơ thiết kế0,642100m2
32Cốt thép lanh tô, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,1466tấn
33Cốt thép lanh tô, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,0099tấn
34Cốt thép lanh tô, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2187tấn
35Cốt thép lanh tô, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,3772tấn
36Cốt thép lanh tô, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,0034tấn
37Cốt thép lam LG, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,0262tấn
38Cốt thép tấm đan, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,0236tấn
39Cốt thép lam LG, tấm đan, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2047tấn
40Cung cấp + lắp lưới thủy tinh liên kết tườngTheo hồ sơ thiết kế90M2
41Xây tường gạch 5x10x19cm, dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế5,096m3
42Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế8,403m3
43Xây gạch 10x19x39cm, dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế30,7873m3
44Xây lan can, gạch 10x19x39cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,1376m3
45Xây thu hồi gạch 5x10x19cm dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1,2523m3
46Xây thu hồi, gạch 5x10x19cm dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế8,712m3
47Làm trần tấm nhựa 600x600 (VT + công)Theo hồ sơ thiết kế319,2m2
48Cung cấp xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế4,9751Tấn
49Lắp xà gồ, cầu phong thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế3,96tấn
50Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế4,1749100m2
51Lát gạch granit 600x600, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế159,72m2
52Lát gạch granit 600x600 chống trượt, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế112,7m2
53Lát gạch granit 400x400 nhámTheo hồ sơ thiết kế42,499m2
54Lát đá granít tự nhiên tam cấp, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế11,172m2
55Ốp gạch 50x230mm bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế28,095m2
56Ốp tường, trụ, cột, gạch 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế177,415m2
57Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế216,94m2
58Trát xà dầm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế153,693m2
59Trát trần, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế10,23m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế76,724m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế206,225m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế291,2885m2
63Trát gờ chỉ, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế71,6m
64Đắp phào kép, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế264,45m
65Quét flinkote chống thấm sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế55,53m2
66Láng sê nô, ô văng dày 1cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế55,53m2
67Bả matit vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế110,465m2
68Bả matit vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế292,8185m2
69Bả matit vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế462,392m2
70Sơn tường ngoài nhà , 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế273,7825m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế496,133m2
72Vẽ tranh trang trí tường (NC + VT)Theo hồ sơ thiết kế95,76M2
73Lắp lam nhôm trang trí mặt tiền hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế19,375m2
74Cung cấp + lắp cửa InoxTheo hồ sơ thiết kế9m2
75Lắp cửa khung nhôm hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế37,44m2
76Lắp cửa đi Lamri nhôm hệ 700Theo hồ sơ thiết kế10,4m2
77Lắp cửa sổ khung nhôm kính hệ 500Theo hồ sơ thiết kế37,12m2
78Lắp cửa sổ bật khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế2,16m2
79Lắp khung bảo vệ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế55,552m2
80Lắp vách ngăn Blambri ốp 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế9m2
81Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế60,5521m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ thiết kế5,8904100m2
83Lắp đặt xí bệt học sinh + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
84Lắp đặt xí bệt giáo viên + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
85Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế6bộ
86Lắp đặt phễu thu 150x150Theo hồ sơ thiết kế15cái
87Lắp đặt Lavabo + gương soiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
88Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phao điệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
89Cung cấp van phao điện + trái nổiTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
90Lắp đặt van khóa thau đường kính fi 27Theo hồ sơ thiết kế2cái
91Lắp đặt ống PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
92Lắp đặt ống PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế0,65100m
93Lắp đặt ống PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,11100m
94Lắp đặt ống PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,52100m
95Lắp đặt ống PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,36100m
96Lắp đặt co PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế29cái
97Lắp đặt co giảm PVC D21/27Theo hồ sơ thiết kế10cái
98Lắp đặt co PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
99Lắp đặt co PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
100Lắp đặt co PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
101Lắp đặt co PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
102Lắp đặt Y PVC, D21mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế14cái
103Lắp tê giảm PVC D27/21mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế13cái
104Lắp đặt tê PVC D27mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế4cái
105Lắp đặt tê PVC D90mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế9cái
106Lắp tê PVC D114mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế5cái
107Lắp đặt Y uPVC D114mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế13cái
108Lắp đèn led 1,2m, bóng đơn 1x18WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
109Lắp đèn led 1,2m, bóng đôi 2x18WTheo hồ sơ thiết kế16bộ
110Lắp đặt ổ cắm ba + hộp mặtTheo hồ sơ thiết kế14cái
111Lắp công tắc đơn + hộp mặt 1Theo hồ sơ thiết kế5cái
112Lắp công tắc đôi + hộp mặt 3Theo hồ sơ thiết kế2cái
113Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế8cái
114Lắp MCB 2P-6A (hộp chân đế + mặt viền)Theo hồ sơ thiết kế3cái
115Lắp đặt MCB 2P-10A + hộp, mặtTheo hồ sơ thiết kế2cái
116Lắp đặt MCB 2P-16A + hộp, mặtTheo hồ sơ thiết kế2cái
117Lắp đặt RCBO 2P-30A/30mATheo hồ sơ thiết kế1bộ
118Kéo rải dây điện đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế612m
119Kéo rải dây điện đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế310m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
121Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Theo hồ sơ thiết kế8m
122Lắp đặt máng nhựa 14x25mmTheo hồ sơ thiết kế213m
123Lắp đặt máy biến áp 7,5KVATheo hồ sơ thiết kế1bộ
124Tủ điện composit 200x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
125Lắp đặt ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế1Cái
126Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2400mmTheo hồ sơ thiết kế1cọc
127Lắp ống PVC Þ21 bảo hộ dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế6m
128Lắp đặt bình chữa cháy CO2 + ABCTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
129Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1bộ
130Lắp đặt đầu dò báo khóiTheo hồ sơ thiết kế0,610 đầu
131Lắp công tắc báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,25 nút
132Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,25 cái
133Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,25 đèn
134Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế0,45 đèn
135Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế1cái
136Kéo dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
137Lắp ống nhựa cứng bảo vệ dây D16Theo hồ sơ thiết kế30m
138Tiêu lệnh chữa cháy + nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,0067100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0045100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,6434m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,9755m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,077tấn
6Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0549100m2
7Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1,0857m3
8Trát trụ cột cờ, dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,46m2
9Bả bằng bột bả vào cộtTheo hồ sơ thiết kế0,46m2
10Sơn trụ cột cờ đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,46m2
11Ốp đá granit (vật tư + nhân công)Theo hồ sơ thiết kế9,4076m2
12Lắp đặt cột cờ InoxTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
13Đắp đất mùnTheo hồ sơ thiết kế31M3
14Đào hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế3,36m3
15Trồng cây Ngọc Lan, Hbq=3,0m, ĐK gốc >=10cmTheo hồ sơ thiết kế5cây
16Trồng cỏ chỉ NhậtTheo hồ sơ thiết kế1,55100 m2
17Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
18Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế0,228100m2
19Xây gạch 5x10x19cm dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế2,64m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế14,4m2
21Bả matit vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế14,4m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,4m2
23Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,3715100m3
24Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1238100m3
25Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,764m3
26Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,872m3
27Bê tông tường dày ≤45cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,896m3
28Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,1345m3
29Bê tông đan nắp thăm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,075m3
30Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0214tấn
31Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,4574tấn
32Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0118tấn
33Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,8236tấn
34Cốt thép nắp bể, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3528tấn
35Cốt thép đan nắp thăm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
36Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế0,0648100m2
37Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ thiết kế0,4864100m2
38Ván khuôn thép sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,0721100m2
39Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,007100m2
40Trải tấm nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế0,0072100m2
41Lắp nắp thămTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Quét chống thấm đáy, thành bểTheo hồ sơ thiết kế36m2
43Láng bể nước, dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế48,6m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,45m2
45Sản xuất, lắp đặt thang InoxTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
46Sản xuất cột Bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,1236tấn
47Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,044tấn
48Sản xuất giằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,0333tấn
49Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,0191tấn
50Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,1688tấn
51Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế0,044tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0191tấn
53Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế0,0333tấn
54Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế0,4799100m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế2,2m2
56Cung cấp, lắp đặt Bulong Þ16Theo hồ sơ thiết kế24Cái
57Lắp đặt họng cứu hoảTheo hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt van xả khí PN16Theo hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt van cổng DN80Theo hồ sơ thiết kế1cái
61Lắp đặt van an toàn DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt van một chiều DN80Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt mối nối mềm DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
64Lắp đặt lọc Y DN80Theo hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt Crepin DN80Theo hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp ống STK nối hàn, DN80 x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,155100m
67Lắp co STK nối hàn, DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
68Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DieselTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
69Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăngTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
70Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,4209100m3
71Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,2805100m3
72Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,72m3
73Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế0,4100m2
74Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,088100m2
75Cốt thép nắp mương, hố ga, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,1154tấn
76Bê tông đáy mương, hố ga, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,5472m3
77Ván khuôn thép đáy mương, hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0659100m2
78Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế9,6096m3
79Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế48,048m2
80Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế39,84m2
81Lắp nắp hố ga, nắp mươngTheo hồ sơ thiết kế44cái
82Lắp đặt ống PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,242100m
83Lắp đặt ống PVC D315mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
84Đào đất lắp dây dẫn, trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế0,0766100m3
85Đắp đất, đầm cóc, K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0511100m3
86Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,243m3
87Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,617m3
88Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0924100m2
89Cung cấp bu lon Þ20, L=800mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
90Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8mTheo hồ sơ thiết kế3cột
91Lắp cần đèn D60, chiều dài cần ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế31 cần
92Đóng cọc tiếp địa Þ16 mạ đồng, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế3cọc
93Lắp đèn led đôi 50WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
94Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
95Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế2m
96Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2Theo hồ sơ thiết kế110m
97Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2Theo hồ sơ thiết kế38,5m
98Lắp đặt MCB 2P-6ATheo hồ sơ thiết kế2cái
99Lắp đặt MCCB 2P-50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt RCBO 2P-50A/50mATheo hồ sơ thiết kế1bộ
101Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế126m
102Cung cấp, lắp đặt cọc cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế26Cọc
103Lắp ống nhựa D27 đặt chìm bảo hộ dâyTheo hồ sơ thiết kế107m
104Lắp ống nhựa D21, đặt nổi bảo hộ dâyTheo hồ sơ thiết kế15m
105Kéo rải cáp đồng trần 16mm²Theo hồ sơ thiết kế3m
106Lắp đặt kẹp siết cápTheo hồ sơ thiết kế3cái
107Lắp đặt vòi xả tưới cây Þ21Theo hồ sơ thiết kế2bộ
108Lắp đặt van khóa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế4cái
109Lắp đặt van khóa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế1cái
110Lắp đặt ống PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
111Lắp đặt ống PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế0,845100m
112Lắp đặt ống PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế0,59100m
113Lắp đặt co PVC D21Theo hồ sơ thiết kế2cái
114Lắp đặt co giảm PVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế2cái
115Lắp đặt co PVC D27Theo hồ sơ thiết kế3cái
116Lắp đặt co PVC D34Theo hồ sơ thiết kế3cái
117Lắp tê giảm PVC D27/21 (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt tê PVC D27mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế2cái
119Lắp tê giảm PVC D34/27 (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế2cái
F CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế393,308m2
2Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế17,71m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế279,9m2
4Phá dỡ lan can, máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế5,224m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửaTheo hồ sơ thiết kế45,69m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế3,24m3
7Cắt tường bê tông bằng máy, dày ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế0,428m
8Cạo lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế214,795m2
9Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế241,29m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụTheo hồ sơ thiết kế90m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế50,53m2
12Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế1TT
13Khoan lỗ bê tông, Fi ≤12mm, sâu ≤15cmTheo hồ sơ thiết kế161 lỗ
14Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế22,392m3
15Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,296m3
16Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,2957m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1338100m2
18Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0129tấn
19Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0642tấn
20Xây tường gạch 5x10x19cm dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,385m3
21Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế3,35m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế29,19m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế23,51m2
24Trát xà dầm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế8,84m2
25Lát nền, vữa M75, gạch granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế215,42m2
26Lát nền, vữa M5, gạch granite 600x600mm nhámTheo hồ sơ thiết kế60,64m2
27Lát nền, vữa M75, gạch granite 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế10,64m2
28Ốp tường, gạch granit 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế23,4m2
29Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế229,356m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế298,905m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế147,77m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế298,905m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế377,126m2
34Đắp phào kép, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế83,6m
35Cung cấp, lắp dựng lam nhôm mặt tiền hệ 1000 +phụ kiện (theo HSTK)Theo hồ sơ thiết kế14,75m2
36Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế13,49m2
37Lắp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500, kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế5,44m2
38Lắp dựng cửa Inox 304 (theo HSTK)Theo hồ sơ thiết kế1,375m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế7,04m2
40Lắp dựng Vách ngăn Nhôm Blamri + KínhTheo hồ sơ thiết kế36,92m2
41Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế52,731m2
42Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế2,1161tấn
43Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế2,1915tấn
44Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế3,9331100m2
45Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế279,9m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ thiết kế4,8434100m2
47Lắp đèn led 1,2m, bóng đơn 1x18WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
48Lắp đèn led 1,2m, bóng đôi 2x18WTheo hồ sơ thiết kế14bộ
49Lắp đèn led 0,6m, bóng đơn 1x10WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
50Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế11cái
51Lắp mặt 2 công tắc ( hộp, mặt 2 + công tắc)Theo hồ sơ thiết kế3cái
52Lắp mặt 1 công tắc ( hộp, mặt 1 + công tắc)Theo hồ sơ thiết kế7cái
53Lắp đặt quạt trần + DimerTheo hồ sơ thiết kế7cái
54Lắp đặt MCB 2P-10A + hộp, mặtTheo hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt MCB 2P-6A + hộp, mặtTheo hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt MCB 2P-16A + hộp, mặtTheo hồ sơ thiết kế3cái
57Lắp đặt RCBO 2P-30A/30mmATheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế592m
59Kéo rải dây điện đơn, CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế231m
60Kéo rải dây điện đơn, CV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
61Lắp ống nhựa luồn dây dẹp 14x25mmTheo hồ sơ thiết kế184m
62Lắp tủ điện composite 200x300x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt bình chữa cháy Co2 + ABCTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.837.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.837.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.837.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
2 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào đất Còn sử dụng tốt2
4 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
11 Giàn giáo khung thép. Còn sử dụng tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->