Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306019-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220130858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 14:20:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,774,156,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng - XN dịch vụ điện lực


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TBA 22kV
1Đầu cốt đồng - 150 mm2Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm: Thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển xếp dỡ ...28cái
2Đầu cốt đồng - 95 mm24cái
3Đầu cốt đồng - 35 mm24cái
4Hệ thống tiếp địa trạm trụ2h. thống
5Biển tên trạm2cái
6Biển báo nguy hiểm8cái
7Biển báo tay dao4cái
B MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35KV
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer4bộ
2Đầu cốt đồng - 50 mm24cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm24cái
4Ghíp 2 bu lông dùng cho dây bọc 70/1160cái
5Dây Cu-35/PVC109m
6Đầu cốt đồng - 150 mm84cái
7Đầu cốt đồng - 95 mm12m
8Đầu cốt đồng - 35 mm48cái
9Cột BLTL PC-I-12-190-98cột
10Xà kép bằng đón dây đầu trạm8bộ
11Xà đỡ sứ trung gian tầng 24bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 35kV4bộ
13Xà đỡ sứ trung gian tầng 14bộ
14Giá đỡ + dầm đỡ MBA4bộ
15Thang trèo trạm4bộ
16Giá đỡ cáp hạ thế4bộ
17Ghế thao tác trạm biến áp 35kV4bộ
18Hệ thống tiếp địa trạm treo4h. thống
19Hệ thống tiếp chống sét van4h. thống
20Hệ thống tiếp địa trạm trụ2h. thống
21Biển tên trạm2cái
22Biển báo nguy hiểm8cái
23Biển báo tay dao4cái
C MUA SẮM VẬT LIỆU - CÁP NGẦM 22kV
1Hộp nối cáp 22kV Al/3x703hộp
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x701bộ
3Đầu cốt AM703cái
4Đầu cốt M358cái
5Ống nhựa xoắn HDPE195/150942m
6Ống nhựa trơn HDPE16043m
7Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block514m
8Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm)3m
9Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 12cm403m
10Xà đỡ cầu dao phụ tải1bộ
11Xà đỡ đầu cáp + CSV1bộ
12Xà đỡ tay dao, cần dật1bộ
13Gông đỡ cáp lên cột 12m1bộ
14Tiếp địa RS11bộ
15Biển báo tay dao3bộ
16Biển báo đầu cáp4bộ
17Khoá tay dao1bộ
D MUA SẮM VẬT LIỆU - CÁP NGẦM 35kV
1Hộp nối cáp 35kV - Al 3x704hộp
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x707bộ
3Đầu cốt AM7033cái
4Đầu cốt M3530cái
5Ống nhựa xoắn HDPE195/1501.706m
6Ống thép D168.3/5.5617m
7Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block328m
8Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm)112m
9Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất626m
10Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 12cm584m
11Xà đỡ cầu dao phụ tải5bộ
12Xà đỡ đầu cáp + CSV8bộ
13Xà đỡ tay dao, cần dật5bộ
14Gông đỡ cáp lên cột 12m8bộ
15Ghế thao tác1bộ
16Tiếp địa RS15bộ
17Biển báo tay dao, tủ4bộ
18Biển báo đầu cáp8bộ
19Khoá tay dao5bộ
E MUA SẮM VẬT LIỆU - Phần cáp ngầm 0,4kV
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 0,6/1kV 3x150+1x9516bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE130/100634m
3Hào 2 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa dày 12cm101m
4Hào 2 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch block54m
5Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa dày 12cm59m
6Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch block2m
7Xà đỡ cáp hạ thế lên cột4bộ
8Gông đỡ cáp hạ thế lên cột 8m4bộ
F Mua sắm vật tư - Phần đường dây 35KV
1Đầu cốt M706cái
2Xà kép lệch sứ đứng 35kV1bộ
G Mua sắm vật tư - Phần đường dây 0,4kv
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120228cái
2Ghip cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong132cái
3Móc treo227
4Đai thép + khóa đai438cái
5Cột BLTL PC-I-8-160-3 (TC)6cột
6Cột BLTL PC-I-8-160-3 (TC+CG)43cột
7Tiếp địa lặp lại8bộ
H Lắp đặt thiết bị - Phần TBA 22 kV
1Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV kiểu kín. Phía trung thế phù hợp lắp đặt đầu Elbow2máy
2Trụ đỡ MBA hợp bộ 2 khoang kiêm tủ trung thế, hạ thế (dùng cho lưới 22kV):2trụ
I THI CÔNG - PHẦN TBA 22KV
1Cáp Cu/XLPE/PVC - 12.7/22(24)kV - 1x50mm242m
2Đầu cáp Elbow co ngót nguội 22kV - 1x50 mm212bộ
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 (2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính)84m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 nối đất trung tính14m
5Dây Cu-35/PVC6m
6Đầu cốt đồng - 150 mm228cái
7Đầu cốt đồng - 95 mm24cái
8Đầu cốt đồng - 35 mm24cái
9Biển tên trạm2cái
10Biển báo nguy hiểm8cái
11Biển báo tay dao4cái
12Móng trụ đỡ MBA kiểu trụ 22kV2móng
13Hệ thống tiếp địa trạm trụ2bộ
J Thí nghiệm vật tư - Phần TBA 22KV
1Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa TBA2H. thống
K Lắp đặt thiết bị - Phần TBA 35 kV
1Máy biến áp 400kVA - 35(22)/0,4kV kiểu kín. Phía trung thế phù hợp lắp đặt đầu Elbow2máy
2Trụ đỡ MBA hợp bộ 2 khoang kiêm tủ trung thế, hạ thế (dùng cho lưới 35kV):2Trụ
3Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA4máy
4Chống sét van 35kV (1 bộ/ 3 quả)4bộ
5Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra1tủ
6Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra2tủ
7Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra1tủ
L THI CÔNG - PHẦN TBA 35KV
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer4bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty92quả
3Đầu cốt đồng - 50 mm24cái
4Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE140m
5Cáp Cu/XLPE 4,3/PVC - 1x50mm244m
6Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm24cái
7Cáp Cu/XLPE/PVC - 20/35(38.5)kV - 1x50mm242m
8Đầu cáp Elbow co ngót nguội 35kV - 1x50 mm212bộ
9Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 ( 2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính)252m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 nối đất trung tính32m
11Dây Cu-35/PVC109m
12Đầu cốt đồng - 150 mm84cái
13Đầu cốt đồng - 95 mm12cái
14Đầu cốt đồng - 35 mm48cái
15Cột BLTL PC-I-12-190-98cột
16Xà kép bằng đón dây đầu trạm8bộ
17Xà đỡ sứ trung gian tầng 24bộ
18Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 35kV4bộ
19Xà đỡ sứ trung gian tầng 14bộ
20Giá đỡ + dầm đỡ MBA4bộ
21Thang trèo trạm4bộ
22Giá đỡ cáp hạ thế4bộ
23Gông máy biến áp4bộ
24Ghế thao tác trạm biến áp 35kV4bộ
25Hệ thống tiếp địa trạm treo4h. thống
26Hệ thống tiếp chống sét van4h. thống
27Hệ thống tiếp địa trạm trụ2h. thống
28Biển tên trạm2cái
29Biển báo nguy hiểm8cái
30Biển báo tay dao4cái
31Móng cột trạm 12m8móng
32Móng trụ đỡ MBA kiểu trụ 35kV2móng
M Thí nghiệm vật tư - Phần TBA 35KV
1Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer4bộ
2Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa TBA6H. thống
N Lắp đặt thiết bị - Phần cáp ngầm 22kV
1Tủ RMU 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A mở rộng (ghép nối với RMU ngã 4 Long Thành)1bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời1bộ
3Chống sét van 24kV1bộ
4Cảnh báo sự cố đường dây 24V1bộ
O THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1kéo cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm lên cột0,13100m
2Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm đi trong ống bảo vệ9,85100m
3Hộp nối cáp 22kV Al/3x703hộp
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x701bộ
5Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x703bộ
6Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE18m
7Dây Cu/PVC 35mm235m
8Đầu cốt AM703cái
9Đầu cốt M358cái
10Ống nhựa xoắn HDPE195/1509,42100m
11Ống nhựa trơn HDPE1600,43100m
12Xà đỡ cầu dao phụ tải1bộ
13Xà đỡ đầu cáp + CSV1bộ
14Xà đỡ tay dao, cần dật1bộ
15Gông đỡ cáp lên cột 12m1bộ
16Tiếp địa RS11bộ
17Biển báo tay dao3bộ
18Biển báo đầu cáp4bộ
19Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block514m
20Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm)3m
21Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 12cm403m
22Khoan qua đường42m
P Thí nghiệm vật tư - Phần cáp ngầm 22kV
1Thí nghiệm Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm2Sợi
2Thí nghiệm Tiếp địa RS11hệ thống
Q Lắp đặt thiết bị - Phần cáp ngầm 35kV
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời5bộ
2Chống sét van 35kV5bộ
3Cảnh báo sự cố đường dây 35kV5bộ
R THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 35KV
1Kéo rải cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm trong hào0,73100m
2Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm đi lên cột trong ống bảo vệ17,23100m
3Hộp nối cáp 35kV - Al 3x704hộp
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x707bộ
5Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x702bộ
6Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE72m
7Dây Cu-35/PVC172m
8Đầu cốt AM7033cái
9Đầu cốt M3530cái
10Ống nhựa xoắn HDPE195/1501.706m
11Ống thép D168.3/5.5617m
12Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block328m
13Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm)112m
14Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất626m
15Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 12cm584m
16Xà đỡ cầu dao phụ tải5bộ
17Xà đỡ đầu cáp + CSV8bộ
18Xà đỡ tay dao, cần dật5bộ
19Gông đỡ cáp lên cột 12m8bộ
20Ghế thao tác1bộ
21Tiếp địa RS15bộ
22Biển báo tay dao, tủ4bộ
23Biển báo đầu cáp8bộ
S Thí nghiệm vật tư - Phần cáp ngầm 35kV
1Thí nghiệm Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm2Sợi
2Thí nghiệm Tiếp địa RS15hệ thống
T THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV
1kéo cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95lên cột1,44100m
2Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95đi trong ống bảo vệ6,34100m
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 0,6/1kV 3x150+1x9516bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE130/1006,34100m
5Hào 2 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa dày 12cm101m
6Hào 2 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch block54m
7Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch block2m
8Xà đỡ cáp hạ thế lên cột4bộ
9Gông đỡ cáp hạ thế lên cột 8m4bộ
U Thí nghiệm vật tư - Phần cáp ngầm 0,4kV
1Thí nghiệm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x9516Sợi
V Thi công - Phần đường dây 35KV
1Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE86m
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty6quả
3Đầu cốt M706cái
4Xà kép lệch sứ đứng 35kV1bộ
W Thi công - Phần đường dây 0,4kv
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1203.695m
2Cột BLTL PC-I-8-160-3 (TC)6cột
3Cột BLTL PC-I-8-160-3 (TC+CG)43cột
4Tiếp địa lặp lại8bộ
5Tháo lắp công tơ Hộp H3, H425Hộp
6Tháo lắp công tơ Hộp H237Hộp
7Tháo lắp công tơ Hộp 3 pha33Hộp
8Móng cột đơn ly tâm 8m (TC+CG)15Móng
9Móng cột kép ly tâm 8m (TC+CG)17Móng
10Tiếp địa lặp lại8bộ
11Thí nghiệm Tiếp địa lặp lại8bộ
X Hoàn trả - Phần trung thế
1Hoàn trả hè bê tông dày 20cm46m3
2Hoàn trả đường nhựa Atphal dày 12cm257,2m4
3Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%)718,4m5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->