Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên 02 ca nô 250HP và ca nô 40HP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý khu du lịch quốc gia Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên 02 ca nô 250HP và ca nô 40HP |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313089 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa tài sản 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 14:24:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý khu du lịch quốc gia Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng thường xuyên 02 ca nô 250HP và ca nô 40HP Bảo dưỡng thường xuyên 02 ca nô 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm, sửa chữa tài sản 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn mạn xanh đỏ | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 2 | Đèn hành trình | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 3 | Đèn quay | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 4 | Còi hụ nhựa | Bão dưỡng | Cái | 1 | |
| 5 | Bảng công tắc điện 4 nút | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 6 | Băng keo điện | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 5 | |
| 7 | Dây diện cadivi | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 40 | |
| 8 | Đầu COS các loại | Bảo dưỡng | Hệ | 1 | |
| 9 | Bình ắc 100AH (bình khô) | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bình | 1 | |
| 10 | Cọc bình | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 11 | Dây điện nguồn ắc quy | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 10 | |
| 12 | Nhớt hộp số | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 1 | |
| 13 | Ron ốc nhớt | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 14 | Lọc xăng | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 15 | Bugi | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 16 | Cánh bơm nước làm mát | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 17 | Ron bơm nước | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 18 | Vệ sinh hệ thống xăng | Bảo dưỡng | Hệ | 1 | |
| 19 | Nhân công bảo dưỡng máy + hệ thống điên | Bảo dưỡng | Máy | 1 | |
| 20 | Cẩu cano lên bờ phục vụ đăng | Cẩu ca nô lên bờ | Gói | 1 | |
| 21 | Chi phí giấy đăng kiểm | làm thủ tục đăng kiểm | Gói | 1 | |
| 22 | Chi phí phục vụ đăng kiểm | Thực hiện đăng kiểm | Cái | 1 | |
| 23 | Cổ dê | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 24 | Nhớt máy | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 8 | |
| 25 | Nhớt hộp số | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtThay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 2 | |
| 26 | Ron ổc nhớt | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 27 | Lọc nhớt | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 28 | RP7 | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chai | 1 | |
| 29 | Lọc xăng | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 30 | Bugi | Bão dưỡng | Cái | 6 | |
| 31 | Cánh bơm nước làm mát | Bão dưỡng | Cái | 1 | |
| 32 | Ron bơm nước | Bão dưỡng | Cái | 1 | |
| 33 | Vệ sinh hệ thống xăng | Bão dưỡng | Hệ | 1 | |
| 34 | Đèn mạn xanh đỏ | Thay mới đảm bảo kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 35 | Đèn hành trình | Thay mới đảm bảo kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 36 | Đèn quay | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 37 | Còi hụ nhựa | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 38 | Còi hụ nhựa | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 39 | Băng keo điện | Mua mới | Cuộn | 5 | |
| 40 | Dây diện cadivi | Thay mới | Mét | 80 | |
| 41 | Đầu cos các loại | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 42 | Bình ắc 100AH (bình khô) | Bảo dưỡng | Bình | 1 | |
| 43 | Cọc bình | Sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 44 | Dây điện nguồn ắc quy | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 10 | |
| 45 | Lọc tách nước | Thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 46 | Nhân công bảo dưỡng máy + hệ thống điên | Bảo dưỡng | Máy | 1 | |
| 47 | Cẩu cano lên bờ phục vụ đăng | Cẩu ca nô lên bờ | Máy | 1 | |
| 48 | Chi phí giấy đăng kiểm | Làm thủ tục đăng kiểm | Gói | 1 | |
| 49 | Chi phí phục vụ đăng kiểm | Thực hiện đăng kiểm | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi