Gói thầu: Mua vật tư, thiết bị điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318741-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua vật tư, thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20220318723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng số 03/2021/BTLTTLL-V7 ngày 16/12/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 14:32:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,507,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 70%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 đồng. (Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bên bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại chân công trình của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng: Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, thiết bị điện
Mua vật tư, thiết bị điện
60 Ngày
E-CDNT 3 Hợp đồng số 03/2021/BTLTTLL-V7 ngày 16/12/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/Binh chủng Thông tin liên lạc.- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - số 9 Quân Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Tổ chuyên gia và Hội đồng thẩm định vật tư kỹ thuật, hàng hóa Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - số 9 Quân Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - số 9 Quân Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/Binh chủng Thông tin liên lạc.- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - số 9 Quân Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc Hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cáo kiểm toán (nếu có)...; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. - Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V; tài liệu về thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (nếu có); giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 03 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/Binh chủng Thông tin liên lạc.- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - số 9 Quân Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tổng hợp/Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c Hoàng Ngọc Huynh - Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp - Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Automat 100A14Cái- Dòng điện định mức: 100A- Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 10kVA- Điện áp làm việc định mức: 380VAC
2Automat 16A121Cái- Dòng điện định mức: 16A- Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 6kVA- Điện áp làm việc định mức: 380VAC
3Automat 200A4Cái- Dòng điện định mức: 200A- Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 36kVA- Điện áp làm việc định mức: 400VAC
4Automat 250A14Cái- Dòng điện định mức: 250A- Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 36kVA- Điện áp làm việc định mức: 400VAC
5Automat 32A154Cái- Dòng điện định mức: 32A- Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 4,5kVA- Điện áp làm việc định mức: 250VAC
6Automat 50A262Cái- Dòng điện định mức: 50A- Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 6kVA- Điện áp làm việc định mức: 400VAC
7Cáp đồng trần M703.481Mét- Tiết diện mặt cắt danh định: 70mm2- Số sợi: 19- Đường kính lõi ép chặt gần đúng: 10,65mm
8Cáp luồng HDB380Mét- Tiết diện dây dẫn: 0,5 mm2- Điện trở dây dẫn: 8,69Ω/km- Điện trở lớp lưới bọc kim: 4,53Ω/km- Trở kháng sáng: 120Ω- Suy hao (dB)+ Tại tần số 1MHz: 2,1+ Tại tần số 20MHz: 8,2+ Tại tần số 40MHz: 11,7+ Tại tần số 60MHz: 15,5+ Tại tần số 1000MHz: 21,0- Suy hao xuyên âm (dB): + Tại tần số 1MHz: 65+ Tại tần số 20MHz: 43+ Tại tần số 40MHz: 38+ Tại tần số 60MHz: 34+ Tại tần số 1000MHz: 28
9Cáp nguồn PVC 1x16401Mét- Quy cách: Cu/XLPE/PVC- Ruột dẫn: Đồng 99,99%- Số lõi: 1- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2- Mặt cắt danh định: 16mm2- Điện áp danh định: 0,6/1 kV- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 90oC- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 250oC- Dạng mẫu mã: Hình tròn
10Cáp nguồn PVC 1x50471Mét- Quy cách: Cu/XLPE/PVC- Ruột dẫn: Đồng 99,99%- Số lõi: 1- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2- Mặt cắt danh định: 50mm2- Điện áp danh định: 0,6/1 kV- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 90oC- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 250oC- Dạng mẫu mã: Hình tròn
11Cáp nguồn PVC 2x10918Mét- Quy cách: Cu/XLPE/PVC- Ruột dẫn: Đồng 99,99%- Số lõi: 2- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2- Mặt cắt danh định: 10mm2- Điện áp danh định: 0,6/1 kV- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 90oC- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 250oC- Dạng mẫu mã: Hình tròn
12Cáp nguồn PVC 2x2,53.952Mét- Quy cách: Cu/XLPE/PVC- Ruột dẫn: Đồng 99,99%- Số lõi: 2- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2- Mặt cắt danh định: 2,5mm2- Điện áp danh định: 0,6/1 kV- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 90oC- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 250oC- Dạng mẫu mã: Hình tròn
13Cáp nguồn PVC 2x25858Mét- Quy cách: Cu/XLPE/PVC- Ruột dẫn: Đồng 99,99%- Số lõi: 2- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2- Mặt cắt danh định: 25mm2- Điện áp danh định: 0,6/1 kV- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 90oC- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 250oC- Dạng mẫu mã: Hình tròn
14Cáp nguồn PVC 2x431Mét- Quy cách: Cu/XLPE/PVC- Ruột dẫn: Đồng 99,99%- Số lõi: 2- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2- Mặt cắt danh định: 4mm2- Điện áp danh định: 0,6/1 kV- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 90oC- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 250oC- Dạng mẫu mã: Hình tròn
15Cáp nguồn PVC 2x6994Mét- Quy cách: Cu/XLPE/PVC- Ruột dẫn: Đồng 99,99%- Số lõi: 2- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2- Mặt cắt danh định: 6mm2- Điện áp danh định: 0,6/1 kV- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 90oC- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 250oC- Dạng mẫu mã: Hình tròn
16Cáp nguồn PVC 3x50+1x2511Mét- Quy cách: Cu/XLPE/PVC- Ruột dẫn: Đồng 99,99%- Số lõi: 4- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2- Mặt cắt danh định: 50mm2- Điện áp danh định: 0,6/1 kV- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 90oC- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 250oC- Dạng mẫu mã: Hình tròn
17Cáp nguồn PVC 3x50+1x35153Mét- Quy cách: Cu/XLPE/PVC- Ruột dẫn: Đồng 99,99%- Số lõi: 4- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2- Mặt cắt danh định: 50mm2- Điện áp danh định: 0,6/1 kV- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 90oC- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 250oC- Dạng mẫu mã: Hình tròn
18Cáp tiếp địa M10772Mét- Tiết diện mặt cắt danh định: 10mm2- Số sợi: 7- Đường kính ruột dẫn: 3,8mm- Độ dày vỏ bọc PVC: 1,0mm- Đường kính tổng gần đúng: 5,8mm
19Cáp tiếp địa M16210Mét- Tiết diện mặt cắt danh định: 16mm2- Số sợi: 7- Đường kính lõi ép chặt gần đúng: 4,8mm- Độ dày vỏ bọc PVC: 1,0mm- Đường kính tổng gần đúng: 6,8mm
20Cáp tiếp địa M2531Mét- Tiết diện mặt cắt danh định: 25mm2- Số sợi: 7- Đường kính lõi ép chặt gần đúng: 6,0mm- Độ dày vỏ bọc PVC: 1,2mm- Đường kính tổng gần đúng: 8,4mm
21Cáp tiếp địa M502.350Mét- Tiết diện mặt cắt danh định: 50mm2- Số sợi: 19- Đường kính lõi ép chặt gần đúng: 8,30mm- Độ dày vỏ bọc PVC: 1,4mm- Đường kính tổng gần đúng: 11,1mm
22Cáp tiếp địa M61.206Mét- Tiết diện mặt cắt danh định: 6mm2- Số sợi: 7- Đường kính ruột dẫn: 3,12mm- Độ dày vỏ bọc PVC: 1,0mm- Đường kính tổng gần đúng: 5,1mm
23Đai treo cáp (160x60x6)24.018Bộ- Vật liệu: Thép- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm điện phân- Màu sắc: Trắng
24Đầu bọc1.406,4Cái- Chất liệu: Cao su- Phù hợp cho đầu bấm cáp mạng UTP CAT5E và CAT6
25Đầu cốt cáp các loại (M14-M50)2.016Cái- Chất liệu: Đồng mạ thiếc- Phù hợp tiết diện cáp sử dụng 16 ÷ 50mm2
26Đầu cốt cáp dẫn đất (M100-M300)336Cái- Chất liệu: Đồng- Phù hợp tiết diện cáp sử dụng 100 ÷ 300mm2
27Đầu RJ45 Cat6 3 mảnh Commscope3.640Đầu- Thân nhân, hạt: Polyphenylene oxide- Điểm tiếp xúc (chân đồng): Đồng đặc mạ vàng, nickel tuân thủ tiêu chuẩn ISO/IEC11801, EN50173 và TIA568- Nắp chụp (giảm độ căng cáp): Polycarbonate- Lực kéo, va đập: 76N- Điện áp: 150VAC cực đại- Nhiệt độ vận hành: Từ -40°C đến 60°C
28Dây nhảy quang2.684Sợi- Chuẩn sợi quang: G652D- Lõi: Thủy tinh thạch anh- Đường kính trường mốt lõi: (9,5 ± 0,7)µm- Vỏ phản xạ: Thủy tinh thạch anh- Đường kính vỏ phản xạ: (125 ± 1)µm- Đường kính lớp vỏ thứ nhất: (0,245 ± 0,020) mm- Lớp vỏ thứ nhất: Hỗn hợp cao su Acrylic UV- Lớp vỏ thứ hai: PVC- Đường kính lớp vỏ thứ hai: (0,9 ± 0,1) mm- Thành phần chịu lực: Sợi Aramid- Đường kính thành phần chịu lực: Khoảng 1,5mm- Đường kính lớp vỏ ngoài cùng: 2mm- Lực kéo đứt tối đa: 15kg/km- Bán kính uốn cong tối thiểu khi hoạt động: Dx10- Nguyên liệu lớp vỏ ngoài cùng: LSZH- Trọng lượng: 5kg/km- Nhiệt độ hoạt động: Từ -40ºC đến 70ºC
29Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 18000 BTU và phụ kiện (ống đồng, ống bảo ôn, dây điện, attomat, ống nhựa, băng quấn)2Bộ- Loại máy: Điều hòa một chiều- Kiểu máy: Treo tường- Công suất: 18000 BTU- Tấm lọc: Apatit Titan- Chế độ lọc: Kháng khuẩn, khử mùi- Công nghệ làm lạnh nhanh: Có- Tính năng: Tự khởi động lại khi có điện, hoạt động siêu êm, làm lạnh nhanh tức thì- Sử dụng ga: R32
30Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 24000 BTU và phụ kiện (ống đồng, ống bảo ôn, dây điện, attomat, ống nhựa, băng quấn)4Bộ- Loại máy: Điều hòa một chiều- Kiểu máy: Treo tường- Công suất: 24000 BTU- Tấm lọc: Apatit Titan- Chế độ lọc: Kháng khuẩn, khử mùi- Công nghệ làm lạnh nhanh: Có- Tính năng: Tự khởi động lại khi có điện, hoạt động siêu êm, làm lạnh nhanh tức thì- Sử dụng ga: R32
31Điều hòa Daikin Inverter 1 chiều 12000 BTU2Bộ- Loại máy: Điều hòa một chiều- Kiểu máy: Treo tường- Công suất: 12000 BTU- Tấm lọc: Apatit Titan- Chế độ lọc: Kháng khuẩn, khử mùi- Công nghệ làm lạnh nhanh: Có- Tính năng: Tự khởi động lại khi có điện, hoạt động siêu êm, làm lạnh nhanh tức thì- Sử dụng ga: R32
32Hạt mạng RJ45 Cat6 3 mảnh Commscope20Hộp- Thân nhân, hạt: Polyphenylene oxide- Điểm tiếp xúc (chân đồng): Đồng đặc mạ vàng, nickel tuân thủ tiêu chuẩn ISO/IEC11801, EN50173 và TIA568- Nắp chụp (giảm độ căng cáp): Polycarbonate- Lực kéo, va đập: 76N- Điện áp: 150VAC cực đại.- Nhiệt độ vận hành: Từ -40°C đến 60°C
33Hộp phân phối cáp quang ODF 12 Fo904Cái- Kiểu lắp đặt: Rack 19 inch, 1U- Số cổng quang, kiểu kết nối: 12 cổng, kiểu SC/uPC- Dây nối quang SC/uPC; 1,5 mét, đường kính 2mm: 12 sợi- Số lượng, kiểu coupler: 12; SC/uPC- Kích thước : (440x310x4,45)mm- Vật liệu vỏ: Thép dày 1,2mm- Loại sơn: Sơn tĩnh điện màu ghi sáng- Phụ kiện: Ốc bắt tủ rack, ống gen co nhiệt (12 cái/60mm), đai xiết Inox, lạt nhựa
34Hộp phân phối cáp quang ODF 12 Fo SC/FC5Cái- Kiểu lắp đặt: Rack 19 inch, 1U- Số cổng quang, kiểu kết nối: 12 cổng, kiểu SC/uPC- Dây nối quang SC/uPC; 1,5 mét, đường kính 2mm: 12 sợi- Số lượng, kiểu coupler: 12; SC/uPC- Kích thước: (440x310x4,45)mm- Vật liệu vỏ: Thép dày 1,2mm- Loại sơn: Sơn tĩnh điện màu ghi sáng- Phụ kiện: Ốc bắt tủ rack, ống gen co nhiệt (12 cái/60mm), đai xiết Inox, lạt nhựa
35Hộp phân phối cáp quang ODF 48 Fo12Cái- Kiểu lắp đặt: Rack 19 inch, 1U- Số cổng quang, kiểu kết nối: 48 cổng, kiểu SC/uPC- Dây nối quang SC/uPC; 1,5 mét, đường kính 2mm: 48 sợi- Số lượng, kiểu coupler: 48; SC/uPC- Kích thước : (440x310x4,45)mm- Vật liệu vỏ: Thép dày 1,2mm- Loại sơn: Sơn tĩnh điện màu ghi sáng- Phụ kiện: Ốc bắt tủ rack, ống gen co nhiệt (48 cái/60mm), đai xiết Inox, lạt nhựa
36Hộp và bóng đèn 1,2m (2 bóng)12Bộ- Công suất : ≥10W- Điện áp hoạt động: 170V÷250VAC - Tần số hoạt động: 50 ÷ 60Hz- Màu ánh sáng: Trắng
37Inverter 8 KVA Yann-Tech AHS-8036Bộ- Điện áp AC vào danh định: 220/230/240VAC- Dải điện áp AC vào: 120V÷275VAC - Tần số AC vào: 45 ~ 70Hz- Điện áp AC ra: 220/230/240VAC; Cài đặt thông qua bảng điều khiển LCD- Độ ổn định điện áp (Chế độ ắc quy): 80% - Thời gian chuyển nguồn AC:
38Ổ cắm 6 lỗ 3 chấu Lioa736Chiếc- Số ổ cắm: 06 ổ cắm- Điện áp tối đa: 250V, 50Hz- Cường độ dòng điện: 10A- Bảo vệ: CB- Chiều dài dây: 03 – 05m
39Ổn áp Lioa 5KVA (dải điện áp 90V-250V, tự động bảo vệ khi quá tải)59Bộ- Điện áp vào: 90V ~ 250V- Điện áp ra: 110V ~ 220V±1,5~2%- Tần số (Hz): 49 – 62Hz- Công suất: 5kVA- Thời gian đáp ứng điện áp: 0,4s so với 10% điệp áp vào thay đổi- Chế độ bảo vệ quá áp: Có- Bảo vệ quá tải, ngắn mạch: Bảo vệ quá tải, ngắn mạch bằng aptomat C25
40Ống ghen367Mét- Chất liệu: Nhựa PVC
41Ống ghen mềm F106Mét- Chất liệu: Nhựa PVC- Đường kính: 10mm- Quy cách: Dạng cuộn
42Ống ghen nhựa 60x4011.373Mét- Chất liệu: Nhựa PVC- Kích thước: 60x40mm- Quy cách: Máng ghen có nắp, 2m/cây
43Ống nhựa PVC D11024.480Mét- Chất liệu: Nhựa PVC- Đường kính: 110mm- Chịu hóa chất cao, độ bền cơ học và độ chịu va đập cao- Quy cách: 4-6m/cây
44Patch Panel 48 port Commscope Cat 6 kèm hạt26Chiếc- Kích thước: Rack 19 inches, 2U- Số cổng: 48- Quy cách: Có nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo 2 chuẩn T568A và T568B, thuận tiện cho việc lắp đặt và kiểm tra
45Phiến Krone105Chiếc- Điện trở của vật liệu cách điện: > 100MΩ- Điện trở tiếp xúc: 50dB+ Tại tần số 12MHz: > 38dB+ Tại tần số 30MHz: > 30dB- Suy hao xuyên âm:+ Tại tần số 2,2MHz: > 73dB+ Tại tần số 12MHz: > 60dB+ Tại tần số 30MHz: > 53dB- Vật liệu vỏ: Nhựa nhiệt dẻo (thermoplastic)- Vật liệu dẫn điện: Đồng coban, tráng thiếc- Dải nhiệt độ làm việc: -10 đến 60 độ C- Dải nhiệt độ lưu kho: -40 đến 90 độ C
46Switch 16 cổng Cisco CBS110-163Bộ- Số cổng Ethernet 10/100/1000Mbps: 16- Chế độ làm việc: Auto MDI, MDIX- Nguồn cấp: 100-240VAC, 50-60 Hz- Xuất xứ: EU/Asia
47Thanh nguồn PDU 12 ổ cắm 3 chấu22Chiếc- Số ổ cắm: 12 ổ cắm- Điện áp tối đa: 250V, 50Hz- Cường độ dòng điện: 16 - 32A- Bảo vệ: MCB 2 cực
48Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm 3 chấu6Chiếc- Số ổ cắm: 6 ổ cắm- Điện áp tối đa: 250V, 50Hz- Cường độ dòng điện: 10A- Bảo vệ: CB- Chiều dài dây: 3 - 5m
49Thanh nối664Cái- Chất liệu: Đồng
50Tủ Multi ODF 576FO SC và phụ kiện (dây nối, ống co nhiệt)1Tủ- Dung lượng tối đa: 576 FO- Đầu kết nối: SC/FC/LC- Suy hao chèn: ≤ 0,2 dB- Suy hao phản xạ: ≥ 50 dB (UPC), 60 dB (APC)- Độ ẩm: ≤ 95 %- Nhiệt độ hoạt động: -40 0C đến 85 0C
51Tủ phối nguồn 250A SH-Electric2Tủ- Điện áp vận hành định mức: 380V±20%, 50/60Hz- Dòng điện định mức: Đến 6300A- Cấp bảo vệ: Tủ trong nhà IP42, tủ ngoài trời IP55- Nhiệt độ làm việc: -25 đến 55 độ C- Độ ẩm: ≤ 90%
52Tủ rack 15U, 19 inch 3CE1Chiếc- Kết cấu khung thép vững chắc.- Cửa lưới lỗ có khóa đảm bảo an toàn.- Bản lề lò so bằng sắt kết nối cửa với khung tủ đảm bảo an toàn và dễ tháo lắp.- Hai cửa hông được thiết kế vững chắc, tháo lắp dễ dàng để thao tác với thiết bị.- Thanh treo thiết bị tiêu chuẩn 19 inch, chịu lực cao, dễ dàng điều chỉnh độ sâu sử dụng, phù hợp với từng nhu cầu.- Đường đi cáp được đi sẵn ở nóc và đáy tủ- Nóc tủ được bố trí quạt hút giúp các thiết bị tản nhiệt tốt.- Có dây nối đất vào khung tủ đảm bảo an toàn cho người và thiết bị - Kích thước: 15U
53Tủ rack 37U, 19 inch 3CE4Tủ- Kết cấu khung thép vững chắc.- Cửa lưới lỗ có khóa đảm bảo an toàn.- Bản lề lò so bằng sắt kết nối cửa với khung tủ đảm bảo an toàn và dễ tháo lắp.- Hai cửa hông được thiết kế vững chắc, tháo lắp dễ dàng để thao tác với thiết bị.- Thanh treo thiết bị tiêu chuẩn 19 inch, chịu lực cao, dễ dàng điều chỉnh độ sâu sử dụng, phù hợp với từng nhu cầu.- Đường đi cáp được đi sẵn ở nóc và đáy tủ- Nóc tủ được bố trí quạt hút giúp các thiết bị tản nhiệt tốt.- Có dây nối đất vào khung tủ đảm bảo an toàn cho người và thiết bị - Kích thước: 37U
54Tủ rack 42U, 19 inch 3CE19Tủ- Kết cấu khung thép vững chắc.- Cửa lưới lỗ có khóa đảm bảo an toàn.- Bản lề lò so bằng sắt kết nối cửa với khung tủ đảm bảo an toàn và dễ tháo lắp.- Hai cửa hông được thiết kế vững chắc, tháo lắp dễ dàng để thao tác với thiết bị.- Thanh treo thiết bị tiêu chuẩn 19 inch, chịu lực cao, dễ dàng điều chỉnh độ sâu sử dụng, phù hợp với từng nhu cầu.- Đường đi cáp được đi sẵn ở nóc và đáy tủ- Nóc tủ được bố trí quạt hút giúp các thiết bị tản nhiệt tốt.- Có dây nối đất vào khung tủ đảm bảo an toàn cho người và thiết bị - Kích thước: 42U
55Bộ tích hợp 14 O/E 3onedata RACK2000A6Bộ- Kích thước: 19 inches, 2U- Điện áp vào: 100 ~ 260V, 50~60Hz- Điện áp ra tiêu thụ: DC 5V- Công suất tiêu thụ:
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 70%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 đồng. (Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bên bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại chân công trình của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng: Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->