Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310455-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220129409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 14:36:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,050,010,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng - XN dịch vụ điện lực


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TBA 22KV
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerNhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển xếp dỡ …1bộ
2Đầu cốt nhôm 703cái
3Kẹp quai nhôm - đồng 35-1203Cái
4Kẹp hotline 35-1203bộ
5Đầu cốt đồng 50 (1 lỗ)12cái
6Đầu cốt M2406cái
7Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)4cái
8Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)6cái
9Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)2cái
10Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-92cột
11Xà kép bằng 22kV đỡ dây đầu trạm2bộ
12Xà đỡ sứ lèo tầng 2, tim 2.6m1bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi, tim 2.6m1bộ
14Xà đỡ sứ lèo + CSV, tim 2.6m1bộ
15Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.6m1bộ
16Thang trèo 3m1bộ
17Giá đỡ cáp hạ thế1bộ
18Hệ thống tiếp địa trạm treo1HT
19Biển báo nguy hiểm2cái
20Biển tên trạm1cái
B MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TBA 35KV
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)- Polymer9Bộ
2Đầu cốt nhôm 7027cái
3Ghíp bọc trung thế 35-70/95-185, 2bulon M10 nhựa81cái
4Đầu cốt đồng 50 (1 lỗ)108cái
5Đầu cốt M2406cái
6Đầu cốt đồng 120 (1 lỗ)146cái
7Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)32cái
8Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)54cái
9Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)18cái
10Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-917Cột
11Xà đỡ lèo 1 sứ đứng 35kV1Bộ
12Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV2Bộ
13Xà kép lệch sứ đứng 35kV2Bộ
14Xà kép bằng đón dây vào trạm, tim 2,8m1Bộ
15Xà kép bằng sứ đứng 35kV16Bộ
16Xà đỡ sứ lèo tầng 2, tim 2.8m9Bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi, tim 2.8m9Bộ
18Xà đỡ sứ lèo + CSV, tim 2.8m9Bộ
19Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m9Bộ
20Thang trèo 3m9Bộ
21Giá đỡ cáp hạ thế9Bộ
22Hệ thống tiếp địa trạm treo9HT
23Biển tên trạm9Cái
24Biển báo nguy hiểm18Cái
C MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐDK 35KV
1Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-93cột
2Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-102cột
3Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-131cột
4Cột bê tông ly tâm PC-I-18-190-131cột
5Kẹp cáp nhôm 25-70, 2 bulông72Cái
6Xà kép lệch sứ đứng 35kV1bộ
7Xà kép bằng sứ đứng 35kV4bộ
8Xà kép bằng sứ đứng 35kV 2 cột dọc tuyến1bộ
9Xà kép bằng sứ đứng 35kV 2 cột ngang tuyến1bộ
10Xà kép lệch sứ chuỗi néo 35kV1bộ
11Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV1bộ
12Tiếp địa cột đường dây loại 13bộ
13Tiếp địa cột đường dây loại 23bộ
14Tiếp địa cột đường dây loại 51bộ
15Biển báo tên cột6Cái
16Biển báo nguy hiểm6Cái
D MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22kV
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x702bộ
2Đầu cốt đồng 70 (1 lỗ)9cái
3Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)8cái
4Ống nhựa xoắn HDPE 195/15087m
5Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 7cm72m
6Xà đỡ cầu dao + CSV1bộ
7Ghế thao tác1bộ
8Thang trèo 5m1bộ
9Xà đỡ tay dao, cần dật1bộ
10Gông đỡ cáp lên cột 12m2bộ
11Biển báo tay dao1cái
12Biển báo đầu cáp2cái
13Viên báo cáp ngầm6cái
E MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 35kV
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x708bộ
2Đầu cốt đồng 70 (1 lỗ)54cái
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/1502.530m
4Ống nhựa chịu lực HDPE (PE100)-D200 (PN10)10m
5Ống thép mạ kẽm D168,3/5,5622m
6Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)48cái
7Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất602m
8Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông dày 10cm684m
9Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 7cm436m
10Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 10cm656m
11Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV6bộ
12Ghế thao tác2bộ
13Xà đỡ tay dao, cần dật6bộ
14Gông đỡ cáp lên cột 12m12bộ
15Biển báo tay dao6cái
16Biển báo đầu cáp12cái
17Viên báo cáp ngầm119cái
F MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120949cái
2Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong595cái
3Tấm ốp phi 201.062cái
4Đai thép + khóa đai1.751cái
5Chụp đầu cáp 4x120 (đi kèm cáp)Đi kèm cáp A cấp nhà thầu không chào giá148cái
6Đầu cốt AM120156cái
7Cột bê tông ly tâm PC-I-8-160-3141cột
8Tiếp địa lặp lại37Ht
G THI CÔNG - PHẦN TBA 22KV
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer1bộ
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty18quả
3Sứ đứng gốm 22kV cả ty4quả
4Dây AC 70/11XLPE-2.5/HDPE15m
5Đầu cốt nhôm 700,310 cái
6Cáp Cu/XLPE 2.5/HDPE 1x50mm215m
7Đầu cốt đồng 50 (1 lỗ)1,210 cái
8Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x240mm218m
9Đầu cốt M2400,610 cái
10Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x120mm22m
11Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)0,410 cái
12Dây Cu/PVC 1x35 mm2(tiếp địa đầu cáp + CSV)310m
13Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)0,610 cái
14Dây Cu /PVC 1x95mm20,310m
15Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)0,210 cái
16Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-92cột
17Xà kép bằng 22kV đỡ dây đầu trạm2bộ
18Xà đỡ sứ lèo tầng 2, tim 2.6m1bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi, tim 2.6m1bộ
20Xà đỡ sứ lèo + CSV, tim 2.6m1bộ
21Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.6m1bộ
22Thang trèo 3m1bộ
23Giá đỡ cáp hạ thế1bộ
24Biển báo nguy hiểm2cái
25Biển tên trạm1cái
26Móng MT3-12-C2 -MTC2móng
27Hệ thống tiếp địa trạm treo1HT
H THI CÔNG - PHẦN TBA 35KV
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)- Polymer9Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty199Quả
3Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE1,65100m
4Đầu cốt nhôm 702,710 cái
5Cáp Cu/XLPE4.3/HDPE 1x50135m
6Đầu cốt đồng 50 (1 lỗ)10,810 cái
7Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x240mm218m
8Đầu cốt M240610cái
9Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2438m
10Đầu cốt đồng 120 (1 lỗ)14,610 cái
11Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x95mm296m
12Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)3,210 cái
13Dây Cu/PVC 1x35mm22710m
14Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)5,410 cái
15Dây Cu/PVC 1x95mm22,710m
16Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)1,810 cái
17Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-917Cột
18Xà đỡ lèo 1 sứ đứng 35kV1Bộ
19Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV2Bộ
20Xà kép lệch sứ đứng 35kV2Bộ
21Xà kép bằng đón dây vào trạm, tim 2,8m1Bộ
22Xà kép bằng sứ đứng 35kV16Bộ
23Xà đỡ sứ lèo tầng 2, tim 2.8m9Bộ
24Xà đỡ cầu chì tự rơi, tim 2.8m9Bộ
25Xà đỡ sứ lèo + CSV, tim 2.8m9Bộ
26Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m9Bộ
27Thang trèo 3m9Bộ
28Giá đỡ cáp hạ thế9Bộ
29Lắp biển báo27Bộ
30Móng MT3-12-C2 -MTC17móng
31Hệ thống tiếp địa trạm treo9HT
I THI CÔNG - ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI
1Dựng cột LT12m bằng cần cẩu kết hợp thủ công5Cột
2Dựng cột LT16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công1Cột
3Dựng cột LT18m bằng cần cẩu kết hợp thủ công1Cột
4Nối mặt bích2mối
5Kéo rải dây ACSR-70/11 có mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) qua khu đông dân cư1,4km
6Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV12chuỗi
7Sứ đứng gốm 35kV cả ty42Quả
8Xà kép lệch sứ đứng 35kV1bộ
9Xà kép bằng sứ đứng 35kV4bộ
10Xà kép bằng sứ đứng 35kV 2 cột dọc tuyến1bộ
11Xà kép bằng sứ đứng 35kV 2 cột ngang tuyến1bộ
12Xà kép lệch sứ chuỗi néo 35kV1bộ
13Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV1bộ
14Tiếp địa cột đường dây loại 13bộ
15Tiếp địa cột đường dây loại 23bộ
16Tiếp địa cột đường dây loại 51bộ
17Biển báo tên cột6Cái
18Biển báo nguy hiểm6Cái
19Móng MT3-12-C2 -MTC3Móng
20Móng MK3-12-C2 -MTC1Móng
21Móng MT5-16-C2 -MTC1Móng
22Móng MT6-18-C2 -MTC1Móng
J THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1Kéo rải cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV- 3x70mm2lên cột0,24100m
2Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV- 3x70mm2đi trong ống bảo vệ0,8100m
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x702bộ
4Sứ đứng gốm 22kV cả ty4quả
5Dây AC 70/11XLPE-2.5/HDPE0,015km
6Đầu cốt đồng 70 (1 lỗ)0,910cái
7Dây Cu/PVC 1x35 mm2(tiếp địa đầu cáp + CSV)510m
8Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)0,810cái
9Ống nhựa xoắn HDPE 195/1500,87100m
10Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 7cm72m
11Xà đỡ cầu dao + CSV1bộ
12Ghế thao tác1bộ
13Thang trèo 5m1bộ
14Xà đỡ tay dao, cần dật1bộ
15Gông đỡ cáp lên cột 12m2bộ
16Biển báo tay dao1cái
17Biển báo đầu cáp2cái
K THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 35KV
1Kéo rải cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40.5)kV- 3x70mm2 lên cột1100m
2Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40.5)kV- 3x70mm2 đi trong ống bảo vệ25,21100m
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x708bộ
4Sứ đứng gốm 35kV cả ty12Quả
5Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE0,09km
6Đầu cốt đồng 70 (1 lỗ)5,410 cái
7Ống nhựa xoắn HDPE 195/15025,3100m
8Ống nhựa chịu lực HDPE (PE100)-D200 (PN10)0,1100m
9Ống thép mạ kẽm D168,3/5,560,22100m
10Dây Cu/PVC 1x35mm2 (tiếp địa đầu cáp + CSV)3010m
11Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)4,810 cái
12Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV6bộ
13Ghế thao tác2bộ
14Xà đỡ tay dao, cần dật6bộ
15Gông đỡ cáp lên cột 12m12bộ
16Biển báo tay dao6cái
17Biển báo đầu cáp12cái
18Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất602m
19Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông dày 10cm684m
20Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 7cm436m
21Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 10cm656m
22Trụ đỡ cáp qua mương6bộ
23Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn0,08100m
24Hố đặt máy khoan1hố
25Hố ra cáp tại vị trí khoan đường1hố
L THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột bê tông ly tâm PC-I-8-160-3141cột
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x12014,5km
3Đầu cốt AM12015,610 cái
4Tiếp địa lặp lại37Ht
5Tháo lắp hộp công tơ Hộp H3, H4186Hộp
6Tháo lắp hộp công tơ Hộp H2131Hộp
7Tháo lắp hộp công tơ Hộp H149Hộp
8Tháo lắp hộp công tơ Hộp 3 pha53Hộp
9Móng cột đơn ly tâm 8m (MT8)90Móng
10Móng cột kép ly tâm 8m (M2T8)20Móng
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA 22KV
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA1máy
2Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra1Tủ
3Chống sét van cho đường dây 22kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)1Bộ
N THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - TBA 22KV
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer1bộ
2Hệ thống tiếp địa trạm treo1HT
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA 35KV
1Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 250kVA1máy
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA8máy
3Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra1Tủ
4Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra8Tủ
5Chống sét van cho đường dây 35kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)9Bộ
P THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - TBA 35KV
1Cầu chì tự rơi 35kV9Bộ
2HT tiếp địa trạm9HT
Q LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A6Bộ
2Chống sét van cho đường dây 35kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)6Bộ
3Cảnh báo sự cố đường dây 35kV6Bộ
R THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1TN cáp 35kV6sợi
S LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN CÁP NGẦM 22 KV
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1Bộ
2Chống sét van cho đường dây 22kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)1Bộ
3Cảnh báo sự cố đường dây 24kV1Bộ
T THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22 KV
1TN cáp 24kV1sợi
U THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI
1Tiếp địa7bộ
V THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tiếp địa37vị trí
W Hoàn trả - Phần Cáp ngầm 35KV
1Hoàn trả đường nhựa asphal dày 10cm262m2
2Hoàn trả đường nhựa asphal dày 7cm174m2
3Hoàn trả đường bê tông dày 10cm273m2
X Hoàn trả - Phần Cáp ngầm 22kV
1Hoàn trả đường nhựa asphal dày 7cm29m2
Y Chi phí đền bù lúa do kéo rải dây trong quá trình thi công
1Phần đường dây 35KV1.700m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->