Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 14:36:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,050,010,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 5: Xây lắp Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TBA 22KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển xếp dỡ … | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt nhôm 70 | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | Cái | |
| 4 | Kẹp hotline 35-120 | 3 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng 50 (1 lỗ) | 12 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ) | 4 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ) | 6 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ) | 2 | cái | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-9 | 2 | cột | |
| 11 | Xà kép bằng 22kV đỡ dây đầu trạm | 2 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2, tim 2.6m | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, tim 2.6m | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ sứ lèo + CSV, tim 2.6m | 1 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.6m | 1 | bộ | |
| 16 | Thang trèo 3m | 1 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 1 | HT | |
| 19 | Biển báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 20 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TBA 35KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)- Polymer | 9 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt nhôm 70 | 27 | cái | |
| 3 | Ghíp bọc trung thế 35-70/95-185, 2bulon M10 nhựa | 81 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 50 (1 lỗ) | 108 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng 120 (1 lỗ) | 146 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ) | 32 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ) | 54 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ) | 18 | cái | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-9 | 17 | Cột | |
| 11 | Xà đỡ lèo 1 sứ đứng 35kV | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà kép lệch sứ đứng 35kV | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà kép bằng đón dây vào trạm, tim 2,8m | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 16 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2, tim 2.8m | 9 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, tim 2.8m | 9 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ sứ lèo + CSV, tim 2.8m | 9 | Bộ | |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m | 9 | Bộ | |
| 20 | Thang trèo 3m | 9 | Bộ | |
| 21 | Giá đỡ cáp hạ thế | 9 | Bộ | |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 9 | HT | |
| 23 | Biển tên trạm | 9 | Cái | |
| 24 | Biển báo nguy hiểm | 18 | Cái | |
| C | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐDK 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-9 | 3 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-10 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-13 | 1 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC-I-18-190-13 | 1 | cột | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm 25-70, 2 bulông | 72 | Cái | |
| 6 | Xà kép lệch sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 7 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 4 | bộ | |
| 8 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV 2 cột dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 9 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV 2 cột ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 10 | Xà kép lệch sứ chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 11 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa cột đường dây loại 1 | 3 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa cột đường dây loại 2 | 3 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa cột đường dây loại 5 | 1 | bộ | |
| 15 | Biển báo tên cột | 6 | Cái | |
| 16 | Biển báo nguy hiểm | 6 | Cái | |
| D | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 2 | bộ | |
| 2 | Đầu cốt đồng 70 (1 lỗ) | 9 | cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ) | 8 | cái | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 87 | m | |
| 5 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 7cm | 72 | m | |
| 6 | Xà đỡ cầu dao + CSV | 1 | bộ | |
| 7 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 8 | Thang trèo 5m | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ tay dao, cần dật | 1 | bộ | |
| 10 | Gông đỡ cáp lên cột 12m | 2 | bộ | |
| 11 | Biển báo tay dao | 1 | cái | |
| 12 | Biển báo đầu cáp | 2 | cái | |
| 13 | Viên báo cáp ngầm | 6 | cái | |
| E | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 35kV | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | 8 | bộ | |
| 2 | Đầu cốt đồng 70 (1 lỗ) | 54 | cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 2.530 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE (PE100)-D200 (PN10) | 10 | m | |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D168,3/5,56 | 22 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ) | 48 | cái | |
| 7 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất | 602 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông dày 10cm | 684 | m | |
| 9 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 7cm | 436 | m | |
| 10 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 10cm | 656 | m | |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV | 6 | bộ | |
| 12 | Ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ tay dao, cần dật | 6 | bộ | |
| 14 | Gông đỡ cáp lên cột 12m | 12 | bộ | |
| 15 | Biển báo tay dao | 6 | cái | |
| 16 | Biển báo đầu cáp | 12 | cái | |
| 17 | Viên báo cáp ngầm | 119 | cái | |
| F | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 949 | cái | |
| 2 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 595 | cái | |
| 3 | Tấm ốp phi 20 | 1.062 | cái | |
| 4 | Đai thép + khóa đai | 1.751 | cái | |
| 5 | Chụp đầu cáp 4x120 (đi kèm cáp) | Đi kèm cáp A cấp nhà thầu không chào giá | 148 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM120 | 156 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC-I-8-160-3 | 141 | cột | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | 37 | Ht | |
| G | THI CÔNG - PHẦN TBA 22KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 18 | quả | |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | quả | |
| 4 | Dây AC 70/11XLPE-2.5/HDPE | 15 | m | |
| 5 | Đầu cốt nhôm 70 | 0,3 | 10 cái | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE 2.5/HDPE 1x50mm2 | 15 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng 50 (1 lỗ) | 1,2 | 10 cái | |
| 8 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | 18 | m | |
| 9 | Đầu cốt M240 | 0,6 | 10 cái | |
| 10 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 2 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ) | 0,4 | 10 cái | |
| 12 | Dây Cu/PVC 1x35 mm2(tiếp địa đầu cáp + CSV) | 3 | 10m | |
| 13 | Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ) | 0,6 | 10 cái | |
| 14 | Dây Cu /PVC 1x95mm2 | 0,3 | 10m | |
| 15 | Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ) | 0,2 | 10 cái | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-9 | 2 | cột | |
| 17 | Xà kép bằng 22kV đỡ dây đầu trạm | 2 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2, tim 2.6m | 1 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, tim 2.6m | 1 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ sứ lèo + CSV, tim 2.6m | 1 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.6m | 1 | bộ | |
| 22 | Thang trèo 3m | 1 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 24 | Biển báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 25 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 26 | Móng MT3-12-C2 -MTC | 2 | móng | |
| 27 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 1 | HT | |
| H | THI CÔNG - PHẦN TBA 35KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)- Polymer | 9 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 199 | Quả | |
| 3 | Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE | 1,65 | 100m | |
| 4 | Đầu cốt nhôm 70 | 2,7 | 10 cái | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE4.3/HDPE 1x50 | 135 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng 50 (1 lỗ) | 10,8 | 10 cái | |
| 7 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | 18 | m | |
| 8 | Đầu cốt M240 | 6 | 10cái | |
| 9 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 438 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng 120 (1 lỗ) | 14,6 | 10 cái | |
| 11 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 | 96 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ) | 3,2 | 10 cái | |
| 13 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | 27 | 10m | |
| 14 | Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ) | 5,4 | 10 cái | |
| 15 | Dây Cu/PVC 1x95mm2 | 2,7 | 10m | |
| 16 | Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ) | 1,8 | 10 cái | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-9 | 17 | Cột | |
| 18 | Xà đỡ lèo 1 sứ đứng 35kV | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà kép lệch sứ đứng 35kV | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà kép bằng đón dây vào trạm, tim 2,8m | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 16 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2, tim 2.8m | 9 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, tim 2.8m | 9 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ sứ lèo + CSV, tim 2.8m | 9 | Bộ | |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m | 9 | Bộ | |
| 27 | Thang trèo 3m | 9 | Bộ | |
| 28 | Giá đỡ cáp hạ thế | 9 | Bộ | |
| 29 | Lắp biển báo | 27 | Bộ | |
| 30 | Móng MT3-12-C2 -MTC | 17 | móng | |
| 31 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 9 | HT | |
| I | THI CÔNG - ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI | |||
| 1 | Dựng cột LT12m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 5 | Cột | |
| 2 | Dựng cột LT16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 1 | Cột | |
| 3 | Dựng cột LT18m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 1 | Cột | |
| 4 | Nối mặt bích | 2 | mối | |
| 5 | Kéo rải dây ACSR-70/11 có mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) qua khu đông dân cư | 1,4 | km | |
| 6 | Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV | 12 | chuỗi | |
| 7 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 42 | Quả | |
| 8 | Xà kép lệch sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 9 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 4 | bộ | |
| 10 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV 2 cột dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 11 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV 2 cột ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 12 | Xà kép lệch sứ chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 13 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa cột đường dây loại 1 | 3 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa cột đường dây loại 2 | 3 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa cột đường dây loại 5 | 1 | bộ | |
| 17 | Biển báo tên cột | 6 | Cái | |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | 6 | Cái | |
| 19 | Móng MT3-12-C2 -MTC | 3 | Móng | |
| 20 | Móng MK3-12-C2 -MTC | 1 | Móng | |
| 21 | Móng MT5-16-C2 -MTC | 1 | Móng | |
| 22 | Móng MT6-18-C2 -MTC | 1 | Móng | |
| J | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV- 3x70mm2lên cột | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV- 3x70mm2đi trong ống bảo vệ | 0,8 | 100m | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 2 | bộ | |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | quả | |
| 5 | Dây AC 70/11XLPE-2.5/HDPE | 0,015 | km | |
| 6 | Đầu cốt đồng 70 (1 lỗ) | 0,9 | 10cái | |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x35 mm2(tiếp địa đầu cáp + CSV) | 5 | 10m | |
| 8 | Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ) | 0,8 | 10cái | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 0,87 | 100m | |
| 10 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 7cm | 72 | m | |
| 11 | Xà đỡ cầu dao + CSV | 1 | bộ | |
| 12 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 13 | Thang trèo 5m | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ tay dao, cần dật | 1 | bộ | |
| 15 | Gông đỡ cáp lên cột 12m | 2 | bộ | |
| 16 | Biển báo tay dao | 1 | cái | |
| 17 | Biển báo đầu cáp | 2 | cái | |
| K | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40.5)kV- 3x70mm2 lên cột | 1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40.5)kV- 3x70mm2 đi trong ống bảo vệ | 25,21 | 100m | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | 8 | bộ | |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 12 | Quả | |
| 5 | Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE | 0,09 | km | |
| 6 | Đầu cốt đồng 70 (1 lỗ) | 5,4 | 10 cái | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 25,3 | 100m | |
| 8 | Ống nhựa chịu lực HDPE (PE100)-D200 (PN10) | 0,1 | 100m | |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D168,3/5,56 | 0,22 | 100m | |
| 10 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 (tiếp địa đầu cáp + CSV) | 30 | 10m | |
| 11 | Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ) | 4,8 | 10 cái | |
| 12 | Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV | 6 | bộ | |
| 13 | Ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ tay dao, cần dật | 6 | bộ | |
| 15 | Gông đỡ cáp lên cột 12m | 12 | bộ | |
| 16 | Biển báo tay dao | 6 | cái | |
| 17 | Biển báo đầu cáp | 12 | cái | |
| 18 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất | 602 | m | |
| 19 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông dày 10cm | 684 | m | |
| 20 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 7cm | 436 | m | |
| 21 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 10cm | 656 | m | |
| 22 | Trụ đỡ cáp qua mương | 6 | bộ | |
| 23 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 0,08 | 100m | |
| 24 | Hố đặt máy khoan | 1 | hố | |
| 25 | Hố ra cáp tại vị trí khoan đường | 1 | hố | |
| L | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC-I-8-160-3 | 141 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 14,5 | km | |
| 3 | Đầu cốt AM120 | 15,6 | 10 cái | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | 37 | Ht | |
| 5 | Tháo lắp hộp công tơ Hộp H3, H4 | 186 | Hộp | |
| 6 | Tháo lắp hộp công tơ Hộp H2 | 131 | Hộp | |
| 7 | Tháo lắp hộp công tơ Hộp H1 | 49 | Hộp | |
| 8 | Tháo lắp hộp công tơ Hộp 3 pha | 53 | Hộp | |
| 9 | Móng cột đơn ly tâm 8m (MT8) | 90 | Móng | |
| 10 | Móng cột kép ly tâm 8m (M2T8) | 20 | Móng | |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA 22KV | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | 1 | máy | |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra | 1 | Tủ | |
| 3 | Chống sét van cho đường dây 22kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả) | 1 | Bộ | |
| N | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - TBA 22KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 1 | bộ | |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 1 | HT | |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA 35KV | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 250kVA | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 8 | máy | |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra | 8 | Tủ | |
| 5 | Chống sét van cho đường dây 35kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả) | 9 | Bộ | |
| P | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - TBA 35KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | 9 | Bộ | |
| 2 | HT tiếp địa trạm | 9 | HT | |
| Q | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 6 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây 35kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả) | 6 | Bộ | |
| 3 | Cảnh báo sự cố đường dây 35kV | 6 | Bộ | |
| R | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | TN cáp 35kV | 6 | sợi | |
| S | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN CÁP NGẦM 22 KV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây 22kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả) | 1 | Bộ | |
| 3 | Cảnh báo sự cố đường dây 24kV | 1 | Bộ | |
| T | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22 KV | |||
| 1 | TN cáp 24kV | 1 | sợi | |
| U | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI | |||
| 1 | Tiếp địa | 7 | bộ | |
| V | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tiếp địa | 37 | vị trí | |
| W | Hoàn trả - Phần Cáp ngầm 35KV | |||
| 1 | Hoàn trả đường nhựa asphal dày 10cm | 262 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa asphal dày 7cm | 174 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường bê tông dày 10cm | 273 | m2 | |
| X | Hoàn trả - Phần Cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Hoàn trả đường nhựa asphal dày 7cm | 29 | m2 | |
| Y | Chi phí đền bù lúa do kéo rải dây trong quá trình thi công | |||
| 1 | Phần đường dây 35KV | 1.700 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi