Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà chỉ huy; nhà ở bộ đội c1, c2 và hạ tầng kỹ thuật Tiểu đoàn 905

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318629-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Bộ Tư Lệnh - Bộ Tư Lệnh Hóa Học
Tên gói thầu Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà chỉ huy; nhà ở bộ đội c1, c2 và hạ tầng kỹ thuật Tiểu đoàn 905
Số hiệu KHLCNT 20220316017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 14:31:00 đến ngày 2022-03-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,681,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp IV- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.976.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.952.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.952.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài - công suất ≥2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất ≥2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn; H nâng 100m
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn; H nâng 100m
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo, cây chống
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Hóa học
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà chỉ huy; nhà ở bộ đội c1, c2 và hạ tầng kỹ thuật Tiểu đoàn 905
Công trình Cải tạo nhà ở bộ đội c1, c2; nhà chỉ huy và hạ tầng kỹ thuật Tiểu đoàn 905
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Hóa học , địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Hóa học Sô 1 Phan Văn Trường, Dịch Vong Hậu, Cầu Giây, Hà Nôi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Gia Bách. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Hóa học , địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Hóa học Sô 1 Phan Văn Trường, Dịch Vong Hậu, Cầu Giây, Hà Nôi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Xác nhận không nợ thuế đến hết ngày 31/12/2021; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Hóa học Sô 1 Phan Văn Trường, Dịch Vong Hậu, Cầu Giây, Hà Nôi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hóa Học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Hóa Học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Hóa Học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà C1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK538,2087m2
2Phá dỡ nền gạch lát 500x500 bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết trong HSTK17,3382m3
3Phá dỡ nền gạch lát 300x300 bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết trong HSTK0,2164m3
4Phá dỡ gạch ốp 300x600 bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết trong HSTK1,44m3
5Xoa mài mặt làm mới Granito, vá các vị trí nứt vỡ. - Tam CấpMô tả chi tiết trong HSTK70,1768m2
6Xoa mài mặt làm mới Granito, vá các vị trí nứt vỡ. - cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK24,0649m2
7Tháo dỡ trầnMô tả chi tiết trong HSTK10,4934m2
8Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô (để chống thấm lại sê nô)Mô tả chi tiết trong HSTK133,4588m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả chi tiết trong HSTK4bộ
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả chi tiết trong HSTK17,3653m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,3994100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,3994100m3
16Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.640,913m2
17Sơn trần trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK847,716m2
18Sơn dầm trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK184,8304m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.078,7356m2
20Sơn trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK86,0696m2
21Sơn sê nô, má cửa nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK222,522m2
22Sơn tường lan can hành lang ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK198,68m2
23Lợp mái bằng tôn múi độ dày 0.45mmMô tả chi tiết trong HSTK5,3821100m2
24Tấm úp nóc B400Mô tả chi tiết trong HSTK65,9md
25Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Mô tả chi tiết trong HSTK870,0136m2
26Lát nền Ceramic 300x300Mô tả chi tiết trong HSTK10,8234m2
27Ốp tường Ceramic 300x600Mô tả chi tiết trong HSTK73,31m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK7,5451m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can hành langMô tả chi tiết trong HSTK41,1038m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa sắtMô tả chi tiết trong HSTK352,496m2
31Trần nhựa khung sắt phẳng, đơn giá đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiệnMô tả chi tiết trong HSTK10,4934m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa (công lắp đặt)Mô tả chi tiết trong HSTK10,4934m2
33Láng nền sàn tạo dốc, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK91,2962m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK65,82m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả chi tiết trong HSTK142,9435m2
36Sika quét chống thấm máiMô tả chi tiết trong HSTK428,82kg
37Lắp đặt chậu rửa 2 vòi: Chậu + xiphongMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
38Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chộn nong lạnh)Mô tả chi tiết trong HSTK4bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
40Lắp đặt Bình đun nước 30LMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
41Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
42Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạtMô tả chi tiết trong HSTK4cái
43Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết trong HSTK4cái
44Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút nhấn cơMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả chi tiết trong HSTK4cái
46Lắp đặt vòi rửa gạt D20Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
47Lắp đặt kệ kínhMô tả chi tiết trong HSTK4cái
48Lắp đặt khay giấy InoxMô tả chi tiết trong HSTK2cái
49Lắp đặt kệ xà bông (khu vực chậu rửa và khu sen tắm)Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
50Đèn LED tube 1 bóng, dài 1,2m- lắp nổi trần-1x20WMô tả chi tiết trong HSTK46bộ
51Đèn LED áp trần D200-1x12WMô tả chi tiết trong HSTK35bộ
52Quạt trần 1400mm-80WMô tả chi tiết trong HSTK10cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo lắp trần-40WMô tả chi tiết trong HSTK18cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả chi tiết trong HSTK7cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK29cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK4cái
57Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiềuMô tả chi tiết trong HSTK2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 chấu - âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK74cái
59Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả chi tiết trong HSTK7cái
60Công tắc nóng lạnh có đèn báo 2 cựcMô tả chi tiết trong HSTK2cái
61Tủ điện tôn 600x400x200mm - lắp chìmMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
62Tủ điện tôn 400x300x200mm - lắp chìmMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
63Hộp điện 6modulMô tả chi tiết trong HSTK27hộp
64MCB 3pha - 3 cực - 50A-10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
65MCB 3pha - 3 cực - 40A-10KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
66MCB 3pha - 3 cực - 32A-10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
67MCB 1pha - 1 cực - 16A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK22cái
68MCB 1pha - 1 cực - 10A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK27cái
69RCBO 2pha - 2 cực dòng rò 30mA-25AMô tả chi tiết trong HSTK22cái
70RCBO 2pha - 2 cực dòng rò 30mA-16AMô tả chi tiết trong HSTK2cái
71ống nhựa SP luồn dây D32Mô tả chi tiết trong HSTK125m
72ống nhựa SP luồn dây D25Mô tả chi tiết trong HSTK100m
73ống nhựa SP luồn dây D20Mô tả chi tiết trong HSTK1.255m
74CU/xlpe/DSTA/PVC 4x10mmMô tả chi tiết trong HSTK50m
75CU/PVC/PVC 4x6mmMô tả chi tiết trong HSTK5m
76CU/PVC 1x6mmMô tả chi tiết trong HSTK480m
77CU/PVC 1x4mmMô tả chi tiết trong HSTK200m
78CU/PVC 1x2.5mmMô tả chi tiết trong HSTK1.160m
79CU/PVC 1x1.5mmMô tả chi tiết trong HSTK1.350m
80CU/PVC- tiếp địa 1x6mmMô tả chi tiết trong HSTK125m
81CU/PVC- tiếp địa 1x4mmMô tả chi tiết trong HSTK100m
82CU/PVC- tiếp địa 1x2.5mmMô tả chi tiết trong HSTK580m
B Nhà C2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK475,2882m2
2Phá dỡ nền gạch lát 500x500 bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết trong HSTK16,3179m3
3Phá dỡ nền gạch lát 300x300 bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết trong HSTK0,1588m3
4Phá dỡ gạch ốp bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết trong HSTK1,1445m3
5Xoa mài mặt làm mới Granito - Tam CấpMô tả chi tiết trong HSTK51,0432m2
6Xoa mài mặt làm mới Granito - cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK20,7696m2
7Tháo dỡ trần khu vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK7,6076m2
8Tháo dỡ trần tầng 2Mô tả chi tiết trong HSTK224,7168m2
9Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô (để chống thấm lại sê nô)Mô tả chi tiết trong HSTK141,6556m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả chi tiết trong HSTK2bộ
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả chi tiết trong HSTK14,3801m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,2999100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,2999100m3
16Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.280,8592m2
17Sơn sê nô, má cửa nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK184,2388m2
18Sơn trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK98,676m2
19Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.429,834m2
20Sơn trần trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK740,3814m2
21Sơn xà, dầm trần trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK182,7554m2
22Lợp mái bằng tôn múi độ dày 0.45mmMô tả chi tiết trong HSTK4,7529100m2
23Tấm úp nóc B400Mô tả chi tiết trong HSTK62,3md
24Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Mô tả chi tiết trong HSTK815,8986m2
25Lát nền Ceramic 300x300Mô tả chi tiết trong HSTK7,9376m2
26Ốp tường Ceramic 300x600Mô tả chi tiết trong HSTK46,598m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK7,5096m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - lan canMô tả chi tiết trong HSTK48,6756m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - cửa sắtMô tả chi tiết trong HSTK306,82m2
30Làm trần tôn chống nóng, đơn giá đến chân công trình đã bao gồm khung xương và vật tư phụ lắp đặtMô tả chi tiết trong HSTK224,7168m2
31Thi công trần tônMô tả chi tiết trong HSTK224,7168m2
32Trần nhựa khung sắt phẳng, đơn giá đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiệnMô tả chi tiết trong HSTK7,6076m2
33Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả chi tiết trong HSTK7,6076m2
34Láng nền sàn tạo dốc, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK94,2232m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK43,944m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả chi tiết trong HSTK153,2432m2
37Sika quét chống thấm máiMô tả chi tiết trong HSTK450,24kg
38Lắp đặt chậu rửa 2 vòi: Chậu + xiphongMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
39Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chộn nong lạnh)Mô tả chi tiết trong HSTK2bộ
40Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
41Lắp đặt Bình đun nước 30LMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
42Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
43Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạtMô tả chi tiết trong HSTK2cái
44Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết trong HSTK2cái
45Lắp đặt phễu thu 110x110-inoxMô tả chi tiết trong HSTK2cái
46Đèn LED tube 1 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-1x20WMô tả chi tiết trong HSTK46bộ
47Đèn LED tube 2 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-2x20WMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
48Đèn LED áp trần D220-1x12WMô tả chi tiết trong HSTK30bộ
49Quạt trần 1400mm-80WMô tả chi tiết trong HSTK19cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo lắp trầnMô tả chi tiết trong HSTK10cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả chi tiết trong HSTK1cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK28cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK5cái
54Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiềuMô tả chi tiết trong HSTK2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 chấu - âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK69cái
56Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả chi tiết trong HSTK1cái
57Công tắc nóng lạnh có đèn báo 2 cựcMô tả chi tiết trong HSTK2cái
58Tủ điện tôn 600x400x200mm - lắp chìmMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
59Tủ điện tôn 400x300x200mm - lắp chìmMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
60Hộp điện 6modulMô tả chi tiết trong HSTK23hộp
61MCB 3pha - 3 cực - 50A-10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
62MCB 3pha - 3 cực - 40A-10KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
63MCB 3pha - 3 cực - 32A-10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
64MCB 1pha - 1 cực - 16A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK21cái
65MCB 1pha - 1 cực - 10A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK24cái
66RCBO 2pha - 2 cực dòng rò 30mA-25AMô tả chi tiết trong HSTK20cái
67RCBO 2pha - 2 cực dòng rò 30mA-16AMô tả chi tiết trong HSTK2cái
68ống nhựa SP luồn dây D32Mô tả chi tiết trong HSTK100m
69ống nhựa SP luồn dây D25Mô tả chi tiết trong HSTK90m
70ống nhựa SP luồn dây D20Mô tả chi tiết trong HSTK1.070m
71CU/xlpe/DSTA/PVC 4x10mmMô tả chi tiết trong HSTK50m
72CU/PVC/PVC 4x6mmMô tả chi tiết trong HSTK5m
73CU/PVC 1x6mmMô tả chi tiết trong HSTK410m
74CU/PVC 1x4mmMô tả chi tiết trong HSTK180m
75CU/PVC 1x2.5mmMô tả chi tiết trong HSTK990m
76CU/PVC 1x1.5mmMô tả chi tiết trong HSTK1.150m
77CU/PVC- tiếp địa 1x6mmMô tả chi tiết trong HSTK100m
78CU/PVC- tiếp địa 1x4mmMô tả chi tiết trong HSTK90m
79CU/PVC- tiếp địa 1x2.5mmMô tả chi tiết trong HSTK490m
C Nhà chỉ huy
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK0,7744m2
2Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà dưới cos 0,00mMô tả chi tiết trong HSTK61,574m2
3Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhàMô tả chi tiết trong HSTK508,7568m2
4Phá lớp vữa trát chân tường trong nhàMô tả chi tiết trong HSTK444,24m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả chi tiết trong HSTK1,1539tấn
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK334,066m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết trong HSTK24,7828m3
8Phá dỡ nền gạch lát 500x500 bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết trong HSTK7,1114m3
9Phá dỡ nền gạch lát 300x300 bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết trong HSTK0,1587m3
10Phá dỡ gạch ốp bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết trong HSTK1,41m3
11Phá lớp vữa trát tường lan can ngoài nhà:Mô tả chi tiết trong HSTK81,2604m2
12Phá dỡ Granito tam cấp cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết trong HSTK1,396m3
13Phá dỡ Granito cầu thang cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết trong HSTK1,0229m3
14Tháo dỡ lan can cầu thang - phần sắtMô tả chi tiết trong HSTK0,1451tấn
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK128,2725m2
16Tháo dỡ trần khu vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK10,5804m2
17Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô (để chống thấm lại sê nô)Mô tả chi tiết trong HSTK71,0264m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả chi tiết trong HSTK4bộ
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả chi tiết trong HSTK17,176m3
22Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,4859100m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,4859100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK1,3552m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,2464100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0436tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,2474tấn
28Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả chi tiết trong HSTK141 lỗ khoan
29Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả chi tiết trong HSTK641 lỗ khoan
30Keo ramset 500mlMô tả chi tiết trong HSTK3,0966tuýp
31Xử lý vị trí tiếp giáp mối nối bằng sikadur731Mô tả chi tiết trong HSTK8mối nối
32Bơm Sika Group đến đáy mép dầm cao 200Mô tả chi tiết trong HSTK8nối đầu cột
33Bê tông nền tầng 1, đá 2x4, mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK24,7828m3
34Xây cột, trụ bằng gạch XM (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK5,8734m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK76,23m2
36Trát tường lan can hành lang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK81,2604m2
37Trát chân tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK444,24m2
38Trát chân tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK523,2448m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.319,0512m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.002,9263m2
41Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK1,1644tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK1,1644tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK160,7806m2
44Lợp mái bằng tôn múi độ dày 0.45mmMô tả chi tiết trong HSTK3,3407100m2
45Tấm úp nóc B400Mô tả chi tiết trong HSTK62,3md
46Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Mô tả chi tiết trong HSTK487,3683m2
47Lát nền Ceramic 300x300Mô tả chi tiết trong HSTK14,9406m2
48Ốp tường Ceramic 300x600Mô tả chi tiết trong HSTK70,5m2
49Lát đá bậc tam cấpMô tả chi tiết trong HSTK27,92m2
50Lát đá bậc cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK20,4572m2
51ốp gạch giả đá vào cột- màu sángMô tả chi tiết trong HSTK114,884m2
52ốp gạch thẻ đỏ 240x60mm vào tường lan canMô tả chi tiết trong HSTK60,778m2
53Vách kính khung nhôm, cố định, kính trăng an toàn 6.38mm. Phu kiện đồng bộMô tả chi tiết trong HSTK33,9m2
54Cửa đi nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm.Mô tả chi tiết trong HSTK10,56m2
55Cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm. Phu kiện đồng bộMô tả chi tiết trong HSTK43,5525m2
56Dán DECAN mờ kínhMô tả chi tiết trong HSTK6,6m2
57Cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm.Phu kiện đồng bộMô tả chi tiết trong HSTK45,36m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK133,3725m2
59Tay vịn gỗ cầu thang 60x80mm.Mô tả chi tiết trong HSTK9,88md
60Mua sắt hộp 30x30x2mm làm lan can cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK165,9711kg
61Sơn tĩnh điện, đơn giá tham khảo thị trườngMô tả chi tiết trong HSTK165,9711kg
62Gia công lan can cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK0,1581tấn
63Lắp dựng lan can hành langMô tả chi tiết trong HSTK8,892m2
64Mua sắt hộp làm lan can hành langMô tả chi tiết trong HSTK2.468,4772kg
65Gia công lan can hành langMô tả chi tiết trong HSTK2,3509tấn
66Lắp dựng lan can hành langMô tả chi tiết trong HSTK60,336m2
67Sơn tĩnh điện, đơn giá tham khảo thị trườngMô tả chi tiết trong HSTK2.468,4772kg
68Trần thạch cao - giật cấp, đơn giá chưa bao gồm sơn bả hoàn thiệnMô tả chi tiết trong HSTK119,8568m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết trong HSTK119,8568m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK119,8568m2
71Trần nhựa khung sắt phẳng, đơn giá đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiệnMô tả chi tiết trong HSTK10,5804m2
72Láng nền sàn tạo dốc, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK44,5784m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK31,464m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Mã vận dụng tính nhân công)Mô tả chi tiết trong HSTK78,6624m2
75Sika quét chống thấm máiMô tả chi tiết trong HSTK235,986kg
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK3,4713100m2
77Lắp đặt chậu rửa 2 vòi: Chậu + xiphongMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
78Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chộn nong lạnh)Mô tả chi tiết trong HSTK4bộ
79Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
80Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạtMô tả chi tiết trong HSTK4cái
81Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết trong HSTK4cái
82Lắp đặt phễu thu 110x110-inoxMô tả chi tiết trong HSTK4cái
83Lắp đặt vòi rửa gạt D20Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
84Lắp đặt kệ kínhMô tả chi tiết trong HSTK4cái
85Lắp đặt khay giấy InoxMô tả chi tiết trong HSTK4cái
86Lắp đặt kệ xà bôngMô tả chi tiết trong HSTK4cái
87Ống nhựa PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK0,06100m
88Ống nhựa PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK0,04100m
89Ống nhựa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK0,21100m
90Ống nhựa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
91Tê nhựa PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
92Tê nhựa PPR D40/25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
93Tê nhựa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
94Tê nhựa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
95Cút PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
96Cút PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
97Cút PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
98Cút PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
99Cút PPR ren trong D20Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
100Măng sông nhựa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
101Kép inox ren ngoài D40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
102Rắc co ren ngoài PPR D40/25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
103Côn PPR D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
104Van 2 chiều PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
105Van 2 chiều PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
106Van 2 chiều PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
107Van phao cơ D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
108Van phao điện D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
109Van hút 1 chiều D32- CREPHINMô tả chi tiết trong HSTK1cái
110Máy bơm 2,0m3/h-H=18mMô tả chi tiết trong HSTK2cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả chi tiết trong HSTK1bể
112Ống nhựa UPVC D110-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
113Ống nhựa UPVC D90-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
114Ống nhựa UPVC D75-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,28100m
115Ống nhựa UPVC D42-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,04100m
116Y UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
117Y UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
118Y UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
119Y UPVC thông tắc D110Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
120Y UPVC thông tắc D90Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
121Bịt nhựa UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
122Bịt nhựa UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
123Tê UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
124Tê UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
125Tê UPVC D75/42Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
126Chếch UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
127Chếch UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
128Chếch UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
129Chếch UPVC D42Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
130Cút UPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
131Cút UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
132Cút UPVC D75Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
133Cút UPVC D42Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
134xiphong thoát sàn D75Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
135Đai đeo ống đứngMô tả chi tiết trong HSTK6cái
136Ty treo ống ngangMô tả chi tiết trong HSTK2cái
137Ống nhựa UPVC D90-class 2Mô tả chi tiết trong HSTK1,1100m
138Y UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
139Chếch UPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK48cái
140Lắp đặt phễu thu đường kính 110Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
141Đai đeo ống đứngMô tả chi tiết trong HSTK12cái
142Đèn chùm D1000Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
143Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
144Đèn LED tube 2 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-2x20WMô tả chi tiết trong HSTK14bộ
145Đèn LED áp trần D220-1x12WMô tả chi tiết trong HSTK23bộ
146Đèn âm trần Downlight 3 bóng 3x9WMô tả chi tiết trong HSTK26bộ
147Đèn âm trần Downlight 1 bóng 1x9WMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
148Đèn LED dây 9W/mdMô tả chi tiết trong HSTK28m
149Bộ nguồn 300V cho đèn LED dâyMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
150Quạt trần 1400mm-80WMô tả chi tiết trong HSTK6cái
151Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả chi tiết trong HSTK4cái
152Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK21cái
153Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK3cái
154Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK1cái
155Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiềuMô tả chi tiết trong HSTK2cái
156Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 chấu - âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK47cái
157Công tắc nóng lạnh có đèn báo 2 cựcMô tả chi tiết trong HSTK4cái
158Tủ điện tôn 400x300x200mm - lắp chìmMô tả chi tiết trong HSTK2hộp
159Hộp điện 6modulMô tả chi tiết trong HSTK13hộp
160MCB 3pha - 3 cực - 63A-10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
161MCB 3pha - 3 cực - 40A-10KAMô tả chi tiết trong HSTK3cái
162MCB 1pha - 1 cực - 40A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
163MCB 1pha - 1 cực - 25A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK12cái
164MCB 1pha - 1 cực - 20A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
165MCB 1pha - 1 cực - 16A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK26cái
166MCB 1pha - 1 cực - 10A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK15cái
167RCBO 2pha - 2 cực dòng rò 30mA-25AMô tả chi tiết trong HSTK1cái
168RCBO 2pha - 2 cực dòng rò 30mA-16AMô tả chi tiết trong HSTK12cái
169Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả chi tiết trong HSTK4máy
170Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết trong HSTK0,16100m
171Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả chi tiết trong HSTK0,16100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả chi tiết trong HSTK0,3100m
173Hộp nối dâyMô tả chi tiết trong HSTK120hộp
174ống nhựa SP luồn dây D32Mô tả chi tiết trong HSTK5m
175ống nhựa SP luồn dây D25Mô tả chi tiết trong HSTK245m
176ống nhựa SP luồn dây D20Mô tả chi tiết trong HSTK890m
177CU/xlpe/DSTA/PVC 4x16mmMô tả chi tiết trong HSTK50m
178CU/PVC/PVC 4x6mmMô tả chi tiết trong HSTK5m
179CU/PVC/PVC 2x6mmMô tả chi tiết trong HSTK5m
180CU/PVC/PVC 2x4mmMô tả chi tiết trong HSTK240m
181CU/PVC 1x2.5mmMô tả chi tiết trong HSTK920m
182CU/PVC 1x1.5mmMô tả chi tiết trong HSTK860m
183CU/PVC- tiếp địa 1x6mmMô tả chi tiết trong HSTK10m
184CU/PVC- tiếp địa 1x4mmMô tả chi tiết trong HSTK240m
185CU/PVC- tiếp địa 1x2.5mmMô tả chi tiết trong HSTK460m
186Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả chi tiết trong HSTK4cái
187Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả chi tiết trong HSTK195m
188Chân đỡMô tả chi tiết trong HSTK195cái
189Cọc chống sét L63xL63x2500mmMô tả chi tiết trong HSTK18cọc
190Thanh tiếp địa D14 mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK110m
191Hộp nối kiểm tra tiếp địaMô tả chi tiết trong HSTK4hộp
192Điều hòa 18.000BTU 1 chiều invester treo tườngMô tả chi tiết trong HSTK2máy
D Hạ tầng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết trong HSTK6,6m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,066100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,066100m3
4Dọn dẹp làm sạch bề mặt đường để tưới nhựa (N/C 3,0/7)Mô tả chi tiết trong HSTK10công
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mã vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK2,3161100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả chi tiết trong HSTK48,8606100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả chi tiết trong HSTK48,8606100m2
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 (mã vận dụng bỏ vữa lót)Mô tả chi tiết trong HSTK2.064,29m
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK536,7154m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả chi tiết trong HSTK316,4325m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp IV- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.976.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.952.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.952.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.73
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW1
7 Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW1
8 Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW1
9 Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW1
10 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW1
11 Máy hàn công suất ≥23,0 kW Máy hàn công suất ≥23,0 kW1
12 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW1
13 Máy mài - công suất ≥2,7 kW Máy mài - công suất ≥2,7 kW1
14 Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn; H nâng 100m Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn; H nâng 100m1
15 Ván khuôn, giàn giáo, cây chống Ván khuôn, giàn giáo, cây chống50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->