Gói thầu: ĐTXD-2021-XL-129: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315013-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD-2021-XL-129: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220116585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 14:55:00 đến ngày 2022-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 386,777,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung/hạ thế và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥813.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >=10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 ĐTXD-2021-XL-129: Thi công xây lắp
Xây dựng TBA khu số 5 đường Tây Hồ (630KVA-22/0.4kV)
45 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số Hotline : 19001288 Số điện thoại: 024.22131559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B THỰC HIỆN
B THIẾT BỊ
C VẬT LIỆU
D Cáp ngầm trung thế
1Bảng chỉ tên đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
3Thang đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V9m
4Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V168m
5Gạch chỉ đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.515Viên
6Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V44,9m3
E Trạm biến áp
1Ống co ngót hạ thế 1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
2Ống co ngót hạ thế 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
3Ống co ngót hạ thế 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
4Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bản đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Biển tên lộ, tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Thang đỡ cáp và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V13m
12Máng cáp chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V1m
13Thang đỡ cáp và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2m
14Giá đỡ tủ tụ bù (31,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Giá đỡ tủ hạ thế (34,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Tủ tổng đựng ATMMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17Bóng đèn huỳnh quang 36W( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bóng
18Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Tủ chữa cháy( bao gồm 02 bình cứu hỏa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
21Kẹp C (có phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
22Nẹp luồn cáp 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Bóng đèn chiếu sáng sự cố 36WMô tả kỹ thuật theo chương V3bóng
25Cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
26Hệ thống tiếp địa tủ RMU (111,28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Cát vàng đổ móng trụ chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
28Đá 4x6 chống chim chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
F Hạ thế
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
2Biển chỉ tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Gạch chỉ đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V396viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V44m
5Ống co ngót nóng cho cáp 120Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
6Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,328kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V5,37m3
G NHÂN CÔNG
H Nhân công lắp đặt thiết bị
I Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt tủ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt thiết bị đo đếm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt thiết bị đo đếm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Máy biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt rơle các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J Nhân công lắp đặt vật liệu
K Cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1095100m
3Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp (3 pha)
5Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.515viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V29,9m2
9Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10md
10Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V136md
11Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
12Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V81,34m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
16Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3/1km
18Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1395m3
19Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V40viên
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m
22Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
L Trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V601m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2251m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V501m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V321m
6Đầu cáp khô có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
7Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
9Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 100x10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
11Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V510đầu
12Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
13Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
14Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810đầu
15Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V31,87kg
19Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V34,55kg
20Lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
M Tiếp địa tủ RMU
1Đóng cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
2Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1510m
N Bệ đỡ máy biến áp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
O Cửa trạm biến áp
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
P Hệ thống chiếu sáng thông gió
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q Hạ thế
1Đầu cáp khô có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp (3 pha)
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210đầu
4Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V396viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V44m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
9Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
10Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V30md
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,078m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m3/ 1km
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
R Phần di chuyển
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
S VẬN CHUYỂN
T Vận chuyển thiết bị
U Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
V Vận chuyển vật liệu
W Cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
X Trạm biến áp
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
Y Hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
Z HOÀN TRẢ
AA Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2m2
3Hoàn trả mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
AB Hạ áp
1Hoàn trả mặt hè đã xẻMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung/hạ thế và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥813.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >= 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >=10kVA Máy1
8 Máy khoan bê tông Cái2
9 Máy cắt đường Cái1
10 Tời kéo Bộ1
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->