Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 14:54:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,148,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, đèn chiếu sáng và hạng mục thi công mặt đường BTN.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 1,60 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 1,60 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, đèn chiếu sáng và 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 8m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô ≥ 2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan ngầm có định hướng (Thiết bị khoan tạo lỗ ngang). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây lắp công trình Xử lý điếm tiềm ẩn TNGT tại Km71+900 QL21B, tỉnh Hà Nam 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí là doang nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 5, Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021). - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cạp mở rộng mặt đường QL.21B bằng bê tông nhựa | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 (sâu 107cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 478,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K98 dày 50cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,29 | m2 |
| 3 | CPĐD loại 2 dày 30 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,29 | m2 |
| 4 | CPĐD loại 1 dày 15 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,29 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,29 | m2 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt 19 (BTN C19) dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,29 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,29 | m2 |
| 8 | Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTN C12.5) dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,29 | m2 |
| 9 | Vét hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,73 | m3 |
| 10 | Đánh cấp đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,75 | m3 |
| 11 | Đẳp lề bằng đất tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 417,43 | m3 |
| B | Tháo dỡ bó vỉa, cắt bỏ đảo và dải phân cách cứng, hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường và phá bỏ dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,19 | m3 |
| 2 | Xới xáo, lu lèn lớp CPĐD 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,61 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thẩm bám TCN 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,61 | m2 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt 19 (BTN C.19) dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,61 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,61 | m2 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTN C12.5) dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,61 | m2 |
| C | Kéo dài dải phân cách giữa về phía nút 19 m mỗi bên | |||
| 1 | Cắt BTN mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 2 | Đào bóc lớp BTN mặt đường sâu tb 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 3 | Nổi dài hệ thống bó vỉa trên mặt đường QL21B (tận dụng bó vỉa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 4 | Vữa XM cát vàng M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| D | Nối cống D100 + hố thu | |||
| 1 | Phá bê tông tướng đầu, tường cánh cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 2 | Phá đá xây ốp mái cũ dày tb 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất taluy, đắp trả mang cống, hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cống, hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,67 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống, hố thu M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,99 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 7 | Bê tông ốp mái đầu cống M200 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 8 | Bê tông đốt cống M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 9 | Cốt thép D ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,22 | kg |
| 10 | Ván khuôn hố thu, tường đầu, cánh cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,24 | m2 |
| 11 | Bê tông móng cống M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,96 | m2 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 15 | Vải tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,49 | m3 |
| E | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Cốt thép D ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | kg |
| 2 | Cốt thép D >10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,11 | kg |
| 3 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m2 |
| F | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,38 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,84 | m2 |
| 3 | Vạch giảm tốc màu vàng rộng 30cm dày 4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt tôn lượn sóng cũ (khoang 2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | khoang |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Bộ biển báo 1 cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Bộ biển báo 3 cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn cs về kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 3 | Cột đèn pha cao 14m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Côt THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn đôi 7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Cột THGT côn mạ kẽm 2,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 7 | Cột THGT cao 3.9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 8 | Khung móng cột 8M24x1300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Khung móng cột 4M16x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 11 | Đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Đèn tín hiệu mũi tên D300 rẽ phải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Đèn pha 200W Led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Lọng đèn pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tay bắt đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 19 | Giá bắt đèn trên cần vươn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 20 | Tủ điện điều khiên tín hiệu giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Bảng điện cửa cột đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đầu |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đầu |
| 25 | Cáp cấp nguồn 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,15 | m |
| 26 | Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,96 | m |
| 27 | Cáp ngầm trung tính 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,96 | m |
| 28 | Dây lên đèn 5x1 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m |
| 29 | Dây lên đèn 3x1 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 30 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 32 | Chống sét lan truyền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| H | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,64 | m2 |
| I | Ống nhựa bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ổng thép D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,29 | m |
| J | Rãnh bảo vệ cáp trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,03 | m3 |
| 4 | Hoàn trả mặt vỉa hè bằng bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| K | Rãnh luồn cáp qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bẽ tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp lòng đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn lKg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 7 | Thảm BTNC 19 dày 7 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 8 | Tưới nhũ tuông dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 9 | Thảm BTNC 12.5 dày 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| L | Khoan ngầm qua đường | |||
| 1 | Khoan ngầm ngang đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 2 | Đào hố thao tác kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng thép chống gia cố hố thao tác kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,92 | m2 |
| 4 | Đắp đất hố thao tác kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m3 |
| M | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, đèn chiếu sáng và hạng mục thi công mặt đường BTN.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 1,60 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 1,60 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, đèn chiếu sáng và 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 4 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa đường đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy sơn kẻ đường | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 11 | Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 8m | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô ≥ 2 T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy khoan ngầm có định hướng (Thiết bị khoan tạo lỗ ngang). | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 15 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi