Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318314-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220241915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 11:46:00 đến ngày 2022-03-19 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,264,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.286.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ( dung tích gầu ≥0,4m3)Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Sửa chữa trường THCS xã Yên Mỹ
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nam Sông Hồng. Địa chỉ: Phố Tân Mỹ, Xã Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa57,1198m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn202,4m
3Tháo dỡ thiết bị điện3công
4Tháo dỡ kết sắt thép0,88tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,8288m3
6Đục nhám mặt bê tông30,4192m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,5467m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ30,832m2
9Mài, đánh bóng lớp granito14,2588m2
10Phá dỡ lớp granito64,34m2
11Phá dỡ nền gạch lá nem138,2726m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ390,0693m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ664,47m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ40,128m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần458,9432m2
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,4488100m3
17Vận chuyển phế thải44,88m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,7166m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,1607m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0492100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0053tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0311tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,198m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2396100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0443tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3518tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,3182m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75190,33m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75390,0693m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75656,6316m2
31Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M10040,128m2
32Trát trần, vữa XM M100458,9432m2
33Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm55,2512m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10055,25131m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M10098,34m
36Trát, đắp phào kép, vữa XM M10064,48m
37Đắp đấu đầu cột10Cái
38Đắp đấu chân cột2Cái
39Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 138,27261m2
40Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 7,83841m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7536,7m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7528,654m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.155,70281m2
44Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ428,63891m2
45Sản xuất + lắp dựng inox432,74kg
46Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly25,92m2
47Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly40m2
48Mua khóa cửa đi8Bộ
49Mua bản lề cửa128Cái
50Tay gạt36Cái
51Thanh chống gió40Cái
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm65,92m2
53Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)12,281m2
54Vách kính khung nhôm12,281m2
55Gia công xà gồ thép0,8613tấn
56Lắp dựng xà gồ thép0,8613tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,776m2
58Lợp mái tôn LD dày 0,42mm2,105100m2
59Tôn úp nóc, góc rộng 0,6m39md
60Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)947,25Cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,41100m2
62Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W24bộ
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần7bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
65Lắp đặt công tắc đơn8cái
66Lắp đặt công tắc đôi12cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi38cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 350m
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7cái
76Đế âm + mặt65cái
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm800m
78Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x1502cái
79Băng dính PVC15cuộn
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 40hộp
81Đào móng công trình, đất cấp II0,1736100m3
82Lấp đất mương tiếp địa0,1736100m3
83Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m3cái
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm75m
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất31m
86Gia công và đóng cọc tiếp địa4cọc
87Mua + lắp đặt chân sứ3cái
88Tháo ống thoát nước mái cũ1công
89Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm0,5100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,05100m
91Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm12cái
92Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm6cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm6cái
94Đai giữ ống45cái
95Keo gián5hộp
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG SỐ 1
1Tháo dỡ cửa118,08m2
2Tháo dỡ thiết bị điện3công
3Tháo dỡ kết sắt thép2,0512tấn
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 6,72m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép4,8004m3
6Đục nhám mặt bê tông31,6966m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ503,8334m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ113,19m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.032,964m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ73,348m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần748,8944m2
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,5605100m3
13Vận chuyển phế thải56,05m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,319m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 13,7676m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1057tấn
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1209100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,3305m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75124,8496m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75196,35m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75503,8334m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M751.032,964m2
24Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M10073,348m2
25Trát trần, vữa XM M100748,8944m2
26Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm53,3126m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10053,31261m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M100168,9m
29Đắp đấu đầu cột15Cái
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.855,20641m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ628,6831m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ196,35m2
33Sản xuất + lắp dựng inox 304803,14kg
34Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly51,84m2
35Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly72,96m2
36Mua khóa cửa đi16Bộ
37Mua bản lề cửa224Cái
38Tay gạt64Cái
39Thanh chống gió64Cái
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm124,8m2
41Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)4,8m2
42Vách kính khung nhôm4,8m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,5078100m2
44Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W48bộ
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần15bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trần24cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc14cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc24cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi36cái
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 100m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 260m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 450m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 400m
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 9cái
58Đế âm + mặt80cái
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.300m
60Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x1502cái
61Băng dính PVC30cuộn
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50hộp
63Tháo ống thoát nước mái cũ1công
64Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm0,7100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,06100m
66Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm16cái
67Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm8cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
69Đai giữ ống60cái
70Keo gián5hộp
C HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG SỐ 2
1Phá dỡ lớp granito83,584m2
2Đục nhám mặt bê tông73,4788m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ86,986m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần54,7944m2
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,0524100m3
6Vận chuyển phế thải5,24m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7586,986m2
8Trát trần, vữa XM M10054,7944m2
9Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm73,4788m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10073,47881m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7565,832m2
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7517,752m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ141,78041m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ109,6876m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ109,68761m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ97,0735m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ97,07351m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.286.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
4 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
2 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy đầm đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
5 Đầm bàn Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,2
6 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,2
8 Vận thăng ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
9 Máy đào ( dung tích gầu ≥0,4m3)Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->