Gói thầu: Mua sắm thiết bị tin học 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318447-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Tiền Giang
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị tin học 2022
Số hiệu KHLCNT 20220318308
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí tại chi nhánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 15:07:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 249,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,737,250 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm ba mươi bảy nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 525.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cung cấp danh sách các chi nhánh, đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hóa trong thời gian bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị tin học 2022
Mua sắm thiết bị tin học 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí tại chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt nam – Chi nhánh Tiền Giang; Địa chỉ: số 208A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại: 0273.3977260 (Ext: 699/789), Fax: 0273.3876092
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt nam – Chi nhánh Tiền Giang; Địa chỉ: số 208A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại: 0273.3977260 (Ext: 699/789), Fax: 0273.3876092


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Tiền Giang , địa chỉ: 208A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt nam – Chi nhánh Tiền Giang; Địa chỉ: số 208A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại: 0273.3977260 (Ext: 699/789), Fax: 0273.3876092


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh đạt năng lực, tiêu chuẩn kỹ thuật được nêu tại Chương III. + Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng hàng hóa
E-CDNT 10.2(c)
+ Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. Hàng hóa phải được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, hình ảnh, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. + Hàng hóa phải có đầy đủ catalog và các tài liệu kỹ thuật. Trường hợp catalog không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) (có bản Tiếng Anh và bản dịch bằng Tiếng Việt kèm theo). Hàng hóa sản xuất trong nước thì phải có chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
+ Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18, 19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa:theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.737.250   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt nam – Chi nhánh Tiền Giang; Địa chỉ: số 208A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại: 0273.3977260 (Ext: 699/789), Fax: 0273.3876092
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt nam – Chi nhánh Tiền Giang; số 208A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại: 0273.3977260 (Ext: 699/789); Fax: 0273.3876092;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt nam – Chi nhánh Tiền Giang; số 208A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại: 0273.3977260 (Ext: 699/789); Fax: 0273.3876092.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt nam – Chi nhánh Tiền Giang; số 208A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại: 0273.3977260 (Ext: 699/789); Fax: 0273.3876092.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera IP15CáiCấu hình tối thiểu tương đương Vivotek FD9388-HTV- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7inch Progressive CMOS.- Độ phân giải camera ip: 5.0 Megapixel.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/MJPEG.- Ống kính: f = 2.8 ~ 12 mm.- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.- Công nghệ chống ngược sáng WDR Pro.- Hỗ trợ chức năng SNV (Supreme Night Visibility) trong điều kiện ánh sáng yếu.- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ MicroSD/SDHC/SDXC.- Tích hợp Microphone.- Tiêu chuẩn chống bụi nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.- Nhiệt độ hoạt động: -30°C ~ 60°C.
2Máy in sổ6CáiCấu hình tối thiểu tương đương Olivetti PR2 - Plus- Chức năng in sổ tiết kiệm, in bằng tốt nghiệp, hộ chiếu...- Công nghệ in: 24-Pin dot matrix.- Tốc độ in ở mật độ 10cpi: High speed draft (HSD): 510 cps, Draft (CPS): 370 cps.- Độ phận giải in: 240x360 dpi- Font: OCR A- B, Roman,Sans Serif, Italic, Courier- Mật độ in: 10, 12, 15, 16.6, 17.1 cpi- Copies: Bản gốc + 6 bản copy.- Độ dài hàng: 238,76 mm (94 columms at 10 cpi)- Khoảng cách hàng:1/5 inch, 1/6 inch, n/216 inch, n/240 inch- Ribon cartridge: 10 milion characters- Xử lý tài liệu: Độ rộng nạp giấy: 245 mmo Nạp giấy phẳng hoàn toàno Nạp giấy tự động với bộ cảm mép giấy tự độngo Tự động điều chỉnh độ rộng theo độ dày tài liệu- Độ ồn: Nhỏ hơn 54 dBA (Iso 7779 With ECMA 132 Text)- Cổng giao tiếp: RS 232 Serial, IEEE1284 prallel, USB2.0- Đặc tính nguồn điện: 220V/50 Hz- Kích thước(WxDxH): 384 x 296x204 mm- Trọng lượng: 10,5 Kg
3Ổ cứng HDD 1TB40Cái-Chuẩn kết nối: SATA3 6 GB/S-Kích thước: 3.5 inch-Bộ nhớ đệm: 64 MB-Tốc độ vòng quay (RPM): 7200
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 525.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cung cấp danh sách các chi nhánh, đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hóa trong thời gian bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->