Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240183-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220153817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 14:41:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,178,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22681445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4536289E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công tường chắn hoặc kè bê tông (bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.725.134.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên của lĩnh vực giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương.; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương). Đã là cán bộ an toàn lao động thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Từ 12T đến 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Từ 16T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải vật liệu, bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu và phun tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan, phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 10T đến 12T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 6T đến 8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình

120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn (Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn).


- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại/fax: 02093 871 247.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè Km146+250
1Đào đấtMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC621,2929m3
2Đào đáMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.482,85m3
3Phá dỡ khối bê tông cũMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,17m3
4Đánh cấpMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC53,68m3
5Đắp đấtMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2.085,92m3
6Đá dăm đệm móng mái kè + tầng lọc ngượcMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC76,8m3
7Bê tông móng kèMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC359,16m3
8Bê tông thân kèMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC341,15m3
9Bê tông mũ kèMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC10,13m3
10Bê tông cốt thép gia cố mái kèMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC101,67m3
11Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC88,34m2
12Tầng lọc ngược: Ống nhựa PVC D100Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC168,35m
13Tầng lọc ngược: Ống nhựa PVC D60Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC81,18m
14Tầng lọc ngược: Vải địa kỹ thuậtMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC20,8m2
15Bê tông cốt thép dầm mái kèMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC26,57m3
16Rọ đáMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2rọ
17Tháo dỡ + lắp đặt hộ lan cũMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC91m
18Trồng cắm hộ lan mớiMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC36m
19Đắp + phá bờ vâyMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1Trọn goi
B Hệ thống thoát nước tại vị trí Kè Km146+250
1Rãnh BTXM hình thang Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC31,15m
2Rãnh BTXM hình tam giác Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC136,5m
C Cống hộp Km146+246,00
1Đào đất Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC416,421m3
2Đắp đất Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC365,14m3
3Đệm móng thân cống + tường đầu + tường cánh + sân gia cố + hố thuMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC8,56m3
4Bê tông móng thân cống + tường đầu + tường cánh + sân gia cố + hố thu Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC67,8m3
5Đốt cốngMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC19ống
6Mối nối thân cốngMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC18mối nôi
7Tấm bản quá độMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC20tấm
D Nền, Mặt đường và gia cố lề tại vị trí Kè Km146+250
1Đào đấtMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC133,808m3
2Xáo xới, lu lènMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC125m2
3Móng dưới CPĐD loại II gia cố xi măngMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC39,13m3
4Móng trên CPĐD loại IMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC20,07m3
5Tưới nhựa thấm bámMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC133,82m2
6Thảm mặt đường BTNMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC133,82m2
7Cấp phối đá dăm gia cố lềMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC44,12m3
8Bê tông gia cố lềMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC110,3m3
9Bổ sung biển báoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1biển
10Thay mặt biển báoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1biển
E Kè Km148+200
1Đào đấtMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.669,66m3
2Đào đáMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.234,78m3
3Đắp đấtMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2.911,19m3
4Bê tông móng kèMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC585,65m3
5Bê tông thân kèMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC556,28m3
6Bê tông mũ kèMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC16,52m3
7Bê tông cốt thép gia cố mái kèMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC135,87m3
8Lót đá gia cố mái + tầng lọc ngượcMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC90,49m3
9Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC107,27m2
10Tầng lọc ngược: Ống nhựa PVC D100Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC169,2m
11Tầng lọc ngược: Ống nhựa PVC D60Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC36,75m
12Tầng lọc ngược: Vải địa kỹ thuậtMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC24,64m2
13Bê tông cốt thép dầm mái kèMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC36,03m3
14Tháo dỡ + lắp đặt hộ lanMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC186m
15Đắp + phá bờ vâyMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1Trọn goi
16Phá dỡ rọ đá cũMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4rọ
17Rọ đáMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC56rọ
F Nền, Mặt đường và gia cố lề tại vị trí Kè Km148+200
1Đào đấtMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2.221,12m3
2Đắp đấtMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC24,88m3
3Cào bóc mặt đường cũMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC6,42m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại II, gia cố xi măngMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC39,57m3
5Lớp móng cấp phối đá dăm loại IMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC22,83m3
6Bù vênh BTNMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC16,33m3
7Tưới nhựa dính bám mặt đường cũ 0,5kg/m2Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC780,43m2
8Thảm bê tông nhựa mặt cũMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC780,43m2
9Tưới nhựa dính bám mặt đường mở rông 1,0kg/m2Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC152,2m2
10Thảm bê tông nhựa mặt đường mở rộngMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC152,2m2
11Đệm cấp phối đá dăm loại II gia cố lềMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC63,5m3
12Bê tông gia cố lềMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC158,74m3
G Hệ thống thoát nước và an toàn giao thông tại vị trí Kè Km148+200
1Rãnh BTXM lắp ghépMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC178m
2Vạch sơn 1.1Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC6,03m2
3Vạch sơn 3.1aMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC30,6m2
4Vạch sơn gờ giảm tốcMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC54,34m2
5Vạch mắt võngMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC7,76m2
6Thay mặt biển tam giácMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4biển
7Đinh phản quangMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC14đinh
H Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông Kè Km146+250Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1Trọn goi
2Đảm bảo giao thong Kè Km148+200Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1Trọn goi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22681445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4536289E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công tường chắn hoặc kè bê tông (bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.725.134.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên của lĩnh vực giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương.; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương). Đã là cán bộ an toàn lao động thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T4
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m32
3 Máy lu bánh hơi Từ 12T đến 16T1
4 Lu rung Từ 16T đến 25T1
5 Máy rải Rải vật liệu, bê tông nhựa1
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa Nấu và phun tưới nhựa1
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
9 Đầm cóc Đầm đất2
10 Đầm dùi Đầm bê tông2
11 Đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan, phá bê tông1
13 Thiết bị sơn vạch đường Sơn kẻ vạch đường1
14 Trạm trộn bê tông nhựa Sản xuất bê tông nhựa1
15 Máy lu bánh thép Từ 10T đến 12T1
16 Máy lu bánh thép Từ 6T đến 8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->