Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa, duy tu công trình chuyên dùng - Doanh trại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải đoàn 21 Bộ Tư lệnh Vùng cảnh sát biển 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa, duy tu công trình chuyên dùng - Doanh trại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314523 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 15:36:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa, duy tu công trình chuyên dùng - Doanh trại Mua sắm vật tư sửa chữa, duy tu công trình chuyên dùng - Doanh trại 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bóng đèn tuýp LED | 250 | Bộ | Công suất 16W, điện áp (150-250)V / (50-60)Hz, kích thước (1237x48x62)mm, tuổi thọ 30.000 giờ, ánh sáng trắng, bóng đèn sử dụng vật liệu thủy tinh cho góc mở rộng 150 độ, máng được làm từ hợp kim nhôm đươc sơn tĩnh điện chống rỉ sét | ||
| 2 | Bộ đèn LED ốp trần | 80 | Bộ | Công suất 24W, điện áp (170-250)V/50Hz, kích thước (288x33)mm, ánh sáng trắng, tuôi thọ 50.000 giờ, chất liệu nhôm đúc, tiêu chuẩn IP 44 | ||
| 3 | Bóng đèn LED tròn | 200 | Bộ | Công suất 7W, điện áp 220V/50Hz, kích thước (60x140)mm, ánh sáng trắng, tuổi thọ 30.000 giờ, chất liệu nhôm đúc, chịu nhiệt tốt | ||
| 4 | Bộ đèn LED âm trần | 120 | Bộ | Công suất 7W, điện áp 220V/50Hz, kích thước (114x44)mm, ánh sáng trắng, thân vỏ nhôm bọc nhựa liền khối, tản nhiệt tốt | ||
| 5 | Aptomat tép | 50 | Cái | Dòng điện định mức 20A, dòng cắt ngắn mạch 6kA, điện áp định mức 240VAC, số cực một pha, cách điện, cách nhiệt tốt | ||
| 6 | Cầu dao CB cóc tự ngắt | 35 | Cái | Dòng điện định mức 20A, dòng cắt ngắn mạch 1.5kA, cách điện tốt, thiết kế một pha hai tép | ||
| 7 | Khởi động từ | 5 | Cái | Điện áp sử dụng 380V 50/60Hz, điện áp cuộn hút 220 VAC,dòng điện định mức 40A, có ba cự | ||
| 8 | Ổ cắm điện âm tường | 170 | Cái | Công suất 3000W, kích thước (11.9x7)cm, chất liệu nhựa, cách điện, nhiệt tốt | ||
| 9 | Công tắc bóng đèn | 80 | Cái | Chất liệu nhựa trắng , tiếp điểm đồng, kích thước (5x5x5)mm, công tắc một chiều gắn âm tường | ||
| 10 | Chậu rửa mặt lavabo sứ | 20 | Cái | Màu sắc trắng , chất liệu sứ, tráng men, kích thước (370x400x180)mm | ||
| 11 | Ống xã xi phông lavabo | 30 | Cái | chất liệu đầu xả Inox304, dây xã bằng nhựa, độ dài co giãn từ (50 – 90)cm | ||
| 12 | Vòi rửa mặt lavabo | 20 | Cái | Thân đúc nguyên khối, chất liệu Inox304, sử dụng cho một đường nước lạnh, áp lực nước (0.05-0.75)MPa | ||
| 13 | Bồn cầu 2 khối | 10 | Bộ | Chất liệu sứ, lượng nức xã 4.8Lít, kích thước (695x379x763)mm, màu sắc trắng, tâm xã (305)mm, xả hai chế độ | ||
| 14 | Bộ củ sen tắm lạnh, vòi sen | 40 | Bộ | Chất liệu Inox 304, tính năng 2 chế độ vòi xã và cấp nước cho tay sen, dây cũ sen ba lớp được bọc Inox dài 1 mét 2, tay sen chiu được va đập tốt | ||
| 15 | Bộ vòi xịt vệ sinh | 70 | Bộ | Tay xịt được làm từ Inox SUS 304 nguyên khối, ren 21mm, dây có ba lớp được bọc Inox dài 1 mét 2 | ||
| 16 | Bộ cấp xả nước bồn cầu 2 khối | 50 | Bộ | Chất liệu nhựa ABS, sử dụng nút ấn hai chế độ, điều chỉnh được áp lực nước cấp, chiều cao cọc thoát nước (26)cm | ||
| 17 | Băng keo điện | 80 | Cuộn | Chất liệu màng PVC, chống nóng chảy, kích thước (0.12x18)mm | ||
| 18 | Aptomat 2 pha | 20 | Cái | Dòng điện định mức 20A, cấp điện áp 240VAC, dòng cắt 6KA, có khả năng tự cắt khi dòng điện qua tải, ngắn mạch, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 19 | Hộp 60 cuộn cao su non | 1 | Hộp | Kích thước (0.5x10)mm | ||
| 20 | Dây cấp nước lavabo, bồn cầu | 80 | Cái | Chất liệu Inox 304, độ dài 60cm, chịu được áp lực nước cao | ||
| 21 | Bóng đèn cao áp | 25 | Cái | Công suất 400W, điện áp 220V, ánh sáng vàng, kích thước (47x286)mm, tuổi thọ hoạt động 20,000 giờ | ||
| 22 | Hộp số quạt trần | 40 | Cái | Thay đổi tốc độ nhanh/ chậm chia thành năm cấp độ, kích thước (13x8x4)cm, điện áp 220V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi