Gói thầu: KC03-21: Lắp đặt hệ thống lạnh dự phòng cho khu vực rack Master Control HD và thay thế máy lạnh phòng rack Master Control SD
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | KC03-21: Lắp đặt hệ thống lạnh dự phòng cho khu vực rack Master Control HD và thay thế máy lạnh phòng rack Master Control SD |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227352 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 15:34:00 đến ngày 2022-03-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,182,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ, hệ thống điều hòa nhiệt độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng các nhóm ngành điện, điện tử, điện lạnh, nhiệt lạnh.Kinh nghiệm thực hiện các công việc có tính chất hỗ trợ kỹ thuật đối với các thiết bị điện tử, điện, điện lạnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng các nhóm ngành điện, điện tử, điện lạnh, nhiệt lạnh.Kinh nghiệm chuyên môn: lắp đặt các thiết bị điện tử, điện, điện lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
KC03-21: Lắp đặt hệ thống lạnh dự phòng cho khu vực rack Master Control HD và thay thế máy lạnh phòng rack Master Control SD Lắp đặt hệ thống lạnh dự phòng cho khu vực rack Master Control HD và thay thế máy lạnh phòng rack Master Control SD 175 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này; - Bảng đề xuất kỹ thuật để chứng minh, cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V; - Về chất lượng hàng hóa: Nhà thầu cam kết hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường; - Liên quan đến phần mềm (nếu có): Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm và chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. - Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa theo yêu cầu trong HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh
Số 14 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM
ĐT: 028 38292737
Fax: 028 3 9103082 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Đài, số 14 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Dự án, Đài Truyền hình TP.HCM, số 14 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, Tp.HCM. Điện thoại : 028 38297714, Fax: 028 39103082 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá đỡ dàn nóng | 1 | bộ | Theo mô tả của mục 5 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần lắp đặt máy lạnh. | |
| 2 | Giá đỡ dàn lạnh | 1 | bộ | Theo mô tả của mục 6 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần lắp đặt máy lạnh. | |
| 3 | Đệm chống rung | 1 | bộ | Theo mô tả của mục 7 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần lắp đặt máy lạnh. | |
| 4 | Ống đồng Φ22.2 mm, dày 1,0mm kèm phụ kiện | 60 | m | Theo mô tả của mục 8 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần lắp đặt máy lạnh. | |
| 5 | Ống đồng Φ15.9 mm, dày 1.0mm kèm phụ kiện | 60 | m | Theo mô tả của mục 9 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần lắp đặt máy lạnh. | |
| 6 | Cách nhiệt ống đồng Φ22.2 mm superlon dày 19mm | 60 | m | Theo mô tả của mục 10 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần lắp đặt máy lạnh. | |
| 7 | Cách nhiệt ống đồng Φ15.9 mm superlon dày 19mm | 60 | m | Theo mô tả của mục 11 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần lắp đặt máy lạnh. | |
| 8 | Ống nhựa PVC Φ42mm | 1 | lô | Theo mô tả của mục 12 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần lắp đặt máy lạnh. | |
| 9 | Ống nhựa PVC Φ21mm và phụ kiện kèm theo. Đường nước cấp cho máy lạnh chính xác. | 1 | lô | Theo mô tả của mục 13 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần lắp đặt máy lạnh. | |
| 10 | Cách nhiệt đường ống nước ngưng dày 10mm | 20 | m | Theo mô tả của mục 14 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần lắp đặt máy lạnh. | |
| 11 | Gas R22 nạp bổ sung | 2 | bình | Theo mô tả của mục 15 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần lắp đặt máy lạnh. | |
| 12 | Trunking 200x100 mm | 24 | m | Theo mô tả của mục 16 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần lắp đặt máy lạnh. | |
| 13 | Nối mềm kết nối máy lạnh | 3 | cái | Theo mô tả của mục 18 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần kết nối ống gió. | |
| 14 | Van 1 chiều cho máy lạnh | 3 | cái | Theo mô tả của mục 19 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần kết nối ống gió. | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 500x400 | 6 | m | Theo mô tả của mục 20 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần kết nối ống gió. | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 600x300 | 2 | m | Theo mô tả của mục 21 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần kết nối ống gió. | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 1000x800 | 8 | m | Theo mô tả của mục 22 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần kết nối ống gió. | |
| 18 | Cách nhiệt dày 10mm cho ống gió | 1 | lô | Theo mô tả của mục 23 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần kết nối ống gió. | |
| 19 | MCCB 125A | 1 | cái | Theo mô tả của mục 24 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần điện. | |
| 20 | Cáp điện CV 1Cx50 mm2 | 88 | m | Theo mô tả của mục 25 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần điện. | |
| 21 | Cáp điện CV 25mm2 cu/PVC màu vàng sọc xanh | 22 | m | Theo mô tả của mục 26 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần điện. | |
| 22 | Cáp điện CVV 4Cx4.0mm2 | 70 | m | Theo mô tả của mục 27 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần điện. | |
| 23 | Cáp điện CV 1x4.0mm2 màu vàng sọc xanh | 100 | m | Theo mô tả của mục 28 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần điện. | |
| 24 | Cáp điện điều khiển CVV 2Cx1,5mm2 | 70 | m | Theo mô tả của mục 29 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần điện. | |
| 25 | Ống ruột gà | 20 | m | Theo mô tả của mục 30 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Phần điện. | |
| 26 | Vật tư phụ (vật tư hàn gió đá, hàn điện, sắt V, ty treo, cos bấm dây đồng, tắc kê đạn, tắc kê nhựa, bulong, long đền, tán, vít, dây rút, băng keo v.v…) | 1 | lô | Theo mô tả của mục 31 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng tổng khống chế. Chi phí khác. | |
| 27 | Giá đỡ dàn lạnh | 1 | bộ | Theo mô tả của mục 33 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần lắp đặt máy lạnh | |
| 28 | Đệm chống rung | 1 | bộ | Theo mô tả của mục 34 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần lắp đặt máy lạnh | |
| 29 | Ống đồng Φ22.2 mm, dày 1,0mm kèm phụ kiện | 51 | m | Theo mô tả của mục 35 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần lắp đặt máy lạnh | |
| 30 | Ống đồng Φ15.9 mm, dày 1.0mm kèm phụ kiện | 51 | m | Theo mô tả của mục 36 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần lắp đặt máy lạnh | |
| 31 | Cách nhiệt ống đồng Φ22.2 mm superlon dày 19mm | 51 | m | Theo mô tả của mục 37 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần lắp đặt máy lạnh | |
| 32 | Cách nhiệt ống đồng Φ12.7 mm superlon dày 19mm | 51 | m | Theo mô tả của mục 38 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần lắp đặt máy lạnh | |
| 33 | Ống nhựa PVC Φ21mm và phụ kiện | 1 | lô | Theo mô tả của mục 39 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần lắp đặt máy lạnh | |
| 34 | Ống nhựa PVC Φ42mm | 18 | m | Theo mô tả của mục 40 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần lắp đặt máy lạnh | |
| 35 | Cách nhiệt đường ống nước ngưng dày 10mm | 18 | m | Theo mô tả của mục 41 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần lắp đặt máy lạnh | |
| 36 | Gas R22 nạp bổ sung | 2 | bình | Theo mô tả của mục 42 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần lắp đặt máy lạnh | |
| 37 | Trunking 200x100 mm | 26 | m | Theo mô tả của mục 43 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần lắp đặt máy lạnh | |
| 38 | Nối mềm kết nối máy lạnh | 3 | cái | Theo mô tả của mục 45 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần kết nối ống gió | |
| 39 | Van 1 chiều cho máy lạnh | 3 | cái | Theo mô tả của mục 46 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần kết nối ống gió | |
| 40 | Van chỉnh gió VCD 800x700 | 2 | cái | Theo mô tả của mục 47 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần kết nối ống gió | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 500x400 | 12 | m | Theo mô tả của mục 48 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần kết nối ống gió | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 800x700 | 20 | m | Theo mô tả của mục 49 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần kết nối ống gió | |
| 43 | Cách nhiệt tấm có keo dày 15mm cho ống gió | 80 | m2 | Theo mô tả của mục 50 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần kết nối ống gió | |
| 44 | MCCB 125A | 1 | cái | Theo mô tả của mục 51 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần điện | |
| 45 | Cáp điện CV 1Cx50 mm2 | 140 | m | Theo mô tả của mục 52 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần điện | |
| 46 | Cáp điện CV 25mm2 cu/PVC màu vàng sọc xanh | 35 | m | Theo mô tả của mục 53 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần điện | |
| 47 | Cáp điện CVV 4Cx4.0mm2 | 120 | m | Theo mô tả của mục 54 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần điện | |
| 48 | Cáp điện CV 1x4.0mm2 màu vàng sọc xanh | 100 | m | Theo mô tả của mục 55 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần điện | |
| 49 | Cáp điện điều khiển CVV 2Cx1,5mm2 | 120 | m | Theo mô tả của mục 56 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần điện | |
| 50 | Ống ruột gà | 20 | m | Theo mô tả của mục 57 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Phần điện | |
| 51 | Vật tư phụ (vật tư hàn gió đá, hàn điện, sắt V, ty treo, cos bấm dây đồng, tắc kê đạn, tắc kê nhựa, bulong, long đền, tán, vít, dây rút, băng keo v.v…) | 1 | lô | Theo mô tả của mục 58 trong bảng yêu cầu về kỹ thuật, phần II chương V | LĐ máy lạnh chính xác phòng sever. Chi phí khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ, hệ thống điều hòa nhiệt độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hỗ trợ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng các nhóm ngành điện, điện tử, điện lạnh, nhiệt lạnh.Kinh nghiệm thực hiện các công việc có tính chất hỗ trợ kỹ thuật đối với các thiết bị điện tử, điện, điện lạnh. | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách lắp đặt | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng các nhóm ngành điện, điện tử, điện lạnh, nhiệt lạnh.Kinh nghiệm chuyên môn: lắp đặt các thiết bị điện tử, điện, điện lạnh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi