Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 15:32:00 đến ngày 2022-03-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,471,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.641E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc khối Đảng, đoàn thể và khuôn viên UBND xã Đồng Trung (phần khuôn viên và các công trình phụ trợ) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng, tiến độ đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu; - Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Trung. - Địa chỉ: Xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02106540555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Trung. - Địa chỉ: Xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02106540555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,1384 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,783 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,6402 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0928 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0928 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0928 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,4351 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0991 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,6316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3398 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,111 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1481 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6321 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4256 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2172 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0307 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1419 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,1429 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2789 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1149 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5576 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,6622 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5074 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7932 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2653 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0437 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,008 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0159 | tấn |
| 29 | Xây gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,5086 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 133,8296 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 88,7792 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48,7204 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 137,4996 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 133,8296 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,1246 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,0623 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,9772 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cửa khung sắt bịt tôn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,54 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cửa khung sắt hộp 80x40x1.2mm; 60x30x1.2mm; bịt tông phẳng dày 1,2mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,98 | m2 |
| 40 | Lắp đặt lưới chống côn trung | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,16 | m2 |
| 41 | Gia công cửa song sắt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,16 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,16 | m2 |
| 43 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (tạm tính 15kg/m2) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,4 | kg |
| 44 | Lắp đặt cửa sổ đi nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,16 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,16 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48,7204 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 33 | cái |
| 48 | Lớp bê tông xốp chống nóng (Tham khảo giá thị trường Tấm Panel bê tông nhẹ AAC Ánh Nhiên Xanh quy cách 2500x600x75: 416.250 đ/tấm 2,5x0,6m) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48,7204 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48,7204 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0685 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn tuýp led 1200mm - 20W | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây cu/pvc 2x2,5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt dây cu/pvc 2x1,5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây cứng D20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 65 | m |
| B | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,5748 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1909 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0326 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0651 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0651 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0651 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7563 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0739 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,2442 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1999 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1004 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0554 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3512 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2989 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2072 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0278 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,142 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,8308 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1711 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0423 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2815 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,2849 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,251 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3793 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0946 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0181 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,008 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0159 | tấn |
| 29 | Xây gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,8598 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 85,8534 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 107,125 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,3404 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,2332 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,08 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 46,445 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 97,507 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,3688 | m2 |
| 38 | Vách ngăn vệ sinh - vách compact dày 12mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,742 | m2 |
| 39 | Chân vách | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 40 | Tay nắm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 41 | Móc inox | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 42 | Ke | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 43 | Bản lề | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 44 | Sản xuất các kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bàn đá bồn rửa mặt WC) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0111 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bàn đá bồn rửa mặt WC) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0111 | tấn |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bàn đá bồn rửa mặt WC) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,06 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0748 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,1362 | m3 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,7092 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch ceramic kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,3404 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,3688 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch 300x600mm và tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 60,68 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,7364 | m2 |
| 54 | Lớp bê tông xốp chống nóng (Tham khảo giá thị trường Tấm Panel bê tông nhẹ AAC Ánh Nhiên Xanh quy cách 2500x600x75: 416.250 đ/tấm 2,5x0,6m) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,7364 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cái |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,5924 | m2 |
| 57 | Lắp đặt lưới chống côn trung | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,72 | m2 |
| 58 | Gia công cửa song sắt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,72 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,72 | m2 |
| 60 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (tạm tính 15kg/m2) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,8 | kg |
| 61 | Lắp đặt cửa sổ đi nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,72 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,15 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9554 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D220-18W | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây cu/pvc 2x1,5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây cứng D20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu Lavabo | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi Lavabo | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi, kích thước: 1.200*1.600 (mm) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo khăn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt móc treo | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 80mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác thu nước DN80 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 25mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bể |
| 84 | Ống cấp nước lạnh PPR DN50 PN10 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,04 | 100m |
| 85 | Ống cấp nước lạnh PPR DN32 PN10 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,04 | 100m |
| 86 | Ống cấp nước lạnh PPR DN25 PN10 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,24 | 100m |
| 87 | Ống cấp nước lạnh PPR DN20 PN10 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút PPR ren trong D20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt Côn PPR D50/32 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Răc co PPR D50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 100 | Nút bịt PPR-D20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 101 | Vật tư phụ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | lô |
| 102 | Ống uPVC D110 PN8 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2 | 100m |
| 103 | Ống uPVC D90 PN8 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2 | 100m |
| 104 | Ống uPVC D60 PN8 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,08 | 100m |
| 105 | Ống uPVC D48 PN8 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,04 | 100m |
| 106 | Ống uPVC D42 PN8 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,04 | 100m |
| 107 | Y uPVC D110/110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 108 | Y uPVC D90/90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 109 | Chếch uPVC D110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | cái |
| 110 | Chếch uPVC D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 111 | Chếch uPVC D48 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 112 | Chếch uPVC D42 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 113 | Cút uPVC D60 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 114 | Côn thu D110/48 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 115 | Côn thu D110/90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 116 | Côn thu D90/42 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 117 | Măng sông uPVC D110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 118 | Măng sông uPVC D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 119 | Nút bịt nhựa u.PVC D110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 120 | Nút bịt nhựa u.PVC D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 121 | Nút bịt nhựa u.PVC D48 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 122 | Nút bịt nhựa u.PVC D42 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 123 | Si phông D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 124 | Keo gắn ống | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | tuýp |
| 125 | Vật liệu phụ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | lô |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,016 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3096 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,4409 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1088 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1088 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1088 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5963 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0527 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,305 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0794 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1046 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0282 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2741 | tấn |
| 14 | Lắp đặt buloong neo M20x8.8 ; L = 600 (bao gồm 3 eecu, 1 long đen) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| 15 | Grout không co ngót dày 3cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | trụ |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1743 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1743 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6405 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6405 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4041 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4041 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7833 | 100m2 |
| 23 | Diềm mái khổ 400mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | m |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,07 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 41,292 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 41,292 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,087 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,354 | m3 |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 72,5907 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 130,6734 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 67,7542 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3551 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3551 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3551 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3551 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,3058 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 53,7952 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,3496 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1274 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,9099 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,744 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,9488 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3399 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,6336 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9345 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2913 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,15 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 101 | cái |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 35,3799 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 33,5177 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 357,291 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 395,4935 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 882,2 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 705,9575 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 46,827 | m2 |
| 28 | Ốp phào đá granite 30x30 vào cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,84 | m |
| 29 | Khối lượng kg/1m2 hoa sắt đoạn rào 2,7x1,6m: | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,8621 | kg |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,3362 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 399,2 | m2 |
| 32 | Sơn tĩnh điện hàng rào hoa sắt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4.336,1503 | kg |
| 33 | Sản xuất cổng sắt sơn tĩnh điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | m2 |
| 34 | Cổng xếp sắt chạy động cơ điện (chiều cao 1,6m; v=5m/phút, khung chính 25x50, bánh xe nhựa đặc chủng, ray thép V dày 5mm): sơn chống rỉ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,6 | M |
| 35 | Động cơ cổng công suất 370-550 (có chức năng giảm chấn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 36 | Biển chữ bằng đồng "ĐẢNG ỦY - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TRUNG" | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,864 | 100m2 |
| E | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 145,8763 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 53,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9243 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9243 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9243 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,234 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,65 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 37,9 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 344,5 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 97,5 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,8373 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8499 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8756 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 542 | cấu kiện |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40,11 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 31,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0861 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0861 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0861 | 100m3/1km |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,67 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,49 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2852 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1291 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | cấu kiện |
| 26 | Mua cống đúc sẵn D400 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | mối nối |
| 29 | Bao đay tấm nhựa đường 3 lớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,91 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,97 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,64 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,95 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0669 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0669 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0669 | 100m3/1km |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0105 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,05 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0468 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,58 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,4 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4459 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0255 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0417 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cái |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 275,5402 | m3 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,1954 | 100m2 |
| 48 | Bạt sọc kẻ 3 mầu lót | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.119,54 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 211,96 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,853 | 100m2 |
| 51 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 853 | m |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,333 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 171,5 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 171,5 | m2 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 228,25 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,2825 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,2825 | 100m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,2825 | 100m3/1km |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,652 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 273,9 | m3 |
| 61 | Mua đất mầu trồng cây | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 273,9 | m3 |
| 62 | Trồng cỏ mặt bồn cây | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 913 | m2 |
| 63 | Đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây cau trắng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cây |
| 64 | Đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây cau | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cây |
| 65 | Đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây thiên tuế | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cây |
| 66 | Đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây kè bạc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cây |
| 67 | Đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây bàng đài loan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cây |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 171,68 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 59,2 | m3 |
| 70 | Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 592 | m2 |
| 71 | Lắp đặt 2 cột cờ mới đường kính D114 inox 304, cao khoảng 9m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cột |
| F | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,7832 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,5956 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0519 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0519 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0519 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,849 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0564 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,709 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2268 | 100m2 |
| 10 | Khung móng cột đèn cao áp 4M24x675 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 11 | Khung móng đèn cầu, đèn cây thông 4M18x300 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | bộ |
| 12 | Đóng cọc chống sét L63x6, L=2500 đã có sẵn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cọc |
| 13 | Cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng, L63x6, L=2500 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cọc |
| 14 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | 1 cột |
| 15 | Lắp đèn cầu D400 nhựa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| 16 | Bóng Sodium S 70W | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bóng |
| 17 | Lắp đặt cột đèn cao áp bằng máy, cột bát giác liền cần đơn 8 m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cột |
| 18 | Lắp chóa đèn Led độ cao 8 m (đèn CS.DO2L/250W Rạng đông) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 chóa |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp đặt đèn nấm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phân phối 1500x500x600 (VD tính nhân công, máy) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hộp |
| 22 | Vỏ Tủ điện phân phôi 1500x500x600 dày1.2mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x250 (VD tính nhân công, máy) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hộp |
| 24 | Tủ điện tổng cho từng nhà 600x400x250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | tủ |
| 25 | Lắp đặt Dây cáp Cu/pvc/dsta/xlpe/pvc 4x75 mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây cáp Cu/pvc/dsta/xlpe/pvc 4x16 mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây cáp Cu/pvc/dsta/xlpe/pvc 4x6 mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Dây cáp Cu/pvc/dsta/xlpe/pvc 4x2,5 mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt APTOMAT MCCB-4P-63A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt APTOMAT MCCB-4P-40A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt APTOMAT MCCB-4P-32A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 254,8 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 191,1 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,637 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,637 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,637 | 100m3/1km |
| 41 | Lưới báo cáp rộng 0,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 490 | m |
| 42 | Lót gạch cốt liệu XM M75 bảo vệ cáp ngầm (25 viên/m2) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.675 | viên |
| G | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PPR DN42 PN10 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PPR DN32 PN10 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,35 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PPR DN25 PN10 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút PPR D42 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chêch PPR D32 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR D42/25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y PPR D32/25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả nước | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Lắp Rọ hút bơm DN40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=4m3/h, H=30m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Thủ tụ đấu nối nước sạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | lần |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,9839 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,242 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 133,92 | m2 |
| 4 | Vận dụng tính phá dỡ hoa sắt cửa (NC*0.5) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 51,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 160,9064 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 76,4292 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,1085 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Vận dụng tính xúc phế thải lên xe ô tô) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,2783 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,2783 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,2783 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,2783 | 100m3/1km |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu nam (Nc*0.5) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,1 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1799 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,98 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,2468 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3844 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,8098 | m3 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Vận dụng tính xúc phế thải lên xe ô tô) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2287 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2287 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2287 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2287 | 100m3/1km |
| 27 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 150 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9698 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 36,74 | m3 |
| 30 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Vận dụng tính xúc phế thải lên xe ô tô) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3674 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3674 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3674 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3674 | 100m3/1km |
| 34 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 111,904 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7165 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,2 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,9949 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,2159 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,1574 | m3 |
| 40 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Vận dụng tính xúc phế thải lên xe ô tô) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4736 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4736 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4736 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4736 | 100m3/1km |
| 44 | Tháo cột cờ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | gói |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,427 | m3 |
| 46 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Vận dụng tính xúc phế thải lên xe ô tô) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0043 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0043 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0043 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0043 | 100m3/1km |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 361,06 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 77,5738 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,7475 | m3 |
| 53 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Vận dụng tính xúc phế thải lên xe ô tô) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0032 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0032 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0032 | 100m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0032 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.641E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 3 | Xe tải gắn cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 10 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi