Gói thầu: Gói thầu XL-05: Xây lắp đoạn từ Km0+00-Km27+123 đoạn Hà Trung - Mạch Nước (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319145-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu XL-05: Xây lắp đoạn từ Km0+00-Km27+123 đoạn Hà Trung - Mạch Nước (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211123207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 48 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 15:49:00 đến ngày 2022-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 405,183,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,100,000,000 VNĐ ((Tám tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.026E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥18m trên móng cọc khoan nhồi (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp IV trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 284 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 284.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥852.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥15 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥10 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 30
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (5 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥5 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất (130 - 140)CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥50 m3/h.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥40 T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng (16 - 40) T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay)
- Đặc điểm thiết bị Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥40 kW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥6 m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
22-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
23-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥6 m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥300 m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
25-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng (50 - 500) T
- Số lượng tối thiểu 4
26-Kích thông tâm
- Đặc điểm thiết bị (150 - 250) T
- Số lượng tối thiểu 4
27-Thiết bị trộn dung dịch khoan
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥1000 L
- Số lượng tối thiểu 4
28-Thiết bị sàng dung dịch bentonit
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 100 m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
29-Máy phát điện lưu động
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥62,5 kVA
- Số lượng tối thiểu 8
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-05: Xây lắp đoạn từ Km0+00-Km27+123 đoạn Hà Trung - Mạch Nước (bao gồm chi phí dự phòng)
Dự án thành phần 1 - Đường ven biển thuộc dự án Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3, tỉnh Quảng Bình
48 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng 533; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Quảng Bình; Công ty Cổ phần Tư vấn giao thông Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty Cổ phần Tấn Phát. + Tư vấn lập BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Trường Sơn; Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tân Phong; Công ty Cổ phần Tư vấn 6; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Phú; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Quảng Bình; Công ty Cổ phẩn Tư vấn giao thông Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra BVTC và Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và cầu đường bộ từ hạng II trở lên (trường hợp liên danh phải thỏa mãn tương ứng với phần công việc đảm nhận).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH, NÚT GIAO VÀ ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đào phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V66.190,94m3
2Đào nền, đào khuôn, rãnh cátMô tả kỹ thuật theo Chương V101.835,8m3
3Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V175.516,99m3
4Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V126.723,69m3
5Lu lèn đường cũ K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.743,58m3
6Đắp cát công trình K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24.985,38m3
7Cắt mặt đường BTN cũMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
8Đào kết cấu đường cũ (tương đương đất C4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.424,58m3
9Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V53.407,13m2
10Hút nước hồ tôm để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V339,76ca
11Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V236.753,38m2
12Lớp dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V238.264,06m2
13Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V249.778,78m2
14Lớp thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V249.778,78m2
15Bù vênh bê tông nhựa C19, dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.155,52m2
16Lớp móng CPĐD loại I lớp trên và bù vênhMô tả kỹ thuật theo Chương V39.374,26m3
17Lớp móng CPĐD loại II lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V68.251,06m3
18Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V608,2m3
19Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4.077,4m2
20Vận chuyển, san gạt cát không tận dụng đến bãi tập kết cự ly 1,43kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20.540,12m3
21Vận chuyển, san gạt cát không tận dụng đến bãi tập kết cự ly 12,06kmMô tả kỹ thuật theo Chương V82.145,1m3
B GIA CỐ TALUY + TƯỜNG CHẮN
1Bê tông tấm ốp (40x40x5)cm đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.219,33m3
2Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V57.050,12kg
3Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,66m3
4Bê tông chân khay C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.751,33m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V410,91m3
6Đào cát hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V27.290,52m3
7Đắp hoàn trả chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V19.552,22m3
8Bê tông giằng mái C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,04m3
9Cốt thép giằng mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.054,12kg
10Bê tông thân tường chắn C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,6m3
11Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V268m3
12Rải vải địa kỹ thuật R>12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V320m2
13Đay tẩm nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V40,31m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,03m
15Đá dăm 1x2 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V28m3
16Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V84,6m3
17Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V297,1m3
18Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
19Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
C RÃNH DỌC GIA CỐ HÌNH THANG LẮP GHÉP
1Bê tông tấm đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V612,2m3
2Bê tông đáy rãnh C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V483,4m3
3Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,65m3
4Bê tông hố tiêu năng C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,19m3
5Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m3
6Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7.490,96m2
7Giấy dầu chèn khe 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V31,37m2
8Đào rãnh cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1.261,26m3
9Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V741,06m3
10Bê tông thân rãnh C16 qua đường ngang, nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V87,21m3
11Cốt thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo Chương V2.046,5kg
12Cốt thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo Chương V2.530,05kg
13Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,84m3
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m3
15Đắp trả rãnh bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m3
16Bê tông tấm đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8m3
17Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.017,34kg
18Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.899,96kg
19Bê tông bó vĩa C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
20Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
D CỐNG TRÒN LẮP GHÉP D≤1,25M
1Cung cấp lắp đặt ống cống ly tâm D0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
2Cung cấp lắp đặt ống cống ly tâm D1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V61,71m
3Cung cấp lắp đặt ống cống ly tâm D1,25mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V265,72m2
5Bê tông tấm đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,76m3
6Bê tông móng cống đúc sẵn C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1m3
7Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.339,43kg
8Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,45kg
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,08m3
10Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
11Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,49m3
12Bê tông thân tường C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,99m3
13Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,09m3
14Bê tông giằng mái C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
15Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V53,05m2
16Cốt thép giằng mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V93,53kg
17Đắp vật liệu đá dăm trộn cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,92m3
18Đào đất hố móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V461,66m3
19Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,73m3
20Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m3
E CỐNG HỘP LẮP GHÉP (0,75 X 0,75)M
1Bê tông ống cống C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,03m3
2Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V1.247,41kg
3Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m3
5Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,26m3
6Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,04m3
7Đào cát hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,69m3
8Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1m3
F CỐNG HỘP LẮP GHÉP 1,0M≤H≤2,0M
1Bê tông ống cống đúc sẵn C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.296,31m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V6.267,28kg
3Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V210.557,94kg
4Cốt thép ống cống đúc sẵn D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.626,99kg
5Quét nhựa bi tum nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5.103,68m2
6Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.917,16m3
7Bê tông thân tường C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V576,16m3
8Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,95m3
9Bê tông giằng mái C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
10Bê tông tạo dốc C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,7m3
11Cốt thép tạo dốc DMô tả kỹ thuật theo Chương V3.960,51kg
12Cốt thép giằng mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V818,42kg
13Đắp vật liệu đá dăm trộn cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.326,92m3
14Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,63m3
15Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V870,74m3
16Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V736,57m2
17Bê tông tấm bản quá độ đúc sẵn C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,38m3
18Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.972,56kg
19Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V31.256,98kg
20Bê tông tấm (40x40x5)cm đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,99m3
21Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.579,66kg
22Đào cát hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15.346,9m3
23Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.549,89m3
24Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V68,03m3
G CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ 1,0M≤H≤4,0M
1Bê tông thành cống C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V656,59m3
2Bê tông bản nắp cống C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V490,87m3
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.283,08kg
4Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V37.741,91kg
5Cốt thép thành cống D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.479,16kg
6Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V963,37kg
7Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V59.974,71kg
8Cốt thép bản nắp cống D>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47.072,79kg
9Quét nhựa bi tum nóng vào tường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3.511,82m2
10Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,91m3
11Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V667,21m3
12Bê tông tường C35 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,67m3
13Cốt thép tường cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V237,74kg
14Cốt thép tường cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V19.344,88kg
15Cốt thép tường cống D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.251,71kg
16Bê tông tấm bản quá độ đúc sẵn C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,92m3
17Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.724kg
18Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.798,32kg
19Bê tông tấm (40x40x5)cm đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,59m3
20Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.226,59kg
21Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,29m3
22Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V786,04kg
23Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V29.390,58kg
24Cốt thép bản dẫn D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V952,98kg
25Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.278,33m3
26Bê tông thân tường C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,75m3
27Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,24m3
28Bê tông giằng mái C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m3
29Bê tông tạo dốc C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,91m3
30Bê tông móng C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V914,98m3
31Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.649,44kg
32Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo Chương V119.040,42kg
33Cốt thép móng D>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V354,2kg
34Cốt thép tạo dốc DMô tả kỹ thuật theo Chương V925,98kg
35Cốt thép giằng mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V254,41kg
36Đắp vật liệu đá dăm trộn cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.617,84m3
37Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V478,78m2
38Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,84m3
39Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.005,58m3
40Đắp cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V386,14m3
41Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V115,35m3
H TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Đào cát chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1.482,96m3
2Đắp đất tứ nón, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1.493,65m3
3Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.133,35m3
4Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V644,69m3
5Đắp cát hạt thô K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.595,44m3
6Đắp cát hạt thô K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.325,8m3
7Đá hộc xây M100 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V313,75m3
8Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V279,13m2
9Bê tông C20 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V232,15m3
10Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V18,17m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,8m
12Đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V13,84m3
13Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V77m2
14Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V748m2
15Lớp dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V748m2
16Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V748m2
17Lớp thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V748m2
18Lớp móng CPĐD loại I lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V112,2m3
19Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới và bù vênhMô tả kỹ thuật theo Chương V306,16m3
20Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V444,54m3
21Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,7m3
22Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V249,76kg
23Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V28.069,45kg
24Cốt thép bản dẫn D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V47.853,31kg
25Rải giấy dầu chèn khe 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V63,48m2
26Tấm xốp chèn khe dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,75m2
27Ống thép mạ kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V489,6kg
I CẦU KM3+390
1Bê tông 45Mpa dầm bản 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V61,01m3
2Thép DƯL 12.7mm dầm bản 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.930kg
3ống nhựa bọc cáp D18/22 dầm bản 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V268,8m
4ống tôn tạo lỗ rỗng+nắp bịt đầu dầm bản 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.270kg
5Quét keo Epoxy đầu dầm dầm bản 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
6Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.740kg
7Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V320kg
8Thép bản dầm bản 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V680kg
9Bê tông 35Mpa bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V27,25m3
10Vữa không co ngót 45Mpa chèn khe dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
11Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.310kg
12Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 6cm lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V124,3m2
13Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,3m2
14Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V124,3m2
15Bê tông 30Mpa gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V5,38m3
16ống nhựa PVC D90/84.6mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
17Gia công lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.880kg
18Sơn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V13,09m2
19Gia công, lắp dựng ống gang đúc D150/160 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45MPa khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m3
21Khe co giãn bằng thép dạng răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
22Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,6kg
23Gối cao su (200x150x35)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
24Vữa Sika grout gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
25Bê tông 35Mpa mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V249m3
26Bê tông 30Mpa gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,71m3
27Bê tông lót móng C16 mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V48,04m3
28Vữa xi măng tạo dốc 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
29Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.660kg
30Quét nhựa đường nóng 2 lớp sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V274,97m2
31Bê tông 35MPa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V117,19m3
32Bê tông được đập bỏ cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
33Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.720kg
34Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.280kg
35Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V6.310kg
36ống nhựa (D60/65) siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
37ống nhựa (D110/115) siêu âm, khoan mùnMô tả kỹ thuật theo Chương V172m
38Vữa XM 35MPa bơm ống SonicMô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
39Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V30mặt cắt
40Khoan kiểm tra tiếp mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
41Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
42Thép hình, thép bản cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V100kg
43Vữa xi măng 25MPa cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
44Đào đất hố móng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V554,4m3
45Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m3
46Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V117,96m3
47Đào cát cải suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.277,5m3
J CẦU KM5+100
1Bê tông 45Mpa dầm bản 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V61,01m3
2Thép DƯL 12.7mm dầm bản 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.930kg
3ống nhựa bọc cáp D18/22 dầm bản 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V268,8m
4ống tôn tạo lỗ rỗng+nắp bịt đầu dầm bản 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.270kg
5Quét keo Epoxy đầu dầm dầm bản 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
6Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.740kg
7Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V320kg
8Thép bản dầm bản 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V680kg
9Bê tông 35Mpa bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V27,25m3
10Vữa không co ngót 45Mpa chèn khe dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
11Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.310kg
12Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 6cm lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V124,3m2
13Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,3m2
14Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V124,3m2
15Bê tông 30Mpa gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V5,38m3
16ống nhựa PVC D90/84.6mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
17Gia công lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.880kg
18Sơn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V13,09m2
19Gia công, lắp dựng ống gang đúc D150/160 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45MPa khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m3
21Khe co giãn bằng thép dạng răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
22Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,6kg
23Gối cao su (200x150x35)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
24Vữa Sika grout gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
25Bê tông 35Mpa mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V249m3
26Bê tông 30Mpa gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,71m3
27Bê tông lót móng 20Mpa mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V48,04m3
28Vữa xi măng tạo dốc 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
29Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.660kg
30Quét nhựa đường nóng 2 lớp sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V274,97m2
31Bê tông 35MPa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V124,89m3
32Bê tông được đập bỏ cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
33Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.810kg
34Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.640kg
35Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V6.310kg
36ống nhựa (D60/65) siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V380m
37ống nhựa (D110/115) siêu âm, khoan mùnMô tả kỹ thuật theo Chương V182m
38Vữa XM 35MPa bơm ống SonicMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
39Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V30mặt cắt
40Khoan kiểm tra tiếp mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
41Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
42Thép hình, thép bản cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V100kg
43Vữa xi măng 25MPa cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
44Đào đất hố móng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V554,4m3
45Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m3
46Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V63,6m3
47Đào cát cải suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.048,8m3
K CẦU BẢN 2*L=15M TẠI KM21+421,70
1Bê tông dầm bản, 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V151,41m3
2Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8.480,16kg
3Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V36.664,8kg
4Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V719,04kg
5Lắp đặt cấu kiện thép tấm mạ kẽm nhúng nóng trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.388,74kg
6Quét keo Epoxy đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,128m2
7Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V576md
8Bê tông bản mặt cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V64,22m3
9Vữa không co ngót SikagroutMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4092m3
10Cốt thép bản mặt cầu, d 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.762,72kg
11Bê tông bản mặt cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
12Cốt thép bản mặt cầu, d 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.697,64kg
13Tấm đệm cao su dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
14Thảm bê tông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V314,6m2
15Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,6m2
16Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V314,6m2
17Gia công lắp đặt ống gang đúc D150mm ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22md
19Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
20Cốt thép bản mặt cầu, d 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,96kg
21Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,41kg
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,41kg
23Bê tông 30MPa lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,63m3
24Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V3.951,36kg
25Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
26Gia công lắp dựng lan can tay vịn mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.440,11kg
27Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,14m2
28Lắp đặt gối cao su KT(250X150X35)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96Bộ
29Vữa không co ngót SikagroutMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
30Bê tông 35Mpa móng, thân mố, trụ cầu (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,65m3
31Bê tông đệm móng 16MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V112,89m3
32Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,88kg
33Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.223,38kg
34Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D > 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.680,34kg
35Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V179,39m2
36Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16md
37Bê tông 35Mpa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V201,71m3
38Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
39Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V855,2kg
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V855,2kg
41Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50/57Mô tả kỹ thuật theo Chương V578Md
42Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V280Md
43Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m3
44Bê tông 35Mpa móng, thân mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V45,57m3
45Bê tông đệm móng 16MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,7m3
46Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,76kg
47Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.500,72kg
48Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D > 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.127,72kg
49Bê tông 35Mpa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V62,81m3
50Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,355m3
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V14.109kg
52Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V273,29kg
53Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50/57Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,4Md
54Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V87Md
55Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
56Vữa bê tông không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
57Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V164,17kg
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V164,17kg
59Bi tum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
60Cốt thép neo dầm dMô tả kỹ thuật theo Chương V25,07kg
61Cốt thép neo dầm d > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,56kg
62Đào đất không thích hợp đường ĐBGTMô tả kỹ thuật theo Chương V207,52m3
63Đắp đất nền đường K95 đường ĐBGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1.128,46m3
64Cấp phối đá dăm loại 2 đường ĐBGTMô tả kỹ thuật theo Chương V120,55m3
65Lắp đặt cột và biển báo hình tròn d70 đường ĐBGTMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
66Phá dở bê tông bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V146,21m3
67Đào cát hố móng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1.570,37m3
68Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V309,7m3
69Đào cát hố móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V126,91m3
70Đào cát hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,936m3
71Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,15m3
72Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cọc
73Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
74Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V39mặt cắt
75Bê tông 35Mpa cọc khoan nhồi cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
76Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
77Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,37kg
78Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132,32kg
79Đào thanh thải hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.346,76m3
L CẦU BẢN L=18M TẠI KM22+661,56
1Bê tông dầm bản, 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V101,75m3
2Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5.898,06kg
3Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V21.990kg
4Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V533,76kg
5Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông (ống tạo rỗng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.863,72kg
6Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V848,23kg
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V848,23kg
8Quét keo Epoxy đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,064m2
9Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V432md
10Bê tông bản mặt cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V47,92m3
11Vữa không co ngót SikagroutMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
12Cốt thép bản mặt cầu, d 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.220,3kg
13Thảm bê tông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V190,3m2
14Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,3m2
15Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V190,3m2
16Gia công lắp đặt ống gang đúc D150 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,68kg
18Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22Md
19Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
20Cốt thép bản mặt cầu, d 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,96kg
21Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,41kg
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,41kg
23Bê tông 30MPa lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m3
24Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V1.199,36kg
25Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36md
26Gia công, lắp đặt lan can tay vịn mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.328,24kg
27Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,92m2
28Lắp đặt gối cao su KT(250X150X35)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48Bộ
29Vữa không co ngót SikagroutMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
30Bê tông 35Mpa móng, thân mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V356,99m3
31Bê tông đệm móng 16MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V112,89m3
32Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,88kg
33Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.333,38kg
34Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D > 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.486,3kg
35Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V184,88m2
36Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16md
37Bê tông 35Mpa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V197,85m3
38Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
39Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V855,2kg
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V855,2kg
41Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50/57Mô tả kỹ thuật theo Chương V568Md
42Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V275Md
43Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
44Khoan vào đất trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,74m
45Vữa bê tông không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057m3
46Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,09kg
47Bi tum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
48Cốt thép neo dầm dMô tả kỹ thuật theo Chương V12,54kg
49Cốt thép neo dầm d > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,6kg
50Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V132,06m3
51Đào cát nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V117,43m3
52Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V457,3m3
53Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,02m3
54Lắp đặt cột và biển báo hình tròn d70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
55Đào san mặt bằng, thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V725,48m3
56Phá dở bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V180,98m3
57Đào cát hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.503,32m3
58Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V237,38m3
59Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,05m3
60Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cọc
61Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
62Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V30mặt cắt
63Bê tông 35Mpa cọc khoan nhồi , đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
64Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
65Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,69kg
M CẦU BẢN L=15M TẠI KM23+931,19
1Bê tông dầm bản, 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V75,7m3
2Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4.240,08kg
3Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V18.332,4kg
4Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V359,52kg
5Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tông (ống tạo rỗng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.978,47kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông (ống tạo rỗng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.978,47kg
7Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V727,34kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V727,34kg
9Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V727,34kg
10Quét keo Epoxy đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,064m2
11Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V288md
12Bê tông bản mặt cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,32m3
13Vữa không co ngót SikagroutMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2046m3
14Cốt thép bản mặt cầu, d 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.778,89kg
15Thảm bê tông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V314,6m2
16Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,6m2
17Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V314,6M2
18Gia công lắp đặt ống gang đúc D150 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,68kg
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,68kg
21Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22Md
22Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
23Cốt thép bản mặt cầu, d 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,96kg
24Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,41kg
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,41kg
26Bê tông 30MPa lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,81m3
27Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V832,64kg
28Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30md
29Gia công, lắp đặt lan can tay vịn mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.259,41kg
30Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,05m2
31Lắp đặt gối cao su KT(250X150X35)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48Bộ
32Vữa không co ngót SikagroutMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
33Bê tông 35Mpa móng, thân mố, trụ cầu (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,65m3
34Bê tông đệm móng 16MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V112,89m3
35Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,88kg
36Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.128,74kg
37Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D > 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.486,3kg
38Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V179,39m2
39Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16md
40Bê tông 35Mpa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V209,42m3
41Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
42Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V883,09kg
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V883,09kg
44Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50/57Mô tả kỹ thuật theo Chương V598Md
45Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V290Md
46Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,71m3
47Khoan vào đất trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,09m
48Vữa bê tông không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057m3
49Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,09kg
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,09kg
51Bi tum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
52Cốt thép neo dầm dMô tả kỹ thuật theo Chương V12,54kg
53Cốt thép neo dầm d > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,6kg
54Đào đất không thích hợp đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V202,62m3
55Đào cát nền đường đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V128,66m3
56Đắp đất nền đường K95 đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V849,07m3
57Cấp phối đá dăm loại 2 đường đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,72m3
58Lắp đặt cột và biển báo hình tròn d70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
59Đào san mặt bằng, thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V893,64m3
60Phá dở bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V67,25m3
61Đào đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.666,47m3
62Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V399,86m3
63Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,15m3
64Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cọc
65Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
66Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V30mặt cắt
67Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
68Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,69kg
N CẦU BẢN L=18M TẠI KM25+528,43
1Bê tông 45MPa dầm bản 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V101,75m3
2Thép DƯL 12.7mm dầm bản 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V6.054,3kg
3ống nhựa bọc cáp D18/22 dầm bản 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V432m
4ống tôn tạo lỗ rỗng+nắp bịt đầu dầm bản 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V5.863,72kg
5Quét keo Epoxy đầu dầm dầm bản 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m2
6Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20.606,19kg
7Thép D>18 dầm bản 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V542,84kg
8Thép bản dầm bản 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V923,16kg
9Bê tông 35MPa bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V45,61m3
10Vữa không co ngót 30Mpa bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
11Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.092,97kg
12Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 6cm lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V198m2
13Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V198m2
14Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V198m2
15Bê tông 30Mpa gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
16Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.652,6kg
17ống nhựa PVC D90/84.6mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V52,2m2
18Gia công lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.328,24kg
19Sơn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V29,92m2
20Gia công, lắp dựng ống gang đúc D150/160 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45MPa khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m3
22Khe co giãn bằng thép dạng răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,84m
23Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,71kg
24Gối cao su (250x150x35)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
25Thép bản gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V791,28kg
26Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V138,42kg
27Vữa Sika grout gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
28Dán keo epoxy (dán gối cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
29Bê tông 35Mpa mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V322,14m3
30Bê tông lót móng C16 mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V32,05m3
31Vữa Sika grout chốt dầm tại mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
32Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.436,03kg
33Thép D>18 mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.289,34kg
34Quét nhựa đường nóng 2 lớp sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V165,36m2
35Bê tông 35MPa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V205,19m3
36Bê tông được đập bỏ cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
37Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V3.871,49kg
38Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,01kg
39Thép D>18 cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V22.980,12kg
40Thép hình, thép bản cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V93,44kg
41ống thép (D50/57) siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V671m
42ống thép (D102/114) siêu âm, khoan mùnMô tả kỹ thuật theo Chương V326,5m
43Vữa XM 35MPa bơm ống SonicMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
44Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V30mặt cắt
45Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
46Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
4710Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,37kg
48D>18 cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V132,32kg
49Thép hình, thép bản cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V220,62kg
50Bê tông 35MPa cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
51Đập đầu cọc thử PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
52Đào khuôn đường tránh đảm giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m3
53Đắp đất K90 đường tránh đảm giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V359,78m3
54CPĐD loại 2 dày 20cm đường tránh đảm giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,27m3
55Đào thanh thải đường đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V449,05m3
56Đào đất hố móng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V473,2m3
57Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V133,2m3
58Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V418,24m3
59Đào cát cải suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.140m3
O CẦU BẢN L=15M TẠI KM26+502,41
1Bê tông 45MPa dầm bản 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V75,7m3
2Thép DƯL 12.7mm dầm bản 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V4.352,4kg
3ống nhựa bọc cáp D18/22 dầm bản 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V288m
4ống tôn tạo lỗ rỗng+nắp bịt đầu dầm bản 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V3.978,47kg
5Quét keo Epoxy đầu dầm dầm bản 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,438m2
6Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V17.707,7kg
7Thép D>18 dầm bản 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V359,72kg
8Thép bản dầm bản 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V791,28kg
9Bê tông 35MPa bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
10Vữa không co ngót 30Mpa bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
11Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.646,54kg
12Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 6cm lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V165m2
13Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m2
14Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V165m2
15Bê tông 30Mpa gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
16Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.431,19kg
17ống nhựa PVC D90/84.6mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m2
18Gia cong lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.259,41kg
19Sơn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V28,05m2
20Gia công, lắp dựng ống gang đúc D150/160 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45MPa khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m3
22Khe co giãn bằng thép dạng răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,84m
23Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,71kg
24Gối cao su (250x150x35)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
25Thép bản gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V791,28kg
26Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V138,42kg
27Vữa Sika grout gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
28Dán keo epoxy (dán gối cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
29Bê tông 35Mpa mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V318,78m3
30Bê tông lót móng C16 mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V32,048m3
31Vữa Sika grout chốt dầm tại mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
32Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.413,22kg
33Thép D>18 mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.289,34kg
34Quét nhựa đường nóng 2 lớp sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V165,36m2
35Bê tông 35MPa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V197,49m3
36Bê tông được đập bỏ cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
37Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V3.871,49kg
38Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,01kg
39Thép D>18 cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V22.980,12kg
40Thép hình, thép bản cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V93,44kg
41ống thép (D50/57) siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V671m
42ống thép (D102/114) siêu âm, khoan mùnMô tả kỹ thuật theo Chương V326,5m
43Vữa XM 35MPa bơm ống SonicMô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
44Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V30mặt cắt
45Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
46Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
4710Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,37kg
48D>18 cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V132,32kg
49Thép hình, thép bản cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V220,62kg
50Bê tông 35MPa cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
51Đập đầu cọc thử PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
52Đào khuôn đường tránh đảm giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,4m3
53Đắp đất K90 đường tránh đảm giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V498,06m3
54CPĐD loại 2 dày 20cm đường tránh đảm giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V130,58m3
55Đào thanh thải đường đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V628,64m3
56Đào đất hố móng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V572,39m3
57Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V133,2m3
58Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V759,36m3
59Đào cát cải suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.282,5m3
P CẦU BẢN 2*L=15M TẠI KM27+065,23
1Bê tông 45MPa dầm bản 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V151,41m3
2Thép DƯL 12.7mm dầm bản 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V8.704,8kg
3ống nhựa bọc cáp D18/22 dầm bản 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V576m
4ống tôn tạo lỗ rỗng+nắp bịt đầu dầm bản 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V7.956,94kg
5Quét keo Epoxy đầu dầm dầm bản 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,876m2
6Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V35.415,39kg
7Thép D>18 dầm bản 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V719,4322kg
8Thép bản dầm bản 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.582,56kg
9Bê tông 35MPa bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V54m3
10Vữa không co ngót 30Mpa bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
11Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.293,07kg
12Bê tông 35MPa liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,99m3
13Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.655,36kg
14Tấm đệm cao su dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
15Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 6cm lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V330m2
16Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m2
17Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V330m2
18Bê tông 30Mpa gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V19m3
19Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.403,08kg
20ống nhựa PVC D90/84.6mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V76m2
21Gia công lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.440,11kg
22Sơn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V41,14m2
23Gia công, lắp dựng ống gang đúc D150/160 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45MPa khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m3
25Khe co giãn bằng thép dạng răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,84m
26Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,71kg
27Gối cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V96Cái
28Thép bản gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.582,56kg
29Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V276,84kg
30Vữa Sika grout gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
31Dán keo epoxy (dán gối cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
32Bê tông 35Mpa mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V333,32m3
33Bê tông lót móng 20Mpa mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V32,05m3
34Vữa Sika grout chốt dầm tại mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
35Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.118,09kg
36Thép D>18 mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.289,34kg
37Quét nhựa đường nóng 2 lớp sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V165,36m2
38Bê tông 35Mpa trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V24,32m3
39Vữa Sika grout chốt dầm tại trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
40Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V200,75kg
41Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.437,91kg
42Thép D>18 trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8.873,44kg
43Thép hình, thép bản trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,72kg
44Bê tông 35MPa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V256,36m3
45Bê tông được đập bỏ cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
46Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V5.032,94kg
47Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,41kg
48Thép D>18 cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V29.874,16kg
49Thép hình, thép bản cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V140,15kg
50ống thép (D50/57) siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V872,3m
51ống thép (D102/114) siêu âm, khoan mùnMô tả kỹ thuật theo Chương V424,45m
52Vữa XM 35MPa bơm ống SonicMô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
53Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V39mặt cắt
54Khoan kiểm tra tiếp mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
55Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
5610Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,37kg
57D>18 cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V132,32kg
58Thép hình, thép bản cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V220,62kg
59Bê tông 35MPa cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
60Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
61Đào khuôn đường tránh đảm giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V187,22m3
62Đắp đất K90 đường tránh đảm giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.220,5m3
63CPĐD loại 2 dày 20cm đường tránh đảm giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V320m3
64Đào thanh thải đường đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.540,5m3
65Đào đất hố móng mố trụMô tả kỹ thuật theo Chương V586,7m3
66Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V269,4m3
67Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V418,24m3
68Đào cát cải suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.268,25m3
Q CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Chi phí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa (gồm cả hệ thống cấp điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
3Chi phí máy phát điện lưu động phục vụ thi công cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,79%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.026E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥18m trên móng cọc khoan nhồi (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp IV trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 284 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 284.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥852.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 8 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
5 Kỹ sư vật liệu 1 - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
6 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên53
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ33
8 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh hơi - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.3
2 Máy đào bánh xích - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.5
3 Máy xúc lật - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
4 Máy ủi - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.4
5 Máy san - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.3
6 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.4
7 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.4
8 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥15 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.4
9 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
10 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥10 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.30
11 Ô tô vận tải thùng - Trọng tải (5 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.4
12 Ô tô tưới nước - Dung tích ≥5 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
13 Trạm trộn BTN - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).1
14 Máy rải hỗn hợp BTN - Năng suất (130 - 140)CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
15 Máy rải cấp phối đá dăm - Năng suất ≥50 m3/h.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
16 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV2
17 Cần cẩu bánh xích - Sức nâng ≥40 T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
18 Cần cẩu bánh hơi - Sức nâng (16 - 40) T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.3
19 Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.2
20 Búa rung Công suất ≥40 kW2
21 Máy bơm vữa Năng suất ≥6 m3/h4
22 Ô tô chuyển trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥6 m32
23 Búa căn nén khí Năng suất ≥6 m3/h4
24 Máy nén khí Năng suất ≥300 m3/h4
25 Kích nâng Sức nâng (50 - 500) T4
26 Kích thông tâm (150 - 250) T4
27 Thiết bị trộn dung dịch khoan Dung tích ≥1000 L4
28 Thiết bị sàng dung dịch bentonit Năng suất 100 m3/h4
29 Máy phát điện lưu động Công suất ≥62,5 kVA8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->