Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310454-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220303927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn huyện hổ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 15:48:00 đến ngày 2022-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,078,920,398 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.118380597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23676119E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Hợp đồng thi công (xây mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.455.244.279 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.455.244.279 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Xây dựng văn phòng ấp Bố Lá, xã Phước Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn huyện hổ trợ, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước Hoà. Địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274.3657.143
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV XD Minh Đăng. Địa chỉ: Tổ 5B, khu phố Tân Trà 2, Phường Tân Bình, Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Tổng hợp số 1. Địa chỉ: Lô C3-18-19, Đại lộ Phú Hưng, KĐT Cát Tường Phú Hưng, Ấp 2, Xã Tiến Hưng, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, Bình Dương; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Lập Thành Phát. Địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành. Địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, tổ 73, khu 11, Phường Phú Cường, Tp Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước Hoà. Địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274.3657.143


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước Hoà. Địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274.3657.143
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phước Hoà. Địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274.3657.143
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phước Hoà. Địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274.3657.143
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
B NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,784100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật119,52m2
3Tháo dỡ trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật242,08m2
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,52m
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật328,44m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,3774tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,59m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,614m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,912m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,2755m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật90,9771m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật90,9771m3
C NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1535m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,232m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9255m3
D XÂY MỚI
E NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4094100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,4032m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,1175m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9292100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1796100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,196m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0606tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,371tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,0156m3
10Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,05m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1141tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8125tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5712100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7323100m3
16Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,958100m3
17Mua đất đắp nền (hệ số khai thác 1.3)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật200,941m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,496m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0929tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8871tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8112100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,056m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7186100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2664100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9889tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9886tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,776m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,5m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0692tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0836100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,836m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0749tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2534tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3131100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2552m3
37Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,2316m3
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,344m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,574m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0655100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,4636m3
43Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,8745m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1866m3
45Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật321,296m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật273,715m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,76m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,2m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật81m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105,34m2
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55,8m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật169m
55Trát đắp chữ nổi, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,684m2
56Kẻ ron chỉ tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64md
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật92,67m2
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,44m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật373,433m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật256,555m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật143,8m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật480,633m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật293,155m2
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2162tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2162tấn
66Lắp đặt bu long neo M16x400Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88,632m2
68Gia công xà gồ thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,711tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,711tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,208100m2
71Lợp tôn úp nócTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23md
72Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật145,92m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật180,88m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,128m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,278m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,748m2
77Cung cấp hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
80Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 40x80x1.4, nam sắt hộp 40x40x1.4, pano tôn, kính trắng 5mm có fix trên (bao gồm sơn hoàn thiện)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,92m2
81Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1.4, nam sắt hộp 30x30x1.4, kính trắng 5mm có fix trên (bao gồm sơn hoàn thiện)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
82Khóa tay gạtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,52m2
84Cung cấp và lắp đặt lam chắn nắng nhôm hộp 76x44Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,208m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6612100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,978100m2
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn nổiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
90Lắp đặt các loại đèn ốp trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
94Lắp đặt ổ cắm baTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt hộp đựng automat chứa 2-4 moduleTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật200m
99Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật700m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật300m
101Lắp đặt hộp đế, hộp phân dâyTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55hộp
102Lắp đặt mặt nạ 1 lỗTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt mặt nạ 2 lỗTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
105Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D16 dài 2.4m+bulong siết cápTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
106Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 11mm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8md
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m3
108Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra điển trở tiếp địaTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
111Lắp đặt co nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
112Lắp đặt tê nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
113Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
114Lắp đặt đai cố định ống D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24cái
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,488m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,248m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,048m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0403tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4107m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0174tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1206tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0672100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,688m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,778m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0112tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0682tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0864100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,283m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0045tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0143tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1602m3
26Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,832m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,881m3
28Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0368m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,372m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,835m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,74m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,76m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,6m
34Kẻ ron chỉ tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,3md
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,75m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
37Công tác ốp đá chẻ chân tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,31m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,207m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,575m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,132m2
42Gia công xà gồ thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1364100m2
45Lợp tôn úp nócTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1md
46Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,23m2
47Cung cấp hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
50Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000, kính 5 lyTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
51Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 5 lyTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
53Cung cấp và lắp đặt bảng chỉ dẫn nhà vệ sinhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Lắp đặt gương soiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
74Lắp đặt Co 90 độ ren trong đồng D27/D21 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
75Lắp đặt co 90 độ pvc D27 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
76Lắp đặt co 90 độ pvc D34 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
77Lắp đặt co 90 độ pvc D90 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt co 45 độ pvc D114 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
79Lắp đặt tê 90 độ pvc D27 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Lắp đặt tê 90 độ pvc D34 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt tê 90 độ pvc D90 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt tê giảm 90 độ pvc D90/D34 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt tê 45 độ pvc D114 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt nối ren ngoài pvc D27Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt con thỏ chống hôi pvc D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Cung cấp và lắp đặt cùm cố định ống nước D27Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,68m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0908tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,26m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,158m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0479tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
18Lắp đặt co 90 độ pvc D42 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt co 90 độ pvc D90 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt co 90 độ pvc D114 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tê 90 độ pvc D90 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt tê 90 độ pvc D114 bằng phương pháp dán keoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt nắp bịt nhựa pvc D114Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Cung cấp và lắp đặt cùm cố định ống nước D42Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
H GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0977100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0868tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2487100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9843m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0045100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0146tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1628m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
I SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
3Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày >30cm, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
4Mua đất đắp (hệ số khai thác 1.3)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật591,5m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,915100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,91100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật57,110m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.118380597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23676119E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Hợp đồng thi công (xây mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.455.244.279 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.455.244.279 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
4 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
2 Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
3 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
6 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
8 Máy hàn ≥ 23 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->