Gói thầu: Mua sắm hệ thống thiết bị công nghệ thông tin; lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền và mua sắm giường, tủ bệnh nhân tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống thiết bị công nghệ thông tin; lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền và mua sắm giường, tủ bệnh nhân tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123881 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ PTHĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 16:09:00 đến ngày 2022-03-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,677,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự gồm các hợp đồng cung cấp thiết bị y tế, hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin (Thiết bị lưu trữ, thiết bị chuyển mạch, camera, máy tính…)- Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.348.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian khắc phục sự cố trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (văn phòng đại diện, chi nhánh) hoặc Trung tâm bảo hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An để thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa và hỗ trợ kỹ thuật đối với các sản phẩm chào thầu, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc (có tài liệu chứng minh văn phòng đại diện, đại lý hoặc trung tâm bảo hành, có ngành nghề kinh doanh trong lĩnh vực CNTT). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (Cung cấp bằng cấp, HĐLĐ.- Đã từng gia tham làm Chủ trì hoặc phụ trách dự án ít nhất 01 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị CNTT tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định điều động, bổ nhiệm nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương (có ghi chú tương đương ở Mục 2 Chương III của E-HSMT) (Cung cấp bằng cấp, HĐLĐ.- Đã tham gia công tác lắp đặt, triển khai, đào tạo và chuyển giao công nghệ cho các công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định điều động, bổ nhiệm nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật: Điện tử viễn thông; Điện tử y sinh; Kỹ thuật Y Sinh; Điện – Điện tử; Trang thiết bị y tế. (Cung cấp bằng cấp, HĐLĐ.- Đã tham gia công tác lắp đặt, triển khai, đào tạo và chuyển giao công nghệ cho các công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định điều động, bổ nhiệm nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 07 nhân sự tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương (có ghi chú tương đương ở Mục 2 Chương III của E-HSMT)Tối thiểu 03 nhân sự tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ sư điện; Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.(Cung cấp bằng cấp, HĐLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống thiết bị công nghệ thông tin; lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền và mua sắm giường, tủ bệnh nhân tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ PTHĐSN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue... của từng loại hàng hóa. - Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa quy định tại bảng Phạm vi cung cấp các thiết bị gồm: Các hệ thống SAN Switch, các thiết bị lưu trữ, các thiết bị chuyển mạch, thiết bị bảo mật, thiết bị quản lý wifi, thiết bị phát sóng không dây, thiết bị lưu trữ video, bộ trộn video, Máy tính, Camera, Server. - Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chứng chỉ cần thiết khác. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá dự thầu phải bao gồm các khoản mục chi phí như thuế và phí đã trả hoặc sẽ phải trả cho các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu,...nhập khẩu để sản xuất hoặc lắp ráp hàng hoá cung cấp cho gói thầu. Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển đến kho người mua và từ kho người mua đến công trường, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển, bao gồm cả chi phí dỡ hàng và bảo hiểm tại điểm đến cuối (tùy theo trường hợp cụ thể qui định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp); các chi phí lắp đặt cho các thiết bị cung cấp và các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (nếu có) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới tháng 1 năm 2022 được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. - Các hợp đồng tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý và hoá đơn theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa nêu tại E-CDNT 10.2(c) - Cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản Nghi Nghệ An, Số 19, đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại diện: Ông Tăng Xuân Hải Chức vụ: Giám đốc Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An; - Địa chỉ: Số 19, đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 02383 844 129; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; + Địa chỉ: Số 4, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. + Tên cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu - Cán bộ phòng tư vấn đấu thầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh. Điện thoại: 0238 3 844 636, Fax: 0238 3 844 974 - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) (Thiết bị IP/ATM Switch) | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) (Thiết bị IP/ATM Switch) | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Lắp đặt thiết bị cm SAN (>50TB) | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch ( | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cài đặt SAN Switch ( | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Lắp đặt Firewall (>10Gbps Firewall) | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cài đặt Firewall (>10Gbps Firewall) | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Lắp đặt thiết bị Switch >8 cổng | 8 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cáp CAT6E AMP | 12.944 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Hạt mạng RJ45 AMP CAT6E bọc kim | 426 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Máng gen 80x40mm | 54 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Máng gen 40x60mm | 16 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Máng gen 60x22mm | 450 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Máng gen 39x18mm | 648 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Máng gen 24x14mm | 128 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Máng gen 16x14mm | 1.446 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dây điện 2x2,5mm | 500 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Hộp kỹ thuật | 213 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt thiết bị Switch > 8 cổng | 9 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt thiết bị Switch ≤8 cổng | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cài đặt thiết bị Switch (thiết bị chuyển mạch loại nhỏ) | 10 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống camera | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | 213 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị monitor | 4 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cài đặt phần mêm quản lý camera | 1 | Bộ chương trình | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt ghen nổi và đi cáp (Ghen hộp | 157,4 | 10m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt ghen nổi và đi cáp (Ghen hộp từ 34 đến 70 mm) | 111,4 | 10m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt ghen nổi và đi cáp (Ghen hộp >70 mm) | 5,4 | 10m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt máy chủ (Máy chủ Rack đến 2U) | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ ≤ 4CPU | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Đầu nối cáp mạng vào Switch (≤4 đôi) | 213 | node | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Cáp CAT6E AMP | 3.355 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Hạt mạng RJ45 AMP CAT6E bọc kim | 124 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Máng gen 24x14mm | 320 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Máng gen 16x14mm | 586 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt thiết bị Switch > 8 cổng | 3 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt thiết bị Switch ≤ 8 cổng | 7 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Cài đặt thiết bị Switch (thiết bị chuyển mạch loại nhỏ) | 10 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | 62 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bấm đầu RJ45 | 124 | Đầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Đấu nối cáp mạng vào Switch (≤ 4 đôi) | 62 | node | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt ghen nổi và đi cáp (Ghen hộp | 90,6 | 10m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt thiết bị điều khiển (Controller) | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt dây cáp quang ≤4 đôi | 250 | 10m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt tủ Rack | 10 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Máy tính để bàn đồng bộ | 70 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Thiết bị lưu trữ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Hệ thống SAN Switch | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Card HBA | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Thiết bị chuyển mạch 24-port | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Thiết bị chuyển mạch 48-port | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Core switch layer 3 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Thiết bị bảo mật | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Tivi hiển thị camera | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Thiết bị chuyển mạch 52P POE | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Thiết bị chuyển mạch 28P POE | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Thiết bị chuyển mạch 16P POE | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Thiết bị chuyển mạch 10P POE | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Camera giám sát 4MP | 213 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Đầu liview camera 16 kênh | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Đầu liview camera 8 kênh | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Thiết bị lưu trữ Video | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ trộn video | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Server | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Máy tính trạm điều khiển camera | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Phần mềm quản lý camera tập trung | 1 | PM | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Card module | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bộ kéo dài HDMI | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Ổ cứng giám sát 10TB | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Thiết bị quản lý wifi tập trung Wireless Controller (Quản lý 62 access point) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Thiết bị phát sóng không dây | 62 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Thiết bị chuyển mạch 16P POE | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Thiết bị chuyển mạch 8P POE | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Tủ mạng | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Ổ cắm Lioa 4D52N | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Cáp quang 2Fo | 2.500 | M | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Module quang | 22 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Dây nhảy SC-SC | 1 | Cặp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Dây nhảy LC-SC | 20 | Cặp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Kiosk cấp số thứ tự tự động | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Đầu đọc mã vạch | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Màn hình hiển thị tại quầy LCD | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Tivi hiển thị thông tin tập trung | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Gói chi phí, vật tư phụ, lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Kiosk cấp số thứ tự tự động | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Đầu đọc mã vạch | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Màn hình hiển thị tại quầy LCD | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Tivi hiển thị thông tin tập trung | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Gói chi phí, vật tư phụ, lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Giường bệnh đa năng | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Tủ đầu giường | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Hệ thống tiếp địa | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Thiết bị chống sét | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Khay giá đỡ | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự gồm các hợp đồng cung cấp thiết bị y tế, hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin (Thiết bị lưu trữ, thiết bị chuyển mạch, camera, máy tính…)- Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.348.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian khắc phục sự cố trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (văn phòng đại diện, chi nhánh) hoặc Trung tâm bảo hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An để thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa và hỗ trợ kỹ thuật đối với các sản phẩm chào thầu, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc (có tài liệu chứng minh văn phòng đại diện, đại lý hoặc trung tâm bảo hành, có ngành nghề kinh doanh trong lĩnh vực CNTT). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm phụ trách dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (Cung cấp bằng cấp, HĐLĐ.- Đã từng gia tham làm Chủ trì hoặc phụ trách dự án ít nhất 01 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị CNTT tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định điều động, bổ nhiệm nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương (có ghi chú tương đương ở Mục 2 Chương III của E-HSMT) (Cung cấp bằng cấp, HĐLĐ.- Đã tham gia công tác lắp đặt, triển khai, đào tạo và chuyển giao công nghệ cho các công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định điều động, bổ nhiệm nhân sự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật: Điện tử viễn thông; Điện tử y sinh; Kỹ thuật Y Sinh; Điện – Điện tử; Trang thiết bị y tế. (Cung cấp bằng cấp, HĐLĐ.- Đã tham gia công tác lắp đặt, triển khai, đào tạo và chuyển giao công nghệ cho các công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định điều động, bổ nhiệm nhân sự). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự triển khai | 10 | - Tối thiểu 07 nhân sự tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương (có ghi chú tương đương ở Mục 2 Chương III của E-HSMT)Tối thiểu 03 nhân sự tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ sư điện; Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.(Cung cấp bằng cấp, HĐLĐ). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi