Gói thầu: Gói thầu số 30 2022-ĐTXD-MS-ĐTRR: “Mua vật tư, thiết bị phục vụ các dự án ĐTXD đợt 1 năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165319-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 30 2022-ĐTXD-MS-ĐTRR: “Mua vật tư, thiết bị phục vụ các dự án ĐTXD đợt 1 năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220164670
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 15:55:00 đến ngày 2022-03-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,989,452,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9485E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.093.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.279.000.000 VNĐHợp đồng tương tự là: Hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu: Cáp ngầm trung thế 3x240mm2; Cáp ngầm hạ thế 4x95mm2, 4x120mm2; Cáp điện vặn xoắn 4x70mm2, 4x120mm2; Cáp hạ áp 1x120mm2 1x240mm2; tủ điện hạ áp, Tủ trung thế và trụ đỡ TBA một cột cho MBA.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.279.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 nămNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 30 2022-ĐTXD-MS-ĐTRR: “Mua vật tư, thiết bị phục vụ các dự án ĐTXD đợt 1 năm 2022”
Nâng cao năng lực lưới điện trung thế Quận Bắc Từ Liêm năm 2022; Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022- đợt 1; Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022- đợt 2; Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - Đợt 3; Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế Quận Bắc Từ Liêm năm 2022.
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM, KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.62605830 - Fax: 024.32242239 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ồng Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây lắp điện lực Hà Nội và Công ty TNHH MTV thương mại và tư vấn đầu tư công nghiệp; Liên danh Công ty cổ phần đầu tư phát triển điện TKT và Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An; Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây Dựng TMT Hà Nội và Công ty cổ phần khảo sát và xây dựng Nam Từ Liêm; CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KHẢO SÁT THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH ĐIỆN. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm– Địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm– Địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm– Địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.62605830 - Fax: 024.32242239 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ồng Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm (Nhà thầu cần chú ý đối với cáp điện không sử dụng biên bản kêt quả thử nghiệm Test results, Test report...nộp thay thế cho Biên bản kết quả thử nghiệm điển hình Type test). - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). - Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.62605830 - Fax: 024.32242239 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ồng Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.62605830 - Fax: 024.32242239 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ồng Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô– Phường Phú Đô - Quận Nam Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.62605834 - Fax: 024.32242239
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/ 024.22205262 Fax: 024.22200853 - Hotline:19001288 hoặc Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm Điện thoại: 024.62605834 - Fax: 024.32242239
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm24.929MétCáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2184MétCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2423Mét0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm28.691Mét0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2563MétCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2340MétCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2329MétCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2188MétCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2
9Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS600Mét22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2
10Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS3.478Mét22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2
11Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS439Mét22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2
12CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA2Bộ /3phaCS (LA)-22kV -10kA
13FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer2Bộ /3phaFCO 22kV-100A-10kA/s
14Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông1.107CáiLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL
15Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy3BộHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2
16Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy2BộHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2
17Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm211BộElbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)
18Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21BộT-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 (dùng cho cáp 1x50mm2)
19Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm29BộT-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 (dùng cho cáp 3x240mm2)
20Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy22BộHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2
21Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài8TrụTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; 01 ATM liên lạc 400A; 04 TI 600/5; 01 tủ điều khiển bù hạ thế-6x10kVAr gồm: 01 MCCB -160A, 06 MCCB-32A, 06 contactor -32A, 06 bình tụ -10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp
22Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế.1TrụCó Khoang chứa tủ RMU 3 Ngăn 24kV(2 CD+1MC ) + tủ hạ thế 630A (01 aptomat tổng 630A, 01 aptomat 400A, 02 aptomat 250A, 01 aptomat TD 25A), 01 ATM liên lạc 400A; 04 TI 600/5; 01 tủ điều khiển bù hạ thế-6x10kVAr gồm:01 MCCB-160A, 06MCCB-32A, 06 contactor-32A, 06 bình tụ-10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp
23Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1Cái600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor
24Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1CáiTủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời
25Tủ Pillar 400A-600V, 1 MCCB 3P-250A (1500x900x450), tủ 1 mặt tủ lắp được 12 công tơ ngoài trời (trọn bộ, 250A)2TủBao gồm: Vỏ tủ KT 1500x900x450mm VN; đồng thanh cái 30x8x2; 80x8; 20x6; 50x5; 30x4: 01 bộ; 01 Aptômát nhánh 690V - 250A; 12 Áptomat 1 pha 63A; sứ đỡ thanh cái: 01 bộ.
26Tủ Pillar 400A-600V, 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1500x900x450), tủ 1 mặt tủ lắp được 12 công tơ ngoài trời (trọn bộ, 400A)1TủBao gồm: Vỏ tủ KT 1500x900x450mm VN; đồng thanh cái 30x8x2; 80x8; 20x6; 50x5; 30x4: 01 bộ; 01 Aptômát 690V - 400A; 03 Aptômát nhánh 690V - 250A; 12 Áptomat 1 pha 63A; sứ đỡ thanh cái: 01 bộ.
27Tủ pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A- 2 mặt2Tủ2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425)
28Tủ pillar 600V-(1200x425x425mm)-630A- 2 mặt1Tủ1MCCB 3P-630A, 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425)
29Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chưa tủ RMU kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế.2trụCó Khoang chứa tủ RMU 3 Ngăn 24kV(2 CD+1MC )+ tủ hạ thế 1000A (01 aptomat tổng 1000A, 02 aptomat 400A, 02 aptomat 250A, 01aptomat TD 25A), 01 ATM liên lạc 630A; 04 TI 1000/5; 01 tủ điều khiển bù hạ thế-6x15kVAr gồm: 01MCCB-200A, 06MCCB-40A, 06 contactor-40A, 06 bình tụ-15kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp
30Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài7TrụTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 1000A; 02 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; 01 ATM liên lạc 630A; 04 TI 1000/5; 01 tủ điều khiển bù hạ thế-6x15kVAr gồm: 01 MCCB -200A, 06 MCCB-40A, 06 contactor -40A, 06 bình tụ -15kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp
31Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà8tủRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor
32Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà2tủRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor
33Tủ công tơ 3 pha2tủKích thước 1200x700x325, 6TI 200/5A, 2MCCB 250A
34Tủ công tơ loại 12 công tơ5tủ2MCCB 3P-250A (1400x800x400) , có thể lắp 12 công tơ 1 pha hoặc 6 công tơ 3 pha
35Tủ hạ thế liên lạc 600V-630A1tủTủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái
36MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cáiMCCB 3P-630A
37MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay3cáiMCCB 3P-250A
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9485E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.093.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.279.000.000 VNĐHợp đồng tương tự là: Hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu: Cáp ngầm trung thế 3x240mm2; Cáp ngầm hạ thế 4x95mm2, 4x120mm2; Cáp điện vặn xoắn 4x70mm2, 4x120mm2; Cáp hạ áp 1x120mm2 1x240mm2; tủ điện hạ áp, Tủ trung thế và trụ đỡ TBA một cột cho MBA.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.279.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 nămNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->