Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị (đợt 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202133 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (cân đối theo tiêu chí cho lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tấn) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 15:54:00 đến ngày 2022-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,635,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hợp đồng tương tự về việc Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ bảo hiểm xã hội.- Đã làm quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng 1 dự án có tính chất tương tự gói thầu này và được ghi trong biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ bảo hiểm xã hội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ bảo hiểm xã hội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ bảo hiểm xã hội, chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUẢNG TRỊ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị (đợt 1) Đầu tư cơ sở vật chất đài truyền thanh cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (cân đối theo tiêu chí cho lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tấn) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu (bản chứng thực) sau đây: 1. Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực cung cấp, sản xuất và lắp đặt các thiết bị truyền thanh ứng dụng Công nghệ thông tin, viễn thông. 2. Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO/IEC 27001:2013 cho lĩnh vực sản xuất và vận hành phần mềm thiết bị truyền thanh ứng dụng Công nghệ thông tin, viễn thông. 3. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSYC. 4. Phần mềm bản quyền điều khiển phát sóng phát thanh qua mạng IP: Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả được cấp bởi Cục bản quyền tác giả. 5. Cụm thu phát thanh thông minh có các tài liệu bản chứng thực chứng minh phù hợp, đạt các quy chuẩn kỹ thuật sau: QCVN 117:2018/BTTTT; QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 86:2019/BTTTT; QCVN 12:2015/BTTTT; QCVN 15:2015/BTTTT; Bản chứng thực kết quả thử nghiệm phù hợp TCVN 6385:2009 và IEC 60065:2005; Bản chứng thực Giấy chứng nhận hợp quy phù hợp QCVN 12:2015/BTTTT; QCVN 15:2015/BTTTT; QCVN 117:2018/BTTTT và thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy. 6. Loa phóng thanh 30W: Có CO/CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. 7. Các hợp đồng tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 03 Chương IV, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 8. Báo cáo kiểm toán và báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. 9. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. 10. Cam kết của Nhà thầu về chất lượng của hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, thỏa mãn với tiêu chuẩn Việt Nam nêu trên. 11. Cam kết thời gian thực hiện bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng. 12. Cam kết cung cấp vật tư, linh kiện chính hãng để cung cấp cho gói thầu sau thời gian bảo hành. 13. Cam kết hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu (bản chứng thực): Theo mục E-CDNT 10.1(g) Chương II. Bảng dữ liệu đầu thầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Theo mục E-CDNT 10.1(g) Chương II. Bảng dữ liệu đầu thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Trị – Địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo – Đông Hà – Quảng Trị– Điện thoại: 0233 856.555/Fax: 0233 355 4711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Trị – Địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo – Đông Hà – Quảng Trị– Điện thoại: 0233.554717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Trị – Địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo – Đông Hà – Quảng Trị– Điện thoại: 0233 856.555/Fax: 0233 355 4711 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Trị – Địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo – Đông Hà – Quảng Trị– Điện thoại: 0233 856.555/Fax: 0233 355 4711 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy dựng chương trình phát thanh chuyên dụng, điều khiển Quản trị phần mềm truyền thanh IP | 3 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cụm thu phát thanh thông minh 60W | 24 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cụm thu phát thanh thông minh 120W | 52 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dịch vụ vận hành cụm thu phát thanh thông minh trên nền tảng hệ thống mạng, thời gian sử dụng 36 tháng | 76 | dịch vụ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | SIM DATA 3G/4G + Thuê bao phí Dịch vụ mạng 03 năm | 76 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Loa phóng thanh TOA 30W | 179 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Mixer Audio 16 đường vào | 1 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ thu chuyên dụng AM/FM | 1 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Micro phòng thu chuyên dụng | 4 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Dây nguồn cho cụm thu và cấp tín hiệu cho loa | 1.140 | m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ dây nguồn, ổ cắm, giắc đấu nối toàn bộ hệ thống thiết bị tại phòng máy | 3 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Chi phí vận chuyển từ thiết bị đến địa điểm lắp đặt | 3 | chuyến | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Phần mềm bản quyền điều khiển phát sóng phát thanh qua mạng IP | 3 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hợp đồng tương tự về việc Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ bảo hiểm xã hội.- Đã làm quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng 1 dự án có tính chất tương tự gói thầu này và được ghi trong biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 3 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ bảo hiểm xã hội. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ bảo hiểm xã hội. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ bảo hiểm xã hội, chứng chỉ an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi