Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ngõ 05 đường Suối Tiên (đoạn từ đường Suối Tiên đến Nghĩa trang liệt sỹ thị xã) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319037-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu 02.XL: Thi công xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ngõ 05 đường Suối Tiên (đoạn từ đường Suối Tiên đến Nghĩa trang liệt sỹ thị xã) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220318954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 16:09:00 đến ngày 2022-03-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,934,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.901015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.180203E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục trên tuyến.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.901.015.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.753.807.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
E-CDNT 1.2 02.XL: Thi công xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ngõ 05 đường Suối Tiên (đoạn từ đường Suối Tiên đến Nghĩa trang liệt sỹ thị xã) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Cải tạo, nâng cấp ngõ 05 đường Suối Tiên (đoạn từ đường Suối Tiên đến Nghĩa trang liệt sỹ thị xã)
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Minh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Hồng Lĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình này nếu được mời đến thương thảo + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả KT theo chương V30cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả KT theo chương V30gốc
3Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IMô tả KT theo chương V2,9441100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V2,9441100m3
5Đào nền đường, đào khuôn đào rãnh bằng máy đào- Cấp đất IIMô tả KT theo chương V13,3326100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V13,3326100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V28,17m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,2817100m3
9Mua đất đắp K95Mô tả KT theo chương V440,88m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,9583100m3
11Mua đất đắp K98Mô tả KT theo chương V936,28m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V7,0801100m3
13Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp 2 (5%KL)Mô tả KT theo chương V20,4311m3
14Đào móng, máy đào , rộng Mô tả KT theo chương V3,8871100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,0917100m3
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,4642100m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V9,52m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V21,56m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,3108100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Subase)Mô tả KT theo chương V3,879100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Base)Mô tả KT theo chương V2,2972100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V15,2996100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V15,2996100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả KT theo chương V2,5428100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổMô tả KT theo chương V2,5428100tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V31,45m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V505,24m2
9Lát gạch TerazoMô tả KT theo chương V505,24m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,1m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,5858100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V15,5m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V153,26m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V20,92m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V3,2707100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0617tấn
17Lắp đặt bó vỉaMô tả KT theo chương V471,89m
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V13,65m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V136,47m2
20Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V3,41m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,7278100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V909,78cái
C MƯƠNG HỘP THOÁT NƯỚC BXH=0.5X0.5M:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V36,63m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V19,4229100m2
3Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V85,19m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V8,817tấn
5Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả KT theo chương V860,4m2
6Liên kết hànMô tả KT theo chương V596,32m
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả KT theo chương V425,941 đoạn cống
8Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2295tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mối nối cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,12m3
10Vữa ximăng M100 trámMô tả KT theo chương V0,85m3
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V594,92m2
12Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất III(5%TC)Mô tả KT theo chương V6,50251m3
13Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III (95%M)Mô tả KT theo chương V1,2355100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,5664100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V5,2m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V25,95m3
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,2068tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn thành mương, giằng hố gaMô tả KT theo chương V1,728100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V6,3m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2129tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,5208tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,2779100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V401cấu kiện
24Ván khuôn tường hố thuMô tả KT theo chương V2,3424100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4Mô tả KT theo chương V3,26m3
26Cốt thép hố thu đổ tại chổ DMô tả KT theo chương V0,2966tấn
27Cốt thép hố thu đổ tại chổ DMô tả KT theo chương V0,7957tấn
28Ống nhựa PVC D200Mô tả KT theo chương V0,068100m
29Bê tông giếng thu M250Mô tả KT theo chương V17,17m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,2331100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK Mô tả KT theo chương V0,3673tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK Mô tả KT theo chương V0,2539tấn
33Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, M250Mô tả KT theo chương V3,81m3
34Tấm bằng gang thu nước tại hố thuMô tả KT theo chương V17tấm
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V341cấu kiện
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V27,09m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn thành mương, giằng hố gaMô tả KT theo chương V5,0021100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân hào, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V39,6m3
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V22,51m3
40Sản xuất, lắp đặt tấm bản, ĐK Mô tả KT theo chương V3,1096tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V1,4506100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V416,841cấu kiện
43Ống thép lồng D160 qua đườngMô tả KT theo chương V0,4436100m
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V11m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả KT theo chương V17m2
46Đào móng biển báo, thủ công, đất C3Mô tả KT theo chương V0,61m3
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V4cái
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 7mMô tả KT theo chương V9cột
2Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mMô tả KT theo chương V9cần
3Sản xuất và lắp dựng chóa đèn cao áp LED 150WMô tả KT theo chương V9bộ
4Sản xuất và lắp dựng Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100AMô tả KT theo chương V1tủ
5Sản xuất và lắp dựng Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả KT theo chương V313,6m
6Sản xuất và lắp dựng Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2Mô tả KT theo chương V81m
7Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cộtMô tả KT theo chương V9bộ
8Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675)Mô tả KT theo chương V9móng
9Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x525)Mô tả KT theo chương V1bộ
10Sản xuất và lắp dựng Tiếp địa cột đèn cao áp RC1Mô tả KT theo chương V9bộ
11Sản xuất và lắp dựng Tiếp địa lặp lại RLLMô tả KT theo chương V1bộ
12Sản xuất và lắp dựng Tiếp địa tủ điều khiển RT6Mô tả KT theo chương V1bộ
13Sản xuất và lắp dựng Rãnh cáp đi qua đườngMô tả KT theo chương V9m
14Sản xuất và lắp dựng Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40Mô tả KT theo chương V264,9m
15Sản xuất và lắp dựng Ống thép bảo vệ cáp D60Mô tả KT theo chương V9m
16Luồn cáp cửa cộtMô tả KT theo chương V18đầu
17Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V18đầu
18Sản xuất và lắp dựng Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả KT theo chương V298,6m
19Đánh số cộtMô tả KT theo chương V9vị trí
20Sản xuất và lắp dựng Biển báo các loạiMô tả KT theo chương V4cái
21Sản xuất và lắp dựng Đầu cốt đồng M10-25Mô tả KT theo chương V98cái
22Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả KT theo chương V1sợi
24Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép )Mô tả KT theo chương V10Vị trí
E HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP
1Sản xuất và lắp dựng Tủ điện phân phối lắp đặt 09 công tơ, sơn tĩnh điện dày 1,5mmMô tả KT theo chương V6tủ
2Sản xuất và lắp dựng Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả KT theo chương V326,8m
3Sản xuất và lắp dựng Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả KT theo chương V30m
4Sản xuất và lắp dựng Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả KT theo chương V660m
5Sản xuất và lắp dựng Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả KT theo chương V319,8m
6Sản xuất và lắp dựng Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả KT theo chương V30m
7Sản xuất và lắp dựng Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả KT theo chương V660m
8Sản xuất và lắp dựng Ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mmMô tả KT theo chương V7m
9Sản xuất và lắp dựng Đầu cáp co nóng hạ thế 4x35Mô tả KT theo chương V14đầu
10Sản xuất và lắp dựng Biển báo các loạiMô tả KT theo chương V24bộ
11Sản xuất và lắp dựng Đầu cốt đồng M35Mô tả KT theo chương V56m
12Sản xuất và lắp dựng Đầu cốt đồng M10-25Mô tả KT theo chương V46m
13Sản xuất và lắp dựng Ghíp nhựa đôiMô tả KT theo chương V16cái
14Tiếp địa tủ điện hạ thế - phần nhân công lắp đặtMô tả KT theo chương V6bộ
15Tháo hạ cột bê tông HMô tả KT theo chương V5cột
16Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x50mm2Mô tả KT theo chương V0,14km
17Tháo lắp hộp công tơ 1 pha H6Mô tả KT theo chương V2hộp
18Tháo lắp hộp công tơ 1 pha H2Mô tả KT theo chương V1hộp
19Tháo lắp hộp công tơ H4Mô tả KT theo chương V2hộp
20Tháo lắp hộp công tơ 3 phaMô tả KT theo chương V1hộp
21Rãnh cáp hạ thế qua đường -phần xây dựngMô tả KT theo chương V7m
22Rãnh cáp thạ thế trên vỉa hè (nền đất)-phần xây dựngMô tả KT theo chương V10m
23Móng tủ điện hạ thế-phần xây dựngMô tả KT theo chương V6cái
24Tiếp địa tủ điện hạ thế-phần vật tư tiếp địa và phần xây dựngMô tả KT theo chương V6bộ
25Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả KT theo chương V6cái
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả KT theo chương V1sợi
27Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép )Mô tả KT theo chương V6Vị trí
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10-D63Mô tả KT theo chương V4,66100 m
2Thử áp lực đường ống nhựa D63Mô tả KT theo chương V4,66100m
3Công tác khử trùng ống nước D63Mô tả KT theo chương V4,66100m
4Tê nhựa HDPE D63X63Mô tả KT theo chương V2cái
5Tê nhựa HDPE D63X50Mô tả KT theo chương V2cái
6Bịt nhựa HDPE D63Mô tả KT theo chương V2cái
7Nối thẳng HDPE D63Mô tả KT theo chương V15cái
8Đai 40x3Mô tả KT theo chương V234cái
9Bulong M12Mô tả KT theo chương V468cái
10Van đồng D63Mô tả KT theo chương V2cái
11Khâu nối D63Mô tả KT theo chương V4cái
12Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,81m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V1,7906m3
14Lắp đai khởi thuỷ D50X20Mô tả KT theo chương V30cái
15Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE ren ngoài D20X1/2"Mô tả KT theo chương V30cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16-D20Mô tả KT theo chương V4,5100 m
17Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x90 độMô tả KT theo chương V90cái
18Van góc liên hợp có khóa, không van 1 chiều đồng D15 (bao gồm cả rắc co D15)Mô tả KT theo chương V30cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (Tận dụng đồng hồ cũ)Mô tả KT theo chương V30cái
20Lắp đặt van góc liên hợp có khóa, có van 1 chiều đồng D15 (bao gồm cả rắc co D15)Mô tả KT theo chương V30cái
21Hộp đồng hồ bằng thép, sơn phủ Epoxy hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V30cái
22Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20X1/2"Mô tả KT theo chương V30cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả KT theo chương V0,18100m
24Lắp đặt vòi gạt Darling D15Mô tả KT theo chương V30cái
25Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE ren trong D20x3/4"Mô tả KT theo chương V60cái
26Bộ khóa hộp đồng hồMô tả KT theo chương V30cái
27Bê tông cố định hố đồng hồ, M150, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,324m3
G HỆ THỐNG NGẦM HÓA VIỄN THÔNG
1Khoan đục bê tông lắp đặt ống ngoi lên trụ bệ tủ cápMô tả KT theo chương V8công
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hoàn trảMô tả KT theo chương V0,13
3Sản xuất lắp đặt giá đỡ ống PVC.110 bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V72bộ
4Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Ф≤114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp ≤3Mô tả KT theo chương V3,6100m/1 ống
5Đổ bê tông bệ tủ cáp phối. Loại bệ tủ POSTEF 300 x 2 hoặc 600 x 2Mô tả KT theo chương V8bệ tủ
6Lắp đặt cút cong Ф61Mô tả KT theo chương V8cái
7Lắp đặt bộ măng sông nối ống cho ống nhựa HDPEMô tả KT theo chương V60bộ
8Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cápMô tả KT theo chương V40m
9Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V7,2
10Lắp đặt tủ Sliter lên bệ, loại tủ ≤300 x 2Mô tả KT theo chương V8tủ
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤24 sợiMô tả KT theo chương V0,32km cáp
12Hàn nối măng sông cáp quang loại MX ≤ 24FoMô tả KT theo chương V2bộ MX
13Làm vệ sinh môi trường, vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn thànhMô tả KT theo chương V4công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.901015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.180203E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục trên tuyến.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.901.015.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.753.807.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đào ≥ 1.25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Ô tô tự đổ ≥10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy lu 10-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->