Gói thầu: Thi công sửa chữa xe tải cẩu và xe bán tải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa xe tải cẩu và xe bán tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 15:54:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,046,581 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa xe tải cẩu và xe bán tải Sửa chữa xe của Điện lực thị xã Duyên Hải năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa xe Ford MSTS TVI-0006523 | |||
| 1 | Nhớt Castrol Magnatec 5W-30 | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 7 | lít |
| 2 | Lọc nhớt (máy TD) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 3 | Vệ sinh hệ thống bôi trơn động cơ | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | chai |
| 4 | Lọc gió (máy TD) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 5 | Lọc dầu (máy TD) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 6 | 244 Hoạt chất bảo vệ hệ thống nhiên liệu | Hàng chính hãng Ford | 1 | chai |
| 7 | Dầu thắng Ford (DOT4) | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | chai |
| 8 | Dầu trợ lực lái | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | lít |
| 9 | Nước làm mát (xanh) | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 8 | lít |
| 10 | Nhớt cầu + nhớt hộp số | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 12 | lít |
| 11 | Vệ sinh kim phun & vệ sinh buồng đốt trực tiếp | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | lần |
| 12 | Dây coroa lốc lạnh (máy TD) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 13 | Dây coroa máy phát (cặp đôi) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | cặp |
| 14 | Dây coroa cam máy TD Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | sợi |
| 15 | Tăng đơ coroa cam (máy TD) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 16 | Bugi xông (máy TD) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 4 | cái |
| 17 | Ron nắp dàn cò (máy TD) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 18 | Keo silicone động cơ chai đen | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | chai |
| 19 | Phốt cốt cam Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 20 | Phốt đầu cốt máy (máy TD) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 21 | Phốt đuôi cốt máy (có vành nhôm) Ranger | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 22 | Phốt đuôi hộp số cơ (máy TD) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 23 | Dung dịch vệ sinh | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | chai |
| 24 | Khung lá gạt nước trước Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 25 | Bình Accu 90Ah Ranger (bình khô) | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Cao su cân bằng trước (02 đầu ngoài) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 8 | cái |
| 27 | Cao su cân bằng trước (giữa loại xe gầm cao lỗ 25mm) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 28 | Cao su tay chữ A dưới phía sau Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 29 | Cao su tay chữ A dưới phía trước Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 30 | Cao su tay chữ A trên Ranger 01-06 | Hàng chính hãng Ford | 4 | cái |
| 31 | Bộ cao su sinlock lái bên phải Ranger 01-06 | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 32 | Rotuynh box lái trái Ranger 03-06 | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 33 | Rotuynh lái ngoài Ranger 01-06 | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 34 | Rotuynh lái trong Ranger 01-06 | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 35 | Rotuynh tay chữ A dưới Ranger 01-06 | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 36 | Rotuynh tay chữ A trên Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 37 | Nút nhựa đuôi chuột cần tay số Ranger | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 38 | Nút nhựa chặn giới hạn lái Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 39 | Cao su đầu phuộc | Hàng chính hãng Ford | 4 | cái |
| 40 | Phuộc trước (phuộc dầu) Ranger 03-06 | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 41 | Phuộc sau Ranger 03-06 | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 42 | Cao su chân máy (máy TD) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 43 | Tắc kê điệm | Hàng chính hãng Ford | 12 | cái |
| 44 | Cao su lá nhíp gầm sau cục phía trước | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 45 | Cao su lá nhíp sau (trên sắt xi) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 4 | cái |
| 46 | Cao su lá nhíp sau phía sau Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 4 | cái |
| 47 | Cao su lá nhíp sau phía trước Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 4 | cái |
| 48 | Coupen heo thắng sau Ranger | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 49 | Bố thắng sau (loại xe cao) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | bộ |
| 50 | Bố thắng trước (hàng Thái) Ranger 03-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | bộ |
| 51 | Bạc đạn bánh trước Ranger 03-10 | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 52 | Heo li hợp con (máy TD) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 53 | Heo li hợp cái (máy TD) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 54 | Chữ thập láp dọc cầu sau Ranger | Hàng chính hãng Ford | 3 | cái |
| 55 | Các đăng láp dọc cầu trước (máy TD) Ranger 01-10 | Hàng chính hãng Ford | 2 | cái |
| 56 | Gas lạnh | Hàng chính hãng Ford | 1,2 | kg |
| 57 | Dầu lạnh (chai 207ml) | Hàng chính hãng Ford | 2 | chai |
| 58 | Vỏ xe Michelin 265/70 R15 | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Van vòi bánh xe | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Chỉ cân mâm bánh xe | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Kính hậu trái xi Ranger 03-06 XLT | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 62 | Kính hậu phải xi Ranger 03-06 XLT | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 63 | Kèn xe (hight kèn dĩa) Ranger | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 64 | Kèn xe (low kèn dĩa) Ranger | Hàng chính hãng Ford | 1 | cái |
| 65 | Vớt đĩa thắng + tambua | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Cảo ép cao su chữ A | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Cân chỉnh lái điện tử | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | xe |
| 68 | Công thay vỏ + cân bằng động bánh xe | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 4 | bánh |
| 69 | Vệ sinh dàn lạnh + quạt | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Vệ sinh dàn nóng + két nước | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Công tháo rả hệ thống lạnh vệ sinh đường ống | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | xe |
| 72 | Vệ sinh cổ hút | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Vệ sinh thùng nhiên liệu | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Công bảo dưỡng + hạ hộp số + thay thế | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | xe |
| 75 | Phủ chassi giảm ổn chống rỉ sét | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | xe |
| B | Sửa chữa xe Hino MSTS: TVI-0006543 | |||
| 1 | Sec măng máy khí nén | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 2 | Ron máy nén khí | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 3 | Cóc đạp tổng phanh | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 4 | Lọc nhớt | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 5 | Lọc nhiên liệu tinh | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 6 | Lọc nhiên liệu thô | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 7 | Lọc khí | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 8 | Nhớt máy Hino | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 10 | lít |
| 9 | Nhớt truyền động Hino | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 12 | lít |
| 10 | Mỡ chassis Shell | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | kg |
| 11 | Dây cuaro máy phát | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 12 | Bố thắng trước | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 13 | Bố thắng sau | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 14 | Bố thắng tay | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 15 | Dây thắng tay | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 16 | Phốt bánh trước | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 17 | Phốt bánh sau | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 18 | Phốt láp | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 19 | Vòng bi ngoài bánh trước | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 20 | Vòng bi trong bánh trước | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 21 | Vòng bi ngoài bánh sau | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 22 | Vòng bi trong bánh sau | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 23 | Xylanh phanh bánh trước, phải trước | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 24 | Xylanh phanh bánh trước, phải sau | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 25 | Xylanh phanh trái trước | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 26 | Xylanh phanh bánh trước | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 27 | Xylanh phanh sau, phải trước | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 28 | Xylanh phanh sau, phải sau | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 29 | Xylanh phanh sau, trái trước | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 30 | Xylanh phanh sau, phải trước | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 31 | Ống dầu thắng trước, phải | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 32 | Ống dầu thắng trước, trái | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 33 | Ống dầu thắng sau, trái | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 34 | Ống dầu thắng sau, phải | Hàng chính hãng Hino | 1 | lần |
| 35 | Cuppen servo thắng | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 36 | Mỡ vòng bi | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 4 | kg |
| 37 | Đĩa ly hợp | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 38 | Mâm ép ly hợp | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 39 | Vòng bi T | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 40 | Cụm trợ lực ly hợp dưới | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 41 | Dây lừa số | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 42 | Thước láp dọc | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 43 | Thước láp ngang | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 44 | Rôtin ngang trái | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 45 | Rôtin ngang phải | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 46 | Ắc phi dê | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 47 | Bạc ắc phi dê | Hàng chính hãng Hino | 4 | cái |
| 48 | Bạc đạn chà bánh trước | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 49 | Ắc nhíp trước đầu trên | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 50 | Ắc nhíp trước đầu sau | Hàng chính hãng Hino | 4 | cái |
| 51 | Ắc nhíp sau | Hàng chính hãng Hino | 6 | cái |
| 52 | Bạc ắc nhíp trước | Hàng chính hãng Hino | 6 | cái |
| 53 | Bạc ắc nhíp sau | Hàng chính hãng Hino | 6 | cái |
| 54 | Long đền canh ắc nhíp | Hàng chính hãng Hino | 12 | cái |
| 55 | Vú mỡ thẳng | Hàng chính hãng Hino | 12 | cái |
| 56 | Phốt của bót lái | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 57 | Chổi gạt mưa trái | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 58 | Chổi gạt mưa phải | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 59 | Bản lề cửa trái | Hàng chính hãng Hino | 2 | cái |
| 60 | Ổ khóa ngậm trái | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 61 | Zoăng kính cửa trái | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 62 | Nhớt hộp tang cuốn cáp | Hàng chính hãng Hino | 2 | lít |
| 63 | Nhớt thủy lực | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 90 | lít |
| 64 | Dầu thắng | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 4 | lít |
| 65 | Dầu trợ lực | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 4 | lít |
| 66 | Dầu vệ sinh | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 20 | lít |
| 67 | Nước giải nhiệt Hino | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 20 | lít |
| 68 | Lọc dầu cẩu Tadano | Hàng chính hãng Hino | 1 | cái |
| 69 | Cản thùng lửng | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Vè chắn bùn inox | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Cao su chắn bùn | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Vỏ xe FC | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 7 | lần |
| 73 | Công sơn cabin + vật tư | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | lần |
| 74 | Công sơn thùng lửng cẩu | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | lần |
| 75 | Công sơn cẩu + vật tư | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | lần |
| 76 | Công sơn sắt xi, mâm xe | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | lần |
| 77 | Công lên xuống thùng | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | lần |
| 78 | Công rã ráp cẩu | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | lần |
| 79 | Công lên xuống hệ thống máy + điện | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | lần |
| 80 | Công vệ sinh bánh | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 4 | lần |
| 81 | Công tán bố | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 4 | lần |
| 82 | Công bảo dưỡng | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | lần |
| 83 | Công lên xuống hộp số | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | lần |
| 84 | Công đóng bạc ắc nhíp | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 12 | lần |
| 85 | Công tháo lắp + vệ sinh két nước | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | lần |
| 86 | Công thay bản lề cửa trái + ổ khóa ngậm | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | lần |
| 87 | Công thay dây cuaro | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | lần |
| 88 | Công thay cóc đạp tổng phanh | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | lần |
| 89 | Thay gàu nâng composite, tải trọng tiêu chuẩn 200kg hoặc 2 người | Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi