Gói thầu: Mua hàng hóa tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K826/Cục Quân khí |
| Tên gói thầu | Mua hàng hóa tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120528 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật QK và nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 14:40:00 đến ngày 2020-11-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,460,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giẻ lau | 65 | Kg | Giẻ lau là giẻ 100% cotton, có kích thước đạt từ 50x50cm trở lên, không bị mục, nát, không bị dầu mỡ và phải được giặt kỹ phơi khô | ||
| 2 | Tre cây | 15 | Cây | Loại tre già, thẳng, không sâu,mắt thưa đường kính và chiều dài bắt buộc D90-110 dài 19 mét | ||
| 3 | Pin đèn | 33 | Đôi | Loại R20 | ||
| 4 | Chổi tre | 72 | Cái | Chổi dài 70cm, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 5 | Chổi đót | 36 | Cái | Đót khô, dai, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 6 | Chổi lông gà | 22 | Cái | Dài 45cm , lông dài, mềm, bóng | ||
| 7 | Thang nhôm | 6 | Cái | Loại thang khóa sập tự động, 7 bậc mỗi bên, chiều cao chữ A 2,5m, chiều cao duỗi thẳng 5 m, trọng lượng 18,9 kg, tải trọng 250 kg, độ dày của nhôm dày 3,5mm, xuất xứ tương đương Xuân Hòa Việt Nam | ||
| 8 | Cuốc con gà | 5 | Cái | Loại đã có cán gỗ dài 1m, đảm bảo thẳng, được bào nhẵn, chắc chắn | ||
| 9 | Dao quắm | 5 | Cái | Loại thép bằng nhíp xe, khâu cán bằng thép không gỉ, cán dài 0,8m bằng tre gai thẳng | ||
| 10 | Xẻng pháo binh | 5 | Cái | Loại thép tốt, cứng, cán gỗ gài 1 mét | ||
| 11 | Đót bó | 5 | Kg | Đót khô, dai, chiều dài 50cm | ||
| 12 | Gỗ thông xẻ thành phẩm | 1 | m3 | " - Loại ván 1 tấm (Dài 0,66* rộng 0,13, dày 0,023) mét =60 tấm; (Dài 0,595* rộng 0,13, dày 0,023) mét = 60 tấm; (Dài 0,860* rộng 0,15, dày 0,023) mét = 30 tấm; (Dài 0,375* rộng 0,15, dày 0,023) mét = 50 tấm; - Loại ván chiều rộng ghép 3-4 tấm (Dài 0,860* rộng 0,430, dày 0,023) mét = 30 tấm; (Dài 0,660* rộng 0,670, dày 0,023) mét = 25 tấm; - Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,595* rộng 0,065, dày 0,028) mét = 80 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,055, dày 0,025) mét = 37 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,035, dày 0,025) mét = 30 thanh; - Yêu cầu : Gỗ xẻ vuông thành, không sâu mọt, không có giác, không cong vênh, gỗ được ngâm tẩm thuốc chống mối mọt và được sấy khô." | ||
| 13 | Vôi cục | 50 | Kg | Vôi phải đảm bảo độ trắng | ||
| 14 | Giấy vẽ Ao | 18 | Tờ | Loại giấy Rooky. Nền giấy trằng, định lượng 300gsm | ||
| 15 | Giấy vẽ A3 | 18 | Tờ | Loại giấy Rooky. Nền giấy trằng, định lượng 300gsm | ||
| 16 | Thước kẽ mê ca | 5 | Cái | Loại dài 0,5 mét , trong, bóng | ||
| 17 | Giấy tập | 12 | Xếp | Loại giấy trắng kẽ ngang, cỡ A4, 20 tờ/tập | ||
| 18 | Bút bi màu xanh | 87 | Cái | Loại tương đương TL027 | ||
| 19 | Giấy A3 | 13 | Gam | Loại 70gam/m2 | ||
| 20 | Hồ dán | 20 | Lọ | Loại 30ml | ||
| 21 | Dây dù trắng | 6 | Kg | Loại 5mm, 01 kg- Dài 68 mét | ||
| 22 | Xa phòng bột | 3 | Kg | Đảm bảo hương thơm tự nhiên, giặt trắng, không phai màu quần áo | ||
| 23 | Đèn 2 pin | 1 | Cái | Vỏ đèn bằng thép không gỉ, loại pha sáng trắng | ||
| 24 | Dung môi pha sơn | 1 | Lít | Loại xăng thơm | ||
| 25 | Kéo cắt giấy | 2 | Cái | Loại kéo cỡ lớn, dài 19 cm | ||
| 26 | Sổ ghi chép | 18 | Quyển | Loại A4, bìa da, 360 trang, độ trắng 92-95 IOS, định lượng 58-60gam/m2 | ||
| 27 | Chổi quét sơn 4"53mm | 5 | Cái | Chất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60% | ||
| 28 | Giấy A4 | 20 | Gam | Loại 70gam/m2 | ||
| 29 | Sơn đỏ | 3 | Kg | ALKYD loại đặc biệt | ||
| 30 | Dao rọc giấy innoc cỡ SDI 0423 | 4 | Cái | Loại cỡ lớn, kèm hộp 5 lưỡi | ||
| 31 | Băng dính cuộn ANGEL | 8 | Cuộn | Loại 5cm trắng trong, loãi nhựa cứng | ||
| 32 | Ghim bấm | 6 | Hộp | Loại No-10 | ||
| 33 | Ghim bấm | 4 | Hộp | Loại No-3 | ||
| 34 | Ghim dắt 28mm/100pcs | 8 | Hộp | Loại 28mm/100pcs | ||
| 35 | Thước kẽ mê ca | 2 | Cái | Loại dài 1 mét , trong, bóng | ||
| 36 | Cặp trình ký | 2 | Cái | Loại bìa da | ||
| 37 | Bóng chuyền da | 4 | Quả | Tiêu chuẩn quy định của liên đoàn bóng chuyền thế giới FIVB | ||
| 38 | Lưới bóng chuyền da | 1 | Cái | Loại có cáp bọc PVC, cước cao cấp, kèm 02 tăng đơ, dài 9,5m; rộng 1m, mắt lưới 10cm, phi 3mm | ||
| 39 | Hộp đựng tài liệu | 6 | Cái | Loại A4, dày 10cm | ||
| 40 | Mực máy in | 7 | Hộp | Loại 140g | ||
| 41 | Cặp bóng kính | 10 | Cái | Loại cỡ F, 2 ngăn có khuy bấm | ||
| 42 | Bìa kiếng A3 | 1 | Xếp | Loại 100 tờ/xếp | ||
| 43 | Bìa kiếng A4 | 1 | Xếp | Loại 100 tờ/xếp | ||
| 44 | Băng mực canon | 1 | Cái | Loại máy sử dụng Canon LBP 2900, mực laser, thương hiệu canon, xuất xứ tương đương Nhật Bản, dung lượng in 5.000 trang, độ phủ 5% | ||
| 45 | Băng mực ca non | 1 | Cái | Loại máy sử dụng Canon LBP 8100, mực laser, thương hiệu canon, xuất xứ tương đương Nhật Bản, dung lượng 12.000 trang, độ phủ 5% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi