Gói thầu: Mua vật tư y tế - sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319214-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Mua vật tư y tế - sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
Số hiệu KHLCNT 20220319150
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 16:21:00 đến ngày 2022-03-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,170,912,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất nghĩa là cung cấp vật tư cho cơ sở y tế.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng như đã quy định.- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: dược, y, sinh học, hóa học, kỹ thuật trang thiết bị y tế…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế - sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
Mua vật tư y tế - sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên địa chỉ: Tổ dân phố Cả Đông, phường Nam Viêm, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thụy Lôi, Thụy Lâm, Đông Anh, TP. Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Y tế Trường An Địa chỉ: Số 47 Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Số 5 ngõ 3 đường Trần Hưng Đạo - Phường trưng trắc - TX Phúc Yên - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên địa chỉ: Tổ dân phố Cả Đông, phường Nam Viêm, Phúc Yên, Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). - Cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 ( Cam kết trong E-HSDT)
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất,/ Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (thời điểm trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT) - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT) Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phươg thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên địa chỉ: Tổ dân phố Cả Đông, phường Nam Viêm, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên + Địa chỉ: Tổ dân phố Cả Đông, phường Nam Viêm, Phúc Yên, Vĩnh Phúc + Số điện thoại: 02113.875292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên + Địa chỉ: Tổ dân phố Cả Đông, phường Nam Viêm, Phúc Yên, Vĩnh Phúc + Số điện thoại: 02113.875292 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế170kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
2Tăm bông nha khoa4LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
3Dung dịch sát khuẩn tay nhanh250LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
4Cồn 70˚6.000LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
5Cồn 96˚5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
6Dung dịch khử khuẩn dụng cụ200LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
7Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ có hoạt tính enzyme20LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
8Bột bó 7,5cm x 2,7m70CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
9Bột bó 10cm x 2,7m70CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
10Bột bó 15cm x 2,7m70CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
11Băng thun đàn hồi (dây garo)50ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
12Băng cuộn 5cm x 5m600CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
13Băng cuộn 5m x 10cm800CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
14Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m800cuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
15Gạc hút y tế3.600MétChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
16Bơm tiêm nha khoa1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
17Bơm tiêm 50ml200cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
18Bơm tiêm 1ml25.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
19Bơm tiêm 10ml40.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
20Bơm tiêm 5ml140.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
21Bơm tiêm một lần 20ml24.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
22Kim cánh bướm các số Braun hoặc tương đương5.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
23Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ36.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
24Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
25Kim tiêm nha khoa20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
26Kim châm cứu số 125.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
27Kim châm cứu 3-1085.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
28Bộ dây truyền kim cánh bướm18.000BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
29Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao 75cm, 150cm200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
30Găng tay phẫu thuật1.000đôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
31Găng tay khám bệnh132.000đôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
32Chỉ Nylon số 3/0360SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
33Chỉ Nylon số 5/0132SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
34Chỉ Catgus tiêu chậm số 3/0 hoặc tương đương120sợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
35Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 5/0 hoặc tương đương120SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
36Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số1.000cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
37Kít thử ASO600TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
38Kít thử CRP1.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
39Que thử HBsAg Determin hoặc tương đương1.200TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
40Que thử HIV Determine hoặc tương đương1.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
41Que thử Ma túy 4 chân800TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
42Que thử heroin2.500TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
43Phim X-quang số hóa 20x25 cm110HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
44Phim Xquang 24 x 30cm60HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
45Phim Xquang 30 x 40cm60HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
46Phim X-quang Laser số hóa 20x25 cm40HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
47Thuốc hiện hãm hình24BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
48Gương nha khoa40CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
49Hộp đựng bông cồn5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
50Kéo cắt chỉ 10, 12cm10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
51Kéo thẳng + cong 18 cm10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
52Kéo thẳng nhọn + tù 20 cm10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
53Kìm kẹp kim10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
54Nỉa thẳng30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
55Panh y tế 20cm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
56Thám châm20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
57Giá máu lắng2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
58Giá để nước tiểu5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
59Chất hàn tạm Ceivitron hoặc tương đương5LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
60Cloramin B75KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
61Cortisomol hoặc tương đương3LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
62Composite đặc A3 hoặc tương đương10LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
63Composid lỏng A3-A3,5 hoặc tương đương30TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
64Châm gai80VỉChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
65Đầu côn vàng4.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
66Đầu côn xanh12.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
67Đè lưỡi gỗ12.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
68Eugenol2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
69Fuji 2 hoặc tương đương6LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
70Fuji 9 hoặc tương đương10LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
71Gel siêu âm150LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
72Giấy in ảnh siêu âm đen trắng400CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
73Giấy điện tim 3 cần200CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
74Giấy điện tim 6 cần400TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
75Giấy in nhiệt CT 100 hoặc tương đương350CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
76Giấy than cắn đỏ10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
77Guttra số 15-40 hoặc tương đương80HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
78Cốc đựng mẫu bệnh phẩm12.000ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
79Cốc nhựa1.000ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
80Hộp an toàn210CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
81Huyết áp Người lớn48CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
82Khẩu trang 3 lớp20.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
83gel điện tim96TubeChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
84Mỡ KY12TubeChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
85Mũ giấy3.000cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
86Mũi khoan tròn nhỏ, to25VỉChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
87Mũi khoan trụ25VỉChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
88Nhiệt kế thủy ngân60ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
89Ống nghe Người lớn50ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
90Ống nghiệm nhựa có nắp50.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
91Ống hút nước bọt30TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
92Parafin lỏng240LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
93Parafin rắn300KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
94Tetric N-Bon hoặc tương đương6LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
95Túi sắc thuốc đông y8CặpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
96Chổi đánh bóng nha khoa200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
97Cốc đánh bóng nha khoa400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
98Lentulo30VỉChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
99Lam kính thường3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
100Lam kính mài5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
101Lamen5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
102Oxy y tế ≥ 40 lít100BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
103Oxy y tế ≥8 lít15BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất nghĩa là cung cấp vật tư cho cơ sở y tế.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng như đã quy định.- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: dược, y, sinh học, hóa học, kỹ thuật trang thiết bị y tế…33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->