Gói thầu: Sinh phẩm, hoá chất, vật tư tiêu hao chẩn đoán nhiễm vi rút SARS-CoV-2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201122812-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương
Tên gói thầu Sinh phẩm, hoá chất, vật tư tiêu hao chẩn đoán nhiễm vi rút SARS-CoV-2
Số hiệu KHLCNT 20201107031
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí từ nguồn tài trợ của Viện Nghiên cứu Dữ liệu lớn theo hợp đồng tài trợ nghiên cứu khoa học, mã VINIF.2020.COVID-19.DA01 ký ngày 20/02/2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 14:37:00 đến ngày 2020-11-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,646,050,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kit tách chiết RNA 250 phản ứng 14 Hộp 250 phản ứng 1. Mục đích: Kít tách chiết RNA virus từ các loại mẫu: huyết thanh, huyết tương, dịch cơ thể, dịch nuôi cấy 2. Mô tả - Tách chiết RNA hiệu suất cao và sẵn sàng sử dụng cho các ứng dụng sau. - Loại bỏ hoàn toàn các chất gây ô nhiễm và chất ức chế - Thành phần kít bao gồm: + Mini Spin Columns: 250 cột + Collection Tubes (2 ml): 750 cột + Buffer AVL: 5x31 ml + Buffer AW1 (concentrate): 98 ml + Buffer AW2 (concentrate): 66 ml + Buffer AVE : 10x2 ml + Carrier RNA (poly A): 5 x 310 µg 3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 4. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
2 Kit tách chiết RNA 50 phản ứng 2 Hộp 50 phản ứng 1. Mục đích: Kít tách chiết RNA virus từ các loại mẫu: huyết thanh, huyết tương, dịch cơ thể, dịch nuôi cấy 2. Mô tả - Tách chiết RNA hiệu suất cao và sẵn sàng sử dụng cho các ứng dụng sau. - Loại bỏ hoàn toàn các chất gây ô nhiễm và chất ức chế - Thành phần kít bao gồm: + Mini Spin Columns: 50 cột + Collection Tubes (2 ml): 150 cột + Buffer AVL: 31 ml + Buffer AW1 (concentrate): 19 ml + Buffer AW2 (concentrate): 13 ml + Buffer AVE : 3x2 ml + Carrier RNA (poly A): 310 µg 3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 4. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
3 Kit sinh tổng hợp PCR một bước từ ARN 18 Hộp 500 phản ứng 1. Mục đích: - Kit sử dụng cho phát hiện và định lượng RNA một bước bằng sử dụng thiết bị Realtime cho phản ứng qRT-PCR 2. Mô tả: - Kít có độ nhạy phát hiện có thể ở mức 10 bản copy và có thể định lượng chính xác lên tới 1μg mRNA tổng số. - Kít có enzyme phiên mã ngược được thiết kế làm giảm hoạt tính RNase H và làm tăng sự ổn định nhiệt. - Loại mẫu: RNA - Phương pháp phát hiện: Primer-Probe Detection - Bước tổng hợp cDNA được thực hiện trong khoảng 42°C - 60°C. - Thể tích cho mỗi phản ứng: 50μL - Thành phần: + 500 µl SuperScript® III/Platinum® Taq Mix + 12.5 ml 2X Reaction Mix + 2 × 1 ml Magnesium Sulfate (50 mM) + 500 µl ROX Reference Dye (25 µM) 3. Nhiệt độ bảo quản: -20°C 4. Hạn sử dụng: ≥ 06 tháng
4 Mồi 12 Ống 200 nmol 1. Mô tả: Trình tự mồi tổng hợp gen sử dụng cho phản ứng PCR để phát hiện COVID-19 theo trình tự khuyến cáo của Berlin – WHO 2. Thành phần: - Lượng tổng hợp: 200 nmol/ Ống - Mồi (nucleotide) - Chuỗi oligo nucleotid dài 20-30 nucleotid 3. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
5 Đầu dò 8 Ống 200 nmol 1. Mô tả: Đầu dò có tín hiệu huỳnh quang dùng để bắt cặp với gen đích trong phản ứng qPCR để phát hiện COVID-19 theo trình tự khuyến cáo của Berlin – WHO 2. Thành phần: - Lượng tổng hợp: 200 nmol/ Ống - Nucleotide gắn huỳnh quang 3. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
6 Môi trường vận chuyển vi rút 3.000 Ống 3ml 1. Mục đích: Môi trường chứa các thành phần cần thiết dùng để thu thập và bảo quản virus, không chứa chất bất hoạt vi rút 2. Mô tả: - Không chứa tăm bông, vỏ đựng bằng nhựa y tế cao cấp - Dạng lỏng, đóng gói: 3ml/ Ống 3. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C 4. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
7 Que ngoáy họng 14 Túi 100 cái 1. Mục đích: Tăm bông dùng để lấy mẫu hầu họng, cán cứng 2. Mô tả: - Vật liệu: polyester 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 5. Phân nhóm TTBYT: Nhóm 3
8 Que ngoáy mũi 3.200 Chiếc 1. Mục đích: Tăm bông dùng để lấy mẫu mũi tỵ hầu, cán mềm 2. Mô tả: - Vật liệu: polyester 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 5. Phân nhóm TTBYT: Nhóm 3
9 Bơm kim tiêm 32 Hộp 100 cái 1. Mục đích: Bơm tiêm dùng 1 lần để lấy mẫu máu xét nghiệm 2. Mô tả: - Kích thước 23G - Dùng được cho tất cả cá loại bơm tiêm hoặc dùng để lấy máu, thuốc - Khử trùng bằng khí E.O - Vô trùn, không gây độc, không gây sốt 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng 5. Phân nhóm TTBYT: Nhóm 6
10 Ống lấy máu chân không 10ml 3 Hộp 100 cái 1. Mục đích: Ống huyết thanh được sử dụng để lấy mẫu huyết thanh. 2. Mô tả: - Bằng nhựa, nắp đậy màu đỏ - Thời gian đông máu tối thiểu là 60 phút - Thể tích: 10mL/ ống; kích thước: 16x100mm - Đóng gói: 100 cái/ hộp 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng 5. Phân nhóm TTBYT: Nhóm 3
11 Đầu côn có lọc 10 ul 100 Hộp 96 cái 1. Mục đích: - Dùng cho việc hút 1 lượng mẫu nhất định các dung dịch phục vụ cho thí nghiệm với thể tích nhỏ 2. Mô tả: - Tiệt trùng, công nghệ low-binding (chống bám dính) - Không chứa DNAse/RNAse, human DNA, pyrogenic - Không bám dính hóa chất khi hút - Loại nhựa trong, có vạch chia thể tích, thể tích hút 10 µl - Đầu hút nhọn 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
12 Đầu côn có lọc 20 ul 120 Hộp 96 cái 1. Mục đích: - Dùng cho việc hút 1 lượng mẫu nhất định các dung dịch phục vụ cho thí nghiệm với thể tích nhỏ 2. Mô tả: - Tiệt trùng, công nghệ low-binding(chống bám dính) - Không chứa DNAse/RNAse, human DNA, pyrogenic - Không bám dính hóa chất khi hút - Loại nhựa trong, có vạch chia thể tích, thể tích hút 20 µl - Đầu hút nhọn 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
13 Đầu côn có lọc 200 ul 204 Hộp 96 cái 1. Mục đích: - Dùng cho việc hút 1 lượng mẫu nhất định các dung dịch phục vụ cho thí nghiệm 2. Mô tả: - Tiệt trùng, công nghệ low-binding(chống bám dính) DNAse/RNAse-free, human DNA-free, non-pyrogenic - Không bám dính hóa chất khi hút - Loại nhựa trong, có vạch chia thể tích, thể tích hút 200 µl 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
14 Đầu côn có lọc 1000 ul 191 Hộp 96 cái 1. Mục đích: - Dùng cho việc hút 1 lượng mẫu nhất định các dung dịch phục vụ cho thí nghiệm 2. Mô tả: - Tiệt trùng, công nghệ low-binding(chống bám dính) DNAse/RNAse-free, human DNA-free, non-pyrogenic - Không bám dính hóa chất khi hút - Loại nhựa trong, có vạch chia thể tích, thể tích hút 1000 µl 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
15 Tuýp 1,5 mL 11 Gói 500 cái 1. Mục đích: Đựng mẫu thí nghiệm 2. Thành phần: - Vật liệu: PP -Thể tích 1.5ml, đáy nhọn, không tiệt trùng - Non - pyrogenic, DNase/RNase - free, - Chịu lực ly tâm tối đa 14000 vòng/phút -Vạch chia thể tích chính xác -Thành nắp ở giữa mỏng cho phép sử dụng kim tiêm y tế 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
16 Ống Cryogenic 2ml có nắp vặn, tiệt trùng 3 Hộp 500 chiếc 1.Mục đích sử dụng: Đựng mẫu thí nghiệm 2. Đặc điểm, thành phần - Tiệt trùng - Thể tích 2ml, đáy tự đứng, nắp xoáy có gioăng cao su - Không chứa RNase-/Dnase và pyrogenic 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
17 Hộp lưu mẫu bằng giấy, 100 vị trí 300 Cái 1. Mục đích: Hộp lưu mẫu bằng giấy, 100 vị trí 2. Mô tả: + Hộp lưu mẫu 100 vị trí, cho đầu tip có kích thước từ 1.0 - 1.8mL + Chất liệu: Giấy bìa cứng 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
18 Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 có lọc, tiệt trùng 8 Thùng100 cái 1. Mục đích: Sử dụng trong lĩnh vực nuôi cấy tế bào 2. Mô tả: - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - Diện tích nuôi cấy 75cm2 - Vật liệu: Polystyrene, đã được xử lý để tăng khả năng bám dính tế bào - Đã được kiểm tra tính toàn vẹn - Được tiệt trùng bằng tia Gamma - Không chứa chất gây độc tế bào - Đóng gói: 100 Chiếc/Thùng 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥12 tháng
19 Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 không lọc, tiệt trùng 4 Thùng 500 cái 1. Mục đích: Sử dụng trong lĩnh vực nuôi cấy tế bào 2. Mô tả: - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - Diện tích nuôi cấy 25cm2 - Vật liệu: Polystyrene, đã được xử lý để tăng khả năng bám dính tế bào - Đã được kiểm tra tính toàn vẹn - Được tiệt trùng bằng tia Gamma - Không chứa chất gây độc tế bào - Đóng gói: 500 Chiếc/Thùng 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
20 Pipet nhựa 5mL 22 Hộp 200 cái 1. Mục đích: - Pipet hút chuyển dung dịch, loại dùng một lần, kích thước, vô khuẩn, được đóng gói từng chiếc một. - Có chia vạch 0.1ml/vạch. 2. Mô tả: Chất liệu nhựa polyethylene, dung tích 5ml 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
21 Pipet nhựa 10mL 22 Hộp 200 cái 1. Mục đích: Pipette nhựa 10 ml dùng để hút mẫu 2. Mô tả: - Thể tích: 10ml - Chất liệu: Polystyrene trong suốt, tiệt trùng. - Không chứa DNase, Rnase - Không chứa pyrogen - Không chứa DNA người - Không chứa nội độc tố gây sốt. - Độ chính xác là ± 2%. 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
22 Pipet nhựa 25mL 10 Thùng 200 chiếc 1. Mục đích: Pipette nhựa 25 ml dùng để hút mẫu 2. Mô tả: - Thể tích: 25ml - Chất liệu: Polystyrene trong suốt, tiệt trùng. - Không chứa DNase, Rnase - Không chứa nội độc tố gây sốt. - Pipet chia vạch dễ dàng đọc mức thể tích, có nhãn màu cho từng mức thể tích theo tiêu chuẩn quốc tế. - Độ chính xác là ± 2%. 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
23 Ống 0,2 ml 4 Thùng 120 strips 1. Mục đích: đựng mẫu cho chạy phản ứng Realtime - PCR 2. Mô tả: Ống Realtime PCR 0.2ml và nắp, chất liệu polypropylene, 8 ống/thanh và có nắp đậy. 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
24 Phiến 12 giếng 20 Hộp 100 cái 1. Mục đích: Đĩa nuôi cấy 12 giếng sử dụng trong lĩnh vực nuôi cấy tế bào 2. Mô tả: - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 - Đáy phẳng - Thể tích giếng: 6.9 mL - Diện tích nuôi cấy: khoảng 3.8 cm² - Đã được xử lý để tăng khả năng bám dính tế bào - Được tiệt trùng bằng tia Gamma - Không chứa chất gây độc tế bào - Bao gồm nắp đậy - Đóng gói: 100 Chiếc/Thùng 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
25 Phiến 96 giếng 200µL 10 Hộp 50 cái 1. Mục đích: Đĩa nuôi cấy 96 giếng sử dụng trong lĩnh vực nuôi cấy tế bào 2. Mô tả: - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 - Giếng đáy tròn với thể tích mỗi giếng 330µL - Thể tích làm việc khuyến nghị từ 75 đến 200µL - Được tiệt trùng bằng tia Gamma - Không chứa chất gây độc tế bào - Bao gồm nắp đậy - Đóng gói: 50 Chiếc/Thùng 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
26 Phiến 96 giếng 0,1ml có barcode 8 Hộp 20 cái 1. Mục đích: đĩa chứa mẫu, dung dịch chạy real-time PCR 2. Mô tả - Phiến chạy Realtime MicroAmp FAST Optical 96-Well Reaction Plate dùng trong phản ứng Realtime PCR, có tác dụng làm giảm thời gian chạy phản ứng PCR từ 2 tiếng xuống 25 phút. - Phiến có 96 giếng, mỗi giếng có thể tích là 0.1mL. 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
27 Tấm phủ phiến 4 Hộp 100 cái 1. Mục đích: Tấm phủ phiến 96 giếng 2. Mô tả: + Tương thích với phiên 96 giếng, mỗi giếng có thể tích là 0.1ml + Chất kết dính mạnh + Có thể đâm xuyên bằng đầu tip + Không để lại chất kết dính trên găng tay 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
28 Hộp giữ lạnh để vận chuyển máu 4 Hộp 1. Mục đích: Hộp giữ lạnh để vận chuyển máu 2. Mô tả: - Thể tích 11L, dùng để bảo quản lạnh 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->