Gói thầu: Gói số 11: Vật tư tiêu hao còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 11: Vật tư tiêu hao còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2020 và năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 14:23:00 đến ngày 2020-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,887,285,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ballon | 5 | Cái | 5 lít | ||
| 2 | Ballon | 20 | Cái | 1 lít | ||
| 3 | Ballon | 20 | Cái | 2 lít | ||
| 4 | Ballon | 20 | Cái | 3 lít | ||
| 5 | Ballon | 10 | Cái | 0.5 lít | ||
| 6 | Bàn chải phẫu thuật | 300 | Cái | Bàn chải phẫu thuật | ||
| 7 | Bàn để khăn mổ | 2 | Cái | KT: 60cmx1.2m, Inox 304 | ||
| 8 | Bàn hồi sức sơ sinh | 1 | Cái | KT: rộng 60 x dài 120 x cao 90 cm, Inox 304 | ||
| 9 | Bàn INOX | 2 | Cái | KT: Dài 190, cao 75, rộng 65 cm, Inox 304, có nệm | ||
| 10 | Bàn Mayo | 12 | Cái | KT: cao 95 cm có thể tăng đến 120 cm, mâm 32 x 48 cm, Inox 304 | ||
| 11 | Bàn siêu âm | 1 | Cái | KT: 180 x 60x 65cm, Inox 304 | ||
| 12 | Banh mũi nhỏ | 5 | Cái | Banh mũi nhỏ | ||
| 13 | Bao huyết áp lớn (có ruột) | 400 | Cái | Bao huyết áp lớn (có ruột) | ||
| 14 | Bao huyết áp nhi (có ruột) | 30 | Cái | Bao huyết áp nhi (có ruột) | ||
| 15 | Bao huyết áp trung (có ruột) | 50 | Cái | Bao huyết áp trung (có ruột) | ||
| 16 | Bao nilon luồn camera nội soi | 20.000 | Cái | Bao nilon luồn camera nội soi | ||
| 17 | Bình hút đàm thủy tinh | 30 | Cái | 2,5 lít | ||
| 18 | Bình phổi thủy tinh | 20 | Cái | Bình phổi thủy tinh | ||
| 19 | Bình tạo ẩm oxy | 150 | Cái | 200ml | ||
| 20 | Bộ đèn chiếu tia cực tím | 2 | Bộ | Bộ đèn chiếu tia cực tím | ||
| 21 | Bo huyết áp có val | 250 | Cái | Bo huyết áp có val | ||
| 22 | Bộ Jackson rees người lớn | 30 | Cái | Bộ Jackson rees người lớn | ||
| 23 | Bộ Jackson rees trẻ em | 20 | Cái | Bộ Jackson rees trẻ em | ||
| 24 | Lọc khuẩn có cổng đo C02 | 7.000 | Bộ | Các cỡ | ||
| 25 | Bơm cản quang | 100 | Cái | 200ml dùng cho máy CT 9000 | ||
| 26 | Bơm tiêm cản quang | 2.000 | Cái | Dùng cho máy chụp nhũ ảnh | ||
| 27 | Bơm tiêm điện | 20.000 | Cái | 50cc | ||
| 28 | Bóng đèn | 20 | Cái | Dùng cho đèn khám bệnh bằng Pin | ||
| 29 | Bóng đèn cực tím | 15 | Cái | 1,2m | ||
| 30 | Bóng đèn cực tím | 15 | Cái | 0,9m | ||
| 31 | Bóng đèn cực tím | 50 | Cái | 0,6m | ||
| 32 | Bóng đèn đuôi vặn | 300 | Cái | 57W | ||
| 33 | Bóng đèn Halogen | 1 | Cái | Dùng cho đèn TMH ri-Clar 55 | ||
| 34 | Bóng đèn Led | 1 | Cái | 2.5V-dùng cho bộ đặt nội khí quản khó | ||
| 35 | Bóng đèn bộ đặt nội khí quản | 60 | Cái | 11381; 11380 | ||
| 36 | Bóng đèn vàng da chữ U | 150 | Cái | 18W | ||
| 37 | Bóng đèn vàng da chữ U | 150 | Cái | 9W | ||
| 38 | Bóng đèn vàng da | 100 | Cái | 0,6m | ||
| 39 | Bóng đèn vàng da | 100 | Cái | 1,2m | ||
| 40 | Bóng đèn hồng ngoại | 50 | Cái | 250W | ||
| 41 | Bóp bóng giúp thở dùng cho người lớn | 40 | Bộ | Bóp bóng giúp thở dùng cho người lớn | ||
| 42 | Bóp bóng giúp thở dùng cho trẻ sơ sinh | 20 | Bộ | Bóp bóng giúp thở dùng cho trẻ sơ sinh | ||
| 43 | Bóp bóng giúp thở dùng cho trẻ em | 20 | Bộ | Bóp bóng giúp thở dùng cho trẻ em | ||
| 44 | Bục đứng | 5 | Cái | 1 tầng, KT: 37x23x20 cm, Inox 201 | ||
| 45 | Bục đứng | 10 | Cái | 2 tầng, KT: 46x 40 x31cm, Inox 201 | ||
| 46 | Cân sức khỏe có thuớc đo | 2 | Cái | Cân sức khỏe có thuớc đo | ||
| 47 | Cân sức khỏe không có thuớc đo | 5 | Cái | cân cơ - 120 kg | ||
| 48 | Cân trẻ sơ sinh đĩa dài | 3 | Cái | Cân trẻ sơ sinh đĩa dài | ||
| 49 | Canuyn mở khí quản | 100 | Cái | Các số | ||
| 50 | Catheter 3 nòng | 50 | Cái | (12FR - 16cm) | ||
| 51 | Catheter đặt máy tạo nhịp loại có bóng | 4 | Cái | Catheter đặt máy tạo nhịp loại có bóng | ||
| 52 | Catheter đặt máy tạo nhịp loại không có bóng | 4 | Cái | Catheter đặt máy tạo nhịp loại không có bóng | ||
| 53 | Catheter tĩnh mạch rốn | 150 | Cái | số 4 | ||
| 54 | Catheter tĩnh mạch rốn | 150 | Cái | số 5 | ||
| 55 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 10 | Cái | số nhỏ (20G -24G) | ||
| 56 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 1.000 | Cái | G14 | ||
| 57 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 10 | Cái | G18 | ||
| 58 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 20 | Cái | kim dẫn đường S110 | ||
| 59 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng cho trẻ sơ sinh | 10 | Cái | G18/G20 | ||
| 60 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 10 | Cái | kim dẫn đường chữ V1215 | ||
| 61 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 20 | Cái | kim dẫn đường S408 | ||
| 62 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 20 | Cái | kim dẫn đường S513 | ||
| 63 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 300 | Cái | kim dẫn đường S513 | ||
| 64 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 300 | Cái | kim dẫn đường V715 | ||
| 65 | Chén | 250 | Cái | 50ml, inox nhỏ | ||
| 66 | Chén tròn | 100 | Cái | 100ml, inox | ||
| 67 | Chén tròn | 20 | Cái | 1 lít, inox | ||
| 68 | Clip nội soi | 216 | Gói | LT 300 (Gói/6 cái, đã tiệt trùng) | ||
| 69 | Clip nội soi | 216 | Gói | LT 400 (Gói/6 cái, đã tiệt trùng) | ||
| 70 | Đầu huyết áp | 150 | Cái | Đầu huyết áp | ||
| 71 | Đầu thắt tỉnh mạch thực quản | 200 | Cái | 7 vòng bằng cao su | ||
| 72 | Dây cáp máy điện tim | 2 | Cái | Dây cáp máy điện tim | ||
| 73 | Dây CO2 từ máy đến bệnh nhân | 300 | Mét | Silicon mềm, 8ly | ||
| 74 | Dây dẫn lưu lồng đèn (áp lực âm) | 500 | Cái | Dây dẫn lưu lồng đèn (áp lực âm) | ||
| 75 | Dây dẫn lưu màng phổi | 400 | Cái | Các cỡ | ||
| 76 | Dây máy gây mê người lớn | 30 | Cái | Hệ thống gây mê giúp thở chuẩn dài 1.6m có thêm 0.5m ống | ||
| 77 | Dây máy gây mê trẻ em | 30 | Cái | Hệ thống gây mê giúp thở chuẩn dài 1.6m có thêm 0.5m ống, dùng nhiều lần | ||
| 78 | Dây máy gây mê trẻ em | 300 | Cái | Dùng 1 lần | ||
| 79 | Dây nối bình phổi | 400 | Cái | Dây nối bình phổi | ||
| 80 | Dây nối bơm cản quang | 40 | Cái | chữ T 150 cm | ||
| 81 | Dây nối bơm tiêm điện | 25.000 | Cái | dài 150cm. | ||
| 82 | Dây truyền dịch tự động | 6.000 | Cái | Dây truyền dịch tự động | ||
| 83 | Đèn Clar | 1 | Cái | dùng khám tai mũi họng | ||
| 84 | Đèn đặt nội khí quản trẻ em | 3 | Cái | Đèn đặt nội khí quản trẻ em | ||
| 85 | Đèn đặt nội khí quản khó ánh sáng Led | 1 | Bộ | Gồm: 01 Lưỡi cong Ri-intergral flex Macintosh số 3 01 Lưỡi cong Ri-intergral flex Macintosh số 4 01 Cán pin trung | ||
| 86 | Đèn đặt nội khí quản người lớn | 6 | Cái | Đèn đặt nội khí quản người lớn | ||
| 87 | Đèn đặt nội khí quản sơ sinh | 2 | Cái | Đèn đặt nội khí quản sơ sinh | ||
| 88 | Đèn đặt nội khí quản sơ sinh lưỡi thẳng | 2 | Cái | Đèn đặt nội khí quản sơ sinh lưỡi thẳng | ||
| 89 | Đèn đặt nội khí quản trẻ em lưỡi cong | 2 | Cái | Đèn đặt nội khí quản trẻ em lưỡi cong | ||
| 90 | Đèn điều trị vàng da | 1 | Cái | 01 chiều | ||
| 91 | Đèn đọc phim | 6 | Cái | 02 film X- Quang | ||
| 92 | Đèn gù sưởi ấm | 10 | Cái | Bao gồm bóng | ||
| 93 | Đèn hồng ngọai chân cao | 6 | Cái | Bao gồm bóng | ||
| 94 | Đèn khám bệnh bằng pin | 20 | Cái | Bao gồm bóng và pin | ||
| 95 | Đèn khám Halogen | 1 | Cái | Bao gồm bóng | ||
| 96 | Bộ đèn khám mắt (đèn soi đáy mắt) | 1 | Cái | Bộ đèn khám mắt (đèn soi đáy mắt) | ||
| 97 | Đồng hồ đo áp lực máy thở | 20 | Cái | 3 nhánh | ||
| 98 | Đồng hồ Oxy | 70 | Cái | 1 nhánh | ||
| 99 | Đồng hồ Oxy | 50 | Cái | 2 nhánh | ||
| 100 | Dụng cụ đặt nội khí quản khó | 2 | Cái | Dụng cụ đặt nội khí quản khó | ||
| 101 | Foley 3 nhánh | 300 | Sợi | các số : 18Fr, 20Fr, 22Fr, 24Fr | ||
| 102 | Foley 2 nhánh | 350 | Sợi | các số : 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30Fr | ||
| 103 | Gạt thuốc inox | 5 | Cái | KT: 18 x 13 x 1 cm | ||
| 104 | Gạt thuốc inox | 5 | Cái | KT: 14 x 9 x 1 cm | ||
| 105 | Gel siêu âm | 1.200 | Lít | Gel siêu âm | ||
| 106 | Giấy in cho máy điện tim 12 cần | 500 | Xấp | KT: 210 mm x 140mm x 200 sheet | ||
| 107 | Giấy in cho máy điện tim 6 cần | 400 | Xấp | KT: 110mm x 140mm x 143 sheet | ||
| 108 | Giấy in nhiệt máy điện tim 3 cần | 3.000 | Cuộn | 63mm x 30m | ||
| 109 | Giấy Monitor sản khoa | 3.000 | Xấp | KT: 150mm x 100mm x 150 pages | ||
| 110 | Giấy siêu âm | 100 | Cuộn | 110mm x 20m | ||
| 111 | Hệ thống dây thở có 2 bẩy nước dùng cho máy gây mê | 80 | Cái | Hệ thống dây thở có 2 bẩy nước dùng cho máy gây mê | ||
| 112 | Hệ thống ống gây mê giúp thở chuẩn Compact II | 1.000 | Bộ | dài 1.5m | ||
| 113 | Hộp inox | 10 | Cái | KT: 33x 19 x 7 cm, Inox | ||
| 114 | Hộp inox | 3 | Cái | KT: 23 x 11 x 5 cm, Inox | ||
| 115 | Hộp inox | 3 | Cái | KT: 30x40x10 cm, Inox | ||
| 116 | Hộp inox | 3 | Cái | KT: 11x 4 x 3 cm, Inox | ||
| 117 | Hộp inox có nắp | 3 | Cái | KT:25 x 35 x 7 cm, Inox | ||
| 118 | Hộp inox chữ nhật | 3 | Cái | KT: 19 x 9 x 4 cm, Inox | ||
| 119 | Hộp inox có nắp | 3 | Cái | KT: 24 x 12 x 5 cm, Inox, (Đúc, có nắp) | ||
| 120 | Hộp đựng bàn chải phẫu thuật | 10 | Cái | KT: 5cm x12 cm x50cm, đựng 10 bàn chải, INOX 304 | ||
| 121 | Hộp inox đựng gòn nhỏ | 200 | Cái | KT: 7.5x6 cm | ||
| 122 | Hộp Inox (nắp rời) | 3 | Cái | KT: 22 x 15 x 10 cm, Inox | ||
| 123 | Huyết áp nhỏ (kèm ống nghe) | 10 | Cái | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~ 300mmHg Độ chính xác ± 3mmHg Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao | ||
| 124 | Pen cong | 5 | Cái | dài 12cm | ||
| 125 | Pen thẳng không mấu | 300 | Cái | dài 16cm | ||
| 126 | Kẹp Allis | 10 | Cái | dài 16cm | ||
| 127 | Kìm cắt chỉ thép nhỏ | 5 | Cái | dài 14 cm | ||
| 128 | Pen cong không mấu | 200 | Cái | dài 16cm | ||
| 129 | Pen không mấu | 20 | Cái | dài 14cm | ||
| 130 | Pen tim có răng | 10 | Cái | dài 25cm | ||
| 131 | Pen tim không răng | 10 | Cái | 25cm | ||
| 132 | Kìm kẹp kim | 10 | Cái | 18cm | ||
| 133 | Kìm kẹp kim | 50 | Cái | 20cm | ||
| 134 | Kẹp kim khâu | 10 | Cái | 25cm | ||
| 135 | Kẹp kim thẳng | 10 | Cái | 14cm | ||
| 136 | Kim luồn tĩnh mạch | 40.000 | Cái | Các cỡ | ||
| 137 | Kìm sát trùng cong | 5 | Cái | 25cm | ||
| 138 | Kìm thẳng có mấu | 5 | Cái | 20cm | ||
| 139 | Kìm thẳng có mấu | 5 | Cái | 18cm | ||
| 140 | Kìm thẳng có mấu | 5 | Cái | 14cm | ||
| 141 | Kìm thẳng có mấu | 30 | Cái | 16cm | ||
| 142 | Kìm thẳng không mấu | 50 | Cái | 14cm | ||
| 143 | Kéo cắt chỉ cong | 100 | Cây | 12cm | ||
| 144 | Kéo cắt chỉ thẳng | 200 | Cây | 12cm | ||
| 145 | Kéo cắt thẳng cong | 20 | Cây | 12cm | ||
| 146 | Kéo cong | 10 | Cây | 18cm | ||
| 147 | Kéo cong đầu nhọn | 10 | Cây | 10cm | ||
| 148 | Kéo cong đầu tù | 10 | Cây | 18cm | ||
| 149 | Kéo cong | 10 | Cây | 12cm | ||
| 150 | Kéo mổ thẳng | 10 | Cây | 12cm | ||
| 151 | Kéo thẳng | 50 | Cây | 18cm | ||
| 152 | Kéo thẳng | 5 | Cây | 20cm | ||
| 153 | Kéo thẳng | 5 | Cây | 14cm (tù-tù, nhọn-tù) | ||
| 154 | Kéo thẳng | 10 | Cây | 16cm (nhọn-tù, tù-tù) | ||
| 155 | Kéo thẳng 1 đầu tù | 50 | Cây | 18cm | ||
| 156 | Kéo thẳng đầu tù | 10 | Cây | 18cm | ||
| 157 | Kẹp chắp lớn | 10 | Cái | đầu lớn | ||
| 158 | Kẹp chắp đầu nhỏ | 5 | Cái | đầu nhỏ | ||
| 159 | Kẹp điện cực | 6 | Bộ | Kẹp điện cực | ||
| 160 | Kẹp khăn | 10 | Cái | 11cm | ||
| 161 | Kẹp khăn | 10 | Cái | 14 cm | ||
| 162 | Kẹp phẫu tích có mấu | 30 | Cái | Nhíp nhọn, 16cm | ||
| 163 | Kẹp phẫu tích có mấu | 5 | Cái | 14cm | ||
| 164 | Kẹp phẫu tích có mấu | 5 | Cái | 12 cm | ||
| 165 | Kẹp phẫu tích không mấu | 100 | Cái | 16cm | ||
| 166 | Kẹp phẫu tích không mấu | 5 | Cái | Nhíp nhọn, 12cm | ||
| 167 | Khay inox | 10 | Cái | KT: 34 x 27 x 4 cm | ||
| 168 | Khay inox cạn | 10 | Cái | KT: 30 x 40 x 2 cm | ||
| 169 | Khay inox | 10 | Cái | KT: 17x22x2cm | ||
| 170 | Khay inox | 10 | Cái | KT:32 x 22 x 4 cm | ||
| 171 | Khay inox | 10 | Cái | KT: 22 x 17 x 3 cm | ||
| 172 | Khay quả đậu | 50 | Cái | 800ml | ||
| 173 | Khay quả đậu trung | 10 | Cái | 400ml | ||
| 174 | Khay inox sâu | 5 | Cái | KT: 30 x 40 x 4 cm | ||
| 175 | Kim châm cứu | 8.000 | Vĩ | số 3 inox, vĩ 10 cây | ||
| 176 | Kim châm cứu | 8.000 | Vĩ | số 2 inox, vĩ 10 cây | ||
| 177 | Kim châm cứu | 10.000 | Vĩ | số 4 inox , vĩ 10 cây | ||
| 178 | Kim châm cứu | 500 | Vĩ | số 1 (nhĩ châm), vĩ 10 cây | ||
| 179 | Kim nhĩ hoàn | 500 | Vĩ | vĩ 10 cây | ||
| 180 | Kim cấy chỉ | 500 | Vĩ | số 7, vĩ 10 cây | ||
| 181 | Kính bảo hộ mắt | 20 | Cái | Kính bảo hộ mắt | ||
| 182 | Lọc khuẩn 3 chức năng | 1.000 | Cái | Lọc khuẩn và giữ ẩm | ||
| 183 | Lưỡi đèn đặt nội khí quản người lớn | 10 | Cái | Cong số 0-1-2-3-4 | ||
| 184 | Lưỡi đèn đặt nội khí quản trẻ em | 5 | Cái | Thẳng số 00-0-1-2-3-4 | ||
| 185 | Mask gây mê | 2.500 | Cái | số 0; 1; 2; 3; 4. | ||
| 186 | Mask oxy người lớn | 1.500 | Cái | Có kẹp mũi và dây | ||
| 187 | Mask oxy nồng độ cao người lớn | 100 | Cái | Mask oxy nồng độ cao người lớn | ||
| 188 | Mask oxy nồng độ cao trẻ em | 100 | Cái | Mask oxy nồng độ cao trẻ em | ||
| 189 | Mask oxy trẻ em | 70 | Cái | Có kẹp mũi và dây | ||
| 190 | Mask thanh quản cổ điển size 1 đến size 5 sử dụng nhiều lần | 15 | Cái | Các số | ||
| 191 | Mask thanh quản | 15 | Cái | 2 nòng Proseal sử dụng nhiều lần, các số | ||
| 192 | Mặt nạ khí dung người lớn | 10.000 | Cái | Mặt nạ khí dung người lớn | ||
| 193 | Mặt nạ khí dung nhi | 1.200 | Cái | Mặt nạ khí dung nhi | ||
| 194 | Máy phun khí dung | 1 | Cái | Máy phun khí dung | ||
| 195 | Mỏ vịt nhỏ | 2 | Cái | bằng inox | ||
| 196 | Mỏ vịt trung | 2 | Cái | bằng inox | ||
| 197 | Nệm dùng cho xe đẩy bệnh nhân | 20 | Cái | KT: 190x60x5cm, có nâng đầu | ||
| 198 | Nệm dùng cho xe đẩy bệnh nhân | 20 | Cái | KT: 190x60x5cm, không nâng đầu | ||
| 199 | Nẹp gỗ | 300 | Cây | 0,6m | ||
| 200 | Nẹp gỗ | 150 | Cây | 0,7m | ||
| 201 | Nẹp gỗ | 300 | Cây | 0,5m | ||
| 202 | Nẹp gỗ | 350 | Cây | 0,8m | ||
| 203 | Nẹp gỗ | 200 | Cây | 0,9m | ||
| 204 | Nẹp gỗ | 200 | Cây | 1,2m | ||
| 205 | Nẹp gỗ | 10 | Cây | 1,3m | ||
| 206 | Nẹp gỗ | 10 | Cây | 1,4m | ||
| 207 | Nẹp Iselin | 600 | Cây | 50cm | ||
| 208 | Nẹp xương bánh chè | 25 | Cái | loại nhỏ | ||
| 209 | Nẹp xương bánh chè | 30 | Cái | loại lớn | ||
| 210 | Nón tiệt trùng (nam, nữ) | 600 | Cái | Nón tiệt trùng (nam, nữ) | ||
| 211 | Núm đo điện tim | 10 | Bộ | ( bo+chuông), bộ 6 cái | ||
| 212 | Ông cắm pen | 2 | Cái | 5cm x 14cm, Inox 304 | ||
| 213 | Ống hút điều kinh | 50 | Ống | Số 5, 6, đã tiệt trùng | ||
| 214 | Ống nghe | 70 | Cái | Ống nghe | ||
| 215 | Phẫu tích 1 mấu | 3 | Cái | Nhíp mắt có mấu 10 cm | ||
| 216 | Phẫu tích có mấu | 3 | Cái | 25cm | ||
| 217 | Phẫu tích có mấu | 20 | Cái | Nhíp có mấu 18 cm | ||
| 218 | Phẫu tích không mấu | 5 | Cái | 18cm | ||
| 219 | Rọ mây treo tay lớn | 10 | Cái | Rọ mây treo tay lớn | ||
| 220 | Rọ mây treo tay nhỏ | 10 | Cái | Rọ mây treo tay nhỏ | ||
| 221 | Tấm lót sản | 50.000 | Cái | KT: 80x80 cm | ||
| 222 | Thau | 10 | Cái | ĐK: 20cm, inox 304 | ||
| 223 | Thau | 10 | Cái | ĐK: 36cm, inox 304 | ||
| 224 | Thước đo buồng tử cung | 1 | Cái | Thước đo buồng tử cung | ||
| 225 | Trụ treo dịch truyền | 50 | Cái | Inox 201 có 4móc, 4 bánh xe, cao 2m | ||
| 226 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | KT: 180cmx90cmx40cm, Inox 304 | ||
| 227 | Tủ thuốc độc A-B | 8 | Cái | KT: rộng 40cm x dài 80cmx cao 160 cm; Có 2 ngăn độc, tầng trên chia làm 3 khoang, tầng dưới 2 khoang,Inox 304 | ||
| 228 | Tủ thuốc thường | 10 | Cái | KT: 40x80x160, Inox 304 | ||
| 229 | Túi cho ăn | 1.000 | Cái | Túi cho ăn | ||
| 230 | Túi đựng bệnh phẩm nội soi | 200 | Cái | Túi đựng bệnh phẩm nội soi | ||
| 231 | Túi đựng oxy có khóa | 50 | Cái | Túi đựng oxy có khóa | ||
| 232 | Túi hậu môn nhân tạo Aiterna 2 mảng | 200 | Cái | 600mm | ||
| 233 | Vôi Soda | 300 | Kg | Vôi Soda | ||
| 234 | Xe chuyển dụng cụ tiệt khuẩn | 2 | Chiếc | Bằng inox (dài 120cm,rộng 80cm, cao từ đáy lên 80cm), 2 ngăn (ngăn lớn một bên, ngăn bên kia chia làm 2 tầng) | ||
| 235 | Xe đẩy bệnh nhân nằm có nâng đầu | 10 | Chiếc | KT: 60x190x750 cm, Inox 304, có nệm | ||
| 236 | Xe đẩy bệnh nhân nằm không nâng đầu | 5 | Chiếc | KT: 60x190x750 cm, Inox 304, có nệm | ||
| 237 | Xe đẩy bệnh nhân ngồi | 15 | Chiếc | Xe đẩy bệnh nhân ngồi | ||
| 238 | Xe đẩy đồ vệ sinh | 4 | Chiếc | Inox 304 | ||
| 239 | Xe đẩy dụng cụ mổ đi hấp có tay cầm | 5 | Chiếc | KT: dài 100cm, rộng 60cm, cao từ đáy lên 60cm, đáy lợp inox, 4 mặt bằng inox miếng, Inox 304 | ||
| 240 | Xe để máy đo điện tim | 3 | Chiếc | 2 tầng có hộc kéo, có cần để dây điện tim, Inox 304 | ||
| 241 | Xe để máy Monitor | 5 | Chiếc | KT: 50x70x80 cm, có hộc kéo ở thân xe, Inox 304 | ||
| 242 | Xe giao đồ vải sạch | 2 | Chiếc | KT: dài 120cm, rộng 80cm, cao từ đấy lên 80cm, đáy lợp inox, 4 mặt bằng inox miếng, Inox 304 | ||
| 243 | Xe tắm bé | 4 | Chiếc | KT: 50x80x80cm, 2 tầng, 2 vòng xô, 4 bánh xe (2 bánh có khóa), Inox 304 | ||
| 244 | Xe thu gom đồ vải dơ | 2 | Chiếc | KT: dài 90cm, rộng 60cm, cao từ đáy lên 60cm, đáy lợp inox, 4 mặt bằng inox miếng, Inox 304 | ||
| 245 | Xe tiêm | 4 | Chiếc | KT: 60x80x80cm, 2 tầng, Inox 304 | ||
| 246 | Xe tiêm | 3 | Chiếc | KT: 40x80x80cm, 2 tầng, Inox 304 | ||
| 247 | Xe tiêm | 6 | Chiếc | KT: 50x80x80cm, 3 tầng, Inox 304 | ||
| 248 | Xe tiêm | 2 | Chiếc | KT: 40x80x80cm, 2 tầng, có 1 hộc kéo, Inox 304 | ||
| 249 | Xe tiêm | 3 | Chiếc | KT: 40x60x80cm, 2 tầng, Inox 304 | ||
| 250 | Xe tiêm | 4 | Chiếc | KT: 50x80x80cm, có hộc kéo, 2 tầng, Inox 304 | ||
| 251 | Xe tiêm | 4 | Chiếc | KT:35x55x 80cm, 2 tầng, 1 hộc ở tầng dưới, Inox 304 | ||
| 252 | Xe tiêm | 4 | Chiếc | KT: 50x80x80cm, 2 tầng, Inox 304 | ||
| 253 | Xe vận chuyển đồ vải | 2 | Chiếc | KT: dài 70cm, rộng 70cm, cao từ đáy lên 60cm, có tay cầm dài, đáy lợp inox, 4 mặt bằng inox miếng,Inox 304 | ||
| 254 | Xe vận chuyển đồ vải | 2 | Chiếc | KT: dài 90cm, rộng 60cm, cao từ đáy lên 60cm, đáy lợp inox, 4 mặt bằng inox miếng, có tay cầm dài, Inox 304 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi