Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa thiết bị của hệ thống truyền thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201122182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài truyền thanh huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa thiết bị của hệ thống truyền thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112939 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:23:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 569,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy ghi âm chuyên dùng (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 6 | Cái | Bộ nhớ trong 4GB; Định dạng ghi âm Linear PCM/MP3; Chuẩn phát LPCM/MP3/AAC/WMA; Màn hình hiển thị: có; Thời gian ghi âm LPCM (44.1 kHz, 16bit): 6 giờ; MP3 (44.1 kHz, 128kbps): 26 giờ; Thời gian thâu chuẩn MP3 128kbps: 67 giờ; Phát và ghi âm FM; USB trực tiếp (dạng trượt, lưu trữ và sạc); Loại pin: Pin Lithium; Kích thước (mm): 36.6 x 101.5 x 10.5; | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 2 | Thiết bị lưu trữ (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 1 | Cái | Dung lượng: 8TB; Kết nối: USB 3.0; Kích thước: 3,5'' | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 3 | Ổ cứng SSD (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 2 | Cái | Dung lượng: 120GB; Kết nối: SATA 3; Tốc độ đọc/ghi (tối đa): 500MB/s/300MB/s; Kích thước: 2.5" | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 4 | Thẻ nhớ 32GB SDHC (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 1 | Cái | Loại card: SD High Capacity (SDHC); Dung lượng: 32GB | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 5 | Thẻ nhớ 64GB (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 2 | Cái | Tốc độ đọc 95 MB/s, tốc độ ghi 90 MB/s; Hỗ trợ ghi hình 4K XAVC | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 6 | Bộ thu truyền thanh không dây KTS (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 7 | Bộ | Đặt tính kỹ thuật thiết bị: Máy thu ứng dụng KTS lập trình FUZZY logic; Sử dụng công nghệ digital. Dãi tần hoạt động: 54MHz - 68Mhz. Độ nhạy: 15 µv. Đáp tuyến tần số: £±3db trong dải 100-10.000Hz. Công suất âm thanh: 25W x 2 loa. Trở kháng ra loa: 8Ω hoặc 16Ω. Tích hợp card giải mã lắp sẳn trong máy, sử dụng công nghệ lập trình FUZZY logic (256 mã). Điện thế sử dụng: 180Vac–220 Vac, tần số 50/60Hz. Vỏ bộ thu được thiết kế bền, chắc sử dụng tốt lâu dài ở ngoài trời. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 7 | Loa phóng thanh (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 6 | Cái | * Củ loa TU651M: Ngõ vào: 70V, 100V; Công suất: 50W. Vành loa TH660. Chất liệu: hợp kim, hình tròn. Kích thước (mm): Ф600 x 425D | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 8 | Bộ điều khiển Angten | 1 | Bộ | Bộ điều khiển Angten | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 9 | Hệ thống Anten phát FM (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 1 | Hệ thống | Anten FM Dipole hở. Dải tần số: 54 - 68 MHz. Chất liệu: Bên trong: đồng thau, teflon, bên ngoài Inox không rỉ. 30m dây feeder. Các connecter + phụ kiện kèm theo. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 10 | Sửa chữa bộ kích chuyền tín hiệu lên Trạm phát lại núi Trà Sư (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 1 | Bộ | Bộ phát mã | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 11 | Thay hệ thống cáp Feeder 1/2 (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 1 | Hệ thống | Bao gồm đầu nối và công lắp đặt | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 12 | Sửa chữa bộ thu không dây (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 8 | Bộ | Thay Tuner (tần số: 54MHz - 68MHz); Thay biến trở, trạm loa, Anten) | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 13 | Sửa chữa Camera quay phim (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 1 | Cái | Màn hình Camera; Board nguồn Camera; Pin Camera | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | |
| 14 | Tháo dỡ trụ Anten cũ (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 1 | Trụ | Công tháo dỡ trụ ănten tam giác 21m | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 15 | Sửa chữa máy phát sóng FM 50W (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 1 | Máy | - Hiệu chỉnh khối lọc hài - Thay Modul công suất + quạt giải nhiệt - Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ máy | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | |
| 16 | Sửa chữa máy phát sóng FM 50W (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên - Sửa tại Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng) | 1 | Máy | Thay Modul công suất + nhôm giải nhiệt; Thay nhôm giải nhiệt; Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ máy. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 17 | Bảo trì sửa chữa Đài truyền thanh xã, thị trấn (Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên) | 14 | Hệ thống | Bảo trì hệ thống loa vô tuyến và hữu tuyến. Bảo trì hệ thống máy phát và tăng âm. Cài đặt chương trình cắt dựng phát thanh Cooledid Pro | Cung cấp tại Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên (phục vụ cho các xã, thị trấn) | |
| 18 | Hệ thống Anten phát FM (Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng) | 1 | Hệ thống | Anten FM Dipole hở. Dãi tần số: 54 - 68 Mhz. Chất liệu: Bên trong: đồng thau, teflon, bên ngoài Inox không rỉ. 30m dây feeder. Các connecter + phụ kiện kèm theo | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng | |
| 19 | Đầu thu AM/FM chuyên dùng (Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng) | 1 | Cái | Hiệu: IEM. Đầu thu AM/FM tần số 88MHz - 108Mhz. Anten thu 3 chấn tử + 20m cáp 5c | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng | |
| 20 | Bộ thu truyền thanh không dây KTS (Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng) | 8 | Bộ | Đặt tính kỹ thuật thiết bị: Linh kiện nhập ngoại, lắp ráp tại VN. Máy thu ứng dụng KTS lập trình FUZZY logic. Sử dụng công nghệ digital. Dãi tần hoạt động: 54MHz - 68Mhz. Độ nhạy: 15 µv. Đáp tuyến tần số: £±3db trong dải 100-10.000Hz. Công suất âm thanh: 25W x 2 loa. Trở kháng ra loa: 8Ω hoặc 16Ω. Tích hợp card giải mã lắp sẳn trong máy, sử dụng công nghệ lập trình FUZZY logic (256 mã). Điện thế sử dụng: 180Vac–220 Vac, tần số 50/60Hz. Vỏ bộ thu được thiết kế bền, chắc sử dụng tốt lâu dài ở ngoài trời. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng | |
| 21 | Loa phóng thanh (Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng) | 16 | Cái | Công suất: 25W/8-16Ω (max 50W). Vật liệu chế tạo: Phần vành loa: Nhôm chống rung chất lượng cao; Phần củ loa: Nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường. Các phụ kiện: Tay xách, bulong, đai ốc, đinh vít,.. được làm bằng thép không rỉ. Kết cấu lắp ráp rời thuận tiện cho thi công và sử dụng. Kích thước: Ф435 (R) x 465 (S)mm. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng | |
| 22 | Di dời lắp đặt trụ Anten tam giác 21m (Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng) | 1 | Trụ | Trụ Anten 21m, roon 33 (7 đốt x 3m). Sơn chống sét + sơn màu trắng, đỏ. 03 tầng dây néo (cáp 7 sợi, 6 ly). 03 hố móng néo dây + 01 đế trụ. Hệ thống tiếp địa: cọc tiêu sét sắt Ф16, dài 1.5m. Dây dẫn sét bằng đồng M22 từ đỉnh trụ tới đế trụ. Dây dẫn sét liên kết hệ thống tiếp địa bằng sắt la 2.5 ly mạ kẽm. Hệ thống đèn báo cao độ. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng | |
| 23 | Dây truyền thanh chuyên dùng TLC (Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng) | 4.000 | Mét | 01 lõi nhôm Φ30 (1 x 3.0 AL). Bọc nhựa PVC | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng | |
| 24 | Biến áp loa (Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng) | 10 | Cái | Có hộp bảo vệ và quai treo. Ngõ vào 120V/240V. Ngõ ra: 8Ω/16Ω. Loại dây đồng, cách ly sơ cấp và thứ cấp. Công suất: 30W | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Tịnh Biên | |
| 25 | Xà đôi + Sứ + bulong (Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng) | 10 | Bộ | Jack 2 + sứ lớn + bulon 30cm | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng | |
| 26 | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt (Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng) | 1 | Hệ thống | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Nhà Bàng | |
| 27 | Bộ thu truyền thanh không dây KTS (Đài Truyền thanh thị trấn Tịnh Biên) | 10 | Bộ | Đặt tính kỹ thuật thiết bị: Linh kiện nhập ngoại, lắp ráp tại VN. Máy thu ứng dụng KTS lập trình FUZZY logic. Sử dụng công nghệ digital. Dãi tần hoạt động: 54MHz - 68Mhz. Độ nhạy: 15 µv. Đáp tuyến tần số: £±3db trong dải 100-10.000Hz. Công suất âm thanh: 25W x 2 loa. Trở kháng ra loa: 8Ω hoặc 16Ω. Tích hợp card giải mã lắp sẳn trong máy, sử dụng công nghệ lập trình FUZZY logic (256 mã). - Điện thế sử dụng: 180Vac–220 Vac, tần số 50/60Hz - Vỏ bộ thu được thiết kế bền, chắc sử dụng tốt lâu dài ở ngoài trời. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Tịnh Biên | |
| 28 | Loa phóng thanh (Đài Truyền thanh thị trấn Tịnh Biên) | 20 | Cái | Công suất: 25W/8-16Ω (max 50W). Vật liệu chế tạo: Phần vành loa: Nhôm chống rung chất lượng cao. Phần củ loa: Nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường. Các phụ kiện: Tay xách, bulong, đai ốc, đinh vít,.. được làm bằng thép không rỉ. Kết cấu lắp ráp rời thuận tiện cho thi công và sử dụng. Kích thước: Ф435 (R) x 465 (S)mm | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Tịnh Biên | |
| 29 | Dây truyền thanh chuyên dùng TLC (Đài Truyền thanh thị trấn Tịnh Biên) | 5.000 | Mét | 01 lõi nhôm Φ30 (1 x 3.0 AL). Bọc nhựa PVC | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Tịnh Biên | |
| 30 | Biến áp loa (Đài Truyền thanh thị trấn Tịnh Biên) | 10 | Cái | Có hộp bảo vệ và quai treo. Ngõ vào 120V/240V. Ngõ ra: 8Ω/16Ω. Loại dây đồng, cách ly sơ cấp và thứ cấp. Công suất: 30W | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Tịnh Biên | |
| 31 | Xà đôi + Sứ + bulong (Đài Truyền thanh thị trấn Tịnh Biên) | 10 | Bộ | Jack 2 + sứ lớn + bulon 30cm | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Tịnh Biên | |
| 32 | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt (Đài Truyền thanh thị trấn Tịnh Biên) | 1 | Hệ thống | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Tịnh Biên | |
| 33 | Bộ điều khiển thiết bị truyền thanh 4CH R2 ĐT (Đài Truyền thanh thị trấn Chi Lăng) | 1 | Cái | Điều khiển thiết bị từ xa qua WIFI, 3G, 4G. Bật tắt thiết bị từ xa thông qua ứng dụng di động. Điều khiển : từ 1 đến 4 thiết bị. Bật/tắt chuyển đổi tín hiệu Radio độc lập. Theo dõi trạng thái thiết bị theo thời gian thực + Camera quan sát hình ảnh máy đang hoạt động. Hẹn giờ tắt mở thiết bị theo lịch. Nguồn vào : 90 – 250V AC. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Chi Lăng | |
| 34 | Bộ thu truyền thanh không dây KTS (Đài Truyền thanh thị trấn Chi Lăng) | 8 | Bộ | Đặt tính kỹ thuật thiết bị: Linh kiện nhập ngoại, lắp ráp tại VN. Máy thu ứng dụng KTS lập trình FUZZY logic. Sử dụng công nghệ digital. Dãi tần hoạt động: 54MHz - 68Mhz. Độ nhạy: 15 µv. Đáp tuyến tần số: £±3db trong dải 100-10.000Hz. Công suất âm thanh: 25W x 2 loa. Trở kháng ra loa: 8Ω hoặc 16Ω. Tích hợp card giải mã lắp sẳn trong máy, sử dụng công nghệ lập trình FUZZY logic (256 mã). Điện thế sử dụng: 180Vac–220 Vac, tần số 50/60Hz. Vỏ bộ thu được thiết kế bền, chắc sử dụng tốt lâu dài ở ngoài trời. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Chi Lăng | |
| 35 | Loa phóng thanh (Đài Truyền thanh thị trấn Chi Lăng) | 16 | Cái | Công suất: 25W/8-16Ω (max 50W). Vật liệu chế tạo: Phần vành loa: Nhôm chống rung chất lượng cao; Phần củ loa: Nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường. Các phụ kiện: Tay xách, bulong, đai ốc, đinh vít,.. được làm bằng thép không rỉ. Kết cấu lắp ráp rời thuận tiện cho thi công và sử dụng. Kích thước: Ф435 (R) x 465 (S)mm. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Chi Lăng | |
| 36 | Dây truyền thanh chuyên dùng TLC (Đài Truyền thanh thị trấn Chi Lăng) | 4.000 | Mét | 01 lõi nhôm Φ30 (1 x 3.0 AL). Bọc nhựa PVC | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Chi Lăng | |
| 37 | Biến áp loa (Đài Truyền thanh thị trấn Chi Lăng) | 15 | Cái | Có hộp bảo vệ và quai treo. Ngõ vào 120V/240V. Ngõ ra: 8Ω/16Ω. Loại dây đồng, cách ly sơ cấp và thứ cấp. Công suất: 30W | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Chi Lăng | |
| 38 | Xà đôi + Sứ + bulong (Đài Truyền thanh thị trấn Chi Lăng) | 10 | Bộ | Jack 2 + sứ lớn + bulon 30cm | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Chi Lăng | |
| 39 | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt (Đài Truyền thanh thị trấn Chi Lăng) | 1 | Hệ thống | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt | Cung cấp tại Đài Truyền thanh thị trấn Chi Lăng | |
| 40 | Bộ thu truyền thanh không dây KTS (Đài Truyền thanh xã An Nông) | 5 | Bộ | Đặt tính kỹ thuật thiết bị: Linh kiện nhập ngoại, lắp ráp tại VN. Máy thu ứng dụng KTS lập trình FUZZY logic. Sử dụng công nghệ digital. Dãi tần hoạt động: 54MHz - 68Mhz. Độ nhạy: 15 µv. Đáp tuyến tần số: £±3db trong dải 100-10.000Hz. Công suất âm thanh: 25W x 2 loa. Trở kháng ra loa: 8Ω hoặc 16Ω. Tích hợp card giải mã lắp sẳn trong máy, sử dụng công nghệ lập trình FUZZY logic (256 mã). Điện thế sử dụng: 180Vac–220 Vac, tần số 50/60Hz. Vỏ bộ thu được thiết kế bền, chắc sử dụng tốt lâu dài ở ngoài trời. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã An Nông | |
| 41 | Loa phóng thanh (Đài Truyền thanh xã An Nông) | 10 | Cái | Công suất: 25W/8-16Ω (max 50W). Vật liệu chế tạo: Phần vành loa: Nhôm chống rung chất lượng cao; Phần củ loa: Nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường. Các phụ kiện: Tay xách, bulong, đai ốc, đinh vít,.. được làm bằng thép không rỉ. Kết cấu lắp ráp rời thuận tiện cho thi công và sử dụng. Kích thước: Ф435 (R) x 465 (S)mm. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã An Nông | |
| 42 | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt (Đài Truyền thanh xã An Nông) | 1 | Hệ thống | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã An Nông | |
| 43 | Tăng âm truyền thanh (Đài Truyền thanh xã An Hảo) | 1 | Cái | Công suất ra loa: 1200W. Điệp áp ra: 120/240V (line). Ngõ vào: micro x 3, Aux x 2, USB x 1, thẻ SD x 1 (volume, bass, treble). Tính năng: thu đài FM (87.5MHz-108MHz). Loa kiểm tra tín hiệu 6W (có volume). Hệ thống bảo vệ: Mạch bảo vệ khi chạm hoặc quá tải; Mạch bảo vệ quá nhiệt lúc máy hoạt động. Hệ thống giải nhiệt: quạt tốc độ cao. Hệ thống chỉ thị: Amper kế, volt kế, led báo nguồn, led báo quá tải, còi báo quá tải. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã An Hảo | |
| 44 | Micro phòng thu (Đài Truyền thanh xã An Hảo) | 2 | Bộ | Loại micro điện động có dây. Chiều dài cáp: 4,5m. Chân micro để bàn kiểu lò xo | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã An Hảo | |
| 45 | Bộ thu truyền thanh không dây KTS (Đài Truyền thanh xã An Hảo) | 6 | Bộ | Đặt tính kỹ thuật thiết bị: Linh kiện nhập ngoại, lắp ráp tại VN. Máy thu ứng dụng KTS lập trình FUZZY logic. Sử dụng công nghệ digital. Dãi tần hoạt động: 54MHz - 68Mhz. Độ nhạy: 15 µv. Đáp tuyến tần số: £±3db trong dải 100-10.000Hz. Công suất âm thanh: 25W x 2 loa. Trở kháng ra loa: 8Ω hoặc 16Ω. Tích hợp card giải mã lắp sẳn trong máy, sử dụng công nghệ lập trình FUZZY logic (256 mã). Điện thế sử dụng: 180Vac–220 Vac, tần số 50/60Hz. Vỏ bộ thu được thiết kế bền, chắc sử dụng tốt lâu dài ở ngoài trời. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã An Hảo | |
| 46 | Loa phóng thanh (Đài Truyền thanh xã An Hảo) | 12 | Cái | Công suất: 25W/8-16Ω (max 50W). Vật liệu chế tạo: Phần vành loa: Nhôm chống rung chất lượng cao; Phần củ loa: Nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường; Các phụ kiện: Tay xách, bulong, đai ốc, đinh vít,.. được làm bằng thép không rỉ; Kết cấu lắp ráp rời thuận tiện cho thi công và sử dụng; Kích thước: Ф435 (R) x 465 (S)mm | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã An Hảo | |
| 47 | Dây truyền thanh chuyên dùng TLC (Đài Truyền thanh xã An Hảo) | 4.000 | Mét | 01 lõi nhôm Φ30 (1 x 3.0 AL). Bọc nhựa PVC. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã An Hảo | |
| 48 | Biến áp loa (Đài Truyền thanh xã An Hảo) | 10 | Cái | Có hộp bảo vệ và quai treo. Ngõ vào 120V/240V. Ngõ ra: 8Ω/16Ω. Loại dây đồng, cách ly sơ cấp và thứ cấp. Công suất: 30W | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã An Hảo | |
| 49 | Xà đôi + Sứ + bulong (Đài Truyền thanh xã An Hảo) | 10 | Bộ | Jack 2 + sứ lớn + bulon 30cm | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã An Hảo | |
| 50 | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt (Đài Truyền thanh xã An Hảo) | 1 | Hệ thống | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã An Hảo | |
| 51 | Bộ thu truyền thanh không dây KTS (Đài Truyền thanh xã An Cư) | 5 | Bộ | Đặt tính kỹ thuật thiết bị: Linh kiện nhập ngoại, lắp ráp tại VN; Máy thu ứng dụng KTS lập trình FUZZY logic; Sử dụng công nghệ digital; Dãi tần hoạt động: 54MHz - 68Mhz; Độ nhạy: 15 µv; Đáp tuyến tần số: £±3db trong dải 100-10.000Hz; Công suất âm thanh: 25W x 2 loa; Trở kháng ra loa: 8Ω hoặc 16Ω; Tích hợp card giải mã lắp sẳn trong máy, sử dụng công nghệ lập trình FUZZY logic (256 mã); Điện thế sử dụng: 180Vac–220 Vac, tần số 50/60Hz; Vỏ bộ thu được thiết kế bền, chắc sử dụng tốt lâu dài ở ngoài trời. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã An Cư | |
| 52 | Loa phóng thanh (Đài Truyền thanh xã An Cư) | 10 | Cái | Công suất: 25W/8-16Ω (max 50W). Vật liệu chế tạo: Phần vành loa: Nhôm chống rung chất lượng cao; Phần củ loa: Nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường; Các phụ kiện: Tay xách, bulong, đai ốc, đinh vít,.. được làm bằng thép không rỉ; Kết cấu lắp ráp rời thuận tiện cho thi công và sử dụng; Kích thước: Ф435 (R) x 465 (S)mm | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã An Cư | |
| 53 | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt (Đài Truyền thanh xã An Cư) | 1 | Hệ thống | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã An Cư | |
| 54 | Bộ thu truyền thanh không dây KTS (Đài Truyền thanh xã Tân Lập) | 6 | Bộ | Đặt tính kỹ thuật thiết bị: Linh kiện nhập ngoại, lắp ráp tại VN. Máy thu ứng dụng KTS lập trình FUZZY logic. Sử dụng công nghệ digital. Dãi tần hoạt động: 54MHz - 68Mhz. Độ nhạy: 15 µv. Đáp tuyến tần số: £±3db trong dải 100-10.000Hz. Công suất âm thanh: 25W x 2 loa. Trở kháng ra loa: 8Ω hoặc 16Ω. Tích hợp card giải mã lắp sẳn trong máy, sử dụng công nghệ lập trình FUZZY logic (256 mã). Điện thế sử dụng: 180Vac–220 Vac, tần số 50/60Hz. Vỏ bộ thu được thiết kế bền, chắc sử dụng tốt lâu dài ở ngoài trời. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã Tân Lập | |
| 55 | Loa phóng thanh (Đài Truyền thanh xã Tân Lập) | 12 | Cái | Công suất: 25W/8-16Ω (max 50W). Vật liệu chế tạo: Phần vành loa: Nhôm chống rung chất lượng cao. Phần củ loa: Nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường. Các phụ kiện: Tay xách, bulong, đai ốc, đinh vít,.. được làm bằng thép không rỉ. Kết cấu lắp ráp rời thuận tiện cho thi công và sử dụng. Kích thước: Ф435 (R) x 465 (S)mm. | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã Tân Lập | |
| 56 | Dây truyền thanh chuyên dùng TLC (Đài Truyền thanh xã Tân Lập) | 1.000 | Mét | 01 lõi nhôm Φ30 (1 x 3.0 AL). Bọc nhựa PVC | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã Tân Lập | |
| 57 | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt truyền thanh (Đài Truyền thanh xã Tân Lập) | 1 | Hệ thống | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt truyền thanh | Cung cấp tại Đài Truyền thanh xã Tân Lập |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi