Gói thầu: Mua sắm vật tư BQSC Tàu xuồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư BQSC Tàu xuồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 16:51:00 đến ngày 2022-03-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc tàu thủy, trong đó bao gồm các hàng mục của gói thầu (Một hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục đáp ứng về quy mô hoặc hai hợp đồng trở lên, mỗi hợp đồng có chứa ít nhất một hạng mục của gói thầu cộng vào đáp ứng về quy mô thì được tính là một hợp đồng tương tự) (i) số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 đồng(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại Thành phố Hải Phòng; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại Thành phố Hải Phòng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư BQSC Tàu xuồng Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn quý I năm 2022 của các ngành thuộc Phòng Kỹ thuật 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm từ năm 2020 đến 28/2/2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 28/2/2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). - Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp,bảng điểm. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản công chứng dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh.Trừ thiết bị dùng chung các hàng hóa phải có video minh họa thuộc bản quyền của nhà sản xuất được đăng tải trên website chính thức của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết cung cấp: Vận đơn, packing list, tờ khai hải quan và các tài liệu khác (nếu có) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu (khi được yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 126 Hải quân, địa chỉ: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Lữ đoàn 126 Hải quân, địa chỉ: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 126 Hải quân, địa chỉ: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 126 Hải quân: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 126 Hải quân: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Lữ đoàn 126 (liên hệ: Đ/c Đạt, ĐT: 0963148998) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm Lữ đoàn 126, xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng điện led 9W | Rạng đông; Việt Nam | 120 | Bóng | Thương hiệu: Rạng đông, Xuất xứ: Việt NamÁnh sáng: Trắng/ vàng, dạng bóng tròn, đui xoắn, công suất: 9ww, 15.000h | |
| 2 | Bóng điện tuýp led 60cm | T6-B9 | 30 | Bóng | Hãng sản xuất: HL, mã sp: T6-B9Phân loại: Ánh sáng trắng/vàng ấm/trung tínhCông suất: 9w, tuổi thọ: 30 nghìn giờ, điện áp 220V | |
| 3 | Búa gõ rỉ | Việt Nam | 30 | Cái | Cán gỗ, đầu búa bằng thép cứng | |
| 4 | Chổi sơn dẹt | Việt Nam | 60 | Cái | Kích thước chổi 2,5'', Đầu lông được cấu tạo từ chất liệu lông heo thuộc trắng, đầu lông được cố định chắc chắn bởi phần đầu thiếc bên ngoài và được nối liền với cán làm bằng gỗ. | |
| 5 | Chổi lăn loại to | Việt Nam | 30 | Cái | Cán lăn được làm từ nhựa polyme, vải ống lăn là vải palyacrylic, lõi ống lăn làm từ nhựa PE, khung sắt mạ kẽm. Chiều dài ống lăn 230mm | |
| 6 | Chổi lăn loại nhỏ | Việt Nam | 120 | Cái | Cán lăn được làm từ nhựa polyme, vải ống lăn là vải palyacrylic, lõi ống lăn làm từ nhựa PE, khung sắt mạ kẽm. Chiều dài ống lăn 120mm | |
| 7 | Bàn chải sắt | Việt Nam | 60 | Cái | Đầu bàn chải làm bằng sắt, cán bằng gỗ, giúp việc vệ sinh được dễ dàngPhần cọ sắt: 2,5cmx8cmDùng vệ sinh các vật bằng kim loại, chà các vết bụi bẩn, dầu mỡ hoặc sử dụng kèm với các hóa chất tẩy sơn để đánh bay lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiHàng Việt Nam chất lượng cao | |
| 8 | Bát đánh rỉ sắt sợi nhỏ | Việt Nam | 120 | Cái | Bát đánh rỉ chuyên với các máy mài khuôn, mài khắc cầm tay các loại, có thê dùng với khoan thông qua bộ chuyển đổiChất liệu: Sợi đồng mềm và chắc, không bị bung, gẫy sợi khi sử dụngCông dụng: Dùng để làm sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, vật liệu cứng khác như các mối hàn, các mảng bám bẩn trên chi tiết, khả năng đánh được các góc nhỏ rất tốt | |
| 9 | Bát đánh rỉ sắt sợi lớn | Việt Nam | 60 | Cái | Bát đánh rỉ chuyên với các máy mài khuôn, mài khắc cầm tay các loại, có thê dùng với khoan thông qua bộ chuyển đổiChất liệu: Sợi đồng mềm và chắc, không bị bung, gẫy sợi khi sử dụngKích cỡ: Đường kính ngoài lới thép 9cm, đường kính lỗ lắp vào máy phi 16mmCông dụng: Dùng để làm sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, vật liệu cứng khác như các mối hàn, các mảng bám bẩn trên chi tiết, khả năng đánh được các góc nhỏ rất tốt | |
| 10 | Bàn cạo hà | Việt Nam | 30 | Cái | Bộ dụng cụ có thiết kế thông minh tiện dụng, thiết kế nhỏ gọnKích thước: 20x10x3 cmThân nhựa cứng để tránh việc han rỉ ăn mòn của hóa chất, lưỡi kim loại có thể thay thế được bằng lưỡi dao dọc giấy | |
| 11 | Giấy nhám | Việt Nam | 120 | Tờ | Kích thước: 230x280mm, 9"x11"Độ nhám, độ mịn: 180-240-400-600-800-1000-1200-1500-2500-3000-5000-7000-10000Ứng dụng: xử bề mặt sản phẩm, thích hợp đánh bóng bề mặt gỗ, nhựa, đá, kim loại.Đặc điểm: có thể sử dụng chà nhám nước, chà khô hoặc kết hợp cả hai | |
| 12 | Giẻ lau | Việt Nam | 700 | Kg | Được may từ vải caton vụn- Kích thước: 40 x 30cm- Đóng gói: 10kg/ bó | |
| 13 | Xà bông | Việt Nam | 120 | Kg | Chất tẩy rửa bằng bột màu trắng. Đóng gói: 1kg/gói. | |
| 14 | Đá cắt | Bosch (Đức) | 60 | Viên | Thương hiệu: Bosch (Đức)Kích thước: 100mmx1,2x16mmƯu điểm: được làm từ vật liệu cao cấp có tính chất chống ăn mòn cao, thiết kế theo tiêu chuẩn của CN Đức, độ chính xác tuyệt đối theo hệ quy chuẩn quốc tế | |
| 15 | Đá mài | Việt Nam | 60 | Viên | Kích thước: Dài 20cm, dày 2,8cmTrọng lượng: 600gXuất xứ: Việt Nam; Model: KCS | |
| 16 | Que hàn thép LB-52 | Việt Nam | 60 | Kg | Đặc tính: Hồ quang nhẹ và ổn định, xỉ dễ bong, mối hàn trơn nhẵnĐường kính: 4.0mm, Chiều dài: 400mmDòng điện hàn: 130-180Amp | |
| 17 | Lưỡi cưa sắt | Đài Loan | 60 | Cái | Chất liệu: Hợp kim, xuất xứ: Đài LoanKích thước: 310x20mmSản phẩm được làm bằng thép cán mỏng cứng cáp, lưỡi cưa dày chống trơn trượt sử ụng thoải mái, có độ bền cao chống cong vênh hay biến dạng khi va chạm mạnhLà loại lưỡi cưa 2 mặt, lưỡi cưa tay mỏng, răng cưa vô cùng sắc bén | |
| 18 | Kính bảo hộ | Everest/Đài Loan | 120 | Cái | Màu sắc: Trắng/đenXuất xứ: Đài LoanThương hiệu: Everest/Đài LoanKính được làm bằng chất liệu Polycarbonate có khả năng chống bụi, chống các tia UV, UB lên tới 99,99%Mắt kính trong 0o chống lóa, lớp chống trầy sước Anti scratchTính năng: Chống văng bắn, va đập mạnh, chống tia UV, chống đọng sương, chống trầy xước | |
| 19 | Chai xịt tẩy rỉ sét RP7 | Selleys (Úc) | 12 | Hộp | Thương hiệu: Selleys (Úc)Trọng lượng: 350gĐóng gói: Chai kim loại kèm đầu vòi xịtThiết kế vớ vỏ ki loại chắc chắn, cần xịt linh hoạt, có tác dụng xuyên thấm vào các bộ phận bị kẹt, chống ẩm và bôi trơn | |
| 20 | Keo silicon | A200 | 12 | Hộp | Thương hiệu: Apollo; Model: A200Độ chịu nhiệt: -540 - 2300oCMàu sắc: Trắng đục | |
| 21 | Nước cất | Việt Nam | 120 | Lít | Xuất xứ: Việt NamQuy cách: Chai 1 lítCông dụng: dùng để pha hóa chất, đổ vào ắc quy | |
| 22 | Dung dịch axit H2SO4 | Việt Nam | 120 | Lít | Kích thước: 6,7x4,9cmQuy cách: Chai 1lítCông dụng: dùng để châm vào bình ắc quy khi sạc, sử dụng cho ắc quy nước, ắc quy xe | |
| 23 | Băng keo điện nano | Việt Nam | 25 | Cuộn | Cấu tạo: Từ lớp mamgf film PVC và lớp keo rubber đặc biệtĐộ dày màng film và keo băng dính điện: 100micronĐộ dãn dài: 200%Độ rộng: 18mm | |
| 24 | Dây điện 2X2.5mm | Việt Nam | 60 | Mét | Thương hiệu: Cadivi, xuất xứ: Việt NamCông suất: 750Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là: 90oCVật liệu cách điện, vỏ không chì (LF) chịu nhiệt, thân thiện với môi trườngVật liệu vỏ: PVC loại 3V90 | |
| 25 | Súng hơi bắn ốc | FB-1750P | 6 | Cái | Model: FB-1750P, hãng: Firebird, xuất xứ: Đài LoanĐầu lắp khẩu: 1/2 inch; kiểu búa: Búa képLực xiết max của súng: 814 N.mTốc độ không tải: 9800 v/pĐường kính vào: 1/4 inchDây khí chuyên dùng: 10mmÁp lực khí chuyên dùng: 6-8 barTrọng lượng: 1,69kg; Kích thước: 145x184 mm | |
| 26 | Kìm chết dây xích | Việt Nam | 6 | Cái | Kìm được làm từ thép mạ crom sáng bóng chống rỉ sét, độ bền caoKích thước: 19''; trọng lượng: 0,5KgTổng chiều dài kìm: 228mmChiều ngang kìm khi đóng: 58mmChiều ngang kìm khi mở: 170mmĐộ dài dây xích: 480mm | |
| 27 | Bộ lục giác | 69-256; Mỹ | 6 | Bộ | Thương hiệu: Stanley (Mỹ); model: 69-256Xuất xứ: Trung QuốcGồm 9 cây đủ kích thước: 1,5/2/2,5/3/4/5/6/8/10mmCông dụng: dùng để vặn các ốc lục giác chìmChất liệu: Chrome cứng | |
| 28 | Cáp lụa Φ12 | CBND 12; Trung Quốc | 120 | Mét | Model: CBND 12; thương hiệu: TOEOXuất xứ: Trung Quốc; đường kính: 12mmBọc nhựa: PVC; màu sắc: Trắng | |
| 29 | Chân cho inox Φ12 | Việt Nam | 60 | Cái | Xuất xứ: Việt NamChất liệu: Inox | |
| 30 | Khớp nối vòi rồng bằng đồng | Việt Nam | 12 | Bộ | Xuất xứ: Việt NamChất liệu: đồng nguyên chất | |
| 31 | Bình cứu hỏa MFZ8 | 30 | Bình | Thương hiệu: OEM; xuất xứ: Trung QuốcKích thước: 57x16cm; Sức chứa: 8kg | ||
| 32 | Bình cứu hỏa CO2- MT5 | 12 | Bình | Mã sản phẩm: MT5; chủng loại: bình xách tayChất chữa cháy: Khí CO2; Sức chứa: 5Kg | ||
| 33 | Bộ dây mồi+ quả ném | 6 | Bộ | - Quả ném: được bện từ dây nilon Ø6, có dạng hình tròn, đường kính: 6cm - Dây mồi: cáp đa sợi loại 3 tao chịu được lực kéo lớn, có độ bền cao, chiều dài 30cm. | ||
| 34 | Cốc lọc tách nước máy chính | 12 | Cái | Vật liệu cấu trúc: PolypropyleneCốc lọc nhựa 20 inch áp lực tối da: 125psiDung nạp tối đa nhiệt độ: 120oF | ||
| 35 | Ăng ten máy ICOM M88 | FA-SC-59V | 6 | Cái | Model: FA-SC-59V | |
| 36 | Ga máy lạnh R404A | R404A | 6 | Bình | Model: R404A; Hãng sản xuất: FoosungĐộ tinh khiết: >= 99.97%; Điểm sôi: -46.2 độCNhiệt độ lưu giữ: | |
| 37 | Atomat 150A-3P Hyundai (At, UVT, AUX) | HGM250S-F; Hàn Quốc | 1 | Bộ | Kiểu lắp cố định (Fixed type), chỉnh dòng nhiệt 30~250AF ( 0.8-0.9-1.0*In )Mã Hàng : HGM250S-F; Thương hiệu: HuyndaiMCCB (Aptomat khối) loại : 3 PhaRated current(A) : 150A(dòng điện định mức)Ampere frame (AF) :HGM150S-F(Khung kích thước chế tạo)Ultimate breaking capacity(kA) :Ics = 100% Icu = 26kA(Khả năng chịu dòng max trong 1 giây)Rated operating voltage(V) :(Ue)380V/ 415V(Điện áp làm việc định mức)Frequency (Hz):50Hz / 60Hz(tần số định mức) | |
| 38 | Loa âm trần 6W | TOA PC648R; Indonesia | 12 | Cái | Xuất xứ: Indonesia; Model: TOA PC648RCông suất: 6W (100V), 3W (70V)Cường độ âm thanh:90 dB (1 W, 1 m)Trở kháng:100V Line.7KΩ (6W), 3.3KΩ (3W), 10KΩ (1W)70V Line:1.7kΩ (3W),3.3KΩ (1.5W)10KΩ (1W)Đáp tuyến tần số: 100Hz~18KHzĐường kính: 127mmĐộ dày tường thích hợp: 5~25 mmHình thức gắn loa:Móc treoThành phẩm: Nhựa PP, trắng nhạt , lưới SECCKích thước: φ168 x 77mmTrọng lượng: 470g. | |
| 39 | Loa nén 10W | SC-610M; Indonesia | 6 | Cái | Thương hiệu TOAXuất xứ thương hiệu Nhật BảnKích thước 172(R) × 161(C)× 188 (S)mmHệ thống loa Loa nén trở kháng caoModel SC-610MNguồn điện 220VXuất xứ IndonesiaTrọng lượng 1.2kgTần số 315 – 12,000HzTổng công suất 10W | |
| 40 | Bộ điều khiển Ats Chint | Chint NZ7; Trung Quốc | 1 | Bộ | Chint NZ7 Controller : Bộ điều khiển máy phát Chint( ✔ Mã hàng : 422214 )– Loại đều khiển : kiểu A, màn hình LED kỹ thuật số– Điều khiển máy phát điện, sử dụng cho dòng NZ7– Định mức điện áp cung cấp : 230V / 50Hz– Vận hành tự động hoặc thiết lập bằng tay– Chế độ cài đặt : Tích hợp hoặc tách rời ( lắp trên bề mặt tủ )– Thời gian chuyển hoạt động : ≤ 3.2 giây (không có thời gian trễ)– Thiết lập chuyển đổi qua lại, điều chỉnh liên tục trong khoảng 0 ~ 180 giây– Công suất tiêu thu : ≤ 10W– Chế độ kết nối : kết nối phía trước– Tháo lắp đơn giản, vận hành dễ dàng và an toàn, tiết kiệm điện– Tuổi thọ cao, ứng dụng đa dạng cho nhiều lĩnh vực, tiết kiệm chi phí– Phù hợp tiêu chuẩn IEC/EN 60947-6-1– Chứng nhận : KEMA– Thương hiệu : CHINT ( xuất xứ Trung Quốc ) | |
| 41 | Động cơ đóng aptomat Sneider 220-240V(MT100/160) | NM1-250; Trung Quốc | 1 | Cái | Aptomat MCCB loại NM1 – 3P – 250AMã: NM1-250Tiêu chuẩn: IEC/EN60947-2Loại : 3PDòng điện định mức (A): 250AĐiện áp (V) : AC230V/DC220VIcu: 35KA; Xuất xứ: Trung Quốc | |
| 42 | Cầu chì sứ 63A | NT00 gG 63A | 12 | Cái | Cầu chì NT00 gG 63A-Dòng điện định mức: 63A-Dòng cắt: IR: 120kA -Điện áp định mức: 500VAC-Ứng dụng:Bảo vệ mạch, điều khiển công nghiệp | |
| 43 | Biến áp điểu khiển 380-220V | HDE-010382; Hàn Quốc | 6 | Cái | Thương hiệu: Hyndai; Model: HDE-010382Điện áp vào / Input: 100V (1P)Điện áp ra/ Output: 200V - 220V (1P)Tần số / Frequency 50Hz /60HzCông suất/Capacity: 380V- 1A | |
| 44 | Bộ bảo vệ máy nén hầm lạnh BITZET SE-B1 | SE-B1; Trung Quốc | 6 | Cái | Thương hiệu: CHINT; Model: SE-B1BITZER Part-No: 34701901Cung cấp: AC 50-60HzĐiện áp: 220-277VAC, 2VAPhạm vi nhiệt độ: -30 - 70oCChuyển tiếp: AC 250V, max: 2,5A, C300 | |
| 45 | Cánh bơm nước biển máy xuồng Yanmar 15CV | Hàn Quốc | 2 | Cái | Xuất xứ: Hàn QuốcThương hiệu: HyundaiChất liệu Cao su, 9 cánhKích thước: 80x75x20mm | |
| 46 | Lõi lọc MP5-05 máy lọc nước ngọt MC 2J | MP5-05; Italia | 12 | Cái | Phụ tùng máy lọc MC2JXuất xứ: ItaliaModel: MP5-05 | |
| 47 | Lõi lọc MP5-20 máy lọc nước ngọt MC 2J | MP5-20; Italia | 12 | Cái | Phụ tùng máy lọc MC2JXuất xứ: ItaliaModel: MP5-20 | |
| 48 | Phớt bơm nước biển máy Hyundai GM6BR | Hàn Quốc | 6 | Cái | Phụ tùng máy Hyundau GM6BRXuất xứ: Hàn Quốc | |
| 49 | Bộ AVR máy phát điện 73KW | SX460 E000-24602 | 1 | Cái | Thương hiệu: STAMFORDModel: SX460 E000-24602Vật liệu chính: PCBMàu chính: đenHệ số điều chỉnh điện áp: 1%Điện trở trường của máy phát: 12Ω (tối thiểu)Chiết áp bên ngoài: Chiết áp 2KΩ1 / 2W 8%Thiết lập điện áp (ban đầu): khi điện áp từ dư lớn hơn 5V / 25Hz, điện áp sẽ tự động được thiết lập.Thời gian điện áp xây dựng: 1,8 giâyNhiệt độ hoạt động: -40 ℃ ~ 60 ℃Thời gian phục hồi: 2 giây | |
| 50 | Cánh bơm nước biển máy chính Yamar 12WET | 7489-42101; Nhật Bản | 1 | Cái | Phụ tùng máy 12AYM-WETModel: 7489-42101Xuất xứ: Nhật Bản | |
| 51 | Cánh bơm nước biển máy Hyundai GM6BR | H6D16-974; Hàn Quốc | 1 | Cái | Phụ tùng máy Hyundau GM6BRModel: H6D16-974Xuất xứ: Hàn Quốc | |
| 52 | Máy nạp ắc quy 5KVA | SOLARY; Trung Quốc | 1 | Cái | Máy nạp ắc quy và khởi động đề solaryThương hiệu : SOLARYXuất xứ : Trung Quốc Có thể sạc nhiều ăc quy cùng lúcCó công tắc đảo cực chống quá dòngThông số kĩ thuậtNguồn điện: 400V 2ph /50/60HzCông suất: 5 (kVA )Ắc quy sạc: 12V hoặc 24VDòng sạc max: 150 ADòng sạc loại ắc quy 12v-max 170ADòng sạc loại ắc quy 24v-max 120ADòng khởi động max: 2600 AKích thước: 590x450x860mmTrọng lượng: 78kg | |
| 53 | Buzi máy xuồng Mecury | QC10Wep; Ấn độ | 12 | Cái | Thương hiệu: Champion; Xuất xứ: Ấn độModel: QC10Wep | |
| 54 | Buzi máy xuồng Evinrude | BR7HS10 | 6 | Cái | Model: BR7HS10; Đường kính:14mmBước ren: 1.25mmChiều dài phần ren: 12.7mm (1/2")Đai ốc :13/16" (21mm)Overall Height: ISOKhe hở đánh lửa tiêu chuẩn: .039" (1.0mm) | |
| 55 | Cao su non | Việt Nam | 30 | Cuộn | Băng keo lụa ( cao su non) làm bằng vật liệu PTFE có hàm lượng cao su cao có tác dụng làm kín mối ren, ngăn chặn sự rò rỉ chất lỏng ở nhiệt độ 10-58 độ ( nước, dầu, nước thực phẩm) | |
| 56 | Keo đỏ | Việt Nam | 5 | Hộp | Keo tại gioăng (ron) chịu nhiệt X’traseal 650ºF Red RTV gasket và 750ºF Grey RTV gasket là loại silicone 1 thành phần, đáp ứng được độ kết dính tốt mà khi đóng rắn sẽ tạo thành hình dng như cao su, có khả năng chịu nhiệt cho ứng dụng bịt kín/hàn bít mối nối.Hệ đóng rắn acetoxy acid của keo thế ron chịu nhiệt 650-750ºF Rất hoàn hảo với nhiệt độ cao, Keo thế gioăng Xtraseal dũng Thành có sức chịu đựng nhiệt lên đến 343°CKết dính không cần lốp lót đối với hầu hết các vật liệu | |
| 57 | Gioăng dây xăng | Việt Nam | 60 | Cái | Xuất xứ: Việt NamChất liệu: Cao su | |
| 58 | Keo vá xuồng | Việt Nam | 2 | Lít | Loại keo tốt nhất để dán cho vải PVC.Kỹ thuật dán keo :Lau sạch bề mặt vải PVC tại điểm cần sửa bôi 1 lớp keo lên bề mặt vải. Bôi 1 lớp keo lên miếng vá sau đó đợi 1-2 phút cho bề mặt keo khô lại mới dán miếng vá vào. Lấy vật nặng tí chặt trong khoảng 1p. Không nên bơm căng ngay và gập thuyền lại sau khi vá 12h. | |
| 59 | Miếng vá xuồng | Việt Nam | 2 | M2 | Xuất xứ: Việt NamChất liệu: Cải PVC | |
| 60 | Cánh bơm nước biển xuồng công tác Yanmar 12cv | 6H3-44352-00; Đài Loan | 6 | Cái | Xuất xứ: Đài LoanModel: 6H3-44352-00Trọng lượng: 32gSố cánh: 6Cao : 18.56mmĐường kính ngoài: 51.65mmĐường kính trong: 18.54mm | |
| 61 | Cánh bơm nước biển | CEMA 640 | 2 | Cái | Phụ tùng xuồng công tác CEMA 640 | |
| 62 | Bơm tay nước biển | CEMA 640 | 2 | Cái | Phụ tùng xuồng công tác CEMA 640 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc tàu thủy, trong đó bao gồm các hàng mục của gói thầu (Một hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục đáp ứng về quy mô hoặc hai hợp đồng trở lên, mỗi hợp đồng có chứa ít nhất một hạng mục của gói thầu cộng vào đáp ứng về quy mô thì được tính là một hợp đồng tương tự) (i) số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 đồng(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại Thành phố Hải Phòng; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại Thành phố Hải Phòng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi