Gói thầu: Mua sắm vật tư BQBD Đặc công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 17:03:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư BQBD Đặc công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 17:02:00 đến ngày 2022-03-11 17:03:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư BQBD Đặc công Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn quý I năm 2022 của các ngành thuộc Phòng Kỹ thuật 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu nén khí | Nuvair 455; Mỹ | 20 | Lít | Xuất xứ: MỹThương hiệu: NuvairMã sản phẩm: Nuvair 455Quy cách: 2L Khả năng tương thích: Không khí - Nitơ - Helium - CNGNitrox 40% O2Dầu tổng hợp có nhiều lợi ích:- Khởi động dễ dàng hơn.- Lưu thông dầu nhanh hơn ở nhiệt độ thấp.- Hoạt động quanh năm- Giảm khởi động.- Máy nén sạch hơn.- Độ bền màng cao hơn. | |
| 2 | Dầu nén khí CE750 | SC000497 | 20 | Lít | Quy cách: 2l,Mã sản phẩm: SC000497Khả năng tương thích: Không khí - Nitơ - Helium - CNGNitrox 40% O2Bề ngoài 20 ° C: Chất lỏng màu vàng trong suốtHàm lượng nước (ASTM D-6304): 0,03Kin visc @ 40 ° C (ASTM D 445): 139,0 cStKin visc @ 100 ° C (ASTM D 445): 13,0 cStChỉ số độ nhớt (ASTM D 2270): 84Tổng số axit (ASTM D-664): 0,12 mg KOH / gNhiệt độ hoạt động tối thiểu (môi trường xung quanh): -15 ° CDầu tổng hợp có nhiều lợi ích:- Khởi động dễ dàng hơn.- Lưu thông dầu nhanh hơn ở nhiệt độ thấp.- Hoạt động quanh năm- Giảm khởi động.- Máy nén sạch hơn.- Độ bền màng cao hơn. | |
| 3 | Cục lọc thô | KT-1.0M-XABENG | 6 | Cục | Patent 5178760, Mỹ | |
| 4 | Lọc tinh Coltri | Việt Nam | 6 | Cục | SC000340-MHC 3510-V303 | |
| 5 | Lọc tinh Power | 6 | Cục | Lọc tinh Power | ||
| 6 | Lọc thô Power | 7 | Cục | Lọc thô Power | ||
| 7 | Vỏ bảo vệ bộ lửa | 18320-Z4V-000, Thái Lan | 10 | Cái | 18320-Z4V-000, Thái Lan | |
| 8 | Vỏ bảo vệ bộ lửa | 18320-ZF1-HOZ | 10 | Cái | 18320-ZF1-HOZ | |
| 9 | Dây curoa Mitsusumi A32 | 78/02 B2 A6 SGP | 50 | Mét | Model: 78/02 B2 A6 SGPDây curoa chuyên dụng dùng trong các thiết bị truyền động dành cho các máy cơ khí công nghiệp và gia dụng.Bản rộng bên ngoài 13mm, bản rộng bên trong 9mm, độ dày 9mmChiều dài curoa tính theo hệ số inchDây curoa chất lượng tốt, giá cả phù hợp dùng trong các loại động cơ máy móc...Nhận biết số dây cũ các bạn lấy nước rửa sạch số mờ sẽ nổi lên. | |
| 10 | Buzi Denso | W16EXR - U11, Nhật Bản | 20 | Cái | W16EXR - U11, Nhật Bản | |
| 11 | Cánh quạt làm mát máy nén khí Robin | NHC205 patet 5178760 | 10 | Cái | Buồng tăng giảm áp NHC205 patet 5178760 | |
| 12 | Lọc gió phần nổ máy nén khí Robin | NHC205 patet 5178760 | 10 | Cái | Buồng tăng giảm áp NHC205 patet 5178760 | |
| 13 | Lọc khí | NHC205 patet 5178760 | 10 | Cái | Buồng tăng giảm áp NHC205 patet 5178760 | |
| 14 | Đồng hồ áp lực khí | NKS 3194546 | 10 | Cái | 0-1MPA NKS 3194546 Chân ở lưng | |
| 15 | Đồng hồ áp lực khí | NKS 0441858 | 5 | Cái | 0-1MPA NKS 0441858 | |
| 16 | Đồng hồ áp lực dầu | Italya | 10 | Cái | 0-500 bar Nava, Italya | |
| 17 | Đồng hồ áp lực máy lặn | Italya | 10 | Cái | 0-300bar, Italya | |
| 18 | Đồng hồ dầu máy cấp khí bề mặt | 15 | Cái | 0-50MPA | ||
| 19 | Dây truyền khí áo phao | BRX EN250 | 12 | Cái | 35 bar, BRX EN250 | |
| 20 | Dây cao áp máy lặn hở | 10 | Cái | 1200 bar | ||
| 21 | Hộp phổi thở Coltri | 5 | Cái | Hộp phổi thở Coltri | ||
| 22 | Lõi lọc máy nén khí thấp áp | E7-24 | 10 | Cái | Hãng sản xuất: HANKINSONMã số: E7-24Lõi Lọc Khí E7-24Dùng cho bộ lọc HF 24Lọc bụi đến 1micron, Lọc dầu xuống 3 ppm ( 1 ppm = 1μl/l = 1 mg/kg)Kiểu lọc Lớp 11/9, GRADE 11/9 / E11 / E9 - Lọc sơ cấp, Loại bỏ các hạt bụi, cáu cặn có kích thước lớn hơn: 25 micron, bụi bẩn, cáu cặn, gỉ sét đường ống.Kiểu lọc Lớp 7, GRADE 7 / E7 - Lọc thô khí nén, Loại bỏ các hạt bụi, cáu cặn có kích thước lớn hơn: 1 micron, bao gồm cả chất lỏng dạng sương như nước và dầu. Hàm lượng bình xịt dầu còn lại tối đa: 0,6 mg / m3 ở 21 ° C / 0,5 ppm (w) ở 70 ° F.Kiểu lọc Lớp 5, GRADE 5 / E5 - Lọc tinh, Loại bỏ các hạt bụi, cáu cặn có kích thước lớn hơn: 0.01 micron, bao gồm cả chất lỏng dạng sương như nước và dầu. Hàm lượng dầu còn lại trong khí nén qua lọc dưới 0,01 mg /m3 ở 21 ° C / 0,01 ppm (w) ở 70 ° F.Kiểu lọc Lớp 3 GRADE 3 / E3 - Lọc siêu tinh: Loại bỏ các hạt bụi, cáu cặn có kích thước lớn hơn: 0.01 micron, bao gồm cả chất lỏng dạng sương như nước và dầu. Hàm lượng dầu còn lại trong khí nén qua lọc dưới 0,001 mg / m3 ở 21 ° C / 0,001 ppm (w) ở 70 ° F. Kiểu lọc Lớp 1 GRADE 1 / E1 - Lọc than hoạt tính, Khử mùi và hơi dầu hiệu quả cao (ACS cấp trước với bộ lọc AA cấp)Hàm lượng hơi dầu còn lại tối đa: Hàm lượng hơi dầu còn lại tối đa: 0,003 mg / m3 ở 21 ° C / 0,003 ppm (w) ở 70 ° F. | |
| 23 | Ắc quy | TS12180 | 8 | Cái | Model: TS12180 Điện áp: 12V Dung lượng: 18AHKích thước (dài * rộng * cao) mm: 181*76*167Khối lượng: KGThương hiệu: PhoenixXuất xứ: Việt Nam | |
| 24 | Dầu Glycerol AR500ml | AR500; Đài Loan | 50 | Lít | Xuất xứ: Đài LoanModel: AR500Thành phần: C3H6O3 axit lactic axit sữa CAS 50-21-5 tinh khiếtDung tích: 500ml | |
| 25 | Mỡ bảo quản | Việt Nam | 200 | Lít | Bám dính, chịu nước cao, không bị rửa trôi, Dùng ở mọi điều kiện thời tiết Màu nâuNhiệt độ nhỏ giọt (min) 60oCNhiệt độ tuột (min) 50oCĐộ xuyên kim (max) 150 | |
| 26 | Giẻ lau | Việt Nam | 1.000 | Kg | Được may từ vải caton vụn- Kích thước: 40 x 30cm- Đóng gói: 10kg/ bó | |
| 27 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | YT-38941; Ba Lan | 2 | Cái | Mã sản phẩm: YT-38941 224 chi tiếtHãng sản xuất: Yato - Ba LanTiêu chuẩn: Châu ÂuChức năng: đồ nghề sửa chữaSố chi tiết: 224Chất liệu: thép hợp kimTrọng lượng: 14kg | |
| 28 | Khối van đóng của bình oxy | 5 | Cái | Phụ tùng Thiết bị lặn kín và nửa kín DIVEX SHADOW EXCURSION | ||
| 29 | Bộ điều khí ôxy | 2 | Bộ | Phụ tùng Thiết bị lặn kín và nửa kín DIVEX SHADOW EXCURSION | ||
| 30 | Ống nối đồng hồ oxy áp suất cao | 10 | Cái | Phụ tùng Thiết bị lặn kín và nửa kín DIVEX SHADOW EXCURSION | ||
| 31 | Đồng hồ đo bình oxy | 10 | Cái | Phụ tùng Thiết bị lặn kín và nửa kín DIVEX SHADOW EXCURSION | ||
| 32 | Ống cấp oxy | 20 | Cái | Phụ tùng Thiết bị lặn kín và nửa kín DIVEX SHADOW EXCURSION | ||
| 33 | Van đóng bình hỗn hợp | 45 | Cái | Phụ tùng Thiết bị lặn kín và nửa kín DIVEX SHADOW EXCURSION |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi