Gói thầu: Gói thầu M1: Mua sắm máy tính, máy chiếu, máy móc, thiết bị, vật tư phụ trợ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu M1: Mua sắm máy tính, máy chiếu, máy móc, thiết bị, vật tư phụ trợ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng (hợp đồng số 277/HĐ-QH ngày 18/10/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 16:59:00 đến ngày 2022-03-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,741,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,410,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bốn trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6115E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.223E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.656.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách bảo dưỡng, bảo trì sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu M1: Mua sắm máy tính, máy chiếu, máy móc, thiết bị, vật tư phụ trợ. Sản xuất VKTBKT theo Quyết định số 1630/QĐ-VKT ngày 19/10/2021_PNC TBHK 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng (hợp đồng số 277/HĐ-QH ngày 18/10/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu bản gốc bằng Thư bảo lãnh của ngân hàng. Cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ) nếu có. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.410.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.695.279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng - SĐT: 069.563.129 Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban TMKH/ Viện Kỹ thuật PK-KQ - SĐT: 069.562.469. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | 1 | Chiếc | Máy vi tính công nghiệp, cấu hình tương đương hoặc cao hơn: PC104+/VGA+LVDS/6USD/3COM-4 SQR-SD3I-4G1600SNL: MEMORY MODULE, SQRAM 4G SO-DDR3-1600 LOW VOLTAGE I-GRD SAM SQF-SMSM4-64G-S9E | ||
| 2 | Máy vi tính | 2 | Chiếc | Cấu hình tương đương hoặc cao hơn:Processor: Intel Core i7-8700, 6 Core, 12MB Cache, 3.20GHz, 4.6Ghz Turbo w/ HD Graphics 630 ; Mainboard : Intel® C246 Chipset; Ram : 8GB 2x4GB 2666MHz DDR4 non-ECC Memory; Hard Drive : 3.5 inch 1TB 7200rpm SATA Hard Drive; Graphics : NVIDIA Quadro P620, 2GB, 4 mDP; Optical Drive :8x DVD+/-RW 9.5mm Optical Disk Drive; Nic : Intel Ethernet Connection I219-LM 10/100/1000 | ||
| 3 | Máy vi tính | 5 | Chiếc | Cấu hình tương đương hoặc cao hơn:CPU: Intel Core i3-9100; (3.60GHz, 4 Cores 4 Threads; 6MB Cache; RAM: 4GB DDR4; Ổ cứng: 1TB 7200 rpm; DVDRW, WL+BT, Keyboard & Mouse, McAfee eCard | ||
| 4 | Card đồ họa | 1 | Chiếc | Cấu hình tương đương hoặc cao hơn:Bộ nhớ GPU: 5GB GDDR5. Memory Interface: 160-bit. System Interface: PCI Express 3.0x16. Kết nối màn hình: 4x mDP 1.4 | ||
| 5 | Máy chiếu | 6 | Chiếc | Cường độ sáng ≥ 5.000 Ansi lumensCông nghệ hiển thị: LCD.Độ phân giải ≥ WUXGA (1920x1200)Tuổi thọ bóng đèn (giờ) ≥ 5.000Tỷ lệ hình chiếu: 16:10Độ phóng hình≥ optics x 1.6Độ tương phản≥ 15.000:1Chỉnh méo hình (Keystone): +/-30 độ theo chiều dọc | ||
| 6 | Bóng máy chiếu | 3 | Chiếc | Đồng bộ với máy chiếu | ||
| 7 | Màn hình | 2 | Chiếc | Kích thước màn hình: ≥24 inch. Độ Sáng Màn Hình ≥ 250 cd/m². Tỉ Lệ Tương Phản Động MEGA≥ 2.000.000: 1. Độ Phân Giải Màn Hình ≥ 1920 x 1200 | ||
| 8 | Màn hình | 3 | Chiếc | LCD Led ≥ 19.5".Độ phân giải ≥ 1600x900.Độ sáng ≥ 250cd/m2.Độ tương phản ≥ 600:1Thời gian đáp ứng ≤ 5ms, Cổng kết nối VGA… | ||
| 9 | Màn hình | 3 | Chiếc | Màn hình ≥18.5".Độ phân giải ≥1366x768 (16:9).Tấm nền LEDThời gian phản hồi ≤5 ms.Độ sáng ≥ 200 cd/m2Độ tương phản tĩnh ≥ 600:1; Cổng xuất hình 1x DisplayPort, 1xVGA/D-sub | ||
| 10 | Màn hình | 1 | Chiếc | LCD Led ≥ 17". Độ phân giải ≥ 1280x1024.Độ sáng ≥ 250cd/m2.Độ tương phản ≥ 1000:1Thời gian đáp ứng ≤ 5ms, cổng kết nối VGA/ D-Sub | ||
| 11 | Thiết bị chuyển mạch mạng | 1 | Bộ | Cấu hình tương đương hoặc cao hơn:16 cổng. Chuẩn tương thích: IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast Ethernet, IEEE 802.3ab 1000BASE-T Gigabit Ethernet, IEEE 802.3z Gigabit Ethernet, IEEE 802.3x Flow Control, 802.1p priority, Energy Efficient Ethernet | ||
| 12 | Thiết bị chuyển mạch mạng | 1 | Bộ | Cấu hình tương đương hoặc cao hơn:Tiêu chuẩn mạng: IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3az. Cổng: 8 cổng Gigabit Ethernet (10/100/1000) | ||
| 13 | Ổn áp | 1 | Bộ | Cấu hình tương đương hoặc cao hơn:Điện áp vào: 260V-430VĐiện áp ra: 220V/110V (±1,5~2%)Tần số: 49Hz~62HzThời gian tác động: 0,4s khi điện áp vào thay đổi 10%.Công suất: 30KVA.Nhiệt độ môi trường : -5oC~40oCNguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiều.Hệ thống điều khiển: SERVO MOTOR.Độ cách điện: lớn hơn 3 MΩ ở điện áp 1 chiều 500V.Độ bền điện: kiểm tra ở điện áp 1.500V trong 1 phút. | ||
| 14 | Bộ lưu điện | 8 | Bộ | Cấu hình tương đương hoặc cao hơn:Công suất: 2000VA/1300W. Công nghệ: LINE INETRACTIVE. Nguồn điện ngõ ra: 230VAC. Tần số ngõ vào: 50/60Hz +/-3Hz. Dạng sóng: Sóng sin. Thời gian chuyển mạch: 8ms (typical); 10ms (maximum). Thời gian sạc: 3 giờ. Pin thay thế: APCRBC133. Ắc quy: 432 (VAH). Cổng kết nối: USB. Thời gian sao lưu điển hình ở 1/2 tải: 9 phút. Màn hình LCD với chỉ số trạng thái LED, báo động bằng pin, báo động đặc biệt pin thấp. Cổng kết nối: USB. Hỗ trợ Rack: 2U | ||
| 15 | Điều hòa nhiệt độ | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 220VAC, 50Hz.Công suất làm lạnh ≥ 24.000BTU | ||
| 16 | Máy in | 1 | Chiếc | Cấu hình tương đương hoặc cao hơn:In khổ giấy A4, 600 x 600dpi. Tốc độ in 12ppm. Ram 2MB, khay giấy 150 tờ, khay tay 1 tờ. Kết nối USB 2.0. CAPT 2.1 | ||
| 17 | Máy hút ẩm | 2 | Chiếc | Cấu hình tương đương hoặc cao hơn:Công suất 390WDung tích 3,5 lít | ||
| 18 | Máy hút bụi | 1 | Chiếc | Cấu hình tương đương hoặc cao hơn:Công suất hoạt động ≥ 1600WĐộ ồn: 84dBKhoang chứa bụi: Hộp chứaDung tích chứa bụi: 1 lítChiều dài dây điện: 4,5 mét | ||
| 19 | Ampli | 1 | Chiếc | Cấu hình tương đương hoặc cao hơn:Công suất tối đa >500wSử dụng 16 transistor công suất lớnSản phẩm sử dụng biến trở (volume) của nhật bản có độ bền rất cao.Trở kháng ; 8ohmĐộ nhạy : 89dB /1m/1w.Điện áp sử dụng : AC 220vol / 50*60hz. | ||
| 20 | Card thông thoại | 1 | Bộ | Nguồn vào: 12VACMạch 2 lớp, dày 2mm, độ dày đồng 1ozTích hợp 03 cửa vào audio (nhận tín hiệu từ máy tính, micro…) cho phép điều chỉnh âm lượng theo từng dạng tín hiệu vào.Cho phép điều chỉnh độ vang, độ trễ của ân thanh.Điều chỉnh độ nhạy của tín hiệu vào. | ||
| 21 | Loa | 2 | Chiếc | Cấu hình tương đương hoặc cao hơn:Công suất tối đa ≥500wSử dụng 16 transistor công suất lớnSản phẩm sử dụng biến trở (volume) của nhật bản có độ bền rất cao.Trở kháng ; 8ohmĐộ nhạy : 89dB /1m/1w.Điện áp sử dụng : AC 220vol / 50*60hz. | ||
| 22 | Loa | 1 | Bộ | Loa tích hợp sẵn bộ giải mã âm thanhCông suất tối đa ≥50w | ||
| 23 | Tai nghe | 3 | Bộ | Loại: tai nghe chụp tai, hỗ trợ microTần số đáp ứng: 20-20.000HzĐộ nhạy: 113dB (+/-3dB)Trở kháng: 32 Ohms @ 1 kHzCổng kết nối: 3,5mmTrở kháng micro: 2,2K OhmsĐộ nhạy micro: -40dB (+/-3dB) | ||
| 24 | Bộ biến đổi nguồn | 4 | Bộ | Input: 100-120VAC/10A; 200-240V/6AOutput: 24V/18,8A | ||
| 25 | Bộ biến đổi nguồn | 2 | Bộ | Input: 100-240 VAC/2AOutput: 5V/5A; 12V/2,8A; -12V/0,5A | ||
| 26 | Bộ biến đổi nguồn | 4 | Bộ | Input: DC 24V (19-36V)/3AOutput: 5V/10A | ||
| 27 | Cáp mạng | 10 | Bộ | Cáp CAT5 hoặc tương đươngĐộ dài 30m | ||
| 28 | Cáp tín hiệu màn hình | 10 | Bộ | Loại HDMI chuẩn 1.4 hoặc hơnĐộ dài 20m, bọc cao suVỏ màu đen, chống nhiễu | ||
| 29 | Công tắc | 50 | Chiếc | Công tắc tiêu chuyên dụng loại TZ hoặc tương đươngSố lượng tiếp điểm: 02 | ||
| 30 | Nút ấn | 30 | Chiếc | Công tắc tiêu chuyên dụng loại PF hoặc tương đươngSố lượng tiếp điểm: 02 | ||
| 31 | Chiết áp xoay | 30 | Chiếc | Chiết áp xoay chuyên dụng loại TZ19 hoặc tương đươngKiểu: XoaySố lượng vị trí trỏ | ||
| 32 | Đầu cắm | 40 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại sơn phủ chống oxy hóa.Số lượng chân kết nối: 50 chân.Tương thích với đầu cắm Lắp vừa và tương thích vơi đầu cắm 2PMД456ПH50ГBB1 | ||
| 33 | Đầu cắm | 10 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại sơn phủ chống oxy hóa.Số lượng chân kết nối: 45 chân.Lắp vừa và tương thích với đầu cắm 2PMД42KПH45Ш5B1 | ||
| 34 | Đầu cắm | 10 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại sơn phủ chống oxy hóa.Số lượng chân kết nối: 32 chân.Lắp vừa và tương thích với đầu cắm 2PMД33KПH32Г5B1 | ||
| 35 | Đầu cắm | 10 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại sơn phủ chống oxy hóa.Số lượng chân kết nối: 24 chân.Lắp vừa và tương thích với đầu cắm 2PMД30Б24Ш5B1B | ||
| 36 | Đầu cắm | 15 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại sơn phủ chống oxy hóa.Số lượng chân kết nối: 19 chân.Lắp vừa và tương thích với đầu cắm 2PMД27Б19Г5B1B | ||
| 37 | Đầu cắm | 5 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại sơn phủ chống oxy hóa.Số lượng chân kết nối: 12 chân.Lắp vừa và tương thích với đầu cắm 2PMД30Б12Ш5B55B1B | ||
| 38 | Đầu cắm | 10 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại sơn phủ chống oxy hóa.Số lượng chân kết nối: 10 chân.Lắp vừa và tương thích với đầu cắm 2PMДT24Б10Г5B1 | ||
| 39 | Đầu cắm | 5 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại sơn phủ chống oxy hóa.Số lượng chân kết nối: 4 chân.Lắp vừa và tương thích với đầu cắm 2PMД14Б4Г1B1 | ||
| 40 | Chuyển mạch | 4 | Chiếc | Chuyển mạch chuyên dụng 12 vị trí | ||
| 41 | Chuyển mạch | 3 | Chiếc | Chuyển mạch chuyên dụng 10 vị trí | ||
| 42 | Chuyển mạch | 3 | Chiếc | Chuyển mạch chuyên dụng 3 vị trí | ||
| 43 | Đèn | 40 | Chiếc | Điện áp 28VDCCông suất: 1,2 WChuẩn E10 | ||
| 44 | Dây điện 1mm2 | 3.000 | m | Tiết diện: 1 mm2Vỏ bọc chuyên dụng | ||
| 45 | Dây điện 0,5 mm2 | 2.500 | m | Tiết diện: 0,5 mm2Vỏ bọc chuyên dụng | ||
| 46 | Dây điện 2*4mm2 | 400 | m | Tiết diện: 2*2,4 mm2Lõi képVỏ bọc chuyên dụng | ||
| 47 | Ống gen | 200 | m | Chất liệu cách điện, chống cháyTiết diện ống gen: Φ10 | ||
| 48 | Ống gen | 200 | m | Chất liệu cách điện, chống cháyTiết diện ống gen: Φ30 | ||
| 49 | Bộ dụng cụ cơ điện | 1 | Bộ | - Các chi tiết bao gồm:Bộ đầu khẩu 1/2 " từ 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22mm; chất liệu thépBộ cờ lê vòng miệng: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 mm, chất liệu thépBộ 6 tô vít gồm 3 cái 2 cạnh 5 x 100, 6 x 150, 8 x 200mm; 3 cái 4 cạnh: PH1 x 100, PH2 x 150, PH3 x 200mm, chất liệu thépBộ cây lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10 mm1 Kìm điện tổ hợp 7"/ 180mm1 Kìm cắt 160mmChi tiết được làm bằng thép cứngCó hộp cứng đựng chi tiết |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6115E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.223E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.656.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 2 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân sự phụ trách bảo dưỡng, bảo trì sản phẩm | 2 | Đại học | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi