Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo quản kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư bảo quản kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 16:59:00 đến ngày 2022-03-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 757,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1355E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc tàu thủy, trong đó bao gồm các hàng mục của gói thầu (Một hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục đáp ứng về quy mô hoặc hai hợp đồng trở lên, mỗi hợp đồng có chứa ít nhất một hạng mục của gói thầu cộng vào đáp ứng về quy mô thì được tính là một hợp đồng tương tự) (i) số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.590.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.590.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại Thành phố Hải Phòng; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại Thành phố Hải Phòng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư bảo quản kỹ thuật Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn quý I năm 2022 của các ngành thuộc Phòng Kỹ thuật 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm từ năm 2020 đến 28/2/2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 28/2/2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). - Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp,bảng điểm. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản công chứng dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh.Trừ thiết bị dùng chung các hàng hóa phải có video minh họa thuộc bản quyền của nhà sản xuất được đăng tải trên website chính thức của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết cung cấp: Vận đơn, packing list, tờ khai hải quan và các tài liệu khác (nếu có) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu (khi được yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu số 21: Mua sắm vật tư bảo quản kỹ thuật.
Dự toán : Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của các ngành thuộc Phòng Kỹ thuật quý I năm 2022.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 15 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 126 Hải quân: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 126 Hải quân: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Lữ đoàn 126 (liên hệ: Đ/c Đạt, ĐT: 0963148998) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm Lữ đoàn 126, xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn chống rỉ xám | SIGMARINE 28 GREY | 300 | Lít | Mã sản phẩm: SIGMARINE 28 GREYHãng sản xuất: SIGMA COATINGSMàu sắc: XámDung môi pha sơn: Thinner 21-06 | |
| 2 | Sơn chống rỉ đỏ | SIGMARINE 28 REDBROWN | 300 | Lít | Mã sản phẩm: SIGMARINE 28 REDBROWNHãng sản xuất: SIGMA COATINGSMàu sắc: Đỏ Dung môi pha sơn: Thinner 21-06 | |
| 3 | Sơn đỏ nâu | SIGMARINE 48 REDBROWN 6170 | 150 | Lít | Mã sản phẩm: SIGMARINE 48 REDBROWN 6170Hãng sản xuất: SIGMA COATINGSMàu sắc: Đỏ nâuDung môi pha sơn: Thinner 20-05 | |
| 4 | Sơn đen | SIGMARINE 48 | 150 | Lít | Mã sản phẩm: SIGMARINE 48 Hãng sản xuất: SIGMA COATINGSMàu sắc: ĐenDung môi pha sơn: Thinner 20-05 | |
| 5 | Sơn xanh dương | SIGMARINE 48 BLUE 1199 | 150 | Lít | Mã sản phẩm: SIGMARINE 48 BLUE 1199Hãng sản xuất: SIGMA COATINGSMàu sắc: Vàng camDung môi pha sơn: Thinner 20-05 | |
| 6 | Sơn xanh hòa bình | SIGMARINE 48 BLUE 1188 | 80 | Lít | Mã sản phẩm: SIGMARINE 48 BLUE 1188Hãng sản xuất: SIGMA COATINGSMàu sắc: Xanh hòa bìnhDung môi pha sơn: Thinner 20-05 | |
| 7 | Sơn đỏ cờ | SIGMARINE 48 LF | 80 | Lít | Mã sản phẩm: SIGMARINE 48 LFHãng sản xuất: SIGMA COATINGSMàu sắc: ĐenDung môi pha sơn: Thinner 20-05 | |
| 8 | Sơn vàng cam | SIGMARINE 48 RAL 1003 | 80 | Lít | Mã sản phẩm: SIGMARINE 48 RAL 1003Hãng sản xuất: SIGMA COATINGSMàu sắc: Vàng camDung môi pha sơn: Thinner 20-05 | |
| 9 | Sơn vàng kem | SIGMARINE 48 | 150 | Lít | Mã sản phẩm: SIGMARINE 48 Hãng sản xuất: SIGMA COATINGSMàu sắc: Vàng kemDung môi pha sơn: Thinner 20-05 | |
| 10 | Sơn xám sáng | SIGMA VIKOTE 56 | 120 | Lít | Mã sản phẩm: SIGMA VIKOTE 56Hãng sản xuất: SIGMA COATINGSMàu sắc: Xám sángDung môi pha sơn: Thinner 20-05 | |
| 11 | Sơn trắng | SIGMA VIKOTE 56 WHITE | 120 | Lít | Mã sản phẩm: SIGMA VIKOTE 56 WHITEHãng sản xuất: SIGMA COATINGSMàu sắc: TrắngDung môi pha sơn: Thinner 21-06 | |
| 12 | Sơn xanh lá | SIGMA VIKOTE 56 GREEN 4199 | 80 | Lít | Mã sản phẩm: SIGMA VIKOTE 56 GREEN 4199Hãng sản xuất: SIGMA COATINGSMàu sắc: Xanh láDung môi pha sơn: Thinner 21-06 | |
| 13 | Sơn nhũ bạc | SIGMATHERM 175 | 80 | Lít | Mã sản phẩm: SIGMATHERM 175Hãng sản xuất: SIGMA COATINGSMàu sắc: Nhũ bạcDung môi pha sơn: Thinner 21-06 | |
| 14 | Sơn xanh đen | SIGMA VIKOTE 56 BASE | 120 | Lít | Mã sản phẩm: SIGMA VIKOTE 56 BASEHãng sản xuất: SIGMA COATINGSMàu sắc: Xanh đenDung môi pha sơn: Thinner 21-06 | |
| 15 | Sơn màu cỏ úa | AM 3.752 | 80 | Lít | Mã sản phẩm: AM 3.752Hãng sản xuất: Thế hệ mớiMàu sắc: Xanh đenDung môi pha sơn: Thinner 21-06 | |
| 16 | Sơn chống rỉ AD | Sơn Hải Phòng | 300 | Lít | Hãng sản xuất: Sơn Hải PhòngMã sản phẩm: 80013-00WN16Loại: AlkydThành phần: Nhựa Alkyd tổng hợp, bột màu chống rỉ, dung môi và các loại phụ gia khác | |
| 17 | Sơn phủ AD đỏ | 80024-00W N16 | 120 | Lít | Mã sản phẩm: 80024-00W N16Hãng sản xuất: Sơn Hải PhòngLoại: Alkyd, màu sắc: ĐỏDung môi pha loãng: Dung môi ID-1Sơn lớp trước thích hợp: Sơn chống rỉ Alkyd | |
| 18 | Sơn phủ AD xanh | 80021-00WN16 | 120 | Lít | Mã sản phẩm: 80021-00WN16Hãng sản xuất: Sơn Hải PhòngLoại: Alkyd, màu sắc: XanhDung môi pha loãng: Dung môi ID-1Sơn lớp trước thích hợp: Sơn chống rỉ Alkyd | |
| 19 | Sơn phủ AD đen | 80023-00W N16 | 120 | Lít | Mã sản phẩm: 80023-00W N16Hãng sản xuất: Sơn Hải PhòngLoại: Alkyd, màu sắc: ĐenDung môi pha loãng: Dung môi ID-1Sơn lớp trước thích hợp: Sơn chống rỉ Alkyd | |
| 20 | Sơn phủ AD nâu | 80028-05N16 | 80 | Lít | Mã sản phẩm: 80028-05N16Hãng sản xuất: Sơn Hải PhòngLoại: Alkyd, màu sắc: NâuDung môi pha loãng: Dung môi ID-1Sơn lớp trước thích hợp: Sơn chống rỉ Alkyd | |
| 21 | Sơn phủ AK-D hòa bình | 80090-00W N16 | 200 | Lít | Mã sản phẩm: 80090-00W N16Hãng sản xuất: Sơn Hải PhòngLoại: AlkydDung môi pha loãng: Dung môi ID-1Sơn lớp trước thích hợp: Sơn chống rỉ Alkyd | |
| 22 | Sơn phủ AD lam | 80063-23WN16 | 80 | Lít | Mã sản phẩm: 80063-23WN16Hãng sản xuất: Sơn Hải PhòngLoại: Alkyd, màu sắc: LamDung môi pha loãng: Dung môi ID-1Sơn lớp trước thích hợp: Sơn chống rỉ Alkyd | |
| 23 | Sơn phủ AD trắng | 80014-06WN16 | 120 | Lít | Mã sản phẩm: 80014-06WN16Hãng sản xuất: Sơn Hải PhòngLoại: Alkyd, màu sắc: Trắng Dung môi pha loãng: Dung môi ID-1Sơn lớp trước thích hợp: Sơn chống rỉ Alkyd | |
| 24 | Dung môi 20-05 | Thinner 20-05 | 400 | Lít | MÃ sản phẩm: Thinner 20-05Hãng sản xuất: SIGMA COATINGSDung môi Thinner 20-05 là 1 chất pha loãng được thiết kế nhằm làm giảm độ dày của các loại sơn PPG Sigma khác nhau, đặc biệt là để phun, cũng như để làm sạch các thiết bị trước và sau khi sử dụng.Tỷ lệ pha trộn: không quá 10%Hình thức: chất lỏngMàu: thông thoángMùi: giống hydrocarbonĐiểm sáng: 30 ° CNhiệt độ tự bốc cháy:> 460 ° CGiới hạn nổ thấp hơn: 0,47% (V)Tỉ trọng: 0,87 g / cm3Độ hòa tan trong nước: bất khả xâm phạmĐộ nhớt, năng động: 0,61 mPa.s ở 20 ° C | |
| 25 | Dung môi 21-06 | Thinner 21-06 | 494 | Lít | MÃ sản phẩm: Thinner 21-06 Hãng sản xuất: SIGMA COATINGSDung môi Thinner 21-06 là 1 chất pha loãng được thiết kế nhằm làm giảm độ dày của các loại sơn PPG Sigma khác nhau, đặc biệt là để phun, cũng như để làm sạch các thiết bị trước và sau khi sử dụng.Tỷ lệ pha trộn: không quá 10%Hình thức: chất lỏngMàu: thông thoángMùi: giống hydrocarbonĐiểm sáng: 30 ° CNhiệt độ tự bốc cháy:> 460 ° CGiới hạn nổ thấp hơn: 0,47% (V)Tỉ trọng: 0,87 g / cm3Độ hòa tan trong nước: bất khả xâm phạmĐộ nhớt, năng động: 0,61 mPa.s ở 20 ° C | |
| 26 | Dung môi ID-1 | 110000-00N16 | 400 | Lít | Mã sản phẩm: 110000-00N16Hãng sản xuất: Sơn Hải PhòngThành phần: Hỗn hợp cacbua hydro và các phụ gia khácSử dụng: Dùng để pha loãng sơn đến độ nhớt thích hợp khi thi công, hoặc dùng rửa dụng cu thi công.Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráu, thoáng mát | |
| 27 | Phao tròn | 100 | Cái | Xuất xứ: Trung QuốcPhao cứu hộ bằng nhựa tổng hợp tròn.Có màu sắc: Cam – trắng (phản quang)Thiết kế gắn dây dù và đai sợi bạt để treo phao vào tàu, thuyền.Vỏ phao: Polyethylene chịu được tia tử ngoại, dầu mỡ, hóa chấtĐường kính trong: 445 mmTrọng lượng phao Nhựa: 2.2 kg | ||
| 28 | Phao áo cá nhân | 100 | Cái | - Làm bằng chất liệu polyester chất lượng cao, nổi tốt, chống rách và bền.- Với dải phản quang trên cả hai vai, có thể phản chiếu ánh sáng để khiến bạn nổi bật vào ban đêm, giúp bạn có khả năng được cứu sống cao hơn.- Đai thắt lưng có thể điều chỉnh với khóa chắc chắn, theo nhu cầu của bạn để điều chỉnh. Có khóa kéo, dễ dàng mặc vào và lấy ra.- Có còi trên ngực, có thể được sử dụng khi bạn cần được giải cứu.- Phù hợp với trọng lượng người lớn dưới 95kg.- Có thể tái sử dụng, dễ dàng làm sạch và nhanh khô.Màu tùy chọn: cam, đỏ, xanh lá câyKích thước (độ dày * chiều cao * chiều rộng): 8 * 55 * 45cm / 3,1 * 21,7 * 17,7in | ||
| 29 | Bình điện 12V-90AH | HYBRID N90 | 15 | Bình | Mã sản phẩm: HYBRID N90Loại ắc quy: Ắc quy nước châm axitĐiện áp: 12 VDung lượng: 90 AhKích thước: 303 x171 x200 x224 (mm)Kiểu cọc bình Cọc tiêu chuẩnVị trí cọc bình Cọc thuận RXuất xứ: Việt Nam | |
| 30 | Bình điện 12V-135AH | 15 | Bình | Mã sản phẩm: N135/N150S Kiểu ắc quy: Ắc quy nước Điện áp: 12V Dung lượng: 135Ah Trọng lượng: 24,26kg Kích thước: 508x222x208mm Hãng sản xuất: Pinaco Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 31 | Bình điện 12V-200AH | N200 | 15 | Bình | Mã sản phẩm: N200Chủng loại: Ắc quy nướcĐiện áp: 12VDung lượng: 200AHKích thước (dài * rộng * cao): 200*518*275mmThương hiệu: Đồng Nai (Pinaco)Xuất xứ: Việt Nam | |
| 32 | Bình điện 12V-220AH | N220 | 10 | Bình | Mã model: N220Kiểu ắc quy: Ắc quy nướcĐiện áp: 12VCông suất: 220AhKích thước: 502 x 180 x 209 mmTrọng lượng/ Axit: 37kg /16 lítHãng sản xuất: Đồng NaiXuất xứ: Việt Nam | |
| 33 | Ắc quy axit | 10 | Bình | Điện áp: 12Volt Dung luợng ≥180AhDài: 518 mm Rộng: 276 mm Cao: 217mm Tổng cao: 237 mm Điện cực: hợp kim chì | ||
| 34 | Bóng đèn led 10W | Việt Nam | 50 | Cái | Điện áp: 220v 50/60hz.Công suất: 10W Tiết kiệm điện năng 80%. Chip led: SMD 2835 Tuổi thọ led: 30.000h | |
| 35 | Bóng đèn led 20W | Việt Nam | 50 | Cái | Điện áp: 220v 50/60hz.Công suất: 20WTiết kiệm điện năng 80%.Chip led: SMD 2835 Tuổi thọ led: 30.000h | |
| 36 | Bóng đèn led 50W | Việt Nam | 50 | Cái | Điện áp: 220v 50/60hz. Công suất: 50W Tiết kiệm điện năng 80%. Chip led: SMD 2835 Tuổi thọ led: 30.000h | |
| 37 | Bóng đèn led 60W | Việt Nam | 50 | Cái | Điện áp: 220v 50/60hz. Công suất: 60W Tiết kiệm điện năng 80%.Chip led: SMD 2835 Tuổi thọ led: 30.000h | |
| 38 | Bóng đèn huỳnh quang 0,6m | Lifemax TL-D 18W/54-765 1SL/30 | 50 | Cái | Thương hiệu: PhilipsMã sản phẩm: Lifemax TL-D 18W/54-765 1SL/30Điện áp theo: ballastCông suất: 18wQuang Thông: 1.050 LumenQuang Hiệu: 58 lumen/wattNhiệt độ màu: 6500KMàu ánh sáng: TrắngChỉ số màu: 70Đuôi đèn: G13Tuổi thọ: 13.000 h | |
| 39 | Bóng đèn huỳnh quang 1,2m | Lifemax TL-D 36W/54-765 1SL/30 | 50 | Cái | Thương hiệu: PhilipsMã sản phẩm: Lifemax TL-D 36W/54-765 1SL/30Điện áp theo: ballastCông suất: 36wQuang Thông: 2.500 LumenQuang Hiệu: 69 lumen/wattNhiệt độ màu: 6500KMàu ánh sáng: TrắngChỉ số màu: 70Đuôi đèn: G13Tuổi thọ: 13.000 h | |
| 40 | Bóng đèn halogen 300W | halogen 300W | 50 | Cái | Bóng đèn halogen 33cm - 300W- 220VĐiện áp 220V AC, 50HzChiều dài bóng halogen là 33cmCông suất: 300 W | |
| 41 | Bóng đèn halogen 500W | halogen 500W | 50 | Cái | Điện áp: 110V ( thường dùng 2 thanh mắc nối tiếp để sử dụng nguồn điện 220V)Công suất: 500WChiều dài bóng: 32cm.Đường kính fi 12 mm | |
| 42 | Bộ đèn halogen 1000W | halogen 1000W | 20 | Cái | Hãng sản xuất: Philips; Model: Điện áp 220v; Made in China Chất liệu: phản quang bằng nhôm , vỏ bằng nhôm đúc, giá đỡ bằng thép nhẹ Tiêu chuẩn chống thấm: IP65 Dùng cho các bóng có đui cài: R7s, chiều dài: 18.9mm Dùng cho các bóng halogen gen đũa: 1000W | |
| 43 | Vải bạt tráng nhựa PVC | Việt Nam | 200 | Mét | Đặc điểm: Không thấm nước, chống mài mòn, chống nắng, chống lão hóa, chống ăn mòn, chống bụi, chống ẩm mốc, chịu nhiệt độ cao và thấp. Màu: Xanh sẫm (xanh quân đội) Chất liệu: 100% Sợi Polyester với lớp phủ PVC Chiều rộng: 1500 mm , dộ dày 0,45mm, tỷ lệ che bóng 95%. | |
| 44 | Xà phòng bột | Việt Nam | 200 | Kg | Thương hiệu: Daso; Xuất xứ: Việt NamChất tẩy rửa bằng bột màu trắng. Đóng gói: 1kg/gói. | |
| 45 | Hóa chất tẩy rửa công nghiệp | Nhật Bản | 20 | Lít | Thương hiệu: SYK (Suzuki Yushi)Xuất xứ thương hiệu: Nhật BảnDung tích/ Trọng lượng: 5LMàu sắc: Xanh đen.Tỷ lệ pha: Dung dịch đậm đặc: Máy công nghiệp, động cơ. Pha loãng 2-3 lần: Máy móc văn phòng, hệ thống thông gió. Pha loãng 50-100 lần: Lau sàn, thiết bị điệnCách sử dụng: Phun dung dịch pha loãng vào vết bấn và lau sạch.Đặc điểm: Chuyên dụng tẩy sạch dầu mỡ và vết bẩn trên sàn, máy móc, thiết bị công nghiệpTrọng lượng:5L | |
| 46 | Đèn xách tay có bộ nạp | Việt Nam | 35 | Cái | Chất liệu: Nhựa cao cấp Kích thước: 190 x 95 x 95 mm Điện áp: 220V/50Hz Công suất: 7W Loại đèn: LED Dung lượng: Pin sạc axit 4V/1600mAh | |
| 47 | Ống bố cứu hỏa ɸ50 | Việt Nam | 15 | Cái | Thương hiệu: OEMDung tích: 500mlXuất xứ: Việt NamChiều dài ; 20m Chất liệu :Polyester trong tráng lớp cao su màu đen.Đường kính : 50mm,Áp xuất làm việc :16barCuộn vòi chữa cháy hay còn gọi cuộn vòi rồng cứu hoả để dẫn nước từ van hoặc trụ chữa cháy đến đám cháy.Cuộn vòi D50 16bar korea 20m đã bao gồm khớp nối nhôm ở 2 đầu để nối trực tiếp vào van hoặc trụ cứu hoả | |
| 48 | Ống bố cứu hỏa ɸ60 | Trung Quốc | 15 | Cái | Xuất xứ : TQ- Chiều dài (m) : 20- Chất liệu / Màu sắc : Polyester Yarn / Trắng- Áp xuất làm việc (Br) : 10 Bar- Đường kính : DN65- Đường kính vòi 76mm- Chất liệu : Nilon bên trong tráng cao su- Áp lực sử dung không quá 17MPA- Vòi A: D65 (2 1/2") | |
| 49 | Lăng phun | Việt Nam | 50 | Cái | Tổng trọng lượng sảnphẩm:0.3Kg;-Đường kính lỗ phun: 12mm;-Chiều dài lăng phun: 250mm;-Vật liệu cấu tạo:Nhôm;-Xuất xứ:Việt Nam;-Áp lực làm việc tốiđa:≤1.6Mpa-Thíchhợp sử dụng, trang bị cho các tòa nhà, nhà xưởng có trang bị hệ thống chữa cháyvách tường.Lăng phun thiết kế gọn nhẹ, dễ dàng khi thao tác. | |
| 50 | Đệm va cao su | Việt Nam | 25 | Cái | - Đặc điểm: Đệm chống va bằng cao su (Đệm giảm chấn) được sản xuất từ cao su thiên nhiên nguyên chất có độ đàn hồi cao tạo ra khả năng hấp thụ năng lượng va đập của tàu vào cầu cảng. -Hình dạng: Đệm chống va tàu ống tròn- Cấu tạo:+ Đường kính ngoài: 250 mm+ Đường kính trong: 125 mm+ Chiều dài tối đa: 300 mm+ Khối lượng: 5 kg | |
| 51 | Dây mồi quả ném | 25 | Mét | - Quả ném: được bện từ dây nilon Ø6, có dạng hình tròn, đường kính: 6cm - Dây mồi: cáp đa sợi loại 3 tao chịu được lực kéo lớn, có độ bền cao, chiều dài 30cm. | ||
| 52 | Giẻ sạch lau máy | Việt Nam | 2.000 | Kg | Được may từ vải caton vụn- Kích thước: 40 x 30cm- Đóng gói: 10kg/ bó | |
| 53 | Dầu RP7 | Úc | 100 | Lít | Thương hiệu: Selleys (Úc)Trọng lượng: 350gĐóng gói: Chai kim loại kèm đầu vòi xịtThiết kế vớ vỏ ki loại chắc chắn, cần xịt linh hoạt, có tác dụng xuyên thấm vào các bộ phận bị kẹt, chống ẩm và bôi trơn | |
| 54 | Giấy tráng paraphin | Việt Nam | 100 | Kg | hàm lượng paraffin trên giấy ≥ 30 %; tính hút ẩm ≤ 30 g/m và pH nước chiết trong khoảng 6,5 ÷ 8,5. | |
| 55 | Mỡ bảo quản | Việt Nam | 50 | Lít | Xuất xứ: Việt NamBám dính, chịu nước cao, không bị rửa trôi, Dùng ở mọi điều kiện thời tiết Màu nâuNhiệt độ nhỏ giọt (min) 60oCNhiệt độ tuột (min) 50oCĐộ xuyên kim (max) 150 | |
| 56 | Giá kê hàng | Việt Nam | 2 | Cái | Kích thước cao 20cm, rộng 80cm, chiều dài 300cm. Khung và chân giá được hàn bằng sắt V8. Mặt giá gồm các nan sắt rộng 2,5Ccm, dày 1,5 cm, được hàn cách nhau khoảng 2cm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1355E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc tàu thủy, trong đó bao gồm các hàng mục của gói thầu (Một hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục đáp ứng về quy mô hoặc hai hợp đồng trở lên, mỗi hợp đồng có chứa ít nhất một hạng mục của gói thầu cộng vào đáp ứng về quy mô thì được tính là một hợp đồng tương tự) (i) số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.590.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.590.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại Thành phố Hải Phòng; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại Thành phố Hải Phòng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi