Gói thầu: Gói thầu 04.2022: Mua văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313812-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 04.2022: Mua văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20220313669
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 16:55:00 đến ngày 2022-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 944,128,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.416E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp cung cấp văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04.2022: Mua văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng
Mua văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng năm 2022
270 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Địa chỉ: Số 36 đường Đa Phúc – TT Sóc Sơn – Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội, Tel: 024.35810281. Hotline: 19001288 - Fax: 024. 38850754- Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Địa chỉ: Số 36 đường Đa Phúc – TT Sóc Sơn – Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội, Tel: 024.35810281. Hotline: 19001288 - Fax: 024. 38850754- Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trong thời gian từ 02 năm trở lên phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu: Không yêu cầu. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực: Không yêu cầu. Ngoài ra nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT biểu chào mức thuế suất chi tiết từng hàng hóa theo mẫu 18.1 đính kèm trong E-HSMT (để làm cơ sở ký kết hợp đồng & suất hóa đơn hàng hóa trong trường hợp trúng thầu).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Ngoài ra nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT biểu chào mức thuế suất chi tiết từng hàng hóa theo mẫu 18.1 đính kèm trong E-HSMT (để làm cơ sở ký kết hợp đồng & suất hóa đơn hàng hóa trong trường hợp trúng thầu).
E-CDNT 14.3 03 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Địa chỉ: Số 36 đường Đa Phúc – TT Sóc Sơn – Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội, Tel: 024.35810281. Hotline: 19001288 - Fax: 024. 38850754- Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Địa chỉ: Số 36- đường Đa Phúc - Thị trấn Sóc Sơn - H. Sóc Sơn - TP Hà Nội. Ông Vũ Tuấn Anh – Giám đốc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Sóc Sơn – Địa chỉ: Số 36- đường Đa Phúc - Thị trấn Sóc Sơn - H. Sóc Sơn - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.35810281- Fax: 024.38850754.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ hotline kiến nghị về đấu thầu của Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội: 19001288 Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04.22200852 * Fax: 04.22200853
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn dập ghim cỡ nhỏ24cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
2Băng dính lụa 5cm màu xanh lam44cuộnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
3Băng dính trắng 2F loại 130cuộnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
4Băng dính trắng 5cm19cuộnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
5Băng xoá38cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
6Bìa màu xanh A4 (100 tờ loại đẹp)20ramDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
7Bìa màu xanh A3 (100 tờ loại đẹp)1ramDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
8Bìa Mika A4 (100 tờ/ram)17ramDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
9Bút bi 4 màu loại tốt33cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
10Bút bi dính bàn đôi19bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
11Bút bi nước (xanh )135cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
12Bút bi - xanh701cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
13Bút bi - đen153cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
14Bút bi - đỏ41cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
15Bút chì - 152/2B58cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
16Bút dạ bảng to64cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
17Bút dạ kính85cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
18Bút kim xanh100cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
19Bút nhớ dòng ( Xanh , vàng , đỏ )65cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
20Bút phủ93cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
21Cặp 3 dây bìa cứng10cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
22Cặp file còng 3cm28cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
23Cặp file còng 7cm25cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
24Cặp đựng Laptop6cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
25Cặp bìa 100 lá4CáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
26Cặp bìa 80 lá3CáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
27Cặp bìa 60 lá4CáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
28Cặp bìa 40 lá4CáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
29Cặp bìa 20 lá11CáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
30Cặp file 5 cm13CáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
31Dao tem15hộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
32Dao dọc giấy loại to50cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
33Dập số loại 9 số12chiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
34Dây chun vòng to loại 130túiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
35Đột lỗ to 30sheet13chiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
36Ghim cài vòng (hộp nhỏ)126hộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
37Ghim dập chữ U nhỏ số 10150hộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
38Ghim kẹp đen - 19mm75hộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
39Ghim kẹp đen - 25mm67hộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
40Ghim kẹp đen - 32mm52hộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
41Ghim kẹp đen - 51mm36hộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
42Giấy giao việc cỡ 3x350tậpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
43Giấy chia fai 5 màu bằng nhựa66tậpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
44Giấy A5 loại đẹp10ramDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
45Giấy A3 loại đẹp6ramDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
46Giấy in A4 70/90g/m2 - loại thường1.005ramDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
47Giấy in A4 70/90g/m2 - loại đẹp426ramDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
48Giấy than16tậpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
49Giá để bút9cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
50Gọt bút chì14cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
51Hồ khô23lọDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
52Hồ nước19lọDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
53Hộp đóng dấu5cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
54Hộp đựng tài liệu 15cm6cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
55Hộp đựng tài liệu 20cm7cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
56Kéo20cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
57Khay nhựa 3 tầng để tài liệu4cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
58Lưỡi dao dọc giấy loại to21hộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
59Máy tính 12 số9chiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
60Mực dấu màu đỏ2lọDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
61Mực dấu màu xanh2lọDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
62Mút đếm tiền ( Rấp nước tay)25cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
63Nẹp đóng sổ 50Cái/H loại to (= inox)19hộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
64Phong bì in logo Công ty loại đẹp2.500cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
65Pin đũa72đôiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
66Pin tiểu71đôiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
67Ruột bút nước (màu xanh)205cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
68Sổ A3 bìa bóng thừa đầu loại dày12quyểnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
69Sổ A4 bìa mềm loại 200 trang50quyểnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
70Sổ A4 cắt gáy dày22quyểnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
71Sổ bìa da CK535quyểnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
72Tem có keo tự dán ( giấy dán công tơ)13cọtDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
73Tẩy chì (viên tẩy)35cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
74Thùng rác HDPE 240 lít2cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
75Thước kẻ 30 cm23cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
76Túi bóng đen 5kg (loại dày)46kgDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
77Túi hồ sơ giấy bìa cứng44cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
78Túi hồ sơ nhựa (loại to) có dây buộc207cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
79Túi hồ sơ nhựa khuy bấm nhỏ573cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
80Túi hồ sơ nhựa khuy bấm to248cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
81Túi nilon đựng hồ sơ81cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
82Tệp phân trang 10 màu nhựa45tệpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
83Pin cục 9V26viênDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
84Cặp trình ký bìa da5cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
85Bàn làm việc 1,2m2chiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
86Bàn làm việc 1,4m2chiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
87Bàn làm việc 1,6m5chiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
88Ghế ngồi làm việc (Xoay)8chiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
89Ghế ngồi (gấp)10chiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
90Tủ đựng tài liệu1chiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
91Máy tính để bàn Core i717chiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
92Máy tính xách tay3chiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
93Máy in A41chiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
94Máy in A31chiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
95Tủ 6 ngăn đựng trang thiết bị dụng cụcánh sắt, có khóa1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
96Ấm đun siêu tốc10CáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
97Máy scan1CáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
98Bàn họp hội nghị truyền hình trực tuyến1CáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.416E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp cung cấp văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->