Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Tỉnh (nguồn thu XSKT) thực hiện chương trình NTM năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 17:01:00 đến ngày 2022-03-16 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,326,344,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề và hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Kèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Kèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Kèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ôtô thùng >=2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Làm mới đường vào xóm lò gạch thôn Trung tâm 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | NS Tỉnh (nguồn thu XSKT) thực hiện chương trình NTM năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đạ K’ Nàng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Đam Rông; Địa chỉ : Xã Rô Men, huyện Đam Rông, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kết hoạch huyện Đam Rông; Địa chỉ : Xã Rô Men, huyện Đam Rông, Lâm Đồng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Uỉ dọn quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,62 | 100 m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,632 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 100 m3 |
| 7 | Xáo xới lu K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 100 m3 |
| 2 | Lớp bạt lót cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 18cm vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,352 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | 100 m2 |
| C | PHẦN MƯƠNG ĐAN | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| D | PHẦN MƯƠNG TẤM GHÉP BTXM | |||
| 1 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,29 | m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy vữa Mác 200 XMPC40 độ sụt 2-4 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100 m2 |
| 5 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | cấu kiện |
| 6 | Vữa chèn khe Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,83 | m2 |
| E | PHẦN CỐNG NGANG D150 | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chân khay đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100 m2 |
| 6 | Đá dăm 4x6 đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cống đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100 m2 |
| 11 | Cốt thép cống hộp f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đốt |
| 13 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,414 | m2 |
| 14 | Trám mối nối vữa xi măng M.100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 15 | Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| F | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng trụ đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng trụ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 3 | Cốt thép móng trụ biển báo f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Cốt thép đế trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Bulông M16x300 móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 trụ và biển tam giác L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; | 4 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề và hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng >=6T | Sử dụng tốt ( Kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực ) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào 0.8 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung 18T | Sử dụng tốt ( Kèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật ) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T | Sử dụng tốt ( Kèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật ) | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt ( Kèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật ) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=10T | Sử dụng tốt ( Kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực ) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ôtô thùng >=2,5T | Sử dụng tốt ( Kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi