Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319823-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220319712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 16:57:00 đến ngày 2022-03-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,869,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị công suất 1T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng công trình Trường trung học phổ thông Lạc Thủy, huyện Lạc Thủy
600 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn Vạn Hoa và Công ty cổ phần đầu tư và thương mại PCCC Hải Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nhà lớp học bộ môn 2 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,1157100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,3493m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V31,0453m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V45,8477m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V13,0812m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0891tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,683tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,2639tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,229tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,2757tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,2132100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,1892100m2
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V62,8523m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V26,6038m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,5619100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,5973100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,5973100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V33,3843m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,5506m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V17,2788m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V34,6976m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V78,2058m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V9,8761m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V3,7833m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3135tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,4441tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2041tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,0374tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,9655tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,5515tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,8654tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V6,7857tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,4183tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1508tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,5872100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,1294100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V7,0132100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,3705100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,3349100m2
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V53,6167m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V82,8307m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V5,3189m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,8404m3
44Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,8289m3
45Đắp cát bục giảng tầng 2Chương V1,5365m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100(tầng 2)Chương V1,5365m3
47Gia công xà gồ thépChương V2,5764tấn
48Bu lông M14Chương V296cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V243,5676m2
50Lắp dựng xà gồ thépChương V2,5764tấn
51Lợp tôn liên doanh dày 0.45mmChương V4,1827100m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V461,2227m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V903,586m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V183,9695m2
55Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,857m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V165,1112m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V701,32m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V115,18m
59Vét chỉ lõmChương V123,52m
60Trát lan can, ô văng, chắn nắng vữa XM mác 75Chương V190,6056m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V44,1384m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V29,3522m2
63Láng granitô đường dốcChương V5,5062m2
64Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V46,9616m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sikaChương V46,9616m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmChương V17,442m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V685,2026m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.798,8742m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V835,7978m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,9635100m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,7672tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,382m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V109,44m2
74Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V38,64m2
75Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V116,16m2
76Hoa bê tông chống hắtChương V176viên
77Gia công lan can InoxChương V0,8444tấn
78Lắp dựng lan can inoxChương V60,8236m2
79Trụ cầu thangChương V1cái
80Tay vịn cầu thangChương V9,8m
81Tủ aptomat âm tườngChương V2Cái
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V30hộp
83Đế âm tường kích thước 60x80Chương V95cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiChương V103cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V22cái
86Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V18cái
87Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 175AmpeChương V1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 70AmpeChương V2cái
89Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeChương V2cái
90Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeChương V2cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChương V18cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeChương V18cái
93Đèn tuýt led đơn 1.2mChương V54bộ
94Đèn lốp ốp trần bóng led 10WChương V9bộ
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V36cái
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.260m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V780m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V770m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V110m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V110m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V100m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V50m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V150m
104Ống thép D90 dày 1,0mmChương V0,016100m
105Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V0,8100m
106Cút PVC Tiền phong D90Chương V16cái
107Bát thu D110/100Chương V8cái
108Đai ống InoxChương V48cái
109Cầu ngăn rácChương V8cái
110Ống xả tràn PVC D32Chương V0,1100m
111Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCChương V2bộ
112Hộp đựng bình chữa cháyChương V2bộ
113Bình khí CO2(MT3)Chương V4bình
114Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V2bình
115Lắp đặt kim thu sét phi 16Chương V9cái
116Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mmChương V55m
117Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmChương V60m
118Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4Chương V38m
119Gia công và đóng cọc chống sétChương V11cọc
120Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V18,81m3
121Đắp đất nền móng công trìnhChương V18,81m3
B Hạng mục Cải tạo nhà đa năng
1Tháo dỡ trầnChương V572,1604m2
2Gia công hệ khung thép hộp 40x80x2.0 bắn trần tônChương V1,4031tấn
3Lắp dựng hệ khung thép hộp 40x80x2.0 bắn trần tônChương V1,4031tấn
4Thi công trần bằng tấm tônChương V572,1604m2
5Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V5công
6Tủ aptomat âm tườngChương V1Cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V27cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeChương V1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60AmpeChương V2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32AmpeChương V4cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChương V2cái
15Đèn tuýt led ba 1.2m-60W/220VChương V28bộ
16Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W/220VChương V6bộ
17Đèn lốp ốp trần bóng led 10WChương V8bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V23cái
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V450m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V820m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V350m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V220m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V165m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V100m
25Thép D10 móc quạt trầnChương V13,6kg
C Hạng mục Cải tạo nhà lớp học 02 tầng 18 phòng
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V0,4792m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V0,8976m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V3,8724m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,5815m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V1.442,5884m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V797,0818m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V2.387,046m2
8Phá lớp vữa trát trầnChương V141,8787m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V348,8763m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V466,0242m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V1.276,9083m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô ,ô văng, ...Chương V775,1792m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V279,9m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V744,4m
15Tháo dỡ hoa sắtChương V225,9m2
16Phá dỡ hoa bê tôngChương V29,4m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V114,6702m2
18Tháo dỡ cầu thang cũChương V5công
19Phá lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thangChương V152,6822m2
20Tháo dỡ hệ thống điện + nướcChương V10công
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V105,7862m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V105,7862m3
23Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Chương V3,8478m3
24Ốp chân tường, bằng gạch tiết diện 100x600mm, vữa XM M75Chương V44,626m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V797,0818m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V2.450,64m2
27Trát trần, vữa XM M75Chương V141,8787m2
28Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Chương V1.442,5884m2
29Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Chương V114,6702m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V114,6702m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V95,631m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V57,0512m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V4.684,3275m2
34Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.572,261m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,9994tấn
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V126,0288m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaChương V225,9m2
38Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V66m2
39Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V236,4m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V18,4852100m2
41Gia công lan can inoxChương V0,2615tấn
42Lắp dựng lan can inoxChương V23,4m2
43Trụ cầu thangChương V3cái
44Tay vịn gỗChương V26m
45Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT 1500*600*350)Chương V1tủ
46Kéo rải Dây dẫn điện 3*25+1*16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PCV 0,4KVChương V60m
47Kéo rải Dây dẫn điện 3*16+1*10mm CU/XLPE/DSTA/PVCChương V65m
48Ống HDPE xoắn 100/90Chương V1100m
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeChương V1cái
50Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63AmpeChương V2cái
51Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 150AmpeChương V3cái
52Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V32m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V6,6m3
54Đắp đất nền móng công trìnhChương V25,8m3
55Tủ aptomat âm tườngChương V4cái
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V40hộp
57Đế âm tường kích thước 60x80Chương V180hộp
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V136cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V24cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V56cái
62Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeChương V2cái
63Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 60AmpeChương V4cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeChương V38cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChương V56cái
66Đèn tuýt led đơn 1.2mChương V168bộ
67Đèn lốp ốp trần bóng led 10WChương V24bộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V112cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.560m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.700m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V720m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V180m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V220m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V70m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V120m
76Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V1,76100m
77Cút PVC Tiền phong D90Chương V44cái
78Măng sông PVC Tiền phong D90Chương V40cái
79Bát thu D110/100Chương V22cái
80Đai ống InoxChương V66cái
81Cầu ngăn rácChương V22cái
82Ống xả tràn PVC D32Chương V0,4100m
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V9,0722m3
84Đắp đất nền móng công trìnhChương V22,6899m3
85Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M100Chương V9,70441 m3
86Xây móng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V12,7537m3
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V41,1227m2
88Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Chương V121,3558m2
89Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2738tấn
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,9068tấn
91Gia công xà gồ thépChương V0,8761tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V114,2084m2
93Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2738tấn
94Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,9068tấn
95Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8761tấn
96Bu lông M20Chương V16cái
97Bu lông nở M16Chương V4cái
98Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mmChương V1,454100m2
99Ốp tấm Aluminum quanh cột (gia công lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V25,5648m2
D Hạng mục Cải tạo nhà hiệu bộ 02 tầng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,4436m3
2Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhChương V32,3504m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhChương V134,658m2
4Phá dỡ nền gạch các phòng chức năngChương V374,9384m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V308,4093m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V820,6608m2
7Phá lớp vữa trát cột, trụ, cầu thangChương V87,736m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V106,712m2
9Phá lớp vữa trát trầnChương V416,3972m2
10Phá lớp vữa trát sê nô , ô văng, chắn nắng, lan canChương V300,3412m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nôChương V37,2596m2
12Phá dỡ nền láng granitoChương V40,7158m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V103,328m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V325,92m
15Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V52,128m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V53,9067m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V53,9067m3
18Tháo dỡ cầu thang cũChương V5công
19Tháo dỡ hệ thống điện + nướcChương V5công
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V12bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V32bộ
24Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Chương V1,5466m3
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V312,6493m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V817,576m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V87,356m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V106,712m2
29Trát trần, vữa XM M75Chương V416,3972m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V302,55m2
31Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Chương V32,3504m2
32Lát nền, sàn bằng gạch 600X600mm, vữa XM M75Chương V374,9384m2
33Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600mmChương V15,364m2
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V170,29m2
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Chương V37,2596m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V37,2596m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V18,4098m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V35,186m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V16,0212m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.428,0412m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V615,1993m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,3656100m2
43Gia công lan can InoxChương V0,2388tấn
44Lắp dựng lan can InoxChương V18,726m2
45Tay vịn cầu thang gỗChương V9,5m
46Trụ cầu thangChương V1cái
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,7527tấn
48Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,5264m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V53,28m2
50Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V51,2m2
51Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V53,28m2
52Tủ aptomat âm tườngChương V2cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V24hộp
54Đế âm tường kích thước 60x80Chương V92hộp
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V52cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V18cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V12cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
59Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 150AmpeChương V1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeChương V2cái
61Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 70AmpeChương V4cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChương V24cái
63Đèn tuýt led đơn 1.2mChương V24bộ
64Đèn lốp ốp trần bóng led 10WChương V21bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V24cái
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.040m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V680m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V920m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V120m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V110m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V22m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V200m
73Máy bơm nước lên bể mái (Q=3m3/h, H-20m)Chương V1máy
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V30m
75Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x2.9Chương V0,1100m
76Lắp đặt Ống cấp nước PPR D32x2.5Chương V0,06100m
77Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3Chương V0,9100m
78Lắp đặt Côn thu PPR D48/32Chương V2cái
79Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Chương V2cái
80Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V18cái
81Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V2cái
82Lắp đặt Măng sông PPR D48Chương V2cái
83Lắp đặt Cút PPR D48Chương V4cái
84Lắp đặt Cút PPR D25Chương V50cái
85Lắp đặt Tê PPR D48Chương V1cái
86Lắp đặt Tê PPR D25Chương V16cái
87Lắp đặt Tê thu PPR D32/25/32Chương V2cái
88Lắp đặt Kép 25/21Chương V20cái
89Lắp đặt Van PPR D48Chương V1cái
90Lắp đặt Van PPR D25Chương V4cái
91Phao điệnChương V1cái
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
93Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
94Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
97Lắp đặt Xịt xíChương V10cái
98Lắp đặt gương soiChương V4cái
99Lắp đặt kệ kínhChương V4cái
100Lắp đặt hộp đựngChương V10cái
101Lắp đặt giá treoChương V4cái
102Hút thông tắc bể phốt cũChương V1gói
103Ống thoát nước PVC Tiền phong D42Chương V0,3100m
104Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V0,75100m
105Ống thoát nước PVC Tiền phong D110Chương V0,18100m
106Cút PVC Tiền phong D42Chương V20cái
107Cút PVC Tiền phong D90Chương V28cái
108Cút PVC Tiền phong D110Chương V18cái
109Tê chếch PVC Tiền phong D90Chương V24cái
110Tê chếch PVC Tiền phong D110Chương V6cái
111Tê PVC Tiền phong D42Chương V4cái
112Tê PVC Tiền phong D90Chương V2cái
113Măng sông PVC Tiền phong D42Chương V6cái
114Măng sông PVC Tiền phong D90Chương V10cái
115Măng sông PVC Tiền phong D110Chương V4cái
116Côn thu 110/42Chương V2cái
117Côn thu 90/42Chương V8cái
118Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V12cái
119Ống thép D90 dày 1,0mmChương V0,016100m
120Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V0,64100m
121Cút PVC Tiền phong D90Chương V16cái
122Bát thu D110/100Chương V8cái
123Đai ống InoxChương V32cái
124Cầu ngăn rácChương V8cái
125Ống xả tràn PVC D32Chương V0,1100m
126Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCChương V2bộ
127Hộp đựng bình chữa cháyChương V2bộ
128Bình khí CO2(MT3)Chương V4bình
129Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V2bình
E Hạng mục Các hạng mục phụ trợ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V25m3
2Nilon chống mất nước xi măngChương V500m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V50m3
4Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V48,6m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V4,62m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,5m3
7Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V13,86m3
8Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,1449m3
9Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V181,822m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V6,5984m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,5244tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,3827100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V157cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào)Chương V0,1774m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,3548100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3548100m3
17Đào móng bồn hoa, rộng Chương V3,4997m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,4582m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,5667m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,1034m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V29,7107m2
22Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V20,7805m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông >=250lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW1
5 Máy cắt uốn thép >=5KW1
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng công suất 1T1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW2
9 Máy mài >=2,7KW1
10 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
11 Máy đầm dùi >=1,5KW2
12 Máy đầm bàn >=1KW2
13 Máy đầm cóc >=70kg1
14 Cốp pha thép hoặc gỗ 300 m21
15 Giàn giáo thép hoặc gỗ 300 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->