Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn ca nô công vụ CVHHQNa-01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319550-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn ca nô công vụ CVHHQNa-01
Số hiệu KHLCNT 20220319470
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phí Cảng vụ Hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách Nhà nước hàng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 16:57:00 đến ngày 2022-03-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 322,463,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là322.463.059(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.738.917VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu (ca nô), cấp tàu *VRH SB trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.724.141 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 451.448.282 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa ca nô
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu (ca nô) và trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu (ca nô)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tàu (ca nô)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn ca nô công vụ CVHHQNa-01
Công trình Sửa chữa lớn ca nô công vụ CVHHQNa-01 của Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phí Cảng vụ Hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách Nhà nước hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam, Địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Công ty TNHH Sunrise Pacific, Địa chỉ: Số nhà 4B/236, Tổ 7 Cụm 2, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần CTT Việt Nam, Địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Hud3tower, 121-123 Tô Hiệu, P.Nguyễn Trãi, Q.Hà Đông, TP. Hà Nội. + Lập thẩm định dự toán: Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam, Địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư Xây dựng và Hàng hải Thương mại. Địa chỉ: Số 60 Đường Hai Bà Trưng, phường An Biên, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 1 Lô 11A Lê Hồng Phong- P. Đằng Hải- Q. Hải An- TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam, Địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 10.7
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận Điều kiện năng lực kỹ thuật của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa có trọng tải tương đương hoặc lớn hơn trọng tải sản phẩm của gói thầu này theo quy định hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam, Địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: 024.37683065 FAX: 024.37683058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam, Địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3551333; Fax: 0235.3872816
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. PHẦN VỎ . . 0 .
2 1. Phần dưới mớn nước . . 0 .
3 Cạo hà, rong rêu . m2 45 .
4 Phun nước áp lực cao, làm sạch vỏ tàu . m2 45 .
5 Đánh, chà chải sạch các vị trí còn rỉ sét . m2 5 .
6 Sơn 01 lớp chống rỉ theo quy trình hãng sơn . m2 20 .
7 Sơn 01 lớp trung gian theo quy trình hãng sơn . m2 45 .
8 Sơn 02 lớp chống hà theo quy trình hãng sơn . m2 60 .
9 2. Phần mạn khô . . 0 .
10 Đánh, chà chải, vệ sinh sạch . m2 20 .
11 Sơn 01 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ sơn màu . m2 60 .
12 3. Phần mặt boong . . 0 .
13 Đánh, chà chải các vị trí bị sét rỉ, vệ sinh sạch toàn bộ mặt boong . m2 15 .
14 Sơn 01 lớp chống rỉ . m2 10 .
15 Sơn 02 lớp phủ sơn màu . m2 30 .
16 4. Phần ca bin . . 0 .
17 Đánh, chà chải các vị trí bị sét rỉ, vệ sinh sạch toàn bộ bề mặt . m2 15 .
18 Sơn 01 lớp chống rỉ . m2 5 .
19 Sơn 02 lớp phủ sơn màu . m2 30 .
20 5. Vệ sinh, mài đánh sạch và sơn các thiết bị trên boong bao gồm cả lan can, giàn bạt … . tàu 1 .
21 6. Đảo điểm kê cho tàu phục vụ sơn, sửa chữa . lần 1 .
22 7. Tên tàu: cắt đề can, dán và sơn tên tàu. . tàu 1 .
23 8. Viền cửa kính, của huplo . . 0 .
24 Đánh, chà chải các vị trí boong tróc, oxi hoá, … vệ sinh sạch toàn bộ khung viền đủ điều kiện sơn . tàu 1 .
25 Sơn 01 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ sơn màu . tàu 1 .
26 9. Vật tư sơn sơn International hoặc tương đương . 0 .
27 Sơn lót chống rỉ sơn màu đỏ, Intergard 269 hoặc tương đương lít 45 .
28 Sơn trung gian sơn màu xám nhạt, Intergard 263 hoặc tương đương lít 30 .
29 Sơn chống hà sơn màu đỏ, Interswift 6600HS hoặc tương đương lít 45 .
30 Sơn phủ sơn màu ghi, 2 thành phần lít 25 .
31 Sơn màu xanh blue . lít 30 .
32 Sơn màu trắng . lít 5 .
33 Sơn màu đen 1 thành phần lít 15 .
34 Sơn màu đỏ 1 thành phần lít 10 .
35 Dung môi pha sơn Thinner GTA 220 hoặc tương đương lít 25 .
36 Dung môi pha sơn Thinner GTA 007 hoặc tương đương lít 15 .
37 10. Chữ số, đường thước nước, vòng tròn đăng kiểm theo quy định . hệ 1 .
38 11. Phần sàn la canh dưới buồng máy: Tháo sàn la canh, vệ sinh buồng máy, lắp lại . m2 8 .
39 II. Phần máy - Hệ thống lái - Hệ trục chân vịt . . 0 .
40 1. Máy chính Nani T6.300: . . 0 .
41 Vệ sinh, xúc rửa sinh hàn dầu, sinh hàn nước, thay nhớt máy . hệ 1 .
42 Thay mới lọc làm mát bằng nước biển . cái 1 .
43 Xúc rửa két nước ngọt . két 1 .
44 Vật tư: . . 0 .
45 Lọc tinh theo mẫu . cái 1 .
46 Nhớt M1045 . lít 12 .
47 2. Két dầu đốt . . 0 .
48 Vệ sinh, xả cặn; Thay dầu đốt mới . khoản 1 .
49 Vật tư: . . 0 .
50 Dầu diezen . lít 150 .
51 3. Két nước . . 0 .
52 Tháo, làm vệ sinh, súc rửa sạch két . khoản 1 .
53 Kiểm tra các đường ống dẫn, đề xuất phương án sửa chữa trình chủ tàu . khoản 1 .
54 4. Bơm làm mát bằng nước ngọt . . 0 .
55 Tháo, vệ sinh thay các doăng và đệm kín nước. . khoản 1 .
56 Kiểm tra cho mỡ các vòng bi. . khoản 1 .
57 5. Bầu lọc rác DN125: Tháo, vệ sinh, thử kín, sơn, lắp lại . cái 2 .
58 6. Hệ trục chân vịt . hệ 1 .
59 Vệ sinh, đánh bóng cánh chân vịt . hệ 1 .
60 7. Rà côn của đế chân vịt . khoản 1 .
61 8. Thay mới kẽm chống ăn mòn . cục 4 .
62 9. Trục chân vịt . . 0 .
63 Tháo, rút trục chân vịt đem về xưởng, vệ sinh, kiểm tra các thông số trục, thay mới phốt kín nước, thay bạc trục, láng lại cổ trục; lắp lại, thử hoạt động, bàn giao. . khoản 1 .
64 Thay mới tết mỡ . m 5 .
65 Vật tư: . . 0 .
66 Tết mỡ fi 10 m 5 .
67 Phốt kín nước fi 60x35x10mm cái 1 .
68 Bạc đồng fi 60mm cái 1 .
69 10. Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống lái . hệ 1 .
70 11. Hệ thống thải khí . . 0 .
71 Kiểm tra ống thoát khí, vệ sinh thay toàn bộ doăng làm kín . khoản 1 .
72 12. Cơ cấu điều chỉnh tốc độ . . 0 .
73 Bộ điều tốc . . 0 .
74 Kiểm tra vệ sinh, bôi mỡ các ổ bi . khoản 1 .
75 Thay dầu bôi trơn . khoản 1 .
76 Tay ga, dây chuông . . 0 .
77 Kiểm tra bảo dưỡng dầu mỡ các pu li, dây ga, dây chuông, các bánh răng liên hợp; điều chỉnh lại. . khoản 1 .
78 Tháo, kiểm tra, vệ sinh cụm turbo tăng áp . cụm 1 .
79 Tháo, kiểm tra, vệ sinh và thay gioăng làm kín nắp quy lát . cái 6 .
80 Kiểm tra, vệ sinh buồng đốt . cái 6 .
81 Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt . cái 12 .
82 Cân chỉnh béc phun . cái 6 .
83 Tháo, kiểm tra, vệ sinh đường ống nước biển/ nước ngọt máy chính . đường 2 .
84 III. PHẦN ĐIỆN . . 0 .
85 Khắc phục hiện tượng nước mưa theo đen pha vào cabin . hệ 1 .
86 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện toàn tàu . hệ 1 .
87 Máy IC- M700 PRO: Kiểm tra, bảo dưỡng . hệ 1 .
88 Mô tơ tời kéo neo: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ . hệ 1 .
89 Thiết bị điện tử toàn tàu: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ . hệ 1 .
90 Ra đa, đèn hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ . hệ 1 .
91 Bảo dưỡng bơm hút khô . cái 5 .
92 Nắp khoang két chứa dầu (bằng nhôm) . cái 1 .
93 Kiểm tra, thay Pin phao EPIRB . cái 1 .
94 IV. KHÁC . . 0 .
95 Thay mới bình cứu hỏa xách tay . cái 4 .
96 V. CHI PHÍ KHÁC . . 0 .
97 1. Chi phí di chuyển . khoản 1 .
98 2. Chi phí đăng kiểm giám sát, cấp GCN . khoản 1 .
99 3. Chi phí chạy thử, nghiệm thu . khoản 1 .
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.22463059E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.738.917VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là322.463.059(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.738.917VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu (ca nô), cấp tàu *VRH SB trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.724.141 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 451.448.282 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa ca nô 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương31
2 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu (ca nô) và trang thiết bị 1 Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương31
3 Phụ trách kỹ thuật máy tàu (ca nô) 1 Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương31
4 Phụ trách kỹ thuật điện tàu (ca nô) 1 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương31
5 Thợ hàn 3 bậc 4/7 đến bậc 7/731
6 Thợ máy 1 bậc 4/7 đến bậc 7/731
7 Thợ điện 1 bậc 4/7 đến bậc 7/731
8 Thợ nguội 1 .31
9 Thợ tiện 1 .31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->