Gói thầu: Gói thầu số 2: Các loại chủng vi sinh vật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201126919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Các loại chủng vi sinh vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200469170 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 16:08:00 đến ngày 2020-11-13 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 84,370,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chủng Vibrio cholerae non-O1 | 1 | Bộ | WDCM 00203, dạng khô. Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥04 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 2 | Chủng Pseudomonas aeruginosa | 1 | Bộ | WDCM 00025- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC® 15442™). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 3 | Chủng Saccharomyces cerevisiae | 1 | Bộ | WDCM 00058- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC® 9763™ ). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 4 | Chủng Shigella flexneri | 1 | Bộ | WDCM 00126- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC®12022) . Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 5 | Chủng Escherichia coli | 1 | Bộ | WDCM 00013- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC® 25922™). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 6 | Chủng Staphylococcus aureus subsp.aureus | 1 | Bộ | WDCM 00034- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC® 25923™). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 7 | Salmonella enterica subsp.enterica serovar Typhimurium | 1 | Bộ | WDCM 00038- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC® 14028™). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 8 | Chủng Enterococcus feacalis | 1 | Bộ | WDCM 00087- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC® 29212™). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 9 | Chủng Bacillus cereus | 1 | Bộ | WDCM 00001- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC® 11778™). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 10 | Chủng Clostridium perfringens | 1 | Bộ | WDCM 00007- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC®13124™). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 11 | Chủng Shigella sonnei | 1 | Bộ | WDCM 00127- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC® 9290™). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 12 | Chủng Listeria monocytogenes | 1 | Bộ | WDCM 00021- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC®13932™). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 13 | Chủng Listeria innocua | 1 | Bộ | WDCM 00017- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC® 33090™). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 14 | Chủng Listeria ivanovii subsp. Ivanovii | 1 | Bộ | WDCM 00018- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC® 19119™). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 15 | Chủng Vibrio parahaemolyticus | 1 | Bộ | WDCM 00037- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC® 17802™). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 16 | Chủng Aspergillus oryzace | 1 | Bộ | WDCM 00183- thế hệ F3, dạng khô. (tương đương ATCC® 10124™ ). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. | ||
| 17 | Chủng Legionella pneumophila | 1 | Bộ | WDCM 00107- thế hệ F3, dạng khô. (ATCC ®33152™). Tại thời điểm nhận hàng, hạn sử dụng của chủng phải còn ≥14 tháng. Đóng gói: 2 ống/bộ. Giao hàng trong tháng 12. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi