Gói thầu: Gói thầu số 01: Trang bị máy tính, máy in, bàn làm việc Công an xã.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 17:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trang bị máy tính, máy in, bàn làm việc Công an xã. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311803 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của UBND huyện Tràng Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 17:53:00 đến ngày 2022-03-18 17:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,399,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.840991E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1681982E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.579.580 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 545.159.160 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 24 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Trong khoảng thời gian trên nhà thầu cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu về bảo hành, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Có chứng chỉ đào tạo về quản lý sản phẩm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nhân viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ về lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất cho công ty tham gia bán hàng(có chứng chỉ của nhà sản xuất), thời gian đào tạo tối thiểu 3 tháng và không quá 12 tháng theo thời gian tham gia dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an huyện Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Trang bị máy tính, máy in, bàn làm việc Công an xã. Trang bị máy tính, máy in, bàn làm việc Công an xã 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của UBND huyện Tràng Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 70% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh xác nhận hoàn thành nghĩa vụ đối với ngân sách nhà nước đến thời điểm nộp HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hãng cung cấp: Đối với máy tính để bàn + Hãng máy tính sản xuất thương hiệu Việt Nam có mặt trên thị trường trên 15 năm. + Hãng sản xuất máy tính là Nhãn hiệu máy tính Việt Nam-Do Cục sở hữu trí tuệ cấp phép. + Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của hãng máy tính và Nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn IOS 9001:2015 + Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường của Hãng máy tính và Nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn IOS 14001:2015 + Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp của Hãng máy tính và Nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn IOS 45001:2018 + Chứng nhận hệ thống quản lý bảo mật thông tin của Hãng máy tính và Nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn IOS 27001:2013 + Hãng máy tính có cơ sở và quy trình đào tạo chuyên môn Cán bộ kỹ thuật về việc triển khai lắp đặt sản phẩm. + Hãng sản xuất máy tính đạt tiêu chuẩn công bố hợp quy QCVN 118:2018 theo đúng hồ sơ chào thầu. + Hãng sản xuất máy tính đạt tiêu chuẩn IOS IEC 17025:2017 của phòng thí nghiệm phù hợp điện danh cho máy vi tính. + Hãng sản xuất máy vi tính thương hiệu Việt Nam có tỉ lệ nội địa hoá trên 55% (Được công bố của nhà sản xuất). + Hãng sản xuất máy vi tính có dây truyền, năng suất trên 300.000 bộ máy tính/ năm do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước xác nhận. - Với sản phẩm: + Hàng hoá do nhà thầu chào phải nêu rõ mã ký hiệu, nhãn mác sản phẩm(nếu có), tên nhà sản xuất, năm sản xuất, nguồn gốc xuất sứ. + Có cam kết về xuất sứ và chất lượng hàng hoá trực tiếp cho đơn vị chào thầu đúng chủng loại máy cung cấp từ nhà sản xuất. + Catalog về sản phẩm rõ ràng của nhà sản xuất(yêu cầu bản gốc có xác nhận của giám đốc nhà sản xuất). + Có hàng mẫu kèm theo đúng Model sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính cho gói thầu có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. - Có cam kết bảo hành sản phẩm cho đơn vị chào thầu đúng chủng loại máy cung cấp từ nhà sản xuất. Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng đối với máy vi tính(kèm thẻ bảo hành gốc của nhà sản xuất theo máy và chứng nhận chất lượng theo từng máy) và 12 tháng đối với các hàng hoá khác kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Catalog về sản phẩm rõ ràng của nhà sản xuất(yêu cầu bản gốc có xác nhận của giám đốc nhà sản xuất). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Tràng Định; Địa chỉ: 193 Hoàng Văn Thụ, Khu 1, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 02053.883 091. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an huyện Tràng Định; Địa chỉ: 193 Hoàng Văn Thụ, Khu 1, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 02053.883 091. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an huyện Tràng Định; Địa chỉ: 193 Hoàng Văn Thụ, Khu 1, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 02053.883 091. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an huyện Tràng Định; Địa chỉ: 193 Hoàng Văn Thụ, Khu 1, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 02053.883 091. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | 18 | Bộ | MÁY VI TÍNH THƯƠNG HIỆU VIỆT NAM- Máy tính sản xuất năm 2021Bộ vi xử lý: CPU Intel Pentium Gold G6400 (4.0GHz, 2 nhân 4 luồng, 4MB Cache,58W) - Socket Intel LGA 1200)RAM: 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 /2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 256GBMainboard: Chipset Intel® H510 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Digi Power design,- 5 Power Phase design, - Supports Intel® Turbo Boost Max 3.0Technology,Supports Intel® Extreme Memory Profile (XMP) 2.0Được đồng bộ với thương hiệu nhà sản xuất. có giấy phép đi kèmCard đồ họa: Intel UHD Graphics 610Kết nối mạng: PCIE x1 Gigabit LAN 10/100/1000 Mb/sCard âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Tính năng trên bo mạch chủ:1.Hiển thị và theo dõi thông tin hệ thống theo thời gian thực như CPU, Mainboard, RAM,xung CPU, tốc độ Fan .. Thiết lập tốc độ quạt, tạo cảnh báo khi nhiệt độ quá cao của hệ thống;2.Dọn dẹp file rác để hệ thống hoạt động nhanh & tiết kiệm năng lượng hơn;3.Tăng tốc độ truy cập USB 3.0 khi cần truyền dữ liệu dung lượng lớn……Vỏ case: Kích thước theo tiêu chuẩn Mini Tower, Micro ATX, Mini ITX kích thước tối đaL310 x W170 x H350 mm, 2 x USB, 1 x Audio, Support 2 SSD và 2 HDD tray, Vỏ sơntĩnh điện Theo tiêu chuẩn, thân máy dập chữ đồng bộ với thương hiệu Việt NamNguồn điện: PSU TG 550w. Đạt tiêu chuẩn IEC ISO 17025:2017 về điện áp với nguồn điện dànhcho máy vi tính. Đồng bộ với thương hiệu,Chuột, bàn phím: TG-KM2020; chuột bàn phím đồng bộ thương hiệu máy tính…..Màn hình:19.5 inch TN;Hệ điều hành: Free DOS | ||
| 2 | Phần mềm diệt virus BKAV 1 năm | 18 | Bộ | Phần mềm diệt virus BKAV 1 năm | ||
| 3 | Máy in Canon 2900 | 18 | Cái | - Loại máy: In laser trắng đen,Chức năng: In 1 mặt- Hộp mực kèm theo in được (Độ phủ 5%/A4):Khoảng 1000 – 1400 trang A4 (độ phủ5%) Công suất in khuyến nghị: 200-800 trang/tháng- Thời gian in trang đầu tiên:9 giây Tốc độ in: 12 trang/phút.Loại mực in:- Mực in Cartridge 303. Chất lượng in (độ nét):2400 x 600 dpi- Giấy in:A4A5B5 In file tối đa: 2 MB | ||
| 4 | Bàn máy vi tínhKích thước W1200 Xd700 x H750 mm gỗ công nghiệp màu vân gỗ, ghế xoay văn phòng | 18 | Cái | - Bàn vi tính là sản phẩm chính hãng do Hòa Phát sản xuất- Bàn máy tính có sử dụng hộc liền 01 ngăn kéo 01 cánh mở, có khay bàn phím và kệ CPU- Bàn có chất liệu làm từ gỗ công nghiệp phủ lớp melamine chống xước, chống nước- Màu sắc:+ Mặt bàn màu vàng+ chân và yếm màu xanhKích thước: 1200x700x750mmGhế lưới xoay:Ghế xoay lưới chuyên viên Hòa Phát.Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực.Đệm ghế mút bọc vải lưới xốpChân nhựa, tay nhựaGhế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.840991E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1681982E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.579.580 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 545.159.160 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 24 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Trong khoảng thời gian trên nhà thầu cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu về bảo hành, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Có chứng chỉ đào tạo về quản lý sản phẩm. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ nhân viên | 5 | Có chứng chỉ về lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất cho công ty tham gia bán hàng(có chứng chỉ của nhà sản xuất), thời gian đào tạo tối thiểu 3 tháng và không quá 12 tháng theo thời gian tham gia dự thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi