Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319180-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20220306086
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2022 theo Quyết định số 3479/QĐ- UBND ngày 13/12/2021 của UBND tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 18:04:00 đến ngày 2022-03-21 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,208,081,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,081,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu tám mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.208.081.850(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052.020.462VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2022 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng 1 trong 3 yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự về công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ: - Có ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường quốc lộ (hoặc đường tỉnh) có giá trị thực hiện tính theo năm không ít hơn 50% giá trị gói thầu (2.104.040.925 đồng);- Có ít nhất 01 hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (sửa chữa hoặc kiểm định hoặc quan trắc công trình đường bộ) lớn nhất đã thực hiện không ít hơn 50% giá trị gói thầu (2.104.040.925 đồng);- Tổng giá trị các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường tỉnh (hoặc đường quốc lộ) trong 1 năm (được nghiệm thu hoàn thành trong năm) không thấp hơn 50% giá trị gói thầu (2.104.040.925 đồng);* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng đáp ứng 1 trong 3 yêu cầu nêu trên về Hợp đồng tương tự về công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ với giá trị hợp đồng tương ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.104.040.925 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 03 yêu cầu sau:- 05 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ: thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ).- Đã trực tiếp là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc 01 hợp đồng quản lý, BDTX; hoặc đã làm đội trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên.- 07 năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(cả 03 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Giám đốc là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của Giám đốc.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 05 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ.- Đã trực tiếp là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc ít nhất 01 hợp đồng quản lý, BDTX; hoặc đã làm đội trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên.(cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng quản lý cầu đường(Mỗi đội không ít hơn 01 vị trí)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- Đã làm đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 03 năm trở lên hoặc làm đội phó quản lý cầu đường từ 03 năm trở lên.- 05 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ.(cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội phó phụ trách chuyên môn về bảo trì (Mỗi đội không ít hơn 01 vị trí)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đã làm đội trưởng hoặc đội phó quản lý cầu đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật đội quản lý cầu đường từ 03 năm trở lên.(Phải có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ (Mỗi đội không ít hơn 02 vị trí)
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý, sửa chữa, thi công thiết kế, kiểm tra công trình đường bộ) không ít hơn 02 năm.(Phải có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường (Mỗi đội không ít hơn 05 vị trí)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 01 năm.(Phải có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường (Mỗi đội không ít hơn 04 vị trí)
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. (không yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)(Phải có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022.
Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2022.
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2022 theo Quyết định số 3479/QĐ- UBND ngày 13/12/2021 của UBND tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư : Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088 - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.6505662 Fax : 0252.3835407
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty CP Thiết kế Xây dựng Thương Mại Trường Thành– D1 KDC Kênh Bàu, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT Gói thầu số 02: Công ty CP Thiết kế Xây dựng Thương Mại Trường Thành– D1 KDC Kênh Bàu, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận; địa chỉ: 239 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận..


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận , địa chỉ: 239 Trần Hưng Đạo - Thành phố Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư : Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088 - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.6505662 Fax : 0252.3835407


E-CDNT 10.7
Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ;Nhà thầu tham dự đính kèm bản scan sao y(hoặc bản scan công chứng)giấy đăng ký kinh doanh(trong đó phải có ngành nghề xây dựng công trình công ích);chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực(trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.Đối với liên danh dự thầu:Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT,Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu.Trường hợp nhà thầu trúng thầu,nhà thầu phải xuất trình giấy đăng ký kinh doanh(trong đó phải có ngành nghề xây dựng công trình công ích)và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng).Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về kết quả hoạt động tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021(scan bản gốc hoặc scan bản được chứng thực);scan hóa đơn bảo trì công trình đường bộ.Bản scan chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng quản lý, bảo trì công trình đường bộ tương tự (hợp đồng tương thự, văn bản thể hiện quy mô, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục,…).Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm,năng lực kỹ thuật của nhà thầu,Sơ đồ tổ chức(ở cơ quan,hạt,đội) của lực lượng thực hiện công tác QL,BDTX đường bộ và ứng cứu đột xuất, khắc phục sự cố,đảm bảo giao thông(có thuyết minh chi tiết kèm theo);Thuyết minh về phương án thực hiện công tác QL, BDTX…Giấy cam kết thực hiện ngay các biện pháp ứng cứu,khắc phục sự cố cầu,đường,đảm bảo giao thông trong các trường hợp bất khả kháng do thiên tai, tai nạn giao thông(hoặc các trường hợp nằm ngoài tầm kiểm soát của Chủ đầu tư và nhà thầu) trong phạm vi các đoạn tuyến được giao quản lý.Nhà thầu lập và nộp trong E-HSDT bảng tính đơn giá dự thầu(bằng file scan hoặc excel hoặc word)theo Mẫu số 26 E-HSMT đính kèm.Trường hợp nhà thầu được mời vào TTHĐ, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ.Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải xuất trình giấy đăng ký kinh doanh (trong đó phải có ngành nghề xây dựng công trình công ích) và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.081.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư : Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088 - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.6505662 Fax : 0252.3835407
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhà thầu phải lập đơn giá chi tiết cho từng hạng mục công việc theo mẫu số 26 được đính kèm tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu Lưu ý Năm 1 Không bỏ giá
2 Giá dự thầu cho phần quản lý, bảo dưỡng thường xuyên năm 2022 (12 tháng Quý II, III, IV năm 2022 và Quý I/2023) Lưu ý Đồng 1 Không bỏ giá
3 KHU VỰC HUYỆN TUY PHONG Tên khu vực Đồng 1 Không bỏ giá
4 Tuyến ĐT.716 (Km61+200 - Km93+126) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
5 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
6 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
7 Đường BTN Km61+200 - Km69+482(Đoạn Hòa Thắng - Hòa Phú) (Bm=14m) cấp 3, Trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 8,282
8 Đường BTN Km69+926 - Km71+676(Bm=9m, địa hình đồng bằng) cấp 3 – khu dân cư Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 1,75
9 Đường BTN Km71+676 - Km72+226(Bm=6m) cấp 5 - Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 0,55
10 Đường Láng nhựa Km72+226 - Km75+726(Bm=6m) cấp 5 – Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 3,5
11 Đường BTN Km75+726 - Km86+926(Bm=5.5m) cấp 5 – Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 11,2
12 Đường Láng nhựa Km86+926 - Km91+728(Bm=2x6m) cấp 3 - Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 4,802
13 Đường Láng nhựa Km91+728 - Km93+126(Bm=2x7m) cấp 3 - Trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 1,398
14 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
15 Cầu Sông Lũy (Km69+926) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 444,45
16 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
17 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
18 Đường BTN Km61+200 - Km69+482(Đoạn Hòa Thắng - Hòa Phú) (Bm=14m) cấp 3, Trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 8,282
19 Đường BTN Km71+676 - Km72+226(Bm=6m) cấp 5 - Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 0,55
20 Đường láng nhựa Km72+226 - Km75+726(Bm=6m) cấp 5 – Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 3,5
21 Đường BTN Km75+726 - Km86+926(Bm=5.5m) cấp 5 – Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 11,2
22 Đường Láng nhựa Km86+926 - Km91+728(Bm=2x6m) cấp 3 - Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 4,802
23 Đường Láng nhựa Km91+728 - Km93+126(Bm=2x7m) cấp 3 - Trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 1,398
24 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
25 Cầu Sông Lũy (Km69+926) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 444,45
26 Tuyến Liên Hương – Phan Dũng (Km0+000-Km29+000) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
27 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
28 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
29 Đường BTXM Km0+000 - Km7+000(Bm=6m) cấp 5 - Trung du Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 6,9726
30 Đường Láng nhựa Km7+000 – Km7+400 và Km8+300 – Km9+500 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 1,6
31 Đường Láng nhựa Km7+400 – Km8+300 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du (Giao với cầu Cao tốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 0,9
32 Đường Láng nhựa Km9+500 - Km9+723(Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 0,223
33 Đường Láng nhựa Km9+723 - Km29+000(Bm=4.5m) cấp 5 - Miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 19,083
34 Phần cầu (221,1 md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
35 Cầu Đen (Km3+500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 27,4
36 Cầu Hố Táo (Km9+725) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 52,7
37 Cầu Km22+750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 40,5
38 Cầu Km22+902 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 100,5
39 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
40 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
41 Đường BTXM Km0+000 - Km7+000(Bm=6m) cấp 5 - Trung du Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 6,9726
42 Đường Láng nhựa Km7+000 – Km7+400 và Km8+300 – Km9+500 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 1,6
43 Đường Láng nhựa Km9+500 - Km9+723 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 0,223
44 Đường Láng nhựa Km9+723 - Km29+000 (Bm=4.5m) cấp 5 - Miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 19,083
45 Phần cầu (221,1 md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
46 Cầu Đen (Km3+500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 27,4
47 Cầu Hố Táo (Km9+725) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 52,7
48 Cầu Km22+750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 40,5
49 Cầu Km22+902 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 100,5
50 KHU VỰC HUYỆN BẮC BÌNH Tên khu vực Đồng 1 Không bỏ giá
51 Tuyến ĐT.715 (Km0+000 - Km16+386; Km21+800-Km38+586) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
52 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
53 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
54 Km0+000 - Km16+386 Bm=6m; BTN, ĐB, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 16,386
55 Km21+800 - Km38+586 Bm=6m, BTN, ĐB, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 16,786
56 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
57 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
58 Km0+000 - Km16+386 Bm=6m; BTN, ĐB, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 16,386
59 Km21+800 - Km38+586 Bm=5.5m, BTN, ĐB, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 16,786
60 Tuyến Sông Lũy-Phan Tiến (Km0+000 – Km14+500) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
61 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
62 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
63 Km0+000 – Km6+250 và Km6+330 – Km11+200 Bm=4,5m; Láng nhựa, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 11,075
64 Km6+250 – Km6+330 Bm=4,5m; Láng nhựa, Đồng bằng, đường cấp V (Giao với cao tốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 0,08
65 Km11+200 - Km14+500 Bm=4,5m, Láng nhựa, Trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 3,187
66 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
67 Cầu Phan Tiến (Km13+100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 113,5
68 Cầu Sông Lũy (Km0+160) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 44,75
69 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
70 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
71 Km0+000 – Km6+250 và Km6+330 – Km11+200 Bm=4,5m; Láng nhựa, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 11,075
72 Km11+200 - Km14+500 Bm=4,5m, Láng nhựa, Trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 3,187
73 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
74 Cầu Phan Tiến (Km13+100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 113,5
75 Cầu Sông Lũy (Km0+160) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 44,75
76 Tuyến Quốc lộ 1 - Phan Sơn (Km0+000-Km25+300) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
77 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
78 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
79 Km0+00 – Km4+500 Bm=6m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 4,5
80 Km4+500 – Km5+400 và Km6+200 – Km14+500 Bm=5.5m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 9,11
81 Km5+400 – Km6+200 Bm=5.5m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V (Giao với cao tốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 0,8
82 Km14+500 - Km22+900 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 8,4
83 Km22+900 -Km25+300; Km26+00-Km27+300 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 3,7
84 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
85 Cầu Cà giây (Km13+000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 90,1
86 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
87 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
88 Km0+00 – Km4+500 Bm=6m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 4,5
89 Km4+500 – Km5+400 và Km6+200 – Km14+500 Bm=5.5m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 9,11
90 Km14+500 - Km22+900 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 8,4
91 Km22+900 -Km25+300; Km26+00-Km27+300 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 3,7
92 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
93 Cầu Cà giây (Km13+000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 90,1
94 Tuyến ĐT.716 (Km36+500-Km61+200) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
95 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
96 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
97 Km36+500 – Km46+826 Bm=11m; BTN, đường cấp III - ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 10,326
98 Km46+551 – Km61+200 Bm=14m; BTN, đường cấp III - trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 14,374
99 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
100 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
101 Km36+500 – Km46+826 Bm=11m; BTN, đường cấp III - ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 10,326
102 Km46+551 – Km61+200 Bm=14m; BTN, đường cấp III - trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 14,374
103 KHU VỰC HUYỆN HÀM THUẬN BẮC Tên khu vực Đồng 1 Không bỏ giá
104 Tuyến ĐT.711 (Km0+000 – Km10+500) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
105 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
106 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
107 Km0+000 – Km5+130 và Km6+030 – Km10+500 Bm=3,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 9,554
108 Km5+130 – Km6+030 Bm=3,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V (Giao với cao tốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 0,9
109 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
110 Cầu Km4+275 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 31,9
111 Cầu Km5+770 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 14
112 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
113 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
114 Km0+000 – Km5+130 và Km6+030 – Km10+500 Bm=3,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 9,554
115 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
116 Cầu Km4+275 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 31,9
117 Tuyến ĐT.714 (Km0+00 - Km41+000) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
118 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
119 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
120 Km0+000 - Km2+260 Bm=8,0m; mặt đường bê tông nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 2,208
121 Km2+260 - Km15+530 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 13,232
122 Km15+530 - Km19+548 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 3,851
123 Km19+548 – Km41+000 mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 21,281
124 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
125 Cầu Dân Tộc (Km0+330) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 32
126 Cầu Hà Ra (Km1+689) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 20,2
127 Cầu Trắng (Km3+410) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 17,4
128 Cầu Suối Gõ (Km13+640) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 20,7
129 Cầu Sông Do (Km16+850) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 166,8
130 Cầu Suối Thị (Km19+655) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 59
131 Cầu Suối Đá Mài (Km20+550) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 28,3
132 Cầu Bản (Km25+905) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 10
133 Cầu Sông Rưng (Km27+633) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 18
134 Cầu La Dạ (Km29+442) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 55,8
135 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
136 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
137 Km0+000 - Km2+260 Bm=8,0m; mặt đường bê tông nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 2,208
138 Km2+260 - Km15+530 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 13,232
139 Km15+530 - Km19+548 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 3,851
140 Km19+548 – Km41+000 mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 21,281
141 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
142 Cầu Dân Tộc (Km0+330) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 32
143 Cầu Hà Ra (Km1+689) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 20,2
144 Cầu Trắng (Km3+410) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 17,4
145 Cầu Suối Gõ (Km13+640) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 20,7
146 Cầu Sông Do (Km16+850) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 166,8
147 Cầu Suối Thị (Km19+655) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 59
148 Cầu Suối Đá Mài (Km20+550) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 28,3
149 Cầu Bản (Km25+905) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 10
150 Cầu Sông Rưng (Km27+633) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 18
151 Cầu La Dạ (Km29+442) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 55,8
152 Tuyến Sara – Tầm Hưng (Km0+000 - Km5+200) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
153 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
154 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
155 Km0+000 - Km5+200 Bm=7,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 5,018
156 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
157 Cầu Km0+490 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 25,8
158 Cầu Km0+778 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 32
159 Cầu Đúc (Km2+185) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 80
160 Cầu Tầm Hưng (Km3+767) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 43,8
161 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
162 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
163 Km0+000 - Km5+200 Bm=7,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 5,018
164 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
165 Cầu Km0+490 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 25,8
166 Cầu Km0+778 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 32
167 Cầu Đúc (Km2+185) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 80
168 Cầu Tầm Hưng (Km3+767) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  md 43,8
169 Tuyến Hàm Nhơn – Phú Hài (Km0+000 - Km3+900) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
170 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
171 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
172 Km0+000 - Km3+900 Bm = 7-8m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 3,9
173 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
174 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
175 Km0+000 - Km3+900 Bm = 7-8m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 3,9
176 Tuyến Phú Hội – Cẩm Hang – Sông Quao (Km0+00 – Km17+700) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
177 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
178 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
179 Km0+000 - Km16+630 và Km16+720 – Km17+700 Bm=4m, mặt đường láng nhựa, đường cấp VI, đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 17,61
180 Km16+630 - Km16+720 Bm=4m, mặt đường láng nhựa, đường cấp VI, đồng bằng (Đoạn giao với cao tốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 0,09
181 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
182 Cầu Km7+465(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 25,1
183 Cầu Km10+930(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 22,6
184 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
185 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
186 Km0+000 - Km16+630 và Km16+720 – Km17+700 Bm=4m, mặt đường láng nhựa, đường cấp VI, đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 17,61
187 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
188 Cầu Km7+465(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 25,1
189 Cầu Km10+930(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 22,6
190 Tuyến Quốc lộ 1 – Thôn Triền (Km0+00 – Km10+075) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
191 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
192 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
193 Km0+000 - Km10+075 Bm = 6m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp V, đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 10,075
194 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
195 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
196 Km0+000 - Km10+075 Bm = 6m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp V, đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 10,075
197 KHU VỰC PHAN THIẾT Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
198 Tuyến ĐT.719 (Km0+000 – Km18+450) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
199 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
200 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
201 Km0+000 - Km18+450 Bm=6m; mặt đường bê tông nhựa, đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 18,3
202 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
203 Cầu 681 Tiến Lợi (Km0+100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 41,6
204 Cầu Suối nhum (Km18+450) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 105
205 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
206 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
207 Km0+000 - Km18+450 Bm=6m; mặt đường bê tông nhựa, đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 18,3
208 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
209 Cầu 681 Tiến Lợi (Km0+100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 41,6
210 Cầu Suối nhum (Km18+450) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 105
211 Tuyến ĐT.716 (Km3+300 – Km7+500 và Km26+200 – Km36+500) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
212 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
213 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
214 Km3+300 – Km7+500 Bm=7m; BTN, ĐB, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 4,03
215 Km26+200 – Km36+500 Bm=11m; BTN, ĐB, đường cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 10,3
216 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
217 Cầu Ké (Km3+337) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 41,6
218 Cầu Phú Hài (Km4+500) mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 131
219 Cầu Phú Hài (Km4+500) cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 128
220 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
221 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
222 Km3+300 – Km7+500 Bm=7m; BTN, ĐB, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 4,03
223 Km26+200 – Km36+500 Bm=11m; BTN, ĐB, đường cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 10,3
224 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
225 Cầu Ké (Km3+337) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 41,6
226 Cầu Phú Hài (Km4+500) mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 131
227 Cầu Phú Hài (Km4+500) cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 128
228 Tuyến ĐT.706B (Km0+000 – Km16+400) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
229 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
230 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
231 Km0+000 - Km16+400 Bm=24m; BTN, ĐB, đường cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 16,39
232 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
233 Cầu Suối Tiên (Km11+870) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 13,2
234 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
235 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
236 Km0+000 - Km16+400 Bm=24m; BTN, ĐB, đường cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 16,39
237 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
238 Cầu Suối Tiên (Km11+870) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 13,2
239 Tuyến ĐT.715 (Km38+586 - Km48+086) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
240 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
241 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
242 Km38+586-Km48+086 Bm=4,5-7,5m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp VI, đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 8,76
243 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
244 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
245 Km38+586-Km48+086 Bm=4,5-7,5m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp VI, đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 8,76
246 KHU VỰC HUYỆN HÀM THUẬN NAM Tên khu vực Đồng 1 Không bỏ giá
247 Tuyến ĐT.712 (Km0+00 –Km13+400) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
248 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
249 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
250 Km0+000 - Km1+000 Bm=15m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 0,972
251 Km1+00-Km5+800: Bm=6m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km5+800-Km13+400: Bm=8m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 12,385
252 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
253 Cầu Km0+670 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 27,9
254 Cầu Km2+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 15,5
255 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
256 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
257 Km0+000 - Km1+000 Bm=15m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 0,972
258 Km1+00-Km5+800: Bm=6m , mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km5+800-Km13+400: Bm=8m mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 12,385
259 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
260 Cầu Km0+670 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 27,9
261 Cầu Km2+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 15,5
262 Tuyến Quốc lộ 1- Mương Mán (Km0+00 –Km7+250) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
263 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
264 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
265 Km0+00-Km6+650: Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km6+650-Km7+250: Bm=9m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 7,167
266 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
267 Cầu Cháy Km6+172 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 83
268 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
269 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
270 Km0+00-Km6+650: Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km6+650-Km7+250: Bm=9m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 7,167
271 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
272 Cầu Cháy Km6+172 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 83
273 Tuyến Quốc lộ 1 – Mỹ Thạnh (Km0+00 –Km30+000) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
274 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
275 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
276 Km0+00-Km3+160: Bm=4,5m, mặt đường BT nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 3,16
277 Km3+160-Km9+00: Bm=4.5m, mặt đường BT nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI;Km9+000-Km13+00: Bm=3.5m, mặt đường láng nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 9,783
278 Km13+000 - Km23+150 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 10,068
279 Km23+150 - Km30+000 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 6,75
280 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
281 Cầu Nà Cam Km8+827 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 57,4
282 Cầu Mỹ Thạnh Km21+041 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 82
283 Cầu Bà Bích Km23+857 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 100,3
284 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
285 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
286 Km3+160-Km9+00: Bm=4.5m, mặt đường BT nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI;Km9+000-Km13+00: Bm=3.5m, mặt đường láng nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 9,783
287 Km13+000 - Km23+150 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 10,068
288 Km23+150 - Km30+000 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 6,75
289 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
290 Cầu Nà Cam Km8+827 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 57,4
291 Cầu Mỹ Thạnh Km21+041 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 82
292 Cầu Bà Bích Km23+857 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 100,3
293 Tuyến Hàm Minh – Thuận Quý (Km0+00 –Km17+000) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
294 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
295 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
296 Km0+000 - Km6+400 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 6,4
297 Km6+400 - Km17+000 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 10,575
298 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
299 Cầu Thuận Quý Km14+265 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 25,1
300 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
301 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
302 Km0+000 - Km6+400 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 6,4
303 Km6+400 - Km17+000 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình trung du, đường cấp V (trừ chiều dài cầu Thuận Quý dài 25,1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 10,575
304 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
305 Cầu Thuận Quý Km14+265 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 25,1
306 Tuyến Hòn Dồ - Thuận Quý (Km0+00 –Km9+500) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
307 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
308 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
309 Km0+000 – Km2+783 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 2,783
310 Km2+783 - Km3+550: mặt láng nhựa, Bm=4,5m; Km3+550 - Km4+500: mặt sỏi đỏ, B=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 1,717
311 Địa hình trung du, đường cấp VI. Trong đó:Km4+500 - Km5+640: mặt sỏi đỏ, B=5m; Km5+650 - Km6+750: mặt láng nhựa,Bm=4,5m; Km6+750 - Km9+500: mặt sỏi đỏ, B=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 5
312 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
313 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
314 Km2+783 - Km3+550: mặt láng nhựa, Bm=4,5m ;Km3+550 - Km4+500: mặt sỏi đỏ, B=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 1,717
315 Địa hình trung du, đường cấp VI. Trong đó:Km4+500 - Km5+640: mặt sỏi đỏ, B=5m;Km5+650 - Km6+750: mặt láng nhựa, Bm=4,5m; Km6+750 - Km9+500: mặt sỏi đỏ, B=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 5
316 Tuyến D1( Km0+00 –Km0+647) và Tuyến D2 ( Km0+00 –Km0+648) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
317 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
318 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
319 Km0+000 - Km0+647; Km0+000 - Km0+648 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 1,295
320 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
321 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
322 Km0+000 - Km0+647; Km0+000 - Km0+648 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 1,295
323 Tuyến ĐT.718 (Km0+00 - Km26+00) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
324 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
325 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
326 Km0+000 - Km2+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 2,7
327 Km2+700 - Km9+450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 6,715
328 Km9+450 – Km19+900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 10,45
329 Km19+900 – Km22+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 2,8
330 Km22+700 – Km26 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 3,3
331 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
332 Cầu Suối Dầu Km6+900 (Tuyến ĐT.718) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 34,67
333 Cầu Suối Đá Km13+457 (Tuyến ĐT.718) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 24
334 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
335 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
336 Km0+000 - Km2+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 2,7
337 Km2+700 - Km9+450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 6,715
338 Km19+900 – Km22+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 2,8
339 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
340 Cầu Suối Dầu Km7+20 (Tuyến ĐT.718) Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 34,67
341 Tuyến Hòn Lan Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
342 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
343 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
344 Tuyến chính Km0+000 - Km4+912 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 4,912
345 Tuyến nhánh số 4 Km0+000 - Km1+950 và Tuyến nhánh số 5 Km0+000 - Km0+900 Bm=7m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 2,85
346 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
347 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
348 Tuyến chính Km0+000 - Km4+912 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 4,912
349 Tuyến nhánh số 4 Km0+000 - Km1+950 và Tuyến nhánh số 5 Km0+000 - Km0+900 Bm=7m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 2,85
350 KHU VỰC HUYỆN HÀM TÂN Tên khu vực Đồng 1 Không bỏ giá
351 Tuyến ĐT.720 đoạn từ Km0+000-Km12+000 Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
352 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
353 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
354 Km0+000 - Km1+200 Bm=15m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, đồng bằng, trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 1,2
355 Km1+200 – Km2+398 và Km3+260 - Km12+000 Bm=11m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, trung du, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 9,828
356 Km2+398 – Km3+260 Bm=11m; mặt đường BT nhựa, đường cấp V, trung du, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 0,862
357 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
358 Cầu Sông Dinh Km3+329 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 60
359 Cầu Sông Dinh 2 Km9+817 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 27,5
360 Cầu Trắng Km11+273 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 23
361 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
362 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
363 Km0+000 - Km1+200 Bm=15m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, đồng bằng, trong đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 1,2
364 Km1+200 – Km2+398 và Km3+260 - Km12+000 Bm=11m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, trung du, ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 9,828
365 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
366 Cầu Sông Dinh Km3+329 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 60
367 Cầu Sông Dinh 2 Km9+817 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 27,5
368 Cầu Trắng Km11+273 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 23
369 KHU VỰC THỊ XÃ LAGI Tên khu vực Đồng 1 Không bỏ giá
370 Tuyến ĐT.719 (Km18+450 – Km60+150) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
371 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
372 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
373 Km18+450-Km27+751(Km18+450 - Km27+840, Km43+800 - Km45+00, Km55+500 - Km57+00: mặt đường BTN, Bm=6m,cấp V,đồng bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 9,262
374 Km27+751-Km60+150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 32,096
375 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
376 Cầu Suối Giêng Km21+150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 39
377 Cầu Quang Km42+530 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 104
378 Cầu Cui Km43+170 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 30
379 Cầu Búng Cây Sao Km43+650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 27,2
380 Cầu Đôi Km50+193 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 16,5
381 Cầu Suối Tranh Km53+474 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 16,5
382 Cầu Đá Dựng Km58+614 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 109,2
383 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
384 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
385 Km18+450-Km27+751(Km18+450 - Km27+840, Km43+800 - Km45+00, Km55+500 - Km57+00: mặt đường BTN, Bm=6m,cấp V,đồng bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 9,262
386 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
387 Cầu Suối Giêng Km21+150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 39
388 KHU VỰC HUYỆN TÁNH LINH Tên khu vực Đồng 1 Không bỏ giá
389 Tuyến Bà Tá – Trà Tân (Km0+000-Km15+000) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
390 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
391 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
392 Km0+000 - Km15+000 Bm=4,5m; Mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 14,95
393 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
394 Cầu Bà Tá Km2+713 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 25,2
395 Cầu Km11+190 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 12,4
396 Cầu Km12+060 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 11,6
397 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
398 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
399 Km0+000 - Km15+000 Bm=4,5m; Mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 14,95
400 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
401 Cầu Bà Tá Km2+713 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 25,2
402 Cầu Km11+190 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 12,4
403 Cầu Km12+060 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 11,6
404 Tuyến ĐT.720 (Km12+000 - Km50+940) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
405 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
406 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
407 Km12+000 - Km28+840 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du, cấp III ngoài đô thị, không có rãnh. Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 16,82
408 Km28+840 - Km34+513: Bm=11m, mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị (trừ 650m trùng QL55 từ Km33+270 đến Km33+890), đoạn có rãnh; Km37+851 - Km45+200: Bm=11m; mặt đường BTN,đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km45+200-Km50+940: Bm=11m; mặt đường BTN,đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 18,11
409 Km34+513 - Km37+851: Bm=12m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Lạc Tánh, có vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 3,34
410 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
411 Cầu Bà Đầm Km16+618 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 22,6
412 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
413 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
414 Km12+000 - Km28+840 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du, cấp III ngoài đô thị, không có rãnh. Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 16,82
415 Km28+840 - Km34+513: Bm=11m, mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị (trừ 650m trùng QL55 từ Km33+270 đến Km33+890), đoạn có rãnh; Km37+851 - Km45+200: Bm=11m; mặt đường BTN,đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km45+200-Km50+940: Bm=11m; mặt đường BTN,đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 18,11
416 Km34+513 - Km37+851: Bm=12m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Lạc Tánh, có vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 3,34
417 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
418 Cầu Bà Đầm Km16+618 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 22,6
419 Tuyến ĐT.717 (Km0+00 – Km29+300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
420 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
421 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
422 Km0+000 - Km19+600 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 19,193
423 Km19+600 - Km19+990 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 0,39
424 Km19+990 - Km29+300 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 8,795
425 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
426 Cầu Km0+800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 12,5
427 Cầu Huy Khiêm Km4+410 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 28,5
428 Cầu Km8+440 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 35
429 Cầu Km9+420 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 35
430 Cầu Km10+300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 10,5
431 Cầu Km10+500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 10,5
432 Cầu Km10+970 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 12,5
433 Cầu Km11+500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 12,5
434 Cầu Km12+050 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 22,5
435 Cầu Km12+710 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 35
436 Cầu Đỏ Km15+150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 46
437 Cầu Km15+400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 28
438 Cầu Đức Phú Km17+000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 12
439 Cầu Km17+760 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 22,5
440 Cầu Km18+150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 12
441 Cầu Km18+500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 12
442 Cầu Km18+950 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 22,5
443 Cầu Km19+400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 22,5
444 Cầu SaPo Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 42
445 Cầu Km27+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 33
446 Cầu Đaringa Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 33
447 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
448 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
449 Km0+000 - Km19+600 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 19,193
450 Km19+600 - Km19+990 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 0,39
451 Km19+990 - Km29+300 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 8,795
452 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
453 Cầu Km0+800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 12,5
454 Cầu Huy Khiêm Km4+410 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 28,5
455 Cầu Km8+440 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 35
456 Cầu Km9+420 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 35
457 Cầu Km10+300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 10,5
458 Cầu Km10+500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 10,5
459 Cầu Km10+970 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 12,5
460 Cầu Km11+500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 12,5
461 Cầu Km12+050 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 22,5
462 Cầu Km12+710 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 35
463 Cầu Đỏ Km15+150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 46
464 Cầu Km15+400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 28
465 Cầu Đức Phú Km17+000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 12
466 Cầu Km17+760 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 22,5
467 Cầu Km18+150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 12
468 Cầu Km18+500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 12
469 Cầu Km18+950 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 22,5
470 Cầu Km19+400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 22,5
471 Cầu SaPo Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 42
472 Cầu Km27+700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 33
473 Cầu Đaringa Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 33
474 KHU VỰC HUYỆN ĐỨC LINH Tên khu vực Đồng 1 Không bỏ giá
475 Tuyến Mê Pu - Đakai (Km0+00-Km14+500) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
476 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
477 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
478 Km0+000 - Km14+500 Bm=6,5m, mặt đường láng nhựa, trung du, cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 14,33
479 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
480 Cầu Ông Bích Km1+660 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 29,3
481 Cầu Sùng Nhơn 1 Km3+339 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 10,6
482 Cầu Sùng Nhơn 2 Km5+590 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 20,6
483 Cầu Đa Kai Km7+685 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 25,1
484 Cầu Đa Kai 2 Km8+500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 25,8
485 Cầu Km11+720 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 13,6
486 Cầu Be Km14+500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 41,2
487 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
488 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
489 Km0+000 - Km14+500 Bm=6,5m, mặt đường láng nhựa, trung du, cấp V Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 14,33
490 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
491 Cầu Ông Bích Km1+660 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 29,3
492 Cầu Sùng Nhơn 1 Km3+339 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 10,6
493 Cầu Sùng Nhơn 2 Km5+590 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 20,6
494 Cầu Đa Kai Km7+685 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 25,1
495 Cầu Đa Kai 2 Km8+500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 25,8
496 Cầu Km11+720 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 13,6
497 Cầu Be Km14+500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 41,2
498 Tuyến ĐT.720 (Km50+940-Km57+403) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
499 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
500 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
501 Km50+940 - Km56+252 Bm=11m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III ngoài đô thị, xã Vũ Hòa, đoạn có rãnh xây hai bên Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 5,31
502 Km56+252 - Km57+403 Bm=15m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu trong đô thị, có vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 1,15
503 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
504 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
505 Km50+940 - Km56+252 Bm=11m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III ngoài đô thị, xã Vũ Hòa, đoạn có rãnh xây hai bên Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 5,31
506 Km56+252 - Km57+403 Bm=15m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu trong đô thị, có vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 1,15
507 Tuyến ĐT.766 (Km12+876-Km51+100) Tên tuyến đường Đồng 1 Không bỏ giá
508 Công tác quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
509 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
510 Km12+876 - Km28+000: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km31+200 - Km36+959: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km40+051 - Km42+300:Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn không có rãnh xây. Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 22,92
511 Km28+000 - Km31+200: Bm=10,5m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Đức Tài, đoạn có vỉa hè; Km36+959 - Km40+051: Bm=15m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu, đoạn có vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 6,29
512 Km42+300 - Km51+100 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du,cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 8,73
513 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
514 Cầu Gia Huynh Km12+876 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 52
515 Cầu Tân Hà 1 Km21+205 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 13,5
516 Cầu Tân Hà 2 Km21+660 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 34,64
517 Cầu Nín Thở Km25+465 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 19,2
518 Cầu Võ Đắc Km31+200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 18
519 Cầu Võ Xu Km42+260 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 75
520 Cầu Đỏ Km43+640 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 50,1
521 Cầu Mê Pu 2 Km46+780 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 23,5
522 Công tác bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
523 Phần đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
524 Km12+876 - Km28+000: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km31+200 - Km36+959: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km40+051 - Km42+300:Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn không có rãnh xây. Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 22,92
525 Km28+000 - Km31+200: Bm=10,5m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Đức Tài, đoạn có vỉa hè; Km36+959 - Km40+051: Bm=15m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu, đoạn có vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 6,29
526 Km42+300 - Km51+100 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du,cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Km 8,73
527 Phần cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
528 Cầu Gia Huynh Km12+876 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 52
529 Cầu Tân Hà 1 Km21+205 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 13,5
530 Cầu Tân Hà 2 Km21+660 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 34,64
531 Cầu Nín Thở Km25+465 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 19,2
532 Cầu Võ Đắc Km31+200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 18
533 Cầu Võ Xu Km42+260 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 75
534 Cầu Đỏ Km43+640 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 50,1
535 Cầu Mê Pu 2 Km46+780 Mô tả kỹ thuật theo Chương V md 23,5
536 Chi phí dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 1 Không bỏ giá
537 Chi phí dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đồng 200.384.850
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.20808185E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052.020.462VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.208.081.850(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052.020.462VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2022 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng 1 trong 3 yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự về công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ: - Có ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường quốc lộ (hoặc đường tỉnh) có giá trị thực hiện tính theo năm không ít hơn 50% giá trị gói thầu (2.104.040.925 đồng);- Có ít nhất 01 hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (sửa chữa hoặc kiểm định hoặc quan trắc công trình đường bộ) lớn nhất đã thực hiện không ít hơn 50% giá trị gói thầu (2.104.040.925 đồng);- Tổng giá trị các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường tỉnh (hoặc đường quốc lộ) trong 1 năm (được nghiệm thu hoàn thành trong năm) không thấp hơn 50% giá trị gói thầu (2.104.040.925 đồng);* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng đáp ứng 1 trong 3 yêu cầu nêu trên về Hợp đồng tương tự về công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ với giá trị hợp đồng tương ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.104.040.925 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 03 yêu cầu sau:- 05 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ: thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ).- Đã trực tiếp là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc 01 hợp đồng quản lý, BDTX; hoặc đã làm đội trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên.- 07 năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(cả 03 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh)75
2 Phó Giám đốc là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của Giám đốc. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 05 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ.- Đã trực tiếp là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc ít nhất 01 hợp đồng quản lý, BDTX; hoặc đã làm đội trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên.(cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh)55
3 Đội trưởng quản lý cầu đường(Mỗi đội không ít hơn 01 vị trí) 4 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- Đã làm đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 03 năm trở lên hoặc làm đội phó quản lý cầu đường từ 03 năm trở lên.- 05 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ.(cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh)53
4 Đội phó phụ trách chuyên môn về bảo trì (Mỗi đội không ít hơn 01 vị trí) 4 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đã làm đội trưởng hoặc đội phó quản lý cầu đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật đội quản lý cầu đường từ 03 năm trở lên.(Phải có tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ (Mỗi đội không ít hơn 02 vị trí) 8 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý, sửa chữa, thi công thiết kế, kiểm tra công trình đường bộ) không ít hơn 02 năm.(Phải có tài liệu chứng minh)22
6 Nhân viên tuần đường (Mỗi đội không ít hơn 05 vị trí) 20 Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 01 năm.(Phải có tài liệu chứng minh)11
7 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường (Mỗi đội không ít hơn 04 vị trí) 16 Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. (không yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)(Phải có tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->