Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220306086 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2022 theo Quyết định số 3479/QĐ- UBND ngày 13/12/2021 của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 18:04:00 đến ngày 2022-03-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,208,081,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,081,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu tám mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.208.081.850(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052.020.462VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2022 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng 1 trong 3 yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự về công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ: - Có ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường quốc lộ (hoặc đường tỉnh) có giá trị thực hiện tính theo năm không ít hơn 50% giá trị gói thầu (2.104.040.925 đồng);- Có ít nhất 01 hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (sửa chữa hoặc kiểm định hoặc quan trắc công trình đường bộ) lớn nhất đã thực hiện không ít hơn 50% giá trị gói thầu (2.104.040.925 đồng);- Tổng giá trị các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường tỉnh (hoặc đường quốc lộ) trong 1 năm (được nghiệm thu hoàn thành trong năm) không thấp hơn 50% giá trị gói thầu (2.104.040.925 đồng);* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng đáp ứng 1 trong 3 yêu cầu nêu trên về Hợp đồng tương tự về công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ với giá trị hợp đồng tương ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.104.040.925 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 03 yêu cầu sau:- 05 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ: thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ).- Đã trực tiếp là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc 01 hợp đồng quản lý, BDTX; hoặc đã làm đội trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên.- 07 năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(cả 03 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Giám đốc là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của Giám đốc. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 05 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ.- Đã trực tiếp là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc ít nhất 01 hợp đồng quản lý, BDTX; hoặc đã làm đội trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên.(cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng quản lý cầu đường(Mỗi đội không ít hơn 01 vị trí) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- Đã làm đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 03 năm trở lên hoặc làm đội phó quản lý cầu đường từ 03 năm trở lên.- 05 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ.(cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội phó phụ trách chuyên môn về bảo trì (Mỗi đội không ít hơn 01 vị trí) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đã làm đội trưởng hoặc đội phó quản lý cầu đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật đội quản lý cầu đường từ 03 năm trở lên.(Phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ (Mỗi đội không ít hơn 02 vị trí) |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý, sửa chữa, thi công thiết kế, kiểm tra công trình đường bộ) không ít hơn 02 năm.(Phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường (Mỗi đội không ít hơn 05 vị trí) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 01 năm.(Phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường (Mỗi đội không ít hơn 04 vị trí) |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. (không yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)(Phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022. Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2022. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2022 theo Quyết định số 3479/QĐ- UBND ngày 13/12/2021 của UBND tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ;Nhà thầu tham dự đính kèm bản scan sao y(hoặc bản scan công chứng)giấy đăng ký kinh doanh(trong đó phải có ngành nghề xây dựng công trình công ích);chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực(trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.Đối với liên danh dự thầu:Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT,Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu.Trường hợp nhà thầu trúng thầu,nhà thầu phải xuất trình giấy đăng ký kinh doanh(trong đó phải có ngành nghề xây dựng công trình công ích)và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng).Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về kết quả hoạt động tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021(scan bản gốc hoặc scan bản được chứng thực);scan hóa đơn bảo trì công trình đường bộ.Bản scan chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng quản lý, bảo trì công trình đường bộ tương tự (hợp đồng tương thự, văn bản thể hiện quy mô, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục,…).Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm,năng lực kỹ thuật của nhà thầu,Sơ đồ tổ chức(ở cơ quan,hạt,đội) của lực lượng thực hiện công tác QL,BDTX đường bộ và ứng cứu đột xuất, khắc phục sự cố,đảm bảo giao thông(có thuyết minh chi tiết kèm theo);Thuyết minh về phương án thực hiện công tác QL, BDTX…Giấy cam kết thực hiện ngay các biện pháp ứng cứu,khắc phục sự cố cầu,đường,đảm bảo giao thông trong các trường hợp bất khả kháng do thiên tai, tai nạn giao thông(hoặc các trường hợp nằm ngoài tầm kiểm soát của Chủ đầu tư và nhà thầu) trong phạm vi các đoạn tuyến được giao quản lý.Nhà thầu lập và nộp trong E-HSDT bảng tính đơn giá dự thầu(bằng file scan hoặc excel hoặc word)theo Mẫu số 26 E-HSMT đính kèm.Trường hợp nhà thầu được mời vào TTHĐ, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ.Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải xuất trình giấy đăng ký kinh doanh (trong đó phải có ngành nghề xây dựng công trình công ích) và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.081.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư : Sở Giao thông vận tải Bình Thuận.
Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088
- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận.
Địa chỉ : 239 Trần hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại : 0252.6505662 Fax : 0252.3835407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải lập đơn giá chi tiết cho từng hạng mục công việc theo mẫu số 26 được đính kèm tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Lưu ý | Năm | 1 | Không bỏ giá |
| 2 | Giá dự thầu cho phần quản lý, bảo dưỡng thường xuyên năm 2022 (12 tháng Quý II, III, IV năm 2022 và Quý I/2023) | Lưu ý | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 3 | KHU VỰC HUYỆN TUY PHONG | Tên khu vực | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 4 | Tuyến ĐT.716 (Km61+200 - Km93+126) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 5 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 6 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 7 | Đường BTN Km61+200 - Km69+482(Đoạn Hòa Thắng - Hòa Phú) (Bm=14m) cấp 3, Trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 8,282 | |
| 8 | Đường BTN Km69+926 - Km71+676(Bm=9m, địa hình đồng bằng) cấp 3 – khu dân cư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 1,75 | |
| 9 | Đường BTN Km71+676 - Km72+226(Bm=6m) cấp 5 - Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 0,55 | |
| 10 | Đường Láng nhựa Km72+226 - Km75+726(Bm=6m) cấp 5 – Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 3,5 | |
| 11 | Đường BTN Km75+726 - Km86+926(Bm=5.5m) cấp 5 – Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 11,2 | |
| 12 | Đường Láng nhựa Km86+926 - Km91+728(Bm=2x6m) cấp 3 - Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 4,802 | |
| 13 | Đường Láng nhựa Km91+728 - Km93+126(Bm=2x7m) cấp 3 - Trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 1,398 | |
| 14 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 15 | Cầu Sông Lũy (Km69+926) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 444,45 | |
| 16 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 17 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 18 | Đường BTN Km61+200 - Km69+482(Đoạn Hòa Thắng - Hòa Phú) (Bm=14m) cấp 3, Trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 8,282 | |
| 19 | Đường BTN Km71+676 - Km72+226(Bm=6m) cấp 5 - Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 0,55 | |
| 20 | Đường láng nhựa Km72+226 - Km75+726(Bm=6m) cấp 5 – Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 3,5 | |
| 21 | Đường BTN Km75+726 - Km86+926(Bm=5.5m) cấp 5 – Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 11,2 | |
| 22 | Đường Láng nhựa Km86+926 - Km91+728(Bm=2x6m) cấp 3 - Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 4,802 | |
| 23 | Đường Láng nhựa Km91+728 - Km93+126(Bm=2x7m) cấp 3 - Trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 1,398 | |
| 24 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 25 | Cầu Sông Lũy (Km69+926) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 444,45 | |
| 26 | Tuyến Liên Hương – Phan Dũng (Km0+000-Km29+000) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 27 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 28 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 29 | Đường BTXM Km0+000 - Km7+000(Bm=6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 6,9726 | |
| 30 | Đường Láng nhựa Km7+000 – Km7+400 và Km8+300 – Km9+500 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 1,6 | |
| 31 | Đường Láng nhựa Km7+400 – Km8+300 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du (Giao với cầu Cao tốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 0,9 | |
| 32 | Đường Láng nhựa Km9+500 - Km9+723(Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 0,223 | |
| 33 | Đường Láng nhựa Km9+723 - Km29+000(Bm=4.5m) cấp 5 - Miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 19,083 | |
| 34 | Phần cầu (221,1 md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 35 | Cầu Đen (Km3+500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 27,4 | |
| 36 | Cầu Hố Táo (Km9+725) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 52,7 | |
| 37 | Cầu Km22+750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 40,5 | |
| 38 | Cầu Km22+902 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 100,5 | |
| 39 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 40 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 41 | Đường BTXM Km0+000 - Km7+000(Bm=6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 6,9726 | |
| 42 | Đường Láng nhựa Km7+000 – Km7+400 và Km8+300 – Km9+500 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 1,6 | |
| 43 | Đường Láng nhựa Km9+500 - Km9+723 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 0,223 | |
| 44 | Đường Láng nhựa Km9+723 - Km29+000 (Bm=4.5m) cấp 5 - Miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 19,083 | |
| 45 | Phần cầu (221,1 md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 46 | Cầu Đen (Km3+500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 27,4 | |
| 47 | Cầu Hố Táo (Km9+725) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 52,7 | |
| 48 | Cầu Km22+750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 40,5 | |
| 49 | Cầu Km22+902 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 100,5 | |
| 50 | KHU VỰC HUYỆN BẮC BÌNH | Tên khu vực | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 51 | Tuyến ĐT.715 (Km0+000 - Km16+386; Km21+800-Km38+586) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 52 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 53 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 54 | Km0+000 - Km16+386 Bm=6m; BTN, ĐB, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 16,386 | |
| 55 | Km21+800 - Km38+586 Bm=6m, BTN, ĐB, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 16,786 | |
| 56 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 57 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 58 | Km0+000 - Km16+386 Bm=6m; BTN, ĐB, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 16,386 | |
| 59 | Km21+800 - Km38+586 Bm=5.5m, BTN, ĐB, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 16,786 | |
| 60 | Tuyến Sông Lũy-Phan Tiến (Km0+000 – Km14+500) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 61 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 62 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 63 | Km0+000 – Km6+250 và Km6+330 – Km11+200 Bm=4,5m; Láng nhựa, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 11,075 | |
| 64 | Km6+250 – Km6+330 Bm=4,5m; Láng nhựa, Đồng bằng, đường cấp V (Giao với cao tốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 0,08 | |
| 65 | Km11+200 - Km14+500 Bm=4,5m, Láng nhựa, Trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 3,187 | |
| 66 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 67 | Cầu Phan Tiến (Km13+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 113,5 | |
| 68 | Cầu Sông Lũy (Km0+160) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 44,75 | |
| 69 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 70 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 71 | Km0+000 – Km6+250 và Km6+330 – Km11+200 Bm=4,5m; Láng nhựa, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 11,075 | |
| 72 | Km11+200 - Km14+500 Bm=4,5m, Láng nhựa, Trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 3,187 | |
| 73 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 74 | Cầu Phan Tiến (Km13+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 113,5 | |
| 75 | Cầu Sông Lũy (Km0+160) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 44,75 | |
| 76 | Tuyến Quốc lộ 1 - Phan Sơn (Km0+000-Km25+300) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 77 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 78 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 79 | Km0+00 – Km4+500 Bm=6m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 4,5 | |
| 80 | Km4+500 – Km5+400 và Km6+200 – Km14+500 Bm=5.5m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 9,11 | |
| 81 | Km5+400 – Km6+200 Bm=5.5m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V (Giao với cao tốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 0,8 | |
| 82 | Km14+500 - Km22+900 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 8,4 | |
| 83 | Km22+900 -Km25+300; Km26+00-Km27+300 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 3,7 | |
| 84 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 85 | Cầu Cà giây (Km13+000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 90,1 | |
| 86 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 87 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 88 | Km0+00 – Km4+500 Bm=6m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 4,5 | |
| 89 | Km4+500 – Km5+400 và Km6+200 – Km14+500 Bm=5.5m; BTN, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 9,11 | |
| 90 | Km14+500 - Km22+900 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 8,4 | |
| 91 | Km22+900 -Km25+300; Km26+00-Km27+300 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 3,7 | |
| 92 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 93 | Cầu Cà giây (Km13+000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 90,1 | |
| 94 | Tuyến ĐT.716 (Km36+500-Km61+200) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 95 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 96 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 97 | Km36+500 – Km46+826 Bm=11m; BTN, đường cấp III - ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 10,326 | |
| 98 | Km46+551 – Km61+200 Bm=14m; BTN, đường cấp III - trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 14,374 | |
| 99 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 100 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 101 | Km36+500 – Km46+826 Bm=11m; BTN, đường cấp III - ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 10,326 | |
| 102 | Km46+551 – Km61+200 Bm=14m; BTN, đường cấp III - trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 14,374 | |
| 103 | KHU VỰC HUYỆN HÀM THUẬN BẮC | Tên khu vực | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 104 | Tuyến ĐT.711 (Km0+000 – Km10+500) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 105 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 106 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 107 | Km0+000 – Km5+130 và Km6+030 – Km10+500 Bm=3,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 9,554 | |
| 108 | Km5+130 – Km6+030 Bm=3,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V (Giao với cao tốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 0,9 | |
| 109 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 110 | Cầu Km4+275 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 31,9 | |
| 111 | Cầu Km5+770 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 14 | |
| 112 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 113 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 114 | Km0+000 – Km5+130 và Km6+030 – Km10+500 Bm=3,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 9,554 | |
| 115 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 116 | Cầu Km4+275 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 31,9 | |
| 117 | Tuyến ĐT.714 (Km0+00 - Km41+000) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 118 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 119 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 120 | Km0+000 - Km2+260 Bm=8,0m; mặt đường bê tông nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 2,208 | |
| 121 | Km2+260 - Km15+530 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 13,232 | |
| 122 | Km15+530 - Km19+548 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 3,851 | |
| 123 | Km19+548 – Km41+000 mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 21,281 | |
| 124 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 125 | Cầu Dân Tộc (Km0+330) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 32 | |
| 126 | Cầu Hà Ra (Km1+689) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 20,2 | |
| 127 | Cầu Trắng (Km3+410) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 17,4 | |
| 128 | Cầu Suối Gõ (Km13+640) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 20,7 | |
| 129 | Cầu Sông Do (Km16+850) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 166,8 | |
| 130 | Cầu Suối Thị (Km19+655) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 59 | |
| 131 | Cầu Suối Đá Mài (Km20+550) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 28,3 | |
| 132 | Cầu Bản (Km25+905) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 10 | |
| 133 | Cầu Sông Rưng (Km27+633) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 18 | |
| 134 | Cầu La Dạ (Km29+442) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 55,8 | |
| 135 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 136 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 137 | Km0+000 - Km2+260 Bm=8,0m; mặt đường bê tông nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 2,208 | |
| 138 | Km2+260 - Km15+530 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 13,232 | |
| 139 | Km15+530 - Km19+548 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 3,851 | |
| 140 | Km19+548 – Km41+000 mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 21,281 | |
| 141 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 142 | Cầu Dân Tộc (Km0+330) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 32 | |
| 143 | Cầu Hà Ra (Km1+689) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 20,2 | |
| 144 | Cầu Trắng (Km3+410) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 17,4 | |
| 145 | Cầu Suối Gõ (Km13+640) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 20,7 | |
| 146 | Cầu Sông Do (Km16+850) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 166,8 | |
| 147 | Cầu Suối Thị (Km19+655) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 59 | |
| 148 | Cầu Suối Đá Mài (Km20+550) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 28,3 | |
| 149 | Cầu Bản (Km25+905) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 10 | |
| 150 | Cầu Sông Rưng (Km27+633) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 18 | |
| 151 | Cầu La Dạ (Km29+442) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 55,8 | |
| 152 | Tuyến Sara – Tầm Hưng (Km0+000 - Km5+200) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 153 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 154 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 155 | Km0+000 - Km5+200 Bm=7,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 5,018 | |
| 156 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 157 | Cầu Km0+490 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 25,8 | |
| 158 | Cầu Km0+778 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 32 | |
| 159 | Cầu Đúc (Km2+185) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 80 | |
| 160 | Cầu Tầm Hưng (Km3+767) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 43,8 | |
| 161 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 162 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 163 | Km0+000 - Km5+200 Bm=7,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 5,018 | |
| 164 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 165 | Cầu Km0+490 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 25,8 | |
| 166 | Cầu Km0+778 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 32 | |
| 167 | Cầu Đúc (Km2+185) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 80 | |
| 168 | Cầu Tầm Hưng (Km3+767) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 43,8 | |
| 169 | Tuyến Hàm Nhơn – Phú Hài (Km0+000 - Km3+900) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 170 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 171 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 172 | Km0+000 - Km3+900 Bm = 7-8m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 3,9 | |
| 173 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 174 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 175 | Km0+000 - Km3+900 Bm = 7-8m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 3,9 | |
| 176 | Tuyến Phú Hội – Cẩm Hang – Sông Quao (Km0+00 – Km17+700) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 177 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 178 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 179 | Km0+000 - Km16+630 và Km16+720 – Km17+700 Bm=4m, mặt đường láng nhựa, đường cấp VI, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 17,61 | |
| 180 | Km16+630 - Km16+720 Bm=4m, mặt đường láng nhựa, đường cấp VI, đồng bằng (Đoạn giao với cao tốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 0,09 | |
| 181 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 182 | Cầu Km7+465(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 25,1 | |
| 183 | Cầu Km10+930(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 22,6 | |
| 184 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 185 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 186 | Km0+000 - Km16+630 và Km16+720 – Km17+700 Bm=4m, mặt đường láng nhựa, đường cấp VI, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 17,61 | |
| 187 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 188 | Cầu Km7+465(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 25,1 | |
| 189 | Cầu Km10+930(Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 22,6 | |
| 190 | Tuyến Quốc lộ 1 – Thôn Triền (Km0+00 – Km10+075) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 191 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 192 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 193 | Km0+000 - Km10+075 Bm = 6m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp V, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 10,075 | |
| 194 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 195 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 196 | Km0+000 - Km10+075 Bm = 6m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp V, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 10,075 | |
| 197 | KHU VỰC PHAN THIẾT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 198 | Tuyến ĐT.719 (Km0+000 – Km18+450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 199 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 200 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 201 | Km0+000 - Km18+450 Bm=6m; mặt đường bê tông nhựa, đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 18,3 | |
| 202 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 203 | Cầu 681 Tiến Lợi (Km0+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 41,6 | |
| 204 | Cầu Suối nhum (Km18+450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 105 | |
| 205 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 206 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 207 | Km0+000 - Km18+450 Bm=6m; mặt đường bê tông nhựa, đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 18,3 | |
| 208 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 209 | Cầu 681 Tiến Lợi (Km0+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 41,6 | |
| 210 | Cầu Suối nhum (Km18+450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 105 | |
| 211 | Tuyến ĐT.716 (Km3+300 – Km7+500 và Km26+200 – Km36+500) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 212 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 213 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 214 | Km3+300 – Km7+500 Bm=7m; BTN, ĐB, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 4,03 | |
| 215 | Km26+200 – Km36+500 Bm=11m; BTN, ĐB, đường cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 10,3 | |
| 216 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 217 | Cầu Ké (Km3+337) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 41,6 | |
| 218 | Cầu Phú Hài (Km4+500) mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 131 | |
| 219 | Cầu Phú Hài (Km4+500) cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 128 | |
| 220 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 221 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 222 | Km3+300 – Km7+500 Bm=7m; BTN, ĐB, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 4,03 | |
| 223 | Km26+200 – Km36+500 Bm=11m; BTN, ĐB, đường cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 10,3 | |
| 224 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 225 | Cầu Ké (Km3+337) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 41,6 | |
| 226 | Cầu Phú Hài (Km4+500) mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 131 | |
| 227 | Cầu Phú Hài (Km4+500) cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 128 | |
| 228 | Tuyến ĐT.706B (Km0+000 – Km16+400) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 229 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 230 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 231 | Km0+000 - Km16+400 Bm=24m; BTN, ĐB, đường cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 16,39 | |
| 232 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 233 | Cầu Suối Tiên (Km11+870) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 13,2 | |
| 234 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 235 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 236 | Km0+000 - Km16+400 Bm=24m; BTN, ĐB, đường cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 16,39 | |
| 237 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 238 | Cầu Suối Tiên (Km11+870) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 13,2 | |
| 239 | Tuyến ĐT.715 (Km38+586 - Km48+086) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 240 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 241 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 242 | Km38+586-Km48+086 Bm=4,5-7,5m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp VI, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 8,76 | |
| 243 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 244 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 245 | Km38+586-Km48+086 Bm=4,5-7,5m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp VI, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 8,76 | |
| 246 | KHU VỰC HUYỆN HÀM THUẬN NAM | Tên khu vực | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 247 | Tuyến ĐT.712 (Km0+00 –Km13+400) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 248 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 249 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 250 | Km0+000 - Km1+000 Bm=15m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 0,972 | |
| 251 | Km1+00-Km5+800: Bm=6m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km5+800-Km13+400: Bm=8m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 12,385 | |
| 252 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 253 | Cầu Km0+670 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 27,9 | |
| 254 | Cầu Km2+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 15,5 | |
| 255 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 256 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 257 | Km0+000 - Km1+000 Bm=15m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 0,972 | |
| 258 | Km1+00-Km5+800: Bm=6m , mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km5+800-Km13+400: Bm=8m mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 12,385 | |
| 259 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 260 | Cầu Km0+670 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 27,9 | |
| 261 | Cầu Km2+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 15,5 | |
| 262 | Tuyến Quốc lộ 1- Mương Mán (Km0+00 –Km7+250) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 263 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 264 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 265 | Km0+00-Km6+650: Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km6+650-Km7+250: Bm=9m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 7,167 | |
| 266 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 267 | Cầu Cháy Km6+172 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 83 | |
| 268 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 269 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 270 | Km0+00-Km6+650: Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V;Km6+650-Km7+250: Bm=9m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 7,167 | |
| 271 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 272 | Cầu Cháy Km6+172 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 83 | |
| 273 | Tuyến Quốc lộ 1 – Mỹ Thạnh (Km0+00 –Km30+000) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 274 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 275 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 276 | Km0+00-Km3+160: Bm=4,5m, mặt đường BT nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 3,16 | |
| 277 | Km3+160-Km9+00: Bm=4.5m, mặt đường BT nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI;Km9+000-Km13+00: Bm=3.5m, mặt đường láng nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 9,783 | |
| 278 | Km13+000 - Km23+150 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 10,068 | |
| 279 | Km23+150 - Km30+000 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 6,75 | |
| 280 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 281 | Cầu Nà Cam Km8+827 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 57,4 | |
| 282 | Cầu Mỹ Thạnh Km21+041 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 82 | |
| 283 | Cầu Bà Bích Km23+857 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 100,3 | |
| 284 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 285 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 286 | Km3+160-Km9+00: Bm=4.5m, mặt đường BT nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI;Km9+000-Km13+00: Bm=3.5m, mặt đường láng nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 9,783 | |
| 287 | Km13+000 - Km23+150 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 10,068 | |
| 288 | Km23+150 - Km30+000 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 6,75 | |
| 289 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 290 | Cầu Nà Cam Km8+827 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 57,4 | |
| 291 | Cầu Mỹ Thạnh Km21+041 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 82 | |
| 292 | Cầu Bà Bích Km23+857 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 100,3 | |
| 293 | Tuyến Hàm Minh – Thuận Quý (Km0+00 –Km17+000) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 294 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 295 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 296 | Km0+000 - Km6+400 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 6,4 | |
| 297 | Km6+400 - Km17+000 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 10,575 | |
| 298 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 299 | Cầu Thuận Quý Km14+265 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 25,1 | |
| 300 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 301 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 302 | Km0+000 - Km6+400 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 6,4 | |
| 303 | Km6+400 - Km17+000 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình trung du, đường cấp V (trừ chiều dài cầu Thuận Quý dài 25,1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 10,575 | |
| 304 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 305 | Cầu Thuận Quý Km14+265 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 25,1 | |
| 306 | Tuyến Hòn Dồ - Thuận Quý (Km0+00 –Km9+500) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 307 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 308 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 309 | Km0+000 – Km2+783 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 2,783 | |
| 310 | Km2+783 - Km3+550: mặt láng nhựa, Bm=4,5m; Km3+550 - Km4+500: mặt sỏi đỏ, B=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 1,717 | |
| 311 | Địa hình trung du, đường cấp VI. Trong đó:Km4+500 - Km5+640: mặt sỏi đỏ, B=5m; Km5+650 - Km6+750: mặt láng nhựa,Bm=4,5m; Km6+750 - Km9+500: mặt sỏi đỏ, B=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 5 | |
| 312 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 313 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 314 | Km2+783 - Km3+550: mặt láng nhựa, Bm=4,5m ;Km3+550 - Km4+500: mặt sỏi đỏ, B=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 1,717 | |
| 315 | Địa hình trung du, đường cấp VI. Trong đó:Km4+500 - Km5+640: mặt sỏi đỏ, B=5m;Km5+650 - Km6+750: mặt láng nhựa, Bm=4,5m; Km6+750 - Km9+500: mặt sỏi đỏ, B=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 5 | |
| 316 | Tuyến D1( Km0+00 –Km0+647) và Tuyến D2 ( Km0+00 –Km0+648) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 317 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 318 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 319 | Km0+000 - Km0+647; Km0+000 - Km0+648 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 1,295 | |
| 320 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 321 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 322 | Km0+000 - Km0+647; Km0+000 - Km0+648 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 1,295 | |
| 323 | Tuyến ĐT.718 (Km0+00 - Km26+00) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 324 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 325 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 326 | Km0+000 - Km2+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 2,7 | |
| 327 | Km2+700 - Km9+450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 6,715 | |
| 328 | Km9+450 – Km19+900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 10,45 | |
| 329 | Km19+900 – Km22+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 2,8 | |
| 330 | Km22+700 – Km26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 3,3 | |
| 331 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 332 | Cầu Suối Dầu Km6+900 (Tuyến ĐT.718) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 34,67 | |
| 333 | Cầu Suối Đá Km13+457 (Tuyến ĐT.718) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 24 | |
| 334 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 335 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 336 | Km0+000 - Km2+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 2,7 | |
| 337 | Km2+700 - Km9+450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 6,715 | |
| 338 | Km19+900 – Km22+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 2,8 | |
| 339 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 340 | Cầu Suối Dầu Km7+20 (Tuyến ĐT.718) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 34,67 | |
| 341 | Tuyến Hòn Lan | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 342 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 343 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 344 | Tuyến chính Km0+000 - Km4+912 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 4,912 | |
| 345 | Tuyến nhánh số 4 Km0+000 - Km1+950 và Tuyến nhánh số 5 Km0+000 - Km0+900 Bm=7m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 2,85 | |
| 346 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 347 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 348 | Tuyến chính Km0+000 - Km4+912 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 4,912 | |
| 349 | Tuyến nhánh số 4 Km0+000 - Km1+950 và Tuyến nhánh số 5 Km0+000 - Km0+900 Bm=7m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 2,85 | |
| 350 | KHU VỰC HUYỆN HÀM TÂN | Tên khu vực | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 351 | Tuyến ĐT.720 đoạn từ Km0+000-Km12+000 | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 352 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 353 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 354 | Km0+000 - Km1+200 Bm=15m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, đồng bằng, trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 1,2 | |
| 355 | Km1+200 – Km2+398 và Km3+260 - Km12+000 Bm=11m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, trung du, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 9,828 | |
| 356 | Km2+398 – Km3+260 Bm=11m; mặt đường BT nhựa, đường cấp V, trung du, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 0,862 | |
| 357 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 358 | Cầu Sông Dinh Km3+329 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 60 | |
| 359 | Cầu Sông Dinh 2 Km9+817 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 27,5 | |
| 360 | Cầu Trắng Km11+273 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 23 | |
| 361 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 362 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 363 | Km0+000 - Km1+200 Bm=15m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, đồng bằng, trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 1,2 | |
| 364 | Km1+200 – Km2+398 và Km3+260 - Km12+000 Bm=11m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, trung du, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 9,828 | |
| 365 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 366 | Cầu Sông Dinh Km3+329 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 60 | |
| 367 | Cầu Sông Dinh 2 Km9+817 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 27,5 | |
| 368 | Cầu Trắng Km11+273 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 23 | |
| 369 | KHU VỰC THỊ XÃ LAGI | Tên khu vực | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 370 | Tuyến ĐT.719 (Km18+450 – Km60+150) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 371 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 372 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 373 | Km18+450-Km27+751(Km18+450 - Km27+840, Km43+800 - Km45+00, Km55+500 - Km57+00: mặt đường BTN, Bm=6m,cấp V,đồng bằng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 9,262 | |
| 374 | Km27+751-Km60+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 32,096 | |
| 375 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 376 | Cầu Suối Giêng Km21+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 39 | |
| 377 | Cầu Quang Km42+530 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 104 | |
| 378 | Cầu Cui Km43+170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 30 | |
| 379 | Cầu Búng Cây Sao Km43+650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 27,2 | |
| 380 | Cầu Đôi Km50+193 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 16,5 | |
| 381 | Cầu Suối Tranh Km53+474 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 16,5 | |
| 382 | Cầu Đá Dựng Km58+614 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 109,2 | |
| 383 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 384 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 385 | Km18+450-Km27+751(Km18+450 - Km27+840, Km43+800 - Km45+00, Km55+500 - Km57+00: mặt đường BTN, Bm=6m,cấp V,đồng bằng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 9,262 | |
| 386 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 387 | Cầu Suối Giêng Km21+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 39 | |
| 388 | KHU VỰC HUYỆN TÁNH LINH | Tên khu vực | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 389 | Tuyến Bà Tá – Trà Tân (Km0+000-Km15+000) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 390 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 391 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 392 | Km0+000 - Km15+000 Bm=4,5m; Mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 14,95 | |
| 393 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 394 | Cầu Bà Tá Km2+713 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 25,2 | |
| 395 | Cầu Km11+190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 12,4 | |
| 396 | Cầu Km12+060 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 11,6 | |
| 397 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 398 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 399 | Km0+000 - Km15+000 Bm=4,5m; Mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 14,95 | |
| 400 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 401 | Cầu Bà Tá Km2+713 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 25,2 | |
| 402 | Cầu Km11+190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 12,4 | |
| 403 | Cầu Km12+060 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 11,6 | |
| 404 | Tuyến ĐT.720 (Km12+000 - Km50+940) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 405 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 406 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 407 | Km12+000 - Km28+840 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du, cấp III ngoài đô thị, không có rãnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 16,82 | |
| 408 | Km28+840 - Km34+513: Bm=11m, mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị (trừ 650m trùng QL55 từ Km33+270 đến Km33+890), đoạn có rãnh; Km37+851 - Km45+200: Bm=11m; mặt đường BTN,đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km45+200-Km50+940: Bm=11m; mặt đường BTN,đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 18,11 | |
| 409 | Km34+513 - Km37+851: Bm=12m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Lạc Tánh, có vỉa hè. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 3,34 | |
| 410 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 411 | Cầu Bà Đầm Km16+618 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 22,6 | |
| 412 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 413 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 414 | Km12+000 - Km28+840 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du, cấp III ngoài đô thị, không có rãnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 16,82 | |
| 415 | Km28+840 - Km34+513: Bm=11m, mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị (trừ 650m trùng QL55 từ Km33+270 đến Km33+890), đoạn có rãnh; Km37+851 - Km45+200: Bm=11m; mặt đường BTN,đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km45+200-Km50+940: Bm=11m; mặt đường BTN,đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 18,11 | |
| 416 | Km34+513 - Km37+851: Bm=12m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Lạc Tánh, có vỉa hè. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 3,34 | |
| 417 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 418 | Cầu Bà Đầm Km16+618 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 22,6 | |
| 419 | Tuyến ĐT.717 (Km0+00 – Km29+300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 420 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 421 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 422 | Km0+000 - Km19+600 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 19,193 | |
| 423 | Km19+600 - Km19+990 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 0,39 | |
| 424 | Km19+990 - Km29+300 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 8,795 | |
| 425 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 426 | Cầu Km0+800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 12,5 | |
| 427 | Cầu Huy Khiêm Km4+410 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 28,5 | |
| 428 | Cầu Km8+440 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 35 | |
| 429 | Cầu Km9+420 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 35 | |
| 430 | Cầu Km10+300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 10,5 | |
| 431 | Cầu Km10+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 10,5 | |
| 432 | Cầu Km10+970 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 12,5 | |
| 433 | Cầu Km11+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 12,5 | |
| 434 | Cầu Km12+050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 22,5 | |
| 435 | Cầu Km12+710 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 35 | |
| 436 | Cầu Đỏ Km15+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 46 | |
| 437 | Cầu Km15+400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 28 | |
| 438 | Cầu Đức Phú Km17+000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 12 | |
| 439 | Cầu Km17+760 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 22,5 | |
| 440 | Cầu Km18+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 12 | |
| 441 | Cầu Km18+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 12 | |
| 442 | Cầu Km18+950 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 22,5 | |
| 443 | Cầu Km19+400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 22,5 | |
| 444 | Cầu SaPo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 42 | |
| 445 | Cầu Km27+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 33 | |
| 446 | Cầu Đaringa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 33 | |
| 447 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 448 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 449 | Km0+000 - Km19+600 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 19,193 | |
| 450 | Km19+600 - Km19+990 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 0,39 | |
| 451 | Km19+990 - Km29+300 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 8,795 | |
| 452 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 453 | Cầu Km0+800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 12,5 | |
| 454 | Cầu Huy Khiêm Km4+410 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 28,5 | |
| 455 | Cầu Km8+440 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 35 | |
| 456 | Cầu Km9+420 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 35 | |
| 457 | Cầu Km10+300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 10,5 | |
| 458 | Cầu Km10+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 10,5 | |
| 459 | Cầu Km10+970 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 12,5 | |
| 460 | Cầu Km11+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 12,5 | |
| 461 | Cầu Km12+050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 22,5 | |
| 462 | Cầu Km12+710 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 35 | |
| 463 | Cầu Đỏ Km15+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 46 | |
| 464 | Cầu Km15+400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 28 | |
| 465 | Cầu Đức Phú Km17+000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 12 | |
| 466 | Cầu Km17+760 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 22,5 | |
| 467 | Cầu Km18+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 12 | |
| 468 | Cầu Km18+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 12 | |
| 469 | Cầu Km18+950 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 22,5 | |
| 470 | Cầu Km19+400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 22,5 | |
| 471 | Cầu SaPo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 42 | |
| 472 | Cầu Km27+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 33 | |
| 473 | Cầu Đaringa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 33 | |
| 474 | KHU VỰC HUYỆN ĐỨC LINH | Tên khu vực | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 475 | Tuyến Mê Pu - Đakai (Km0+00-Km14+500) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 476 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 477 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 478 | Km0+000 - Km14+500 Bm=6,5m, mặt đường láng nhựa, trung du, cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 14,33 | |
| 479 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 480 | Cầu Ông Bích Km1+660 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 29,3 | |
| 481 | Cầu Sùng Nhơn 1 Km3+339 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 10,6 | |
| 482 | Cầu Sùng Nhơn 2 Km5+590 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 20,6 | |
| 483 | Cầu Đa Kai Km7+685 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 25,1 | |
| 484 | Cầu Đa Kai 2 Km8+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 25,8 | |
| 485 | Cầu Km11+720 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 13,6 | |
| 486 | Cầu Be Km14+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 41,2 | |
| 487 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 488 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 489 | Km0+000 - Km14+500 Bm=6,5m, mặt đường láng nhựa, trung du, cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 14,33 | |
| 490 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 491 | Cầu Ông Bích Km1+660 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 29,3 | |
| 492 | Cầu Sùng Nhơn 1 Km3+339 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 10,6 | |
| 493 | Cầu Sùng Nhơn 2 Km5+590 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 20,6 | |
| 494 | Cầu Đa Kai Km7+685 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 25,1 | |
| 495 | Cầu Đa Kai 2 Km8+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 25,8 | |
| 496 | Cầu Km11+720 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 13,6 | |
| 497 | Cầu Be Km14+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 41,2 | |
| 498 | Tuyến ĐT.720 (Km50+940-Km57+403) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 499 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 500 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 501 | Km50+940 - Km56+252 Bm=11m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III ngoài đô thị, xã Vũ Hòa, đoạn có rãnh xây hai bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 5,31 | |
| 502 | Km56+252 - Km57+403 Bm=15m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu trong đô thị, có vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 1,15 | |
| 503 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 504 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 505 | Km50+940 - Km56+252 Bm=11m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III ngoài đô thị, xã Vũ Hòa, đoạn có rãnh xây hai bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 5,31 | |
| 506 | Km56+252 - Km57+403 Bm=15m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu trong đô thị, có vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 1,15 | |
| 507 | Tuyến ĐT.766 (Km12+876-Km51+100) | Tên tuyến đường | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 508 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 509 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 510 | Km12+876 - Km28+000: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km31+200 - Km36+959: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km40+051 - Km42+300:Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn không có rãnh xây. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 22,92 | |
| 511 | Km28+000 - Km31+200: Bm=10,5m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Đức Tài, đoạn có vỉa hè; Km36+959 - Km40+051: Bm=15m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu, đoạn có vỉa hè. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 6,29 | |
| 512 | Km42+300 - Km51+100 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du,cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 8,73 | |
| 513 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 514 | Cầu Gia Huynh Km12+876 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 52 | |
| 515 | Cầu Tân Hà 1 Km21+205 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 13,5 | |
| 516 | Cầu Tân Hà 2 Km21+660 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 34,64 | |
| 517 | Cầu Nín Thở Km25+465 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 19,2 | |
| 518 | Cầu Võ Đắc Km31+200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 18 | |
| 519 | Cầu Võ Xu Km42+260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 75 | |
| 520 | Cầu Đỏ Km43+640 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 50,1 | |
| 521 | Cầu Mê Pu 2 Km46+780 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 23,5 | |
| 522 | Công tác bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 523 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 524 | Km12+876 - Km28+000: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km31+200 - Km36+959: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh; Km40+051 - Km42+300:Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn không có rãnh xây. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 22,92 | |
| 525 | Km28+000 - Km31+200: Bm=10,5m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Đức Tài, đoạn có vỉa hè; Km36+959 - Km40+051: Bm=15m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu, đoạn có vỉa hè. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 6,29 | |
| 526 | Km42+300 - Km51+100 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du,cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Km | 8,73 | |
| 527 | Phần cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 528 | Cầu Gia Huynh Km12+876 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 52 | |
| 529 | Cầu Tân Hà 1 Km21+205 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 13,5 | |
| 530 | Cầu Tân Hà 2 Km21+660 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 34,64 | |
| 531 | Cầu Nín Thở Km25+465 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 19,2 | |
| 532 | Cầu Võ Đắc Km31+200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 18 | |
| 533 | Cầu Võ Xu Km42+260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 75 | |
| 534 | Cầu Đỏ Km43+640 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 50,1 | |
| 535 | Cầu Mê Pu 2 Km46+780 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | md | 23,5 | |
| 536 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 1 | Không bỏ giá |
| 537 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Đồng | 200.384.850 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.20808185E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052.020.462VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.208.081.850(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052.020.462VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2022 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng 1 trong 3 yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự về công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ: - Có ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường quốc lộ (hoặc đường tỉnh) có giá trị thực hiện tính theo năm không ít hơn 50% giá trị gói thầu (2.104.040.925 đồng);- Có ít nhất 01 hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (sửa chữa hoặc kiểm định hoặc quan trắc công trình đường bộ) lớn nhất đã thực hiện không ít hơn 50% giá trị gói thầu (2.104.040.925 đồng);- Tổng giá trị các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường tỉnh (hoặc đường quốc lộ) trong 1 năm (được nghiệm thu hoàn thành trong năm) không thấp hơn 50% giá trị gói thầu (2.104.040.925 đồng);* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng đáp ứng 1 trong 3 yêu cầu nêu trên về Hợp đồng tương tự về công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ với giá trị hợp đồng tương ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.104.040.925 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 03 yêu cầu sau:- 05 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ: thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ).- Đã trực tiếp là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc 01 hợp đồng quản lý, BDTX; hoặc đã làm đội trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên.- 07 năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(cả 03 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Phó Giám đốc là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của Giám đốc. | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 05 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ.- Đã trực tiếp là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc ít nhất 01 hợp đồng quản lý, BDTX; hoặc đã làm đội trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên.(cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng quản lý cầu đường(Mỗi đội không ít hơn 01 vị trí) | 4 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- Đã làm đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 03 năm trở lên hoặc làm đội phó quản lý cầu đường từ 03 năm trở lên.- 05 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ.(cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Đội phó phụ trách chuyên môn về bảo trì (Mỗi đội không ít hơn 01 vị trí) | 4 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đã làm đội trưởng hoặc đội phó quản lý cầu đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật đội quản lý cầu đường từ 03 năm trở lên.(Phải có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ (Mỗi đội không ít hơn 02 vị trí) | 8 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý, sửa chữa, thi công thiết kế, kiểm tra công trình đường bộ) không ít hơn 02 năm.(Phải có tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 6 | Nhân viên tuần đường (Mỗi đội không ít hơn 05 vị trí) | 20 | Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 01 năm.(Phải có tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường (Mỗi đội không ít hơn 04 vị trí) | 16 | Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. (không yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)(Phải có tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi