Gói thầu: Dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại của Bệnh viện Đa khoa Đống Đa năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320105-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại của Bệnh viện Đa khoa Đống Đa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237096 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 18:20:00 đến ngày 2022-03-16 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,710,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường.- Chứng nhận đã tham gia đào tạo về quản lý chất thải y tế theo thông tư 58/2015 TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015 do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn hoá chất- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Kèm theo bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận hành trang thiết bị vận chuyển và xử lý chất thải |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng nhận đã tham gia đào tạo về quản lý chất thải y tế theo thông tư 58/2015 TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015 do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn hoá chất- Tối thiểu 01 năm năm kinh nghiệm chuyên môn (Kèm theo bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng nhận đã tham gia đào tạo về quản lý chất thải y tế theo thông tư 58/2015 TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015 do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn hoá chất- Có giấy phép lái xe phù hợp với xe đang vận hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại của Bệnh viện Đa khoa Đống Đa năm 2022 Dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại của Bệnh viện Đa khoa Đống Đa năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp tại chương V; b) Tài liệu chứng minh để thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế; c) Báo cáo năng lực tài chính trong ba năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 15.2 | các hợp đồng tương tự, nguồn lực tài chính, nhân sự... Các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa Khoa Đống Đa- 192 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Bá Hiền Chức vụ: Giám đốc Số điện thoại: 02435115369 Địa chỉ: Số 192 Nguyễn Lương Bằng, Quang Trung, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa KSNK- số điện thoại 0933353883- 192 Nguyễn Lương Bằng, Quang Trung, Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Nguyễn Thị Phương Thùy- Phó giám đốc Bệnh viện Đa khoa Đống Đa- Số điện thoại: 02435115369 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất thải y tế chứa tác nhân gây lây nhiễm | Trạng thái tồn tại: Rắn | Kg | 50.000 | Mã CTNH 13 01 01 |
| 2 | Vỏ lọ thủy tinh có chứa các thành phần nguy hại | Trạng thái tồn tại: Rắn | Kg | 2.000 | Mã CTNH 18 01 04 |
| 3 | Bóng đèn huỳnh quang thải | Trạng thái tồn tại: Rắn | Kg | 50 | Mã CTNH 16 01 06 |
| 4 | Pin, ắc quy thải | Trạng thái tồn tại: Rắn | Kg | 5 | Mã CTNH 16 01 12 |
| 5 | Nhiệt kế hỏng vỡ | Trạng thái tồn tại: Rắn | Kg | 2 | Mã CTNH 13 03 02 |
| 6 | Bao bì cứng thải bằng nhựa (vỏ chai đựng hóa chất) | Trạng thái tồn tại: Rắn | Kg | 40 | Mã CTNH 18 01 03 |
| 7 | Bùn thải từ quá trình xử lý nước thải | Trạng thái tồn tại: Lỏng | m3 | 10 | Mã CTNH 03 05 08 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường.- Chứng nhận đã tham gia đào tạo về quản lý chất thải y tế theo thông tư 58/2015 TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015 do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn hoá chất- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Kèm theo bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên vận hành trang thiết bị vận chuyển và xử lý chất thải | 2 | - Chứng nhận đã tham gia đào tạo về quản lý chất thải y tế theo thông tư 58/2015 TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015 do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn hoá chất- Tối thiểu 01 năm năm kinh nghiệm chuyên môn (Kèm theo bản sao công chứng). | 1 | 1 |
| 3 | Lái xe | 2 | - Chứng nhận đã tham gia đào tạo về quản lý chất thải y tế theo thông tư 58/2015 TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015 do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn hoá chất- Có giấy phép lái xe phù hợp với xe đang vận hành | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi