Gói thầu: Gói thầu 09TC SCL2022: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, nội thất xe ô tô Fortuner biển kiểm soát 30A-35839 - Truyền tải điện Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09TC SCL2022: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, nội thất xe ô tô Fortuner biển kiểm soát 30A-35839 - Truyền tải điện Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312778 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 18:13:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,613,362 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 09TC SCL2022: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, nội thất xe ô tô Fortuner biển kiểm soát 30A-35839 - Truyền tải điện Nghệ An Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, nội thất xe ô tô Fortuner biển kiểm soát 30A-35839 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ gioăng phớt đại tu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 2 | Xéc măng cốt 0 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 3 | Bạc biên cốt 0 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 4 | Bạc balie cốt 0 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 5 | Pít-tông bao gồm chốt pít-tông (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Quả | 4 | |
| 6 | Bơm dầu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 7 | Bơm nước (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 8 | Xích cam (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 9 | Tỳ xích cong (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 10 | Tỳ xích thẳng (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 11 | Búa tăng xích cam (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 12 | Bộ tăng dây cu-roa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 13 | Bugi (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 14 | Bô bin đánh lửa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 15 | Bơm nhiên liệu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 16 | Kim phun nhiên liệu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 17 | Dầu máy | Phụ tùng thay thế | Lít | 5,5 | |
| 18 | Lọc dầu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 19 | Lọc gió động cơ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 20 | Nắp két nước (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 21 | Rô tuyn cân bằng trước bên lái (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 22 | Rô tuyn cân bằng trước bên phụ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 23 | Rô tuy lái ngoài 2 bên (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 24 | Chân số (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 25 | Cao su giằng ngang sau (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 26 | Cúp pen phanh trước (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 27 | Dầu cầu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Lít | 4,4 | |
| 28 | Dầu số (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Lít | 1,4 | |
| 29 | Dầu phanh (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Lít | 1 | |
| 30 | Giảm xóc trước (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 31 | Giảm xóc sau (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 32 | Chân máy bên lái (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 33 | Chân máy bên phụ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 34 | Má phanh trước (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 35 | Guốc phanh sau (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 36 | Vòng bi moay-ơ trước 2 bên (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Vòng | 2 | |
| 37 | Vòng bi moay-ơ sau 2 bên (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Vòng | 1 | |
| 38 | Cao su càng A cục to (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 39 | Cao su càng A cục to (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 40 | Rotuyn trụ đứng dưới (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 41 | Rotuyn trụ đứng trên (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 42 | Bạc lót của càng A trên (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 43 | Tay đòn ổn định (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 44 | Cao su giảm chấn thanh cân bằng (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 45 | Gioăng phớt thước lái (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 46 | Cảm biến tốc độ bánh xe trước (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 47 | Cảm biến tốc độ bánh xe sau (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 48 | Dầu trợ lực lái (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Hộp | 1 | |
| 49 | Nước làm mát (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Lít | 8 | |
| 50 | Than máy đề | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 51 | Than máy phát | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 52 | Lọc gió điều hòa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 53 | Tuy ô đường nước nóng điều hòa | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 54 | Gioăng cửa trước trên cửa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 55 | Gioăng cửa sau trên cửa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 56 | Gioăng đệm cửa trước trên khung (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 57 | Gioăng cửa sau trên khung (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 58 | Đèn pha bên phải (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 59 | Đèn đèn pha bên trái (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 60 | Gạt mưa bên lái | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 61 | Gạt mưa bên phụ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 62 | Keo ghi (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Lọ | 1 | |
| 63 | Dầu rửa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Lít | 10 | |
| 64 | Dung dịch súc kim phun (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Lọ | 1 | |
| 65 | Mỡ may ơ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Kg | 4 | |
| 66 | Công SCL phần máy | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 01 thợ có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) + 02 người đã có chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Cái | 1 | |
| 67 | Công rà mặt máy, xu páp | Nhân công sửa chữa phải có ít nhất 01 thợ có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) + 02 người đã có chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Xe | 1 | |
| 68 | Bảo dưỡng máy đề, máy phát | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 2 thợ được cấp chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Cái | 2 | |
| 69 | Chỉnh chụm, góc đặt bánh xe | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 01 thợ có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) | Lần | 1 | |
| 70 | Bảo dưỡng 4 bầu phanh | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 2 thợ được cấp chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Cái | 4 | |
| 71 | Thay thế phụ tùng phần gầm | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 2 thợ được cấp chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | HT | 1 | |
| 72 | Láng 2 đĩa phanh trước + 2 tăng bua sau | Nhân công sửa chữa phải có ít nhất 01 thợ có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) + 01 người đã có chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Cái | 4 | |
| 73 | Thay giảm xóc sau 2 bên | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 2 thợ được cấp chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Cái | 2 | |
| 74 | Thay thế giảm xóc trước 2 bên | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 2 thợ được cấp chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Cái | 2 | |
| 75 | Đại tu thước lái | Nhân công sửa chữa phải có ít nhất 01 thợ có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) + 01 người đã có chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Bộ | 1 | |
| 76 | Tháo lắp cửa tay khóa, nẹp phục vụ sơn | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 2 thợ được cấp chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Xe | 1 | |
| 77 | Sơn toàn bộ xe | Nhân công sửa chữa phải có ít nhất 01 thợ có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) + 02 người đã có chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi