Gói thầu: Duy tu, bảo dưỡng cỏ khu vực Green, Fairway, Rough, Teebox, Bunker sân golf Resort 18 lỗ - Năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Duy tu, bảo dưỡng cỏ khu vực Green, Fairway, Rough, Teebox, Bunker sân golf Resort 18 lỗ - Năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146207 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 18:37:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,664,183,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 237,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là23.664.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Trồng và bảo dưỡng cỏ sân golf hoặc duy tu, bảo dưỡng cỏ sân golf. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng tối thiểu >= 11.850.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.850.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông lâm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia trồng và chăm sóc cỏ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông lâm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, bảo dưỡng cỏ khu vực Green, Fairway, Rough, Teebox, Bunker sân golf Resort 18 lỗ - Năm 2022 Duy tu, bảo dưỡng sân golf Resort 18 lỗ - Năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 237.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức, địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hoà 1, TP.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 886073, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hoà 1, TP.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 886073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hoà 1, TP.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 886073 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trương Viết Hoàng Sơn - Giám đốc Ban QLDA Sân Golf Châu Đức, Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hoà 1, TP.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 886073 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt cỏ Green bằng máy | Cắt cỏ tất cả Green hàng ngày bằng máy cắt cỏ chuyên dụng cho Green 6 máy/1 lần cắt cho toàn bộ Green (mỗi lần 3 giờ) Theo yêu cầu Chương V | Lần | 365 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện hàng ngày |
| 2 | Cắt cỏ viền Green bằng máy | Cắt cỏ viền tất cả Green (approach) 1 máy/lần (mỗi lần 2,5 giờ) 3 lần/tuần Theo yêu cầu Chương V | Lần | 156 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 3 lần/tuần |
| 3 | Xén viền Green bằng máy rọc ria | 1 máy/lần (mỗi lần 4 giờ) 2 lần/tháng Theo yêu cầu Chương V | Lần | 24 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 2 lần/tháng |
| 4 | Thay đổi vị trí lỗ cắm cờ | 4 lần/tuần (mỗi lần 4 giờ) Theo yêu cầu Chương V | Lần | 208 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 4 lần/tuần |
| 5 | Lu lèn bề mặt Green | 2 máy/lần (mỗi lần 8 giờ) 2 lần/tuần Theo yêu cầu Chương V | Lần | 104 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 2 lần/tuần |
| 6 | Tưới nước cỏ Green | Tưới cỏ Green hàng ngày bằng thủ công 7 nhân công Theo yêu cầu Chương V | Lần | 365 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện hàng ngày |
| 7 | Bảo dưỡng Green bằng thủ công | Dọn vệ sinh, nhổ cỏ, sửa vết bóng,… 23 nhân công 6 lần/tuần Theo yêu cầu Chương V | Lần | 312 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 6 ngày/tuần |
| 8 | Công tác kỹ thuật, cơ khí,… | Mài dao cho máy cắt cỏ, kiểm tra, bảo dưỡng máy móc, thiết bị 4 nhân công 26 ngày/tháng Theo yêu cầu Chương V | Ngày | 312 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 6 ngày/tuần |
| 9 | Xới cỏ Green bằng máy | Xới cỏ cho tất cả Green bằng máy chuyên dụng 6 lần/năm (mỗi lần 19 giờ) 1 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 6 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 1,3,5,7,9,11 |
| 10 | Hút cỏ Green | 6 lần/năm (mỗi lần 9 giờ) 2 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 6 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 1,3,5,7,9,11 |
| 11 | Thổi cỏ Green | 6 lần/năm (mỗi lần 9 giờ) 1 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 6 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 1,3,5,7,9,11 |
| 12 | Rải cát (topdressing) Green | 6 lần/năm (mỗi lần 10 giờ) Chiều dày lớp cát bù: 10mm 2 máy/lần 2 nhân công Theo yêu cầu Chương V | lần | 6 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 1,3,5,7,9,11 |
| 13 | Xoa cát | 6 lần/năm (mỗi lần 9 giờ) Xoa cát cho tất cả Green bằng máy chuyên dụng 1 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 6 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 1,3,5,7,9,11 |
| 14 | Dọn dẹp khu vực thực hiện công việc | 6 lần/năm (mỗi lần 10 giờ) 2 nhân công Theo yêu cầu Chương V | lần | 6 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 1,3,5,7,9,11 |
| 15 | Đục thông khí khu vực Green (lấy lõi) | 3 lần/năm (mỗi lần 20 giờ) Đục lấy lõi cho tất cả Green bằng máy chuyên dụng 1 máy/lần 20 nhân công Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 4,8,12 |
| 16 | Rải cát (topdressing) Green (20mm/lần) | 3 lần/năm (mỗi lần 12 giờ) Chiều dày lớp cát bù: 20mm 2 máy/lần 20 nhân công Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 4,8,12 |
| 17 | Lu lèn bề mặt Green | 3 lần/năm (mỗi lần 8 giờ) 2 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 4,8,12 |
| 18 | Hút cỏ Green | 3 lần/năm (mỗi lần 8 giờ) 2 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 4,8,12 |
| 19 | Dọn dẹp khu vực thực hiện công việc, chà cát | 3 lần/năm (mỗi lần 10 giờ) 12 nhân công Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 4,8,12 |
| 20 | Đục thoát nước khu vực Green | 3 lần/năm (mỗi lần 13 giờ) Đục thoát nước cho tất cả Green bằng máy chuyên dụng 1 máy/lần 12 nhân công Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 2,6,10 |
| 21 | Rải cát (topdressing) Green (10mm/lần) | 3 lần/năm (mỗi lần 12 giờ) Chiều dày lớp cát bù: 10mm 2 máy/lần 12 nhân công Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 2,6,10 |
| 22 | Lu lèn bề mặt Green | 3 lần/năm (mỗi lần 8 giờ) 2 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 2,6,10 |
| 23 | Rải cát (topdressing) Green (2mm/lần) | 10 lần/năm (mỗi lần 10 giờ) Chiều dày lớp cát bù: 2mm 2 máy/lần 6 nhân công Theo yêu cầu Chương V | lần | 10 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 1,2,3,5,6,7,9,10,11,12 |
| 24 | Rãi phân Greensking 19-3-19 (hoặc tương đương) bằng xe rải phân đẩy tay | 6 lần/năm Tỷ lệ: 25 g/m2 Theo yêu cầu Chương V | lần | 6 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 2,4,6,8,10,12 |
| 25 | Rãi Profile bằng xe rải phân đẩy tay | 3 lần/năm Tỷ lệ: 30% (3m3/Green) Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 2,6,10 |
| 26 | Phun phân Per4max (hoặc tương đương) | 2 lần/tháng Tỷ lệ: 5 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 24 | Thực hiện định kỳ 2 lần/tháng |
| 27 | Rãi phân Eon 75 (hoặc tương đương) | 3 lần/năm Tỷ lệ: 10 g/m2 Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 4,8,12 |
| 28 | Rãi phân Foundation (hoặc tương đương) | 3 lần/năm Tỷ lệ: 9 g/m2 Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 1,5,9 |
| 29 | Rãi phân Cal+M (hoặc tương đương) | 6 lần/năm Tỷ lệ: 20 g/m2 Theo yêu cầu Chương V | lần | 6 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 1,3,5,7,9,11 |
| 30 | Phun phân Ca(NO3)2, MnSO4, MgSO4, Fe2(SO4)3 (hoặc tương đương) | 4 lần/tháng Ca(NO3)2 Tỷ lệ: 5 kg/ha MnSO4 tỷ lệ 2 kg/ha MgSO4 tỷ lệ 2 kg/ha Fe2(SO4)3 tỷ lệ 2 kg/ha Pha trộn phun chung Theo yêu cầu Chương V | lần | 24 | Thực hiện định kỳ 4 lần/tháng vào các tháng 1,3,5,7,9,11 |
| 31 | Phun phân Renaissance (hoặc tương đương) | 2 lần/tháng Tỷ lệ: 3 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 24 | Thực hiện định kỳ 2 lần/tháng |
| 32 | Phun phân PK Fight (hoặc tương đương) | 6 lần/năm Tỷ lệ: 5 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 6 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 1,3,5,7,9,11 |
| 33 | Phun thuốc Primomax (hoặc tương đương) | 9 lần/năm Tỷ lệ: 0,8 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 9 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 1,2,3,5,6,7,9,10,11 |
| 34 | Phun thuốc Heritage maxx (hoặc tương đương) | 8 lần/năm Tỷ lệ: 3 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 8 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 2,4,6,8 (tháng 8 thực hiện 2 lần),10,11,12 |
| 35 | Phun thuốc Banner maxx (hoặc tương đương) | 5 lần/năm Tỷ lệ: 10 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 5 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 1,3,8,11,12 |
| 36 | Phun thuốc Subdue maxx (hoặc tương đương) | 5 lần/năm Tỷ lệ: 3,5 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 5 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 1,5,6,7,9 |
| 37 | Phun thuốc Daconil (hoặc tương đương) | 5 lần/năm Tỷ lệ: 20 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 5 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 3,4,7,9,11 |
| 38 | Cắt cỏ Tee bằng máy | Cắt cỏ tất cả tee bằng máy cắt cỏ chuyên dụng 2 máy/lần (mỗi lần 7 giờ) 3 lần/tuần Theo yêu cầu Chương V | lần | 156 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 3 lần/tuần |
| 39 | Cắt cỏ Bunker bằng máy | 4 máy/lần (mỗi lần 8 giờ) 1 lần/tuần Theo yêu cầu Chương V | lần | 52 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 1 lần/tuần |
| 40 | Cào cát Bunker bằng máy | Cào cát tất cả Bunker bằng máy chuyên dụng 2 máy/lần (mỗi lần 5 giờ) 4 lần/tuần Theo yêu cầu Chương V | lần | 208 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 4 lần/tuần |
| 41 | Cắt cỏ Fairway bằng máy | Cắt cỏ tất cả Fairway bằng máy cắt cỏ chuyên dụng 2 máy/lần (mỗi lần 15 giờ) 3 lần/tuần Theo yêu cầu Chương V | lần | 156 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 3 lần/tuần |
| 42 | Cắt cỏ Rough bằng máy | Cắt cỏ tất cả Rough bằng máy chuyên dụng 3 máy/lần (mỗi lần 15 giờ) 2 lần/tuần Theo yêu cầu Chương V | lần | 104 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 2 lần/tuần |
| 43 | Rọc ria lề đường | Rọc ria lề đường bằng máy rọc ria 2 máy/lần (mỗi lần 15 giờ) 2 lần/tháng Theo yêu cầu Chương V | lần | 24 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 2 lần/tháng |
| 44 | Cắt cỏ bằng máy cắt cỏ đeo vai (gốc cây) | 4 lần/tháng (mỗi lần 15 giờ) Theo yêu cầu Chương V | lần | 48 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 4 lần/tháng |
| 45 | Dọn vệ sinh bằng máy | 2 máy/lần (mỗi lần 6 giờ) Hàng ngày Theo yêu cầu Chương V | lần | 365 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện hàng ngày |
| 46 | Hút cỏ Fairway-Rough | 1 máy/lần (mỗi lần 15 giờ) 2 lần/tuần Theo yêu cầu Chương V | lần | 104 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 4 lần/tuần |
| 47 | Thổi cỏ Fairway-Rough | 1 máy/lần (mỗi lần 8 giờ) 3 lần/tuần Theo yêu cầu Chương V | lần | 156 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 3 lần/tuần |
| 48 | Tưới nước cỏ Fairway-Rough-Teebox-Bunker | Tưới cỏ hàng ngày bằng thủ công 7 nhân công Theo yêu cầu Chương V | lần | 365 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện hàng ngày |
| 49 | Bảo dưỡng cỏ Fairway-Rough-Teebox-Bunker bằng thủ công | Dọn vệ sinh, nhổ cỏ, sửa vết bóng,… 23 nhân công 6 lần/tuần Theo yêu cầu Chương V | lần | 312 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 6 lần/tuần |
| 50 | Công tác kỹ thuật - cơ khí | Mài dao cho máy cắt cỏ, kiểm tra, bảo dưỡng máy móc, thiết bị 4 nhân công 26 ngày/tháng Theo yêu cầu Chương V | Ngày | 312 | Bảo dưỡng thường xuyên, thực hiện 6 lần/tuần |
| 51 | Xới cỏ Tee bằng máy | Xới cỏ Tee bằng máy chuyên dụng 2 lần/năm (mỗi lần 13 giờ, đối với máy đẩy tay là 19 giờ) 2 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 2 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 4,12 |
| 52 | Hút cỏ Teebox bằng máy | 2 lần/năm (mỗi lần 9 giờ) 2 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 2 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 4,12 |
| 53 | Bù cát bằng thủ công cho Teebox | 2 lần/năm (mỗi lần 18 giờ) Chiều dày lớp cát bù: 8mm 12 nhân công Theo yêu cầu Chương V | lần | 2 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 4,12 |
| 54 | Nhân công dọn cỏ xới Teebox | 2 lần/năm (mỗi lần 18 giờ) 4 nhân công Theo yêu cầu Chương V | lần | 2 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 4,12 |
| 55 | Đục thoát nước khu vực Teebox | Đục thoát nước cho tất cả Tee bằng máy chuyên dụng (không lấy lõi) 3 lần/năm (mỗi lần 20 giờ) 1 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 2,10,12 |
| 56 | Bù cát Teebox | 3 lần/năm (mỗi lần 12 giờ) Chiều dày lớp cát bù: 8mm 2 máy/lần 12 nhân công Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 2,10,12 |
| 57 | Lu Teebox | 3 lần/năm (mỗi lần 8 giờ) 2 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 2,10,12 |
| 58 | Xới cỏ khu vực Fairway bằng máy cày xới cỏ | Xới cỏ tất cả Fairway bằng máy chuyên dụng 1 lần/năm (mỗi lần 144 giờ) 1 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 1 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào tháng 11 |
| 59 | Cắt cỏ Fairway bằng máy sau khi xới | Cắt cỏ Fairway bằng máy chuyên dụng 1 lần/năm (mỗi lần 144 giờ) 3 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 1 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào tháng 11 |
| 60 | Hút cỏ Fairway | 1 lần/năm (mỗi lần 144 giờ) 1 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 1 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào tháng 11 |
| 61 | Dọn cỏ xới Fairway | 1 lần/năm (mỗi lần 54 giờ) 4 nhân công Theo yêu cầu Chương V | lần | 1 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào tháng 11 |
| 62 | Bù cát cho Fairway bằng máy | 1 lần/năm (mỗi lần 81 giờ) Chiều dày lớp cát bù: 8mm 1 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 1 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào tháng 11 |
| 63 | Đục Fairway bằng máy | Đục lấy lõi Fairway bằng máy chuyên dụng 1 lần/năm (mỗi lần 144 giờ) 1 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 1 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào tháng 4 |
| 64 | Hút đục fairway | 1 lần/năm (mỗi lần 96 giờ) Theo yêu cầu Chương V | lần | 1 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào tháng 4 |
| 65 | Bù cát Fairway bằng máy (8mm) | 1 lần/năm (mỗi lần 96 giờ) Chiều dày lớp cát bù: 8mm 1 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 1 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào tháng 4 |
| 66 | Xới cỏ khu vực Rough Bằng máy | Xới cỏ Rough bằng máy chuyên dụng 1 lần/năm (mỗi lần 73 giờ) 1 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 1 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào tháng 12 |
| 67 | Cắt cỏ Rough bằng máy sau khi xới | Cắt cỏ Rough bằng máy cắt cỏ chuyên dụng 1 lần/năm (mỗi lần 25 giờ) 2 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 1 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào tháng 12 |
| 68 | Hút cỏ Rough | 1 lần/năm (mỗi lần 73 giờ) 1 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 1 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào tháng 12 |
| 69 | Nhân công dọn vệ sinh | 1 lần/năm (mỗi lần 54 giờ) 2 nhân công Theo yêu cầu Chương V | lần | 1 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào tháng 12 |
| 70 | Đục Fairway bằng máy | Đục Fairway bằng máy chuyên dụng 2 lần/năm (mỗi lần 127 giờ) 1 máy/lần Theo yêu cầu Chương V | lần | 2 | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện vào các tháng 7,10 |
| 71 | Phun phân Ca(NO3)2, MnSO4, MgSO4, Fe2(SO4)3 (hoặc tương đương) | 2 lần/tháng Ca(NO3)2 Tỷ lệ: 5 kg/ha MnSO4 tỷ lệ 2 kg/ha MgSO4 tỷ lệ 2 kg/ha Fe2(SO4)3 tỷ lệ 2 kg/ha Pha trộn phun chung Theo yêu cầu Chương V | lần | 24 | Thực hiện định kỳ 2 lần/tháng |
| 72 | Rãi phân Ca+M (hoặc tương đương) | 1 lần/năm Tỷ lệ: 20 g/m2 Theo yêu cầu Chương V | lần | 1 | Thực hiện định kỳ vào tháng 12 |
| 73 | Phun thuốc Primomax (G-B) (hoặc tương đương) | 9 lần/năm Tỷ lệ: 0,8 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 9 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 1,2,3,5,6,7,9,10,11 |
| 74 | Phun thuốc Heritage maxx (hoặc tương đương) | 1 lần/năm Tỷ lệ: 3 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 1 | Thực hiện định kỳ vào tháng 6 |
| 75 | Phun thuốc Tilt super (hoặc tương đương) | 6 lần/năm Tỷ lệ: 2 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 6 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 2,4,6,8,10,12 |
| 76 | Phun thuốc Amistar top 325SC (hoặc tương đương) | 6 lần/năm Tỷ lệ: 1,5 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 6 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 1,3,5,7,9,11 |
| 77 | Phun thuốc Wamtox 250EC (hoặc tương đương) | 6 lần/năm Tỷ lệ: 1,5 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 6 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 2,4,6,8,10,12 |
| 78 | Phun thuốc Regent (Fipronil) 5SC (hoặc tương đương) | 4 lần/năm Tỷ lệ: 1,5 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 4 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 1,4,7,10 |
| 79 | Phun thuốc Thuốc Vibasu 10 H (hoặc tương đương) | 5 lần/năm Tỷ lệ: 20 kg/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 5 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 2,4,6,10,12 |
| 80 | Phun thuốc Karate 2.5 EC (hoặc tương đương) | 6 lần/năm Tỷ lệ: 1,5 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 6 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 1,3,5,7,9,11 |
| 81 | Phun thuốc Trimec Southern (MSMA) (hoặc tương đương) | 16 lần/năm Tỷ lệ: 3 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 16 | Thực hiện định kỳ 2 lần/tháng vào các tháng 1,2,3,5,7,9,10,11 |
| 82 | Phun thuốc Quinclorac 50 Wp (hoặc tương đương) | 24 lần/năm Tỷ lệ: 1,7 kg/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 24 | Thực hiện định kỳ 2 lần/tháng |
| 83 | Phun thuốc Monument liquid (hoặc tương đương) | 24 lần/năm Tỷ lệ: 300 ml/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 24 | Thực hiện định kỳ 2 lần/tháng |
| 84 | Phun thuốc Taget 6 plus (hoặc tương đương) | 16 lần/năm Tỷ lệ: 5 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 16 | Thực hiện định kỳ 2 lần/tháng vào các tháng 1,2,3,5,7,9,10,11 |
| 85 | Phun thuốc Ally 20 DF (hoặc tương đương) | 8 lần/năm Tỷ lệ: 300 g/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 8 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 1,2,3,5,7,9,10,11 |
| 86 | Phun thuốc Roundup (Ronstar 25EC) (hoặc tương đương) | 24 lần/năm Tỷ lệ: 2 lit/ha Theo yêu cầu Chương V | lần | 24 | Thực hiện định kỳ 2 lần/tháng |
| 87 | Rải phân NPK 15-15-15 | 3 lần/năm Tỷ lệ: 25 g/m2 Theo yêu cầu Chương V | lần | 3 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 4,8,12 |
| 88 | Phun phân KNO3, Ammonium Sulfat (SA), Urea, Ca(NO3)2, MnSO4, MgSO4, Fe2(SO4)3 (hoặc tương đương) | 9 lần/năm KNO3 tỷ lệ: 30 kg/ha SA tỷ lệ: 30 kg/ha Urea: 30 kg/ha Ca(NO3)2 Tỷ lệ: 5 kg/ha MnSO4 tỷ lệ 2 kg/ha MgSO4 tỷ lệ 2 kg/ha Fe2(SO4)3 tỷ lệ 2 kg/ha Pha trộn phun chung Theo yêu cầu Chương V | lần | 9 | Thực hiện định kỳ vào các tháng 1,2,3,5,6,7,9,10,11 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3664E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là23.664.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Trồng và bảo dưỡng cỏ sân golf hoặc duy tu, bảo dưỡng cỏ sân golf. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng tối thiểu >= 11.850.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.850.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông lâm | 5 | 2 |
| 2 | Chuyên gia trồng và chăm sóc cỏ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông lâm | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi